Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 18
Right-only sections 17

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh, bổ sung một số điểm quy định tại Quyết định số 03/2005 ngày 12/01/2005 của UBND tỉnh Khánh Hòa về Quy định giá các loại đất năm 2005

Open section

Tiêu đề

Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất
Removed / left-side focus
  • Về việc điều chỉnh, bổ sung một số điểm quy định tại Quyết định số 03/2005 ngày 12/01/2005 của UBND tỉnh Khánh Hòa về Quy định giá các loại đất năm 2005
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung một số điểm quy định tại bản Qui định giá các loại đất tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 03/2005/QĐ-UB như sau: - Điều chỉnh bổ sung Phụ lục 2.1 theo Phụ lục 2.1a: Bảng quy định giá đất ven trục giao thông chính thành phố Nha Trang; - Điều chỉnh, bổ sung Phụ lục 2.2 theo Phụ lục 2.2...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng điều chỉnh Nghị định này quy định phương pháp xác định giá đất, khung giá các loại đất và định giá các loại đất cụ thể tại địa phương.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Đối tượng điều chỉnh
  • Nghị định này quy định phương pháp xác định giá đất, khung giá các loại đất và định giá các loại đất cụ thể tại địa phương.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung một số điểm quy định tại bản Qui định giá các loại đất tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 03/2005/QĐ-UB như sau:
  • - Điều chỉnh bổ sung Phụ lục 2.1 theo Phụ lục 2.1a: Bảng quy định giá đất ven trục giao thông chính thành phố Nha Trang;
  • - Điều chỉnh, bổ sung Phụ lục 2.2 theo Phụ lục 2.2a: Bảng quy định giá đất ven trục giao thông chính thị xã Cam Ranh;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi áp dụng 1. Giá đất do Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định theo quy định tại Nghị định này sử dụng làm căn cứ để: a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; b) Tính tiền sử dụng đất và tiền t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Phạm vi áp dụng
  • 1. Giá đất do Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định theo quy định tại Nghị định này sử dụng làm căn cứ để:
  • a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Các ông (Bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ngành, đoàn thể, đơn vị thuộc tỉnh và Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Cam Ranh, thành phố Nha Trang, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phân vùng đất tại nông thôn là việc phân định quỹ đất gồm các loại đất trong vùng có điều kiện đất đai, thổ nhưỡng, khí hậu tương đồng. Trên cơ sở đó phân ra các loại đất tại vùng: đồng bằng, trung du, miền núi để định giá. 2. Giá chuyển nhượng quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Phân vùng đất tại nông thôn là việc phân định quỹ đất gồm các loại đất trong vùng có điều kiện đất đai, thổ nhưỡng, khí hậu tương đồng.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ngành, đoàn thể, đơn vị thuộc tỉnh và Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Cam Ranh, thành phố Nha Trang, cá...
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh 0,70 2 Hùng Vương Lê Thánh Tôn Trần Quang Khải 0,75 3 Lý Thánh Tôn Yersin Ngã Sáu 0,75 4

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Phan Đình Phùng Thống Nhất 0,75 5 Quang Trung Thống Nhất Lê Thánh Tôn 0,85 6 Thống Nhất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Tô Vĩnh Diện 0,75 II Đường phố loại 2 1 Biệt Thự Trần Phú Cuối đường 0,95 2 Chung cư A& chung cư B (chợ Đầm) 0,85 3 Hai Bà Trưng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Hoàng Hoa Thám 0,85 4 Hoàng Hoa Thám Hai Bà Trưng Lê Thánh Tôn 0,85 5 Lê Lợi Trần Phú

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu 0,95 6 Lê Thành Phương Ngã Sáu Trần Quý Cáp 0,75 7 Lê Thánh Tôn Trần Phú Ngã Sáu 1,00 8 Lý Thánh Tôn Đào Duy Từ Quang Trung 0,70 9 Lý Tự Trọng Trần Phú Ngã Sáu 0,75 10 Ngô Gia Tự Bạch Đằng Trương Định 0,70 11 Ngô Gia Tự Lê Thánh Tôn Bạch Đằng 0,95 12 Ngô Quyền Nguyễn Bỉnh Khiêm Lê Lợi 0,70 13 Nguyễn Chánh Trần Phú Đinh Ti...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Ngô Quyền Phan Đình Phùng 0,70 20

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Trần Phú Lê Lợi 0,90 21

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Lê Lợi Đào Duy Từ 0,70 22 Thái Nguyên Ngã Sáu Thống Nhất 0,70 23 Thống Nhất Tô Vĩnh Diện Trần Đường 0,85 24 Thống Nhất Trần Đường Hai ba tháng mười 0,75 25 Trần Hưng Đạo Yersin Lê Thánh Tôn 0,85 26 Trần Quang Khải Trần Phú Nguyễn Thiện Thuật 0,95 27 Trần Quý Cáp Sinh Trung Thống Nhất 0,70 28 Tuệ Tĩnh Trần Phú Cổng Quân y...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Xương Huân 0,85 9 Hàn Thuyên

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Pasteur 1,00 10 Hồng Bàng Nguyễn Trãi Nguyễn Thị Minh Khai 0,85 11 Hoàng Văn Thụ Hàn Thuyên Trần Đường 0,95 12 Huỳnh Thúc Kháng Nguyễn Trãi Tô Hiến Thành 0,75 13 Lãn Ông Hoàng Văn Thụ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu 0,75 14 Lê Hồng Phong Hai ba tháng mười Phong Châu - Nhị Hà 0,95 15 Lê Quí Đôn Bùi Thị Xuân Tô Hiến Thành 0,75 16 Lý Quốc Sư Hai tháng tư Vạn Hòa 0,95 17 Nguyễn Bỉnh Khiêm Trần Phú Phan Đình Phùng 0,85 18 Nguyễn Du

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu 0,75 19 Nguyễn Gia Thiều Thống Nhất Trần Quí Cáp 0,75 20 Nguyễn Hồng Sơn Sinh Trung Bến Chợ 0,85 21 Ngưyễn Thị Minh Khai Hồng Bàng Vân Đồn 0,95 22 Nguyễn Trung Trực Ngô Gia Tự Tô Hiến Thành 0,75 23 Pasteur

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Yersin 0,95 24 Phạm Hồng Thái Trần Quí Cáp Lý Quốc Sư 0,85 25 Phan Đình Phùng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Nguyễn Bỉnh Khiêm 0,75 26 Phù Đổng Ngô Gia Tự Nguyễn Trãi 0,75 27 Phương Câu Thống Nhất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh 1,00 28 Sinh Trung Thống Nhất Hai tháng tư 1,00 29 Tăng Bạt Hổ Nguyễn Thái Học Sinh Trung 0,80 30 Tháp Bà Hai tháng tư Trần Phú 0,80 31 Tô Hiến Thành Lê Thánh Tôn Nguyễn Thị Minh Khai 0,90 32 Tô Vĩnh Diện Trần Quí Cáp Yersin 0,80 33 Trần Nguyên Hãn Lê Quí Đôn Trần Nhật Duật 0,75 34 Trần Nhật Duật Nguyễn Thị Minh Khai Ngu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Vinh

Phan Vinh Đầu đường Cuối đường 0,75 17 Trường Sa Dã Tượng Võ Thị Sáu 0,95 18 Hoàng Sa Đầu đường Cuối đường 0,75 19 Đặng Tất Hai tháng tư Trần Phú 0,85 20 Đoàn Thị Điểm Nguyễn Công Trứ Nguyễn Bỉnh Khiêm 0,85 21 Hà Ra Hai tháng tư Nguyễn Thái Học 0,85 22 Hoa Lư Hồng Bàng Huỳnh Thúc Kháng 0,70 23 Hồng Lĩnh Trần Nhật Duật Lê Hồng Phong 0,9...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Nguyễn Bỉnh Khiêm 1,00 49 Nhị Hà Trần Nhật Duật Lê Hồng Phong 0,90 50 Phạm Ngũ Lão Đầu đường Cuối đường 0,75 51 Phương Sài Trần Quí Cáp Chợ Phương Sơn 1,00 52 Phùng Khắc Khoan Tản Viên Lê Hồng Phong 0,85 53 Tiền Giang Lê Hồng Phong Đồng Nai 0,70 54 Tôn Đản Nguyễn Thị Minh Khai Cuối đường 1,00 55 Thuỷ Xưởng Hai ba tháng mư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.7 reduced

Chương Dương

Chương Dương Đầu đường Cuối đường 1,00 5 Hương Giang Đầu đường Cuối đường 1,00 6 Lương Định Của Cầu Bà Vệ Chắn đường sắt 0,70 7 Ngô Đến Giáp Quán Lan Hiếu Cuối đường 0,85 8 Lạc An Đầu đường Cuối đường 0,75 9 Nguyễn Cảnh Chân Đầu đường Cuối đường 0,85 10 Nguyễn Khuyến Đường vào trại giam Chắn đường sắt 0,75 11 Nhật Lệ Đầu đường Cuối đườ...

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Chương Dương
  • Chắn đường sắt
  • Giáp Quán Lan Hiếu
Rewritten clauses
  • Left: Lương Định Của Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Only in the right document

Chương II Chương II PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT VÀ KHUNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT
Điều 4. Điều 4. Phương pháp xác định giá đất 1. Phương pháp so sánh trực tiếp: là phương pháp xác định mức giá thông qua việc tiến hành phân tích các mức giá đất thực tế đã chuyển nhượng quyền sử dụng đất trên thị trường của loại đất tương tự (về loại đất, diện tích đất, thửa đất, hạng đất, loại đô thị, loại đường phố và vị trí) để so sánh, xá...
Điều 5. Điều 5. Điều kiện áp dụng các phương pháp xác định giá đất 1. Phương pháp so sánh trực tiếp được áp dụng để định giá đất khi trên thị trường có các loại đất tương tự đã chuyển nhượng quyền sử dụng đất so sánh được với loại đất cần định giá. Giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất của loại đất tương tự sử dụng để phân tích, so sánh với loại...
Điều 6. Điều 6. Khung giá các loại đất 1. Khung giá đất ban hành kèm theo Nghị định này được quy định cho các loại đất được phân loại tại Điều 13 Luật Đất đai gồm: a) Đối với nhóm đất nông nghiệp: - Khung giá đất trồng cây hàng năm (Bảng 1). - Khung giá đất trồng cây lâu năm (Bảng 2). - Khung giá đất rừng sản xuất (Bảng 3). - Khung giá đất nuô...
Điều 7. Điều 7. Điều chỉnh khung giá các loại đất Khi giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất phổ biến trên thị trường của một số hoặc tất cả các loại đất trong các bảng khung giá đất có biến động liên tục kéo dài trong thời hạn 60 ngày trở lên, trên phạm vi rộng (nhiều tỉnh, thành phố), gây nên chênh lệch giá lớn: tăng từ 30% trở lên so với giá t...
Chương III Chương III ĐỊNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TẠI ĐỊA PHƯƠNG
Điều 8. Điều 8. Nguyên tắc phân vùng đất ở nông thôn, phân hạng đất nông nghiệp để định giá đất 1. Phân vùng đất Đất được chia thành 3 vùng: đồng bằng, trung du và miền núi, mỗi vùng có những đặc điểm cơ bản sau: a) Đồng bằng là vùng đất thấp, tương đối bằng phẳng và có độ cao ngang với mặt nước biển. Mật độ dân số đông, kết cấu hạ tầng và điề...
Điều 9. Điều 9. Xác định vùng đất, hạng đất và vị trí của từng loại đất cụ thể ở nông thôn để định giá đất 1. Nhóm đất nông nghiệp a) Đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng và các loại đất nông nghiệp khác được xếp theo hạng đất và chia thành ba lo...