Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 12

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành bản quy định việc thiết kế, xây dựng và bán mặt bằng xây dựng nhà ở theo hình thức định giá bán trên địa bàn thị xã Hưng Yên

Open section

Tiêu đề

Về xây dựng quỹ phát triển đường giao thông nông thôn 2002- 2005

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về xây dựng quỹ phát triển đường giao thông nông thôn 2002- 2005
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành bản quy định việc thiết kế, xây dựng và bán mặt bằng xây dựng nhà ở theo hình thức định giá bán trên địa bàn thị xã Hưng Yên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1:- Ban hành kèm theo quyết định này bản qui định về việc thiết kế, xây dựng và bán mặt bằng xây dựng nhà ở theo hình thức định giá bán trên địa bàn thị xã Hưng Yên.

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bản Qui định về xây dựng quỹ phát triển đường giao thông nông thôn giai đoạn 2002- 2005.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1:- Ban hành kèm theo quyết định này bản qui định về việc thiết kế, xây dựng và bán mặt bằng xây dựng nhà ở theo hình thức định giá bán trên địa bàn thị xã Hưng Yên. Right: Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bản Qui định về xây dựng quỹ phát triển đường giao thông nông thôn giai đoạn 2002- 2005.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Các ngành, UBND thị xã Hưng Yên chịu trách nhiệm hướng dẫn và thực hiện nhiệm vụ được giao theo đúng nội dung bản qui định.

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Các ngành, UBND thị xã Hưng Yên chịu trách nhiệm hướng dẫn và thực hiện nhiệm vụ được giao theo đúng nội dung bản qui định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 : Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND thị xã Hưng Yên, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể chính trị - xã hội của tỉnh căn cứ quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký và thực hiện trong năm 1997. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Thước QUI ĐỊNH “V/v thiết k...

Open section

Điều 3

Điều 3 : Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng Ban, ngành cấp tỉnh và chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm thi hành Quyết định này ./. Nơi nhận : T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ - Như điều III QĐ; K/T CHỦ TỊCH - Văn phòng Chính phủ (để B/C); PHÓ CHỦ TỊCH - Bộ Tư pháp (để BC), - Bộ KHvà Đầu tư (đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 : Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng Ban, ngành cấp tỉnh và chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm thi hành Quyết định này ./.
  • - Như điều III QĐ; K/T CHỦ TỊCH
  • - Văn phòng Chính phủ (để B/C); PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 3 : Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND thị xã Hưng Yên, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể chính trị - xã hội của tỉnh căn cứ quyết định thi hành.
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký và thực hiện trong năm 1997.
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Rewritten clauses
  • Left: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH Right: Nơi nhận : T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 2002/QĐ-UB Ngày 16/3/1997 của UBND tỉnh). Right: (Ban hành kèm theo QĐ số 1177 /2002/QĐ - UB ngày 18 tháng 4 năm 2002)
left-only unmatched

PHẦN I:

PHẦN I: NHỮNG CĂN CỨ PHÁP LÝ Việc thiết kế- xây dựng và bán mặt bằng xây dựng nhà ở phải thực hiện theo nội dung các văn bản pháp lý sau đây: 1- Nghị định của Chính phủ số 87/CP ngày 17/8/1994 qui định khung giá các loại đất. 2- Quyết định của Thủ tướng Chính phủ số 118/TTg ngày 17/2/1996 về việc hỗ trợ người có công với cách mạng cải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN II:

PHẦN II: QUI ĐỊNH VỀ VIỆC LẬP, THẨM ĐINH, XÉT DUYỆT THIẾT KẾ VÀ TỔ CHỨC THI CÔNG XÂY LẮP CÁC CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KHU Ở DÂN CƯ. 2.1 – Tất cả các khu ở dân cư đều phải được xác định dựa trên qui hoạch xây dựng chung thị xã Hưng Yên và phải thiết kế qui hoạch chi tiết, thiết kế kỹ thuật các công trình hạ tầng bao gồm: San nền, hệ thống tho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN III:

PHẦN III: QUY ĐỊNH VỀ VIỆC LẬP, THẨM ĐỊNH, XÉT DUYỆT GIÁ BÁN MẶT BẰNG XÂY DỰNG NHÀ Ở TẠM CÁC KHU Ở DÂN CƯ TRÊN ĐỊA BÀN TX HƯNG YÊN. 3.1- Tất cả các khu ở dân cư đều phải xây dựng xong cơ sở hạ tầng (tối thiểu là san nền và hệ thống thoát nước chung), mới được tổ chức bán mặt bằng xây dựng nhà ở cho cán bộ công nhân viên chức. 3.2 – Giá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN IV:

PHẦN IV: PHẠM VI, ĐỐI TƯỢNG CÁN BỘ, CNVC ĐƯỢC XÉT MUA MẶT BẰNG XÂY DỰNG NHÀ Ở THEO PHƯƠNG THỨC ĐỊNH GIÁ BÁN Đối tượng được xét mua mặt bằng xây dựng nhà ở là hộ gia đình cán bộ, công nhân viên chức khi chia tỉnh phải chuyển từ Hải Dương về thị xã Hưng Yên và cán bộ do yêu cầu tổ chức phải điều động từ các huyện trong tỉnh về công tác t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN V:

PHẦN V: TỔ CHỨC THỰC HIỆN 5.1 – Liên ngành: Xây dựng, Tài chính vật giá, Kế hoạch và đầu tư, UBND thị xã Hưng Yên, Chi cục đầu tư phát triển cùng các thành viên của Tiểu ban giải quyết đất ở dân cư trên địa bàn thị xã Hưng Yên chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và thực hiện bản quy định này. 5.2 – Các cơ quan phải thành lập hội đồng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

CHƯƠNG I: CHƯƠNG I: QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 : Đường giao thông nông thôn (GTNT) là những đường thôn, bản, đường xã, đường liên xã; trừ đường tỉnh lộ, quốc lộ có danh mục thông báo của Sở Giao thông - Vận tải.
Điều 2 Điều 2 : Đường GTNT là tài sản phúc lợi chung của toàn dân, phục vụ nhu cầu đi lại, giao lưu vật chất, tinh thần trong sinh hoạt đời sống của nhân dân, góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế- xã hội, quốc phòng- an ninh của địa phương. Xây dựng đường GTNT là quyền lợi và nghĩa vụ của mọi công dân.
Điều 3 Điều 3 : Phát triển đường GTNT là nhiệm vụ của chính quyền các cấp. Việc lập quy hoạch, kế hoạch phát triển hệ thống GTNT phải được xây dựng cụ thể phù hợp với quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương và gắn với lợi ích của nhân dân; đồng thời phải phối hợp chặt chẽ với các tổ chức kinh tế, chính trị - xã hội để t...
Điều 4 Điều 4 : Quỹ GTNT do các tổ chức, cá nhân thường trú tại địa phương đóng góp; hàng năm trên địa bàn xã chỉ thu quỹ GTNT để xây dựng một trong 2 loại đường là đường liên xã hoặc đường trong xã theo từng dự án phát triển GTNT. Việc thu quỹ giao thông nông thôn và việc xác định độ tuổi đóng góp thực hiện theo Qui chế dân chủ tại cơ sở ban...
CHƯƠNG 2: CHƯƠNG 2: NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 5 Điều 5: Xây dựng quỹ phát triển GTNT: Căn cứ vào kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, đời sống nhân dân, thực trạng hệ thống giao thông ở địa phương và đề nghị của các xã, hàng năm UBND huyện lập kế hoạch phát triển GTNT đối với đưòng liên xã (trừ tỉnh lộ) và phương án thu quỹ GTNTcủa các xã có tuyến đường đi qua, trình HĐND huyện phê...
Điều 6 Điều 6: Đối tượng và mức đóng góp quỹ phát triển giao thông nông thôn. 1. Đối tượng đóng góp quỹ phát triển GTNT: Mọi cá nhân thường trú trên địa bàn; các đơn vị hành chính sự nghiệp; các tổ chức chính trị, xã hội (sau đây gọi là cơ quan); doanh nghiệp nhà nước; doanh nghiệp tư nhân; công ty cổ phần; công ty trách nhiệm hữu hạn..... (s...