Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 28
Right-only sections 33

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý giống, vùng nuôi và cơ sở nuôi tôm trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý giống, vùng nuôi và cơ sở nuôi tôm trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 49/2012/QĐ-UBND ngày 30/7/2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành Quy chế quản lý giống, vùng nuôi và cơ sở nuôi tôm trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh tôm giống, vùng nuôi và cơ sở nuôi tôm chịu trách nhiệm thi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh 1. Phạm vi áp dụng: Quy chế này quy định về quản lý giống, vùng nuôi và cơ sở nuôi tôm trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Đối tượng điều chỉnh: Các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có hoạt động sản xuất, kinh doanh tôm giống, nuôi tôm và các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan đến hoạt đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II SẢN XUẤT, KINH DOANH TÔM GIỐNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Điều kiện sản xuất, kinh doanh tôm giống 1. Các tổ chức, cá nhân sản xuất tôm giống phải có đủ các điều kiện về sản xuất giống thủy sản theo quy định tại Điều 4 Thông tư 26/2013/TT-BNNPTNT ngày 22/5/2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quản lý giống thủy sản. 2. Đối với các tổ chức, cá nhân kinh doanh (ương, dưỡng...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chế độ báo cáo dịch bệnh 1. Báo cáo đột xuất ổ dịch: a) Chủ cơ sở nuôi, người phát hiện thủy sản mắc bệnh, nghi mắc bệnh thuộc Danh mục các bệnh thủy sản phải công bố dịch hoặc bệnh mới phải báo cáo người phụ trách công tác thú y xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là người phụ trách công tác thú y cấp xã) và Ủy ban nhân dâ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Điều kiện sản xuất, kinh doanh tôm giống
  • Các tổ chức, cá nhân sản xuất tôm giống phải có đủ các điều kiện về sản xuất giống thủy sản theo quy định tại Điều 4 Thông tư 26/2013/TT-BNNPTNT ngày 22/5/2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông...
  • Đối với các tổ chức, cá nhân kinh doanh (ương, dưỡng tôm giống) phải có đủ các điều kiện về sản xuất, kinh doanh giống thủy sản theo quy định tại Điều 5 Thông tư 26/2013/TT-BNNPTNT ngày 22/5/2013 c...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Chế độ báo cáo dịch bệnh
  • 1. Báo cáo đột xuất ổ dịch:
  • a) Chủ cơ sở nuôi, người phát hiện thủy sản mắc bệnh, nghi mắc bệnh thuộc Danh mục các bệnh thủy sản phải công bố dịch hoặc bệnh mới phải báo cáo người phụ trách công tác thú y xã, phường, thị trấn...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Điều kiện sản xuất, kinh doanh tôm giống
  • Các tổ chức, cá nhân sản xuất tôm giống phải có đủ các điều kiện về sản xuất giống thủy sản theo quy định tại Điều 4 Thông tư 26/2013/TT-BNNPTNT ngày 22/5/2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông...
  • Đối với các tổ chức, cá nhân kinh doanh (ương, dưỡng tôm giống) phải có đủ các điều kiện về sản xuất, kinh doanh giống thủy sản theo quy định tại Điều 5 Thông tư 26/2013/TT-BNNPTNT ngày 22/5/2013 c...
Target excerpt

Điều 4. Chế độ báo cáo dịch bệnh 1. Báo cáo đột xuất ổ dịch: a) Chủ cơ sở nuôi, người phát hiện thủy sản mắc bệnh, nghi mắc bệnh thuộc Danh mục các bệnh thủy sản phải công bố dịch hoặc bệnh mới phải báo cáo người phụ...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thực hiện các quy trình kỹ thuật bắt buộc áp dụng Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh tôm giống phải thực hiện quy trình kỹ thuật và đảm bảo vệ sinh thú y, bảo vệ môi trường theo quy chuẩn kỹ thuật QCVN 01-81:2011/BNNPTNT Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia cơ sở sản xuất, kinh doanh thủy sản giống - điều kiện vệ sinh thú y; QCVN...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Sử dụng đàn bố mẹ để sản xuất tôm giống 1. Đàn tôm bố mẹ phải đảm bảo các yêu cầu sau: a) Đảm bảo theo tiêu chuẩn cơ sở đã công bố; b) Trước khi lưu thông phải thực hiện kiểm dịch theo quy định; c) Không bị mắc bệnh đốm trắng, hội chứng Taura, bệnh đầu vàng (đối với tôm thẻ chân trắng); không bị mắc bệnh đốm trắng, bệnh đầu vàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Công bố chất lượng tôm giống, Ghi nhãn hàng hoá Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh tôm giống phải công bố tiêu chuẩn chất lượng giống thủy sản, ghi nhãn hàng theo quy định tại Điều 7 Thông tư 26/2013/TT-BNNPTNT ngày 22/5/2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quản lý giống thủy sản. Chi cục Nuôi trồng thuỷ sả...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Giám sát dịch bệnh thủy sản 1. Cục Thú y chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng, trình Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt và tổ chức thực hiện Chương trình giám sát dịch bệnh thủy sản trên phạm vi toàn quốc. 2. Chi cục Thú y chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng và báo cáo Sở N...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Công bố chất lượng tôm giống, Ghi nhãn hàng hoá
  • Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh tôm giống phải công bố tiêu chuẩn chất lượng giống thủy sản, ghi nhãn hàng theo quy định tại Điều 7 Thông tư 26/2013/TT-BNNPTNT ngày 22/5/2013 của Bộ Nông...
  • Chi cục Nuôi trồng thuỷ sản có trách nhiệm kiểm tra chất lượng giống thuỷ sản đã công bố theo quy định và cấp giấy chứng nhận cho từng lô hàng.
Added / right-side focus
  • Điều 7. Giám sát dịch bệnh thủy sản
  • 1. Cục Thú y chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng, trình Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt và tổ chức thực hiện Chương trình giám sát dịch bệnh thủy sản trên...
  • 2. Chi cục Thú y chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng và báo cáo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để Sở trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Công bố chất lượng tôm giống, Ghi nhãn hàng hoá
  • Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh tôm giống phải công bố tiêu chuẩn chất lượng giống thủy sản, ghi nhãn hàng theo quy định tại Điều 7 Thông tư 26/2013/TT-BNNPTNT ngày 22/5/2013 của Bộ Nông...
  • Chi cục Nuôi trồng thuỷ sản có trách nhiệm kiểm tra chất lượng giống thuỷ sản đã công bố theo quy định và cấp giấy chứng nhận cho từng lô hàng.
Target excerpt

Điều 7. Giám sát dịch bệnh thủy sản 1. Cục Thú y chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng, trình Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt và tổ chức thực hiện Chương trình giám sát dịch bệ...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện tôm giống khi xuất bán Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh tôm giống có trách nhiệm báo cáo với Chi cục Thú y (đối với trường hợp vận chuyển ra ngoài tỉnh) hoặc Trạm thú y (đối với trường hợp vận chuyển trong tỉnh) ít nhất 3 ngày trước khi xuất bán. Chi cục Thú y hoặc Trạm Thú y chủ trì phối hợp với Chi cục Nuôi trồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện tôm giống nhập tỉnh 1. Các tổ chức, cá nhân khi vận chuyển tôm giống vào tỉnh Nghệ An phải báo cáo với Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn (trực tiếp là Chi cục Thú y) và xuất trình các giấy tờ sau: a) Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật thủy sản nơi xuất hàng; b) Hợp đồng, hoá đơn mua bán từng chuyến hàng cụ thể. 2....

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nội dung Kế hoạch phòng, chống dịch bệnh thủy sản 1. Quan trắc môi trường: các chỉ tiêu thủy lý, thủy hóa, tần suất, số lượng mẫu và vị trí lấy mẫu để phân tích. 2. Giám sát dịch bệnh gồm các nội dung: loài thủy sản được giám sát, địa điểm, thời gian, tần suất lấy mẫu, loại mẫu thủy sản, mẫu môi trường, số lượng mẫu, các thông...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Điều kiện tôm giống nhập tỉnh
  • 1. Các tổ chức, cá nhân khi vận chuyển tôm giống vào tỉnh Nghệ An phải báo cáo với Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn (trực tiếp là Chi cục Thú y) và xuất trình các giấy tờ sau:
  • a) Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật thủy sản nơi xuất hàng;
Added / right-side focus
  • Điều 6. Nội dung Kế hoạch phòng, chống dịch bệnh thủy sản
  • 1. Quan trắc môi trường: các chỉ tiêu thủy lý, thủy hóa, tần suất, số lượng mẫu và vị trí lấy mẫu để phân tích.
  • 2. Giám sát dịch bệnh gồm các nội dung: loài thủy sản được giám sát, địa điểm, thời gian, tần suất lấy mẫu, loại mẫu thủy sản, mẫu môi trường, số lượng mẫu, các thông tin liên quan và mầm bệnh cần...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Điều kiện tôm giống nhập tỉnh
  • 1. Các tổ chức, cá nhân khi vận chuyển tôm giống vào tỉnh Nghệ An phải báo cáo với Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn (trực tiếp là Chi cục Thú y) và xuất trình các giấy tờ sau:
  • a) Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật thủy sản nơi xuất hàng;
Target excerpt

Điều 6. Nội dung Kế hoạch phòng, chống dịch bệnh thủy sản 1. Quan trắc môi trường: các chỉ tiêu thủy lý, thủy hóa, tần suất, số lượng mẫu và vị trí lấy mẫu để phân tích. 2. Giám sát dịch bệnh gồm các nội dung: loài th...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Phòng ngừa dịch bệnh 1. Tất cả tôm giống nhập vào tỉnh Nghệ An phải có giấy chứng nhận kiểm dịch nơi xuất bán theo quy định, ngoài ra phải kiểm tra các loại bệnh theo khoản 1, 2 Điều 6 thông tư này. 2. Tuân thủ quy hoạch về sản xuất giống thủy sản của địa phương, các quy định của pháp luật về sản xuất giống thủy sản và các quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III KIỂM DỊCH, KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG TÔM GIỐNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Kiểm dịch tôm giống Thực hiện theo quy định hiện hành về kiểm dịch giống thủy sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Kiểm tra chất lượng tôm giống 1. Chi cục Nuôi trồng thủy sản tổ chức kiểm tra chất lượng tôm giống thủy sản của các cơ sở sản xuất, kinh doanh tôm giống trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Căn cứ kiểm tra Căn cứ tiêu chuẩn cơ sở đã công bố áp dụng, TCVN và các quy định Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về chất lượng giống thuỷ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ VÙNG VÀ CƠ SỞ NUÔI TÔM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quản lý quy hoạch vùng nuôi 1. Việc phát triển vùng nuôi thủy sản chỉ được thực hiện trong phạm vi đất nuôi trồng thủy sản đã được quy hoạch dành cho nuôi trồng thủy sản và đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Quy hoạch chi tiết vùng nuôi thủy sản phải đảm bảo đủ hệ thống cấp, thoát nước đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, tránh lây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Điều kiện cơ sở, vùng nuôi tôm Tổ chức, cá nhân tham gia nuôi tôm thương phẩm trên địa bàn tỉnh Nghệ An, điều kiện cơ sở hạ tầng nuôi tôm nước lợ phải đảm bảo theo tiêu chuẩn 2.1 và 2.2 của quy chuẩn QCVN02-19: 2014/BNNPTNT - Cơ sở nuôi tôm nước lợ - điều kiện đảm bảo vệ sinh thú y, bảo vệ môi trường và an toàn thực phẩm tại T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Quy định đối với hoạt động nuôi tôm 1. Tổ chức, cá nhân tham gia nuôi tôm nước lợ trên địa bàn tỉnh phải đảm bảo thực hiện các quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN02-19: 2014/BNNPTNT ban hành kèm theo Thông tư 22/2014/TT-BNNPTNT ngày 29/7/2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 14.

Điều 14. Quản lý môi trường vùng nuôi 1. Các cơ sở nuôi tôm phải giữ vệ sinh chung trong và ngoài vùng nuôi; rác thải, bùn hữu cơ trong quá trình cải tạo, làm vệ sinh sau khi thu hoạch phải đổ tại nơi quy định. Chất thải trong quá trình nuôi trước khi thải ra ngoài môi trường phải được xử lý đạt yêu cầu, nghiêm cấm xả chất thải trực ti...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Lấy mẫu, chẩn đoán, xét nghiệm xác định mầm bệnh 1. Cơ quan chịu trách nhiệm điều tra ổ dịch trực tiếp lấy mẫu để xét nghiệm xác định mầm bệnh. Mẫu bệnh phẩm phải được gửi đến phòng thử nghiệm được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chỉ định trong vòng 01 (một) ngày kể từ khi kết thúc việc lấy mẫu. 2. Trong vòng 07 (bảy) n...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Quản lý môi trường vùng nuôi
  • 1. Các cơ sở nuôi tôm phải giữ vệ sinh chung trong và ngoài vùng nuôi
  • rác thải, bùn hữu cơ trong quá trình cải tạo, làm vệ sinh sau khi thu hoạch phải đổ tại nơi quy định. Chất thải trong quá trình nuôi trước khi thải ra ngoài môi trường phải được xử lý đạt yêu cầu,...
Added / right-side focus
  • Cơ quan chịu trách nhiệm điều tra ổ dịch trực tiếp lấy mẫu để xét nghiệm xác định mầm bệnh.
  • Mẫu bệnh phẩm phải được gửi đến phòng thử nghiệm được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chỉ định trong vòng 01 (một) ngày kể từ khi kết thúc việc lấy mẫu.
  • Trong vòng 07 (bảy) ngày kể từ khi nhận được mẫu, phòng thử nghiệm được chỉ định có trách nhiệm chẩn đoán, xét nghiệm và trả lời kết quả cho cơ quan gửi mẫu.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Quản lý môi trường vùng nuôi
  • 1. Các cơ sở nuôi tôm phải giữ vệ sinh chung trong và ngoài vùng nuôi
  • rác thải, bùn hữu cơ trong quá trình cải tạo, làm vệ sinh sau khi thu hoạch phải đổ tại nơi quy định. Chất thải trong quá trình nuôi trước khi thải ra ngoài môi trường phải được xử lý đạt yêu cầu,...
Rewritten clauses
  • Left: Chi cục Thú y lấy mẫu bệnh phẩm gửi đi xét nghiệm, xác định nguyên nhân gây bệnh. Right: Điều 12. Lấy mẫu, chẩn đoán, xét nghiệm xác định mầm bệnh
Target excerpt

Điều 12. Lấy mẫu, chẩn đoán, xét nghiệm xác định mầm bệnh 1. Cơ quan chịu trách nhiệm điều tra ổ dịch trực tiếp lấy mẫu để xét nghiệm xác định mầm bệnh. Mẫu bệnh phẩm phải được gửi đến phòng thử nghiệm được Bộ Nông ng...

left-only unmatched

Chương V

Chương V TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VÀ CÁC CƠ SỞ NUÔI THỦY SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn 1. Thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động nuôi trồng thủy sản; sản xuất, kinh doanh giống thuỷ sản trên địa bàn tỉnh. 2. Triển khai thực hiện quy hoạch phát triển sản xuất giống và vùng nuôi trồng thủy sản an toàn tại địa phương; quản lý cơ sở sản xuất, kinh doanh giống v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của UBND cấp huyện 1. Chủ trì, tổ chức quán triệt thực hiện quy chế này; phối hợp với cơ quan chức năng, chỉ đạo UBND cấp xã kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy chế của các cơ sở nuôi trồng thuỷ sản trên địa bàn tỉnh. 2. Phối hợp với các cơ quan chức năng, UBND các xã trong quy hoạch chi tiết nuôi trồng thủy sản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của UBND các xã, phường, thị trấn 1. Tổ chức và hướng dẫn hoạt động các tổ cộng đồng ở vùng nuôi thủy sản bảo đảm việc thực hiện quy chế quản lý vùng nuôi trên địa bàn. 2. Tuyên truyền ý thức tự giác, trách nhiệm của người nuôi trong bảo vệ vùng nuôi nhằm quản lý vùng nuôi một cách có hiệu quả. 3. Báo cáo cho UBND...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của các Tổ cộng đồng nuôi thủy sản 1. Phổ biến quy chế này đến từng cơ sở nuôi trong vùng nuôi. Tổ chức thực hiện nghiêm chỉnh các nội dung của quy chế này. 2. Xây dựng quy ước cụ thể về quản lý vùng nuôi của đơn vị. 3. Phối hợp với các cơ quan chức năng liên quan trong việc mở rộng vùng nuôi theo quy hoạch được du...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của cơ sở nuôi thủy sản 1. Thực hiện đầy đủ nội dung của quy chế này và quy định cụ thể của Tổ cộng đồng về quản lý vùng nuôi thuỷ sản tập trung trên địa bàn. 2. Cung cấp đầy đủ và trung thực các thông tin về môi trường, dịch bệnh cho cán bộ kỹ thuật và các cơ quan chức năng khi có yêu cầu. 3. Kịp thời ngăn chặn và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của các tổ chức/cá nhân dịch vụ liên quan đến nuôi thủy sản 1. Các tổ chức, cá nhân hoạt động kinh doanh dịch vụ liên quan đến vùng nuôi thủy sản phải chấp hành các quy định của nhà nước hiện hành, chỉ được phép lưu hành, cung ứng các mặt hàng đảm bảo chất lượng và đã được công bố chất lượng. Không lưu hành, mua bá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Xử lý vi phạm 1. Các tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh tôm giống, vùng nuôi và cơ sở nuôi tôm thì sẽ bị xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật. 2. Những hành vi cản trở, chống đối hoạt động của cơ quan kiểm tra hoặc các hành vi vi phạm Quy định này gây hậu quả ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI T Ổ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Tổ chức thực hiện Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; UBND cấp huyện; UBND cấp xã; các tổ chức; cá nhân hoạt động liên quan đến sản xuất kinh doanh thủy sản có trách nhiệm thực hiện các nội dung của bản quy chế này. Trong quá trình thực hiện nếu có phát sinh khó khăn, vướng mắc kiến nghị về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (qua...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về phòng, chống dịch bệnh cho động vật thủy sản nuôi.
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về phòng, chống dịch bệnh cho động vật thủy sản nuôi (sau đây gọi tắt là thủy sản). 2. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước, nước ngoài có hoạt động liên quan đến sản xuất, buôn bán, vận chuyển, sơ chế, chế biến thủy sản trên lãnh thổ Việt Nam.
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ sở nuôi là nơi nuôi, giữ thủy sản bao gồm một hoặc nhiều ao, đầm, hồ, lồng, bè và các loại hình nuôi khác của tổ chức hoặc cá nhân. 2. Ổ dịch là cơ sở nuôi đang có thủy sản mắc bệnh thuộc Danh mục các bệnh thủy sản phải công bố dịch. 3. Vùng có d...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc phòng, chống và báo cáo dịch bệnh thủy sản 1. Phòng bệnh là chính, dựa trên cơ sở quan trắc môi trường, giám sát dịch bệnh kết hợp với thông tin, tuyên truyền về phòng, chống dịch bệnh. 2. Các hoạt động phòng, chống dịch bệnh phải đảm bảo chủ động, tích cực, kịp thời và hiệu quả. 3. Việc thu thập, lưu trữ, báo cáo th...
Chương II Chương II PHÒNG BỆNH
Điều 5. Điều 5. Xây dựng và triển khai Kế hoạch phòng, chống dịch bệnh thủy sản Hàng năm, Chi cục Thú y chủ trì và phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng và triển khai Kế hoạch phòng, chống dịch bệnh thủy sản theo các bước sau: 1. Đánh giá hiện trạng nuôi trồng thủy sản của địa phương trong năm. 2. Phân tích kết quả giám sát dịch bệnh thủy...
Điều 8. Điều 8. Thông tin, tuyên truyền, tập huấn về phòng bệnh thủy sản Thông tin, tuyên truyền, tập huấn về phòng, chống dịch bệnh thủy sản phải đảm bảo những nội dung sau: 1. Đối tượng: tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến quan trắc cảnh báo môi trường, sản xuất, buôn bán, vận chuyển, sơ chế, chế biến thủy sản, phòng chống dịch bệnh....