Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 31
Right-only sections 26

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về phòng, chống dịch bệnh cho động vật thủy sản nuôi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về phòng, chống dịch bệnh cho động vật thủy sản nuôi (sau đây gọi tắt là thủy sản). 2. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước, nước ngoài có hoạt động liên quan đến sản xuất, buôn bán, vận chuyển, sơ chế, chế biến thủy sản trên lãnh thổ Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ sở nuôi là nơi nuôi, giữ thủy sản bao gồm một hoặc nhiều ao, đầm, hồ, lồng, bè và các loại hình nuôi khác của tổ chức hoặc cá nhân. 2. Ổ dịch là cơ sở nuôi đang có thủy sản mắc bệnh thuộc Danh mục các bệnh thủy sản phải công bố dịch. 3. Vùng có d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc phòng, chống và báo cáo dịch bệnh thủy sản 1. Phòng bệnh là chính, dựa trên cơ sở quan trắc môi trường, giám sát dịch bệnh kết hợp với thông tin, tuyên truyền về phòng, chống dịch bệnh. 2. Các hoạt động phòng, chống dịch bệnh phải đảm bảo chủ động, tích cực, kịp thời và hiệu quả. 3. Việc thu thập, lưu trữ, báo cáo th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chế độ báo cáo dịch bệnh 1. Báo cáo đột xuất ổ dịch: a) Chủ cơ sở nuôi, người phát hiện thủy sản mắc bệnh, nghi mắc bệnh thuộc Danh mục các bệnh thủy sản phải công bố dịch hoặc bệnh mới phải báo cáo người phụ trách công tác thú y xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là người phụ trách công tác thú y cấp xã) và Ủy ban nhân dâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II PHÒNG BỆNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Xây dựng và triển khai Kế hoạch phòng, chống dịch bệnh thủy sản Hàng năm, Chi cục Thú y chủ trì và phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng và triển khai Kế hoạch phòng, chống dịch bệnh thủy sản theo các bước sau: 1. Đánh giá hiện trạng nuôi trồng thủy sản của địa phương trong năm. 2. Phân tích kết quả giám sát dịch bệnh thủy...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện tôm giống khi xuất bán Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh tôm giống có trách nhiệm báo cáo với Chi cục Thú y (đối với trường hợp vận chuyển ra ngoài tỉnh) hoặc Trạm thú y (đối với trường hợp vận chuyển trong tỉnh) ít nhất 3 ngày trước khi xuất bán. Chi cục Thú y hoặc Trạm Thú y chủ trì phối hợp với Chi cục Nuôi trồ...

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Xây dựng và triển khai Kế hoạch phòng, chống dịch bệnh thủy sản
  • Hàng năm, Chi cục Thú y chủ trì và phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng và triển khai Kế hoạch phòng, chống dịch bệnh thủy sản theo các bước sau:
  • 1. Đánh giá hiện trạng nuôi trồng thủy sản của địa phương trong năm.
Added / right-side focus
  • Điều 6. Điều kiện tôm giống khi xuất bán
  • Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh tôm giống có trách nhiệm báo cáo với Chi cục Thú y (đối với trường hợp vận chuyển ra ngoài tỉnh) hoặc Trạm thú y (đối với trường hợp vận chuyển trong tỉnh) ít...
  • Chi cục Thú y hoặc Trạm Thú y chủ trì phối hợp với Chi cục Nuôi trồng thủy sản kiểm dịch tôm giống và cấp giấy chứng nhận kiểm dịch cho từng lô hàng, khi đạt các yêu cầu sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Xây dựng và triển khai Kế hoạch phòng, chống dịch bệnh thủy sản
  • Hàng năm, Chi cục Thú y chủ trì và phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng và triển khai Kế hoạch phòng, chống dịch bệnh thủy sản theo các bước sau:
  • 1. Đánh giá hiện trạng nuôi trồng thủy sản của địa phương trong năm.
Target excerpt

Điều 6. Điều kiện tôm giống khi xuất bán Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh tôm giống có trách nhiệm báo cáo với Chi cục Thú y (đối với trường hợp vận chuyển ra ngoài tỉnh) hoặc Trạm thú y (đối với trường hợp vận c...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nội dung Kế hoạch phòng, chống dịch bệnh thủy sản 1. Quan trắc môi trường: các chỉ tiêu thủy lý, thủy hóa, tần suất, số lượng mẫu và vị trí lấy mẫu để phân tích. 2. Giám sát dịch bệnh gồm các nội dung: loài thủy sản được giám sát, địa điểm, thời gian, tần suất lấy mẫu, loại mẫu thủy sản, mẫu môi trường, số lượng mẫu, các thông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 7.

Điều 7. Giám sát dịch bệnh thủy sản 1. Cục Thú y chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng, trình Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt và tổ chức thực hiện Chương trình giám sát dịch bệnh thủy sản trên phạm vi toàn quốc. 2. Chi cục Thú y chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng và báo cáo Sở N...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Sử dụng đàn bố mẹ để sản xuất tôm giống 1. Đàn tôm bố mẹ phải đảm bảo các yêu cầu sau: a) Đảm bảo theo tiêu chuẩn cơ sở đã công bố; b) Trước khi lưu thông phải thực hiện kiểm dịch theo quy định; c) Không bị mắc bệnh đốm trắng, hội chứng Taura, bệnh đầu vàng (đối với tôm thẻ chân trắng); không bị mắc bệnh đốm trắng, bệnh đầu vàn...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Giám sát dịch bệnh thủy sản
  • 1. Cục Thú y chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng, trình Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt và tổ chức thực hiện Chương trình giám sát dịch bệnh thủy sản trên...
  • 2. Chi cục Thú y chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng và báo cáo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để Sở trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt
Added / right-side focus
  • Điều 4. Sử dụng đàn bố mẹ để sản xuất tôm giống
  • 1. Đàn tôm bố mẹ phải đảm bảo các yêu cầu sau:
  • a) Đảm bảo theo tiêu chuẩn cơ sở đã công bố;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Giám sát dịch bệnh thủy sản
  • 1. Cục Thú y chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng, trình Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt và tổ chức thực hiện Chương trình giám sát dịch bệnh thủy sản trên...
  • 2. Chi cục Thú y chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng và báo cáo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để Sở trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt
Target excerpt

Điều 4. Sử dụng đàn bố mẹ để sản xuất tôm giống 1. Đàn tôm bố mẹ phải đảm bảo các yêu cầu sau: a) Đảm bảo theo tiêu chuẩn cơ sở đã công bố; b) Trước khi lưu thông phải thực hiện kiểm dịch theo quy định; c) Không bị mắ...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thông tin, tuyên truyền, tập huấn về phòng bệnh thủy sản Thông tin, tuyên truyền, tập huấn về phòng, chống dịch bệnh thủy sản phải đảm bảo những nội dung sau: 1. Đối tượng: tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến quan trắc cảnh báo môi trường, sản xuất, buôn bán, vận chuyển, sơ chế, chế biến thủy sản, phòng chống dịch bệnh....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của chủ cơ sở 1. Chủ cơ sở sản xuất giống thủy sản có trách nhiệm: a) Tuân thủ quy hoạch về nuôi trồng thủy sản của địa phương, các quy chuẩn kỹ thuật và quy định của pháp luật về sản xuất giống thủy sản; b) Nguồn nước phải được xử lý diệt tạp, mầm bệnh trước khi đưa vào sản xuất; c) Hệ thống nuôi đảm bảo việc vệ...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của UBND cấp huyện 1. Chủ trì, tổ chức quán triệt thực hiện quy chế này; phối hợp với cơ quan chức năng, chỉ đạo UBND cấp xã kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy chế của các cơ sở nuôi trồng thuỷ sản trên địa bàn tỉnh. 2. Phối hợp với các cơ quan chức năng, UBND các xã trong quy hoạch chi tiết nuôi trồng thủy sản...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Trách nhiệm của chủ cơ sở
  • 1. Chủ cơ sở sản xuất giống thủy sản có trách nhiệm:
  • a) Tuân thủ quy hoạch về nuôi trồng thủy sản của địa phương, các quy chuẩn kỹ thuật và quy định của pháp luật về sản xuất giống thủy sản;
Added / right-side focus
  • 1. Chủ trì, tổ chức quán triệt thực hiện quy chế này; phối hợp với cơ quan chức năng, chỉ đạo UBND cấp xã kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy chế của các cơ sở nuôi trồng thuỷ sản trên địa bàn tỉnh.
  • 2. Phối hợp với các cơ quan chức năng, UBND các xã trong quy hoạch chi tiết nuôi trồng thủy sản của các vùng, xây dựng cơ sở hạ tầng cho vùng nuôi thủy sản tập trung đúng yêu cầu kỹ thuật.
  • 3. Xây dựng và nhân rộng các mô hình nuôi thủy sản đạt hiệu quả cao, ổn định và bền vững.
Removed / left-side focus
  • 1. Chủ cơ sở sản xuất giống thủy sản có trách nhiệm:
  • a) Tuân thủ quy hoạch về nuôi trồng thủy sản của địa phương, các quy chuẩn kỹ thuật và quy định của pháp luật về sản xuất giống thủy sản;
  • b) Nguồn nước phải được xử lý diệt tạp, mầm bệnh trước khi đưa vào sản xuất;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Trách nhiệm của chủ cơ sở Right: Điều 16. Trách nhiệm của UBND cấp huyện
Target excerpt

Điều 16. Trách nhiệm của UBND cấp huyện 1. Chủ trì, tổ chức quán triệt thực hiện quy chế này; phối hợp với cơ quan chức năng, chỉ đạo UBND cấp xã kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy chế của các cơ sở nuôi trồng thuỷ...

left-only unmatched

Chương III

Chương III CHỐNG DỊCH BỆNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Khai báo dịch bệnh 1. Chủ cơ sở nuôi, người phát hiện thủy sản mắc bệnh, chết do bệnh hoặc nghi ngờ mắc bệnh thuộc Danh mục các bệnh thủy sản phải công bố dịch hoặc bệnh mới có trách nhiệm báo cho cơ quan có thẩm quyền theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 4 của Thông tư này. 2. Trong trường hợp dịch bệnh lây lan nhanh trên ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 11.

Điều 11. Điều tra ổ dịch 1. Nguyên tắc điều tra ổ dịch: a) Điều tra ổ dịch phải được thực hiện trong vòng 03 (ba) ngày kể từ khi phát hiện hoặc nhận được thông tin thủy sản mắc bệnh, nghi mắc bệnh nhằm tìm ra tác nhân gây bệnh và các yếu tố làm dịch bệnh lây lan; b) Thông tin về ổ dịch phải được thu thập chi tiết, đầy đủ, chính xác và...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh tôm giống, vùng nuôi và cơ sở nuôi tôm chịu trách nhiệm thi...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Điều tra ổ dịch
  • 1. Nguyên tắc điều tra ổ dịch:
  • a) Điều tra ổ dịch phải được thực hiện trong vòng 03 (ba) ngày kể từ khi phát hiện hoặc nhận được thông tin thủy sản mắc bệnh, nghi mắc bệnh nhằm tìm ra tác nhân gây bệnh và các yếu tố làm dịch bện...
Added / right-side focus
  • Giám đốc Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn
  • Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh có liên quan
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Điều tra ổ dịch
  • 1. Nguyên tắc điều tra ổ dịch:
  • a) Điều tra ổ dịch phải được thực hiện trong vòng 03 (ba) ngày kể từ khi phát hiện hoặc nhận được thông tin thủy sản mắc bệnh, nghi mắc bệnh nhằm tìm ra tác nhân gây bệnh và các yếu tố làm dịch bện...
Rewritten clauses
  • Left: các quy định hiện hành về phòng chống dịch bệnh Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn và các tổ ch...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Lấy mẫu, chẩn đoán, xét nghiệm xác định mầm bệnh 1. Cơ quan chịu trách nhiệm điều tra ổ dịch trực tiếp lấy mẫu để xét nghiệm xác định mầm bệnh. Mẫu bệnh phẩm phải được gửi đến phòng thử nghiệm được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chỉ định trong vòng 01 (một) ngày kể từ khi kết thúc việc lấy mẫu. 2. Trong vòng 07 (bảy) n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Điều kiện và thẩm quyền công bố dịch 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố dịch bệnh khi có đủ các điều kiện sau đây: a) Có ổ dịch bệnh thuộc Danh mục các bệnh phải công bố dịch xảy ra và đang có chiều hướng lây lan nhanh trên diện rộng. b) Có báo cáo bằng văn bản của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện về diễn biến tìn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Tổ chức chống dịch 1. Các biện pháp chống dịch, xử lý ổ dịch: a) Hạn chế người không có nhiệm vụ ra, vào nơi có ổ dịch; người được giao trách nhiệm xử lý ổ dịch phải vệ sinh, tiêu độc khử trùng trước khi ra khỏi ổ dịch; b) Việc xác định ổ dịch, vệ sinh tiêu độc khử trùng ổ dịch, phương tiện, dụng cụ dùng trong nuôi trồng thủy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Kiểm soát vận chuyển thủy sản trong vùng có dịch 1. Chi cục Thú y tăng cường kiểm soát vận chuyển thủy sản ngay khi công bố ổ dịch có hiệu lực. 2. Thủy sản chỉ được phép vận chuyển ra ngoài vùng có dịch sau khi đã xử lý theo đúng hướng dẫn và có giấy chứng nhận kiểm dịch của Chi cục Thú y. 3. Hạn chế vận chuyển giống thủy sản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 16.

Điều 16. Xử lý ổ dịch và thủy sản mắc bệnh 1. Chủ cơ sở có trách nhiệm xử lý ổ dịch như sau: a) Báo cáo theo quy định tại Điều 4 của Thông tư này; đồng thời báo cho các cơ sở lân cận biết để áp dụng các biện pháp phòng bệnh; b) Không xả nước thải, chất thải chưa qua xử lý ra môi trường; xử lý thủy sản mắc bệnh theo quy định tại khoản 2...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của UBND các xã, phường, thị trấn 1. Tổ chức và hướng dẫn hoạt động các tổ cộng đồng ở vùng nuôi thủy sản bảo đảm việc thực hiện quy chế quản lý vùng nuôi trên địa bàn. 2. Tuyên truyền ý thức tự giác, trách nhiệm của người nuôi trong bảo vệ vùng nuôi nhằm quản lý vùng nuôi một cách có hiệu quả. 3. Báo cáo cho UBND...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Xử lý ổ dịch và thủy sản mắc bệnh
  • 1. Chủ cơ sở có trách nhiệm xử lý ổ dịch như sau:
  • a) Báo cáo theo quy định tại Điều 4 của Thông tư này; đồng thời báo cho các cơ sở lân cận biết để áp dụng các biện pháp phòng bệnh;
Added / right-side focus
  • Điều 17. Trách nhiệm của UBND các xã, phường, thị trấn
  • 1. Tổ chức và hướng dẫn hoạt động các tổ cộng đồng ở vùng nuôi thủy sản bảo đảm việc thực hiện quy chế quản lý vùng nuôi trên địa bàn.
  • 2. Tuyên truyền ý thức tự giác, trách nhiệm của người nuôi trong bảo vệ vùng nuôi nhằm quản lý vùng nuôi một cách có hiệu quả.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Xử lý ổ dịch và thủy sản mắc bệnh
  • 1. Chủ cơ sở có trách nhiệm xử lý ổ dịch như sau:
  • a) Báo cáo theo quy định tại Điều 4 của Thông tư này; đồng thời báo cho các cơ sở lân cận biết để áp dụng các biện pháp phòng bệnh;
Target excerpt

Điều 17. Trách nhiệm của UBND các xã, phường, thị trấn 1. Tổ chức và hướng dẫn hoạt động các tổ cộng đồng ở vùng nuôi thủy sản bảo đảm việc thực hiện quy chế quản lý vùng nuôi trên địa bàn. 2. Tuyên truyền ý thức tự g...

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Thu hoạch thủy sản trong ổ dịch 1. Chủ cơ sở nuôi thu hoạch thủy sản trong ổ dịch phải thực hiện những yêu cầu sau: a) Thông báo với Trạm Thú y về mục đích sử dụng, khối lượng, các biện pháp xử lý, kế hoạch thực hiện và biện pháp giám sát việc sử dụng thủy sản mắc bệnh; b) Không sử dụng thủy sản mắc bệnh làm giống, thức ăn tươ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Điều trị thủy sản mắc bệnh 1. Trách nhiệm của chủ cơ sở nuôi: a) Chủ động điều trị thủy sản mắc bệnh theo hướng dẫn của Chi cục Thú y; b) Chỉ sử dụng các loại thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học có trong Danh mục thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y thủy sản được phép lưu hành tại Việt Nam. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Tiêu hủy thủy sản mắc bệnh 1. Trình tự thực hiện tiêu hủy: a) Chi cục Thú y báo cáo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có văn bản đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành quyết định tiêu hủy và quyết định thành lập tổ tiêu hủy; b) Tổ tiêu hủy bao gồm: đại diện Chi cục, cơ quan chuyên ngành nuôi trồng thủy sản cấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Khử trùng sau thu hoạch, tiêu hủy đối với ổ dịch 1. Chủ cơ sở thực hiện khử trùng nước trong bể, ao, đầm; khử trùng công cụ, dụng cụ, lồng nuôi, lưới; xử lý nền đáy, diệt giáp xác và các vật chủ trung gian truyền bệnh bằng hoá chất được phép sử dụng sau khi thu hoạch hoặc tiêu hủy thủy sản, đảm bảo không còn mầm bệnh, d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Biện pháp xử lý đối với cơ sở nuôi chưa có bệnh ở vùng có dịch trong thời gian công bố ổ dịch Chủ cơ sở nuôi cần áp dụng các biện pháp sau: 1. Áp dụng các biện pháp an toàn sinh học và thường xuyên vệ sinh tiêu độc môi trường, khu vực nuôi trồng thủy sản. 2. Tăng cường chăm sóc và nâng cao sức đề kháng cho thủy sản nuôi. 3. Kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 22.

Điều 22. Công bố hết dịch 1. Công bố hết dịch khi đáp ứng đủ các điều kiện sau: a) Tối thiểu 15 (mười lăm) ngày kể từ khi xử lý xong ổ dịch cuối cùng theo quy định tại Điều 16, 17, 18, 19 và Điều 20 của Thông tư này và không phát sinh ổ dịch mới; b) Hoàn thành việc tổng vệ sinh, tiêu độc khử trùng vùng có dịch. 2. Thẩm quyền công bố hế...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của các tổ chức/cá nhân dịch vụ liên quan đến nuôi thủy sản 1. Các tổ chức, cá nhân hoạt động kinh doanh dịch vụ liên quan đến vùng nuôi thủy sản phải chấp hành các quy định của nhà nước hiện hành, chỉ được phép lưu hành, cung ứng các mặt hàng đảm bảo chất lượng và đã được công bố chất lượng. Không lưu hành, mua bá...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 20.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 22. Công bố hết dịch
  • 1. Công bố hết dịch khi đáp ứng đủ các điều kiện sau:
  • a) Tối thiểu 15 (mười lăm) ngày kể từ khi xử lý xong ổ dịch cuối cùng theo quy định tại Điều 16, 17, 18, 19 và Điều 20 của Thông tư này và không phát sinh ổ dịch mới;
Added / right-side focus
  • Điều 20. Trách nhiệm của các tổ chức/cá nhân dịch vụ liên quan đến nuôi thủy sản
  • Các tổ chức, cá nhân hoạt động kinh doanh dịch vụ liên quan đến vùng nuôi thủy sản phải chấp hành các quy định của nhà nước hiện hành, chỉ được phép lưu hành, cung ứng các mặt hàng đảm bảo chất lượ...
  • Không lưu hành, mua bán các loại thức ăn, chế phẩm sinh học, hóa chất, thuốc thú y thủy sản nằm trong danh mục cấm của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Công bố hết dịch
  • 1. Công bố hết dịch khi đáp ứng đủ các điều kiện sau:
  • a) Tối thiểu 15 (mười lăm) ngày kể từ khi xử lý xong ổ dịch cuối cùng theo quy định tại Điều 16, 17, 18, 19 và Điều 20 của Thông tư này và không phát sinh ổ dịch mới;
Target excerpt

Điều 20. Trách nhiệm của các tổ chức/cá nhân dịch vụ liên quan đến nuôi thủy sản 1. Các tổ chức, cá nhân hoạt động kinh doanh dịch vụ liên quan đến vùng nuôi thủy sản phải chấp hành các quy định của nhà nước hiện hành...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của Cục Thú y 1. Xây dựng, trình Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt Chương trình quốc gia về phòng, chống dịch bệnh trên thủy sản; hướng dẫn, tổ chức thực hiện sau khi được phê duyệt. 2. Xây dựng, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, hướng dẫn và tổ chức thực hiện các chương trình giám sát, ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm của Tổng cục Thủy sản 1. Chỉ đạo và hướng dẫn các địa phương quy hoạch về nuôi trồng thủy sản tập trung. 2. Xây dựng, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt và tổ chức thực hiện các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về sản xuất giống và nuôi trồng thủy sản đáp ứng các yêu cầu an toàn dịch bệnh. 3. Ban hành và hướ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Ủy ban nhân dân các cấp 1. Chỉ đạo, kiểm tra và giám sát các ban ngành liên quan của địa phương xây dựng, tổ chức thực hiện kế hoạch phòng chống dịch bệnh thủy sản. 2. Bố trí kinh phí cho các hoạt động phòng, chống dịch bệnh thủy sản, hỗ trợ các cơ sở có thủy sản mắc bệnh, cả khi dịch bệnh xảy ra nhưng chưa đủ điều kiện công b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Tham mưu và trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: a) Phê duyệt Quy hoạch phát triển nuôi trồng thủy sản và Kế hoạch phòng chống dịch bệnh thủy sản; b) Thành lập Quỹ dự phòng của địa phương về vật tư, hóa chất, kinh phí để triển khai các biện pháp phòng, chống, bao gồm cả hỗ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Trách nhiệm của Chi cục Thú y 1. Điều tra, khảo sát thực địa và xây dựng trình cấp có thẩm quyền phê duyệt Kế hoạch phòng, chống dịch bệnh, bao gồm giám sát, thông tin tuyên truyền về dịch bệnh thủy sản hàng năm tại địa phương; tổ chức thực hiện Kế hoạch sau khi được phê duyệt. 2. Hướng dẫn, kiểm tra và giám sát việc thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Trách nhiệm của cơ quan chuyên ngành nuôi trồng thủy sản cấp tỉnh 1. Hướng dẫn các cá nhân, các cơ sở nuôi tập trung theo quy hoạch của địa phương. 2. Hướng dẫn, kiểm tra và giám sát việc áp dụng các quy định, quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn, quy trình, ghi chép biểu mẫu về sản xuất thủy sản giống và nuôi trồng thủy sản đáp ứng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Trách nhiệm của cơ quan chuyên ngành chất lượng nông lâm sản và thủy sản cấp tỉnh 1. Phối hợp với Chi cục giám sát thu hoạch, vận chuyển thủy sản mắc bệnh để chế biến thực phẩm khi được yêu cầu. 2. Giám sát việc tiếp nhận thủy sản mắc bệnh tại các cơ sở sơ chế, chế biến thực phẩm thủy sản khi nhận được thông báo của Chi cục Th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Trách nhiệm và quyền lợi của chủ cơ sở nuôi 1. Áp dụng các biện pháp phòng, chống dịch bệnh; chấp hành các quy định về kiểm dịch, quan trắc môi trường, báo cáo dịch bệnh, lưu trữ các loại hồ sơ liên quan tới quá trình hoạt động của cơ sở như con giống; cải tạo ao đầm; chăm sóc, quản lý thủy sản; xử lý ổ dịch, chất thải và nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 04 tháng 8 năm 2014. 2. Thông tư này thay thế các văn bản sau: a) Thông tư số 36/2009/TT-BNNPTNT ngày 17 tháng 6 năm 2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về phòng, chống dịch bệnh cho động vật thủy sản; b) Thông tư số 52/2011/TT-BNNPTNT ngày 28/7/2011...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế quản lý giống, vùng nuôi và cơ sở nuôi tôm trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý giống, vùng nuôi và cơ sở nuôi tôm trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 49/2012/QĐ-UBND ngày 30/7/2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành Quy chế quản lý giống, vùng nuôi và cơ sở nuôi tôm trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh 1. Phạm vi áp dụng: Quy chế này quy định về quản lý giống, vùng nuôi và cơ sở nuôi tôm trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Đối tượng điều chỉnh: Các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có hoạt động sản xuất, kinh doanh tôm giống, nuôi tôm và các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan đến hoạt đ...
Chương II Chương II SẢN XUẤT, KINH DOANH TÔM GIỐNG
Điều 2. Điều 2. Điều kiện sản xuất, kinh doanh tôm giống 1. Các tổ chức, cá nhân sản xuất tôm giống phải có đủ các điều kiện về sản xuất giống thủy sản theo quy định tại Điều 4 Thông tư 26/2013/TT-BNNPTNT ngày 22/5/2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quản lý giống thủy sản. 2. Đối với các tổ chức, cá nhân kinh doanh (ương, dưỡng...
Điều 3. Điều 3. Thực hiện các quy trình kỹ thuật bắt buộc áp dụng Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh tôm giống phải thực hiện quy trình kỹ thuật và đảm bảo vệ sinh thú y, bảo vệ môi trường theo quy chuẩn kỹ thuật QCVN 01-81:2011/BNNPTNT Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia cơ sở sản xuất, kinh doanh thủy sản giống - điều kiện vệ sinh thú y; QCVN...