Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 22
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh, bổ sung một số điểm quy định tại Quyết định số 03/2005 ngày 12/01/2005 của UBND tỉnh Khánh Hòa về Quy định giá các loại đất năm 2005

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá đất các loại

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá đất các loại
Removed / left-side focus
  • Về việc điều chỉnh, bổ sung một số điểm quy định tại Quyết định số 03/2005 ngày 12/01/2005 của UBND tỉnh Khánh Hòa về Quy định giá các loại đất năm 2005
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Nay điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung một số điểm quy định tại bản Qui định giá các loại đất tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 03/2005/QĐ-UB như sau: - Điều chỉnh bổ sung Phụ lục 2.1 theo Phụ lục 2.1a: Bảng quy định giá đất ven trục giao thông chính thành phố Nha Trang; - Điều chỉnh, bổ sung Phụ lục 2.2 theo Phụ lục 2.2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Các ông (Bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ngành, đoàn thể, đơn vị thuộc tỉnh và Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Cam Ranh, thành phố Nha Trang, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh 0,70 2 Hùng Vương Lê Thánh Tôn Trần Quang Khải 0,75 3 Lý Thánh Tôn Yersin Ngã Sáu 0,75 4

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Phan Đình Phùng Thống Nhất 0,75 5 Quang Trung Thống Nhất Lê Thánh Tôn 0,85 6 Thống Nhất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Tô Vĩnh Diện 0,75 II Đường phố loại 2 1 Biệt Thự Trần Phú Cuối đường 0,95 2 Chung cư A& chung cư B (chợ Đầm) 0,85 3 Hai Bà Trưng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Hoàng Hoa Thám 0,85 4 Hoàng Hoa Thám Hai Bà Trưng Lê Thánh Tôn 0,85 5 Lê Lợi Trần Phú

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu 0,95 6 Lê Thành Phương Ngã Sáu Trần Quý Cáp 0,75 7 Lê Thánh Tôn Trần Phú Ngã Sáu 1,00 8 Lý Thánh Tôn Đào Duy Từ Quang Trung 0,70 9 Lý Tự Trọng Trần Phú Ngã Sáu 0,75 10 Ngô Gia Tự Bạch Đằng Trương Định 0,70 11 Ngô Gia Tự Lê Thánh Tôn Bạch Đằng 0,95 12 Ngô Quyền Nguyễn Bỉnh Khiêm Lê Lợi 0,70 13 Nguyễn Chánh Trần Phú Đinh Ti...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Ngô Quyền Phan Đình Phùng 0,70 20

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Trần Phú Lê Lợi 0,90 21

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Lê Lợi Đào Duy Từ 0,70 22 Thái Nguyên Ngã Sáu Thống Nhất 0,70 23 Thống Nhất Tô Vĩnh Diện Trần Đường 0,85 24 Thống Nhất Trần Đường Hai ba tháng mười 0,75 25 Trần Hưng Đạo Yersin Lê Thánh Tôn 0,85 26 Trần Quang Khải Trần Phú Nguyễn Thiện Thuật 0,95 27 Trần Quý Cáp Sinh Trung Thống Nhất 0,70 28 Tuệ Tĩnh Trần Phú Cổng Quân y...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Xương Huân 0,85 9 Hàn Thuyên

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Pasteur 1,00 10 Hồng Bàng Nguyễn Trãi Nguyễn Thị Minh Khai 0,85 11 Hoàng Văn Thụ Hàn Thuyên Trần Đường 0,95 12 Huỳnh Thúc Kháng Nguyễn Trãi Tô Hiến Thành 0,75 13 Lãn Ông Hoàng Văn Thụ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu 0,75 14 Lê Hồng Phong Hai ba tháng mười Phong Châu - Nhị Hà 0,95 15 Lê Quí Đôn Bùi Thị Xuân Tô Hiến Thành 0,75 16 Lý Quốc Sư Hai tháng tư Vạn Hòa 0,95 17 Nguyễn Bỉnh Khiêm Trần Phú Phan Đình Phùng 0,85 18 Nguyễn Du

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu 0,75 19 Nguyễn Gia Thiều Thống Nhất Trần Quí Cáp 0,75 20 Nguyễn Hồng Sơn Sinh Trung Bến Chợ 0,85 21 Ngưyễn Thị Minh Khai Hồng Bàng Vân Đồn 0,95 22 Nguyễn Trung Trực Ngô Gia Tự Tô Hiến Thành 0,75 23 Pasteur

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Yersin 0,95 24 Phạm Hồng Thái Trần Quí Cáp Lý Quốc Sư 0,85 25 Phan Đình Phùng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Nguyễn Bỉnh Khiêm 0,75 26 Phù Đổng Ngô Gia Tự Nguyễn Trãi 0,75 27 Phương Câu Thống Nhất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh 1,00 28 Sinh Trung Thống Nhất Hai tháng tư 1,00 29 Tăng Bạt Hổ Nguyễn Thái Học Sinh Trung 0,80 30 Tháp Bà Hai tháng tư Trần Phú 0,80 31 Tô Hiến Thành Lê Thánh Tôn Nguyễn Thị Minh Khai 0,90 32 Tô Vĩnh Diện Trần Quí Cáp Yersin 0,80 33 Trần Nguyên Hãn Lê Quí Đôn Trần Nhật Duật 0,75 34 Trần Nhật Duật Nguyễn Thị Minh Khai Ngu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Vinh

Phan Vinh Đầu đường Cuối đường 0,75 17 Trường Sa Dã Tượng Võ Thị Sáu 0,95 18 Hoàng Sa Đầu đường Cuối đường 0,75 19 Đặng Tất Hai tháng tư Trần Phú 0,85 20 Đoàn Thị Điểm Nguyễn Công Trứ Nguyễn Bỉnh Khiêm 0,85 21 Hà Ra Hai tháng tư Nguyễn Thái Học 0,85 22 Hoa Lư Hồng Bàng Huỳnh Thúc Kháng 0,70 23 Hồng Lĩnh Trần Nhật Duật Lê Hồng Phong 0,9...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Nguyễn Bỉnh Khiêm 1,00 49 Nhị Hà Trần Nhật Duật Lê Hồng Phong 0,90 50 Phạm Ngũ Lão Đầu đường Cuối đường 0,75 51 Phương Sài Trần Quí Cáp Chợ Phương Sơn 1,00 52 Phùng Khắc Khoan Tản Viên Lê Hồng Phong 0,85 53 Tiền Giang Lê Hồng Phong Đồng Nai 0,70 54 Tôn Đản Nguyễn Thị Minh Khai Cuối đường 1,00 55 Thuỷ Xưởng Hai ba tháng mư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương Dương

Chương Dương Đầu đường Cuối đường 1,00 5 Hương Giang Đầu đường Cuối đường 1,00 6 Lương Định Của Cầu Bà Vệ Chắn đường sắt 0,70 7 Ngô Đến Giáp Quán Lan Hiếu Cuối đường 0,85 8 Lạc An Đầu đường Cuối đường 0,75 9 Nguyễn Cảnh Chân Đầu đường Cuối đường 0,85 10 Nguyễn Khuyến Đường vào trại giam Chắn đường sắt 0,75 11 Nhật Lệ Đầu đường Cuối đườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.