Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định 206/2006/QĐ-UBND ban hành quy chế bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn thành phố Hà Nội của quỹ đầu tư phát triển thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
206/2006/QĐ-UBND
Right document
Về ban hành kế hoạch thực hiện Chương trình chống kẹt xe nội thị năm 2004 trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
115/2004/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quyết định 206/2006/QĐ-UBND ban hành quy chế bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn thành phố Hà Nội của quỹ đầu tư phát triển thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
Open sectionRight
Tiêu đề
Về ban hành kế hoạch thực hiện Chương trình chống kẹt xe nội thị năm 2004 trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về ban hành kế hoạch thực hiện Chương trình chống kẹt xe nội thị năm 2004 trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
- Quyết định 206/2006/QĐ-UBND ban hành quy chế bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn thành phố Hà Nội của quỹ đầu tư phát triển thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà N...
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn Thành phố Hà Nội của Quỹ Đầu tư phát triển Thành phố Hà Nội.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này Kế hoạch thực hiện Chương trình chống kẹt xe nội thị năm 2004 trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn Thành phố Hà Nội của Quỹ Đầu tư phát triển Thành phố Hà Nội. Right: Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này Kế hoạch thực hiện Chương trình chống kẹt xe nội thị năm 2004 trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Thủ trưởng các sở-ban-ngành thành phố, các tổ chức, đoàn thể, đơn vị đóng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận-huyện, phường-xã căn cứ vào chức năng nhiệm vụ của đơn vị mình và nội dung kế hoạch nói tại điều 1 để xây dựng kế hoạch và biện pháp cụ thể ở từng địa bàn, đơn vị nhằm thực hiện tốt k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thủ trưởng các sở-ban-ngành thành phố, các tổ chức, đoàn thể, đơn vị đóng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận-huyện, phường-xã căn cứ vào chức năng nhiệm vụ của...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Thủ trưởng các Sở, Ban ngành Thành phố; Hội đồng quản lý và Tổng Giám đốc Quỹ Đầu tư phát triển Thành phố Hà Nội chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Bộ Tài chính; - Thường trực TƯ; để - Thường trực HĐND TP; báo - Đ/c Chủ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các sở-ban-ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận-huyện, phường-xã, các tổ chức, đoàn thể, đơn vị doanh nghiệp và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này ./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các sở-ban-ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận-huyện, phường-xã, các tổ chức, đoàn thể, đơn vị doanh nghiệp...
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
- Thủ trưởng các Sở, Ban ngành Thành phố
- Hội đồng quản lý và Tổng Giám đốc Quỹ Đầu tư phát triển Thành phố Hà Nội chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Chương 1:
Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc thực hiện nghiệp vụ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa vay vốn bằng đồng Việt Nam tại các Ngân hàng thương mại nhà nước và các Ngân hàng thương mại cổ phần của Quỹ Đầu tư phát triển Thành phố Hà Nội (sau đây gọi tắt là Quỹ Đầu tư).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong quy chế này, những cụm từ dưới đây được hiểu như sau: 1. Bảo lãnh tín dụng: Là cam kết bằng văn bản dưới hình thức Hợp đồng bảo lãnh tín dụng của Quỹ Đầu tư (Bên bảo lãnh) với các Ngân hàng thương mại nhà nước, Ngân hàng thương mại cổ phần (Bên nhận bảo lãnh) và khách hàng (Bên được bảo lãnh) về việc thự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng được cấp bảo lãnh tín dụng 1. Đối tượng được Quỹ Đầu tư cấp bảo lãnh tín dụng là: - Các doanh nghiệp nhỏ và vừa thuộc các thành phần kinh tế; - Các hợp tác xã, Liên hiệp hợp tác xã; - Các hộ kinh doanh; - Các chủ trang trại, các hộ nông dân, ngư dân, thực hiện dự án nuôi thủy sản, trồng cây công nghiệp, chăn nuôi. 2....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hình thức bảo lãnh Được thực hiện bằng văn bản dưới hình thức Hợp đồng bảo lãnh tín dụng giữa Quỹ Đầu tư, Ngân hàng và khách hàng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 2:
Chương 2: QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Vốn hoạt động bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa của Quỹ Đầu tư bao gồm: 1. Vốn cấp của Ngân sách Thành phố để thực hiện nhiệm vụ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa (vốn Ngân hàng Thành phố cấp ban đầu là 30 tỷ đồng). 2. Vốn góp của các tổ chức tín dụng. 3. Vốn góp của các doanh nghiệp thuộc các thành phần...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Phạm vi bảo lãnh Nghĩa vụ được bảo lãnh bao gồm một, một số hoặc toàn bộ các nghĩa vụ sau đây: 1. Nghĩa vụ trả nợ gốc, lãi vay và các chi phí khác có liên quan đến khoản vay của khách hàng tại Ngân hàng. 2. Các nghĩa vụ hợp pháp khác do các bên thỏa thuận cam kết trong các hợp đồng liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều kiện được cấp bảo lãnh tín dụng Khách hàng được cấp bảo lãnh tín dụng phải có đầy đủ điều kiện sau đây: 1. Có đầy đủ năng lực pháp luật dân sự, năng lực hành vi dân sự theo quy định của pháp luật. 2. Có trụ sở chính (đối với công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh, doanh nghiệp tư nhân, hợp tác xã, l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Mức bảo lãnh tín dụng 1. Quỹ Đầu tư chỉ cấp bảo lãnh tín dụng tối đa bằng 80% phần chênh lệch giữa giá trị khoản vay và giá trị tài sản thế chấp, cầm cố của khách hàng tại Ngân hàng. 2. Mức bảo lãnh tín dụng tối đa cho một khách hàng không vượt quá 15% vốn hoạt động của Quỹ Đầu tư để thực hiện nhiệm vụ bảo lãnh tín dụng cho doa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thời hạn bảo lãnh tín dụng Thời hạn bảo lãnh tín dụng được xác định phù hợp với thời hạn vay vốn đã thỏa thuận giữa khách hàng và Ngân hàng, tối đa không quá 05 (năm) năm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Phí bảo lãnh tín dụng Phí bảo lãnh tín dụng bao gồm: 1. Phí thẩm định hồ sơ bảo lãnh tín dụng bằng 50.000 đồng cho một đơn xin cấp bảo lãnh tín dụng và được nộp cho Quỹ Đầu tư cùng với hồ sơ xin bảo lãnh tín dụng. 2. Phí bảo lãnh tín dụng bằng 0,8%/năm tính trên tổng số tiền được bảo lãnh tín dụng. Thời hạn thu phí bảo lãnh đư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Hồ sơ đề nghị cấp bảo lãnh tín dụng 1. Giấy đề nghị bảo lãnh tín dụng của khách hàng. 2. Tài liệu chứng minh năng lực pháp luật dân sự và năng lực hành vi dân sự của khách hàng, gồm: a. Đối với Công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh, doanh nghiệp tư nhân, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã: - Quyết định t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thẩm định và quyết định cấp bảo lãnh tín dụng 1. Quỹ Đầu tư thẩm định tính hợp pháp của các tài liệu, tính khả thi, khả năng hoàn trả vốn vay của dự án đầu tư, phương án sản xuất kinh doanh do khách hàng gửi đến, quyết định cấp bảo lãnh tín dụng hoặc không cấp bảo lãnh tín dụng cho khách hàng và chịu trách nhiệm về quyết định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trình tự và thủ tục cấp bảo lãnh tín dụng Trình tự và thủ tục cấp bảo lãnh tín dụng thực hiện theo quy trình nghiệp vụ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa của Quỹ Đầu tư phát triển Thành phố Hà Nội.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Hợp đồng bảo lãnh tín dụng 1. Hợp đồng bảo lãnh tín dụng do Quỹ đầu tư thỏa thuận, dự thảo và ký kết với Ngân hàng nhận bảo lãnh, khách hàng được bảo lãnh. Hợp đồng bảo lãnh tín dụng tuân thủ các quy định của pháp luật có liên quan và bao gồm các nội dung cơ bản sau đây: 1.1. Tên địa chỉ của Quỹ Đầu tư, Ngân hàng nhận bảo lãnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Quyền và nghĩa vụ của Bên bảo lãnh 1. Yêu cầu khách hàng cung cấp các giấy tờ, tài liệu liên quan và chứng minh đủ điều kiện được bảo lãnh tín dụng theo quy định tại Điều 7 của Quy chế này. 2. Thực hiện thẩm định phương án tài chính và phương án trả nợ của dự án đầu tư, phương án sản xuất kinh doanh do khách hàng gửi đến. 3. T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Quyền và nghĩa vụ của Bên nhận bảo lãnh 1. Thực hiện theo quy định của Luật các Tổ chức tín dụng và các văn bản hướng dẫn thi hành. 2. Kịp thời thông báo cho Quỹ Đầu tư tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh, tình hình thực hiện nghĩa vụ trả nợ của khách hàng được bảo lãnh vay vốn. 3. Phối hợp với Quỹ Đầu tư xử lý các vấn đề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Quyền và nghĩa vụ của Bên được bảo lãnh 1. Yêu cầu Quỹ Đầu tư thực hiện các cam kết trong hợp đồng bảo lãnh tín dụng. 2. Cung cấp đầy đủ thông tin và tài liệu liên quan đến việc cấp bảo lãnh tín dụng theo yêu cầu của Quỹ Đầu tư, Ngân hàng cho vay và chịu trách nhiệm về tính chính xác, hợp pháp của các thông tin và tài liệu này...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Bội số bảo lãnh tín dụng Bội số bảo lãnh tín dụng trong 3 năm đầu không vượt quá 5 lần so với vốn hoạt động thực có đối với nhiệm vụ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa của Quỹ Đầu tư; những năm kế tiếp, bội số bảo lãnh tín dụng thực hiện theo quy định của Bộ Tài chính.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trình tự thực hiện nghĩa vụ cam kết bảo lãnh tín dụng Quỹ Đầu tư thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh tín dụng đối với Tổ chức tín dụng cho vay khi có đủ các điều kiện sau đây: 1. Khi đến hạn, khách hàng không trả được nợ hoặc trả nợ không đầy đủ cho tổ chức tín dụng, sau khi đã được Ngân hàng áp dụng mọi biện pháp để thu hồi nợ (bao g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Nhận nợ và bồi hoàn bảo lãnh tín dụng Sau khi Quỹ Đầu tư thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh tín dụng với Ngân hàng, khách hàng phải nhận nợ bắt buộc với Quỹ Đầu tư và thực hiện việc bồi hoàn theo các bước sau: 1. Ngay sau khi thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh, Quỹ Đầu tư hạch toán ghi nợ cho khách hàng số tiền mà Quỹ Đầu tư đã trả thay đồn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Các trường hợp chấm dứt nghĩa vụ bảo lãnh tín dụng Nghĩa vụ bảo lãnh tín dụng chấm dứt trong các trường hợp sau: 1. Khách hàng đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của mình đối với Ngân hàng cho vay vốn và Quỹ Đầu tư. 2. Nghĩa vụ bảo lãnh tín dụng đã được Quỹ Đầu tư thực hiện đầy đủ với Ngân hàng cho khách hàng được bảo lãnh vay vốn v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3:
Chương 3: CHẾ ĐỘ KIỂM TRA, THÔNG TIN BÁO CÁO
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Chế độ kiểm tra, giám sát đối với khoản bảo lãnh 1. Khách hàng phải chịu sự kiểm tra, giám sát của Quỹ Đầu tư và Ngân hàng trong thời hạn hiệu lực của bảo lãnh tín dụng. 2. Ngân hàng cho khách hàng được bảo lãnh vay vốn phải chấp hành nghiêm chỉnh chế độ, thể lệ tín dụng hiện hành, có trách nhiệm giám sát khoản vay và phối hợp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Chế độ hạch toán và thông tin báo cáo 1. Việc hạch toán và theo dõi các khoản bảo lãnh của Quỹ Đầu tư thực hiện theo quy định hiện hành về tổ chức và hoạt động đối với Quỹ bảo lãnh tín dụng doanh nghiệp nhỏ và vừa của Chính phủ và Bộ Tài chính. Quỹ Đầu tư có trách nhiệm báo cáo tình hình hoạt động và báo cáo tài chính theo quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 4:
Chương 4: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Tổ chức thực hiện 1. Quy chế này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký Quyết định ban hành. 2. Chánh văn phòng UBND Thành phố Hà Nội, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Thủ trưởng các Sở, Ban ngành Thành phố có liên quan, Chủ tịch Hội đồng quản lý và Tổng Giám đốc Quỹ Đầu tư phát triển Thành phố Hà Nội chị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có những nội dung cần phải bổ sung, sửa đổi, điều chỉnh cho phù hợp với quy định của Nhà nước và thực tế thực hiện, Tổng giám đốc Quỹ Đầu tư phát triển Thành phố Hà Nội tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố quyết định. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Hoàng Mạnh Hiển
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.