Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 6
Right-only sections 28

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc đính chính một số nội dung tại Quyết định số 01/2008/QĐ-UBND ngày 04/01/2008 của UBND tỉnh Khánh Hòa về quy định giá các loại đất năm 2008

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế sử dụng hệ thống phần mềm quản lý văn bản và chỉ đạo điều hành trên môi trường mạng trong cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế sử dụng hệ thống phần mềm quản lý văn bản và chỉ đạo điều hành trên môi trường mạng trong cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang
Removed / left-side focus
  • Về việc đính chính một số nội dung tại Quyết định số 01/2008/QĐ-UBND ngày 04/01/2008 của UBND tỉnh Khánh Hòa về quy định giá các loại đất năm 2008
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đính chính một số nội dung quy định tại Quyết định số 01/2008/QĐ-UBND ngày 04 tháng 01 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về quy định giá các loại đất năm 2008 như phụ lục đính kèm.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Sử dụng hệ thống phần mềm quản lý văn bản và chỉ đạo điều hành trên môi trường mạng trong cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Sử dụng hệ thống phần mềm quản lý văn bản và chỉ đạo điều hành trên môi trường mạng trong cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đính chính một số nội dung quy định tại Quyết định số 01/2008/QĐ-UBND ngày 04 tháng 01 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về quy định giá các loại đất năm 2008 như phụ lục đính kèm.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ngành, đoàn thể, đơn vị thuộc tỉnh và Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Cam Ranh và thành phố Nha Trang, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 10/2012/QĐ-UBND ngày 18 tháng 6 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc ban hành Quy chế sử dụng hệ thống phần mềm quản lý văn bản và điều hành trên môi trường mạng trong cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

The right-side section removes or condenses 8 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ngành, đoàn thể, đơn vị thuộc tỉnh và Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Cam Ranh và...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Rewritten clauses
  • Left: ĐÍNH CHÍNH MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 01/2008/QĐ-UBND NGÀY 04/01/2008 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA VỀ QUY ĐỊNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2008 Right: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 10/2012/QĐ-UBND ngày 18 tháng 6 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc ban hành Quy chế sử dụng hệ thống p...
left-only unmatched

Phần II: Đất nông nghiệp thuộc các xã

Phần II: Đất nông nghiệp thuộc các xã STT 6: Huyện Vạn Ninh Dòng thứ nhất Vạn Bình, Vạn Lương, Vạn Phú, Vạn Thắng, Vạn Hưng Vạn Bình, Vạn Lương, Vạn Phú, Vạn Thắng II PHỤ LỤC 3.1 1

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần I: ĐẤT Ở

Phần I: ĐẤT Ở STT 207: Tên đường: Việt Bắc Điểm đầu: Tô Hiệu Điểm cuối: Lê Thanh Nghị Loại đường: 6 Hệ số: 8,00 Vị trí 1: 20.000.000 Vị trí 2: 12.000.000 Vị trí 3: 10.000.000 Vị trí 4: 5.600.000 Vị trí 5: 4.000.000 Loại đường: 6 Hệ số: 0,80 Vị trí 1: 2.000.000 Vị trí 2: 1.200.000 Vị trí 3: 1.000.000 Vị trí 4: 560.000 Vị trí 5: 4.00.000...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần I: ĐẤT Ở

Phần I: ĐẤT Ở STT: I, MỤC 6 Cam Hiệp Nam Dòng thứ ba Thôn Tân Phú Thôn Quảng Đức 2

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần I: ĐẤT Ở

Phần I: ĐẤT Ở STT: I, MỤC 12 Suối Tân Dòng thứ hai Thôn Dầu Sơnồng cau Thôn Đồng Cau IV PHỤ LỤC 10.2 1

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần I: ĐẤT Ở

Phần I: ĐẤT Ở STT I: TỈNH LỘ 2

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 Từ giáp Cam Ranh đến cống Bà Nháp Từ giáp ranh huyện Diên Khánh đến cống Bà Nháp

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức,cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Thanh Bình QUY CHẾ S ử...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định về việc gửi văn bản điện tử đi, tiếp nhận văn bản điện tử đến trên phần mềm quản lý văn bản và chỉ đạo điều hành trên môi trường mạng giữa các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang. 2. Quy chế này được áp dụng cho các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang, khuyến kh...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Thông tin số: theo khoản 2 Điều 4 Luật Công nghệ Thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006. 2. Số hóa: theo khoản 18 Điều 4 Luật Công nghệ Thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006. 3. Phần mềm: theo khoản 12 Điều 4 Luật Công nghệ Thông tin ngày 29 tháng 6 năm 200...
Điều 3. Điều 3. Các hành vi bị nghiêm cấm 1. Áp dụng theo Điều 9 Luật giao dịch điện tử năm 2005. 2. Dự thảo, lưu giữ trên máy tính có kết nối mạng tin học (LAN, WAN, Internet) các tài liệu, số liệu thuộc bí mật nhà nước. 3. Gửi, nhận trên phần mềm các văn bản, tài liệu, số liệu thuộc bí mật nhà nước. 4. Các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhâ...
Chương II Chương II HỆ THỐNG QUẢN LÝ VÀ ĐIỀU HÀNH VĂN BẢN
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc định dạng 1. Thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản điện tử thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Quy chế quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số chuyên dùng trên địa bàn tỉnh An Giang ban hành kèm theo Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND ngày 20/10/2014 của UBND tỉnh An Giang; 2. Ký tự thể hiện văn bản điện tử, th...
Điều 5. Điều 5. Mã hồ sơ lưu trữ văn bản điện tử 1. Dùng 13 ký tự số của chuẩn mã số EAN-13 cho mã hồ sơ lưu trữ văn bản điện tử. 2. Các ký tự số từ trái qua phải được phân bổ như sau: a) Các ký tự số thứ 1, thứ 2, thứ 3, thứ 4 là mã số của các Sở, Ban, Ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, t...