Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về xây dựng quỹ phát triển đường giao thông nông thôn 2002- 2005
1177/2002/QĐ-UB
Right document
Về việc ban hành bản quy định việc thiết kế, xây dựng và bán mặt bằng xây dựng nhà ở theo hình thức định giá bán trên địa bàn thị xã Hưng Yên
2002/1997/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về xây dựng quỹ phát triển đường giao thông nông thôn 2002- 2005
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành bản quy định việc thiết kế, xây dựng và bán mặt bằng xây dựng nhà ở theo hình thức định giá bán trên địa bàn thị xã Hưng Yên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành bản quy định việc thiết kế, xây dựng và bán mặt bằng xây dựng nhà ở theo hình thức định giá bán trên địa bàn thị xã Hưng Yên
- Về xây dựng quỹ phát triển đường giao thông nông thôn 2002- 2005
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bản Qui định về xây dựng quỹ phát triển đường giao thông nông thôn giai đoạn 2002- 2005.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1:- Ban hành kèm theo quyết định này bản qui định về việc thiết kế, xây dựng và bán mặt bằng xây dựng nhà ở theo hình thức định giá bán trên địa bàn thị xã Hưng Yên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1:- Ban hành kèm theo quyết định này bản qui định về việc thiết kế, xây dựng và bán mặt bằng xây dựng nhà ở theo hình thức định giá bán trên địa bàn thị xã Hưng Yên.
- Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bản Qui định về xây dựng quỹ phát triển đường giao thông nông thôn giai đoạn 2002- 2005.
Left
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Các ngành, UBND thị xã Hưng Yên chịu trách nhiệm hướng dẫn và thực hiện nhiệm vụ được giao theo đúng nội dung bản qui định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Các ngành, UBND thị xã Hưng Yên chịu trách nhiệm hướng dẫn và thực hiện nhiệm vụ được giao theo đúng nội dung bản qui định.
- Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3
Điều 3 : Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng Ban, ngành cấp tỉnh và chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm thi hành Quyết định này ./. Nơi nhận : T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ - Như điều III QĐ; K/T CHỦ TỊCH - Văn phòng Chính phủ (để B/C); PHÓ CHỦ TỊCH - Bộ Tư pháp (để BC), - Bộ KHvà Đầu tư (đ...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 : Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND thị xã Hưng Yên, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể chính trị - xã hội của tỉnh căn cứ quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký và thực hiện trong năm 1997. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Thước QUI ĐỊNH “V/v thiết k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 : Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND thị xã Hưng Yên, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể chính trị - xã hội của tỉnh căn cứ quyết định thi hành.
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký và thực hiện trong năm 1997.
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Điều 3 : Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng Ban, ngành cấp tỉnh và chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm thi hành Quyết định này ./.
- - Như điều III QĐ; K/T CHỦ TỊCH
- - Văn phòng Chính phủ (để B/C); PHÓ CHỦ TỊCH
- Left: Nơi nhận : T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ Right: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Left: (Ban hành kèm theo QĐ số 1177 /2002/QĐ - UB ngày 18 tháng 4 năm 2002) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 2002/QĐ-UB Ngày 16/3/1997 của UBND tỉnh).
Left
CHƯƠNG I:
CHƯƠNG I: QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 : Đường giao thông nông thôn (GTNT) là những đường thôn, bản, đường xã, đường liên xã; trừ đường tỉnh lộ, quốc lộ có danh mục thông báo của Sở Giao thông - Vận tải.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 : Đường GTNT là tài sản phúc lợi chung của toàn dân, phục vụ nhu cầu đi lại, giao lưu vật chất, tinh thần trong sinh hoạt đời sống của nhân dân, góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế- xã hội, quốc phòng- an ninh của địa phương. Xây dựng đường GTNT là quyền lợi và nghĩa vụ của mọi công dân.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 : Phát triển đường GTNT là nhiệm vụ của chính quyền các cấp. Việc lập quy hoạch, kế hoạch phát triển hệ thống GTNT phải được xây dựng cụ thể phù hợp với quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương và gắn với lợi ích của nhân dân; đồng thời phải phối hợp chặt chẽ với các tổ chức kinh tế, chính trị - xã hội để t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 : Quỹ GTNT do các tổ chức, cá nhân thường trú tại địa phương đóng góp; hàng năm trên địa bàn xã chỉ thu quỹ GTNT để xây dựng một trong 2 loại đường là đường liên xã hoặc đường trong xã theo từng dự án phát triển GTNT. Việc thu quỹ giao thông nông thôn và việc xác định độ tuổi đóng góp thực hiện theo Qui chế dân chủ tại cơ sở ban...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 2:
CHƯƠNG 2: NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: Xây dựng quỹ phát triển GTNT: Căn cứ vào kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, đời sống nhân dân, thực trạng hệ thống giao thông ở địa phương và đề nghị của các xã, hàng năm UBND huyện lập kế hoạch phát triển GTNT đối với đưòng liên xã (trừ tỉnh lộ) và phương án thu quỹ GTNTcủa các xã có tuyến đường đi qua, trình HĐND huyện phê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Đối tượng và mức đóng góp quỹ phát triển giao thông nông thôn. 1. Đối tượng đóng góp quỹ phát triển GTNT: Mọi cá nhân thường trú trên địa bàn; các đơn vị hành chính sự nghiệp; các tổ chức chính trị, xã hội (sau đây gọi là cơ quan); doanh nghiệp nhà nước; doanh nghiệp tư nhân; công ty cổ phần; công ty trách nhiệm hữu hạn..... (s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7: Tổ chức thu và quản lý quỹ phát triển GTNT: 1. Tổ chức thu nộp: UBND xã chịu trách nhiệm tổ chức thu nộp đối với khoản thu do HĐND huyện, xã quyết định; đối với các công trình xây dựng đường thôn, bản do thôn, bản bàn bạc với dân, tổ chức thu và thực hiện. 2. Quản lý quỹ phát triển giao thông nông thôn: Ban Tài chính xã có nhiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8: Tổ chức thực hiện. 1. Tất cả các dự án phát triển GTNT phải lập dự án phù hợp với quy hoạch chung (nếu có) và khảo sát thiết kế kỹ thuật, dự toán công trình. Thẩm quyền phê duyệt quy định cụ thể như sau: - Đối với đường thôn, bản do UBND xã phê duyệt. - Đối với đường xã, do UBND huyện phê duyệt. - Đối với đường liên xã: UBND hu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 3:
CHƯƠNG 3: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9: Giám đốc các Sở Giao thông - Vận tải, Kế hoạch - Đầu tư, Tài chính - Vật giá và Giám đốc các Sở, Ban, ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố cố trách nhiệm hướng dẫn, tổ chức thực hiện và định kỳ báo cáo UBND tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections