Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh, bổ sung bảng giá tính lệ phí trước bạ, xe gắn máy ban hành kèm theo Quyết định số 521/QĐ-UB ngày 04/4/1998 của UBND tỉnh.

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định hoạt động thông tin Khoa học và Công nghệ tỉnh Sơn La

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định hoạt động thông tin Khoa học và Công nghệ tỉnh Sơn La
Removed / left-side focus
  • Về việc điều chỉnh, bổ sung bảng giá tính lệ phí trước bạ, xe gắn máy ban hành kèm theo Quyết định số 521/QĐ-UB ngày 04/4/1998 của UBND tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay điều chỉnh, bổ sung kèm theo bảng giá chuẩn tối thiểu một số loại xe gắn máy trong nội dung Quyết định số 521/QĐ-UB ngày 04/4/1998 của UBND tỉnh Bến Tre để làm cơ sở tính lệ phí trước bạ (kèm theo bảng giá).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy định hoạt động thông tin khoa học và công nghệ tỉnh Sơn La.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy định hoạt động thông tin khoa học và công nghệ tỉnh Sơn La.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay điều chỉnh, bổ sung kèm theo bảng giá chuẩn tối thiểu một số loại xe gắn máy trong nội dung Quyết định số 521/QĐ-UB ngày 04/4/1998 của UBND tỉnh Bến Tre để làm cơ sở tính lệ phí trước b...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các loại xe không có trong bảng giá chuẩn tối thiểu được điều chỉnh, bổ sung kèm theo Quyết định này thì thực hiện theo bảng giá chuẩn tối thiểu xe ô tô, xe gắn máy theo Quyết định số 521/QĐ-UB ngày 04/4/1998 của UBND tỉnh. - Giao cho Giám đốc Sở Tài chính-VG và Cục trưởng Cục Thuế Nhà nước tỉnh Bến Tre triển khai thực hiện Quy...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Các loại xe không có trong bảng giá chuẩn tối thiểu được điều chỉnh, bổ sung kèm theo Quyết định này thì thực hiện theo bảng giá chuẩn tối thiểu xe ô tô, xe gắn máy theo Quyết định số 521/QĐ-UB ngà...
  • - Giao cho Giám đốc Sở Tài chính-VG và Cục trưởng Cục Thuế Nhà nước tỉnh Bến Tre triển khai thực hiện Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính-VG, Cục trưởng Cục Thuế Nhà nước, Thủ trưởng các sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ban hành. Các văn bản và quyết định trước đây trái với t...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành; UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH V ề hoạt động T hông tin K hoa học và C ông nghệ tỉnh S ơn L a (Ban hành kèm theo Quyết định số 33 /2015/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2015 của UBND tỉnh Sơn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành; UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • V ề hoạt động T hông tin K hoa học và C ông nghệ tỉnh S ơn L a
  • ngày 20 tháng 11 năm 2015 của UBND tỉnh Sơn La)
Removed / left-side focus
  • Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính-VG, Cục trưởng Cục Thuế Nhà nước, Thủ trưởng các sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chứ...
  • Các văn bản và quyết định trước đây trái với tinh thần quyết định này đều bãi bỏ./.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
Rewritten clauses
  • Left: (Kèm theo Quyết định số 691/QĐ-UB ngày 20/3/2000 của UBND tỉnh Bến Tre) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 33 /2015/QĐ-UBND

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định về hoạt động thông tin khoa học và công nghệ đối với việc thu thập, đăng ký, xử lý, lưu trữ, công bố và sử dụng thông tin khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Sơn La. 2. Quy định áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Thông tin khoa học và công nghệ Là dữ liệu, dữ kiện, số liệu, tin tức được tạo ra trong các hoạt động khoa học và công nghệ, đổi mới sáng tạo. 2. Hoạt động thông tin khoa học và công nghệ Là hoạt động dịch vụ khoa học và công nghệ, bao gồm các hoạt...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc của hoạt động T hông tin khoa học và công nghệ 1. Thông tin phải chính xác, khách quan, đầy đủ, kịp thời và đáp ứng yêu cầu về chất lượng, khối lượng sản phẩm, dịch vụ thông tin khoa học và công nghệ. 2. Việc thu thập, cung cấp, công bố và sử dụng thông tin khoa học và công nghệ phải đáp ứng yêu cầu hoạt động quản lý...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Điều 4. Thu thập thông tin 1. Về các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh và cấp cơ sở a) Đối với nhiệm vụ sử dụng ngân sách nhà nước: Trong thời hạn 30 ngày làm việc kể từ khi hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ được ký kết: - Đối với đơn vị quản lý nhà nước về các nhiệm vụ khoa học và công nghệ có trách nhiệm thu thậ...
Điều 5. Điều 5. Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, kết quả nghiên cứu khoa học và công nghệ được mua bằng ngân sách nhà nước 1. Tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ có trách nhiệm đăng ký và giao nộp kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cho Trung tâm Thông tin - Thống kê Khoa học và Công nghệ, cụ th...
Điều 6. Điều 6. Xử lý, lưu giữ thông tin khoa học và công nghệ Trung tâm Thông tin - Thống kê Khoa học và Công nghệ thuộc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Sơn La chịu trách nhiệm: 1. Phân loại thông tin Khoa học và Công nghệ thu thập được theo quy định tại Điều 4 Quy định này theo ngành nghề, lĩnh vực và số hóa, xây dựng thành cơ sở dữ liệu thông...