Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 20
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về chế độ nhuận bút trong lĩnh vực báo chí, xuất bản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chế độ nhuận bút trong lĩnh vực báo chí, xuất bản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan liên quan hướng dẫn, theo dõi và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Bãi bỏ Mục II, V, VI tại Quy định thực hiện chế độ nhuật bút trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 13/2008/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Văn hóa Thông tin; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Giám đốc Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh; Tổng biên tập: Báo Thái Nguyên, Báo Văn nghệ Thái Nguyên; Trưởng ban Tuyên giáo tỉnh uỷ, Chủ tịch Hội Văn học Nghệ thuật tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể có...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
  • Bãi bỏ Mục II, V, VI tại Quy định thực hiện chế độ nhuật bút trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 13/2008/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Ngu...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Văn hóa Thông tin
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
  • Giám đốc Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
  • Bãi bỏ Mục II, V, VI tại Quy định thực hiện chế độ nhuật bút trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 13/2008/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Ngu...
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Văn hóa Thông tin; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Giám đốc Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh; Tổng biên tập: Báo Thái Nguyên, Báo Văn nghệ Thái...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, các cơ quan báo chí của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về chế độ nhuận bút trong lĩnh vực báo chí, xuất bản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (Ban...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về chế độ nhuận bút cho tác giả, chủ sở hữu quyền tác giả đối với tác phẩm báo chí (gồm báo in, báo nói, báo hình, báo điện tử) xuất bản phẩm do cơ quan báo chí và cơ quan xuất bản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên đăng hoặc xuất bản theo quy định; thù lao cho người tham gia thực hiện các cô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với tác giả, chủ sở hữu quyền tác giả, nhà báo, phóng viên, biên tập viên, cơ quan báo chí, nhà xuất bản và các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân liên quan đến tác phẩm báo chí, xuất bản phẩm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Những quy định chung về trả nhuận bút, thù lao, khiếu nại, tố cáo Thực hiện theo các Điều 4, Điều 5, Chương I, Nghị định số 18/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2014 của Chính phủ quy định về chế độ nhuận bút trong lĩnh vực báo chí, xuất bản.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHUẬN BÚT, THÙ LAO ĐỐI VỚI TÁC PHẨM BÁO IN, BÁO ĐIỆN TỬ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng hưởng nhuận bút, thù lao đối với tác phẩm báo in, báo điện tử 1. Tác giả hoặc chủ sở hữu quyền tác giả có tác phẩm được cơ quan báo chí sử dụng. 2. Lãnh đạo cơ quan báo chí, biên tập viên và những người tham gia thực hiện các công việc có liên quan đến tác phẩm báo chí. 3. Người sưu tầm tài liệu, cung cấp thông tin ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nhuận bút, thù lao đối với tác phẩm báo in, báo điện tử 1. Khung nhuận bút cho tác phẩm báo in, báo điện tử được quy định như sau: Nhóm Thể loại Hệ số tối đa 1 Tin Trả lời bạn đọc 8 2 Tranh 8 3 Ảnh 8 4 Chính luận 24 5 Phóng sự Ký (một kỳ) Bài phỏng vấn 24 6 Sáng tác văn học 24 7 Nghiên cứu 24 8 Trực tuyến Media 35 2. Giá trị mộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trích lập quỹ nhuận bút 1. Quỹ nhuận bút của cơ quan báo in, báo điện tử được hình thành từ các nguồn sau: a) Nguồn thu từ hoạt động báo chí; b) Nguồn thu từ các hoạt động kinh tế của cơ quan báo chí; c) Nguồn hỗ trợ, tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài; d) Nguồn hỗ trợ từ ngân sách nhà nước (nếu có). 2. Đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III NHUẬN BÚT, THÙ LAO ĐỐI VỚI TÁC PHẨM BÁO NÓI, BÁO HÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Đối tượng hưởng nhuận bút, thù lao đối với tác phẩm báo nói, báo hình 1. Tác giả hoặc chủ sở hữu quyền tác giả có tác phẩm được cơ quan báo nói, báo hình sử dụng. 2. Biên kịch, đạo diễn, nhạc sĩ (không kể phần nhạc qua băng tư liệu) - đối với báo nói. 3. Biên kịch, đạo diễn, quay phim, người dựng phim, nhạc sĩ (không kể phần nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Nhuận bút đối với tác phẩm báo nói, báo hình 1.Khung nhuận bút cho tác phẩm báo nói, báo hình được quy định như sau: Nhóm Thể loại Hệ số tối đa 1 Tin Trả lời bạn đọc 8 2 Chính luận 24 3 Phóng sự Ký (một kỳ) Bài phỏng vấn 24 4 Sáng tác văn học 24 5 Nghiên cứu, hướng dẫn khoa học giáo dục 24 6 Toạ đàm, giao lưu 35 2. Giá trị một...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trích lập quỹ nhuận bút 1. Quỹ nhuận bút của báo nói, báo hình được hình thành từ các nguồn sau: a) Nguồn thu từ hoạt động báo chí; b) Nguồn thu từ các hoạt động kinh tế của cơ quan báo chí; c) Nguồn hỗ trợ, tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài; d) Nguồn hỗ trợ từ ngân sách nhà nước (nếu có). 2. Đối với đài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV NHUẬN BÚT, THÙ LAO ĐỐI VỚI XUẤT BẢN PHẨM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Đối tượng hưởng nhuận bút, thù lao đối với xuất bản phẩm 1. Tác giả, chủ sở hữu quyền tác giả của xuất bản phẩm được cơ quan, tổ chức sử dụng xuất bản phẩm trả nhuận bút. 2. Người sưu tầm, người hiệu đính tác phẩm, người cung cấp tác phẩm, văn bản, tài liệu được cơ quan, tổ chức sử dụng xuất bản phẩm trả thù lao đối với: a) Tá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Nhuận bút xuất bản phẩm 1. Khung chi trả nhuận bút: Nhuận bút đối với xuất bản phẩm căn cứ vào thể loại, chất lượng, số lượng tính theo tỷ lệ phần trăm (%) trong khung nhuận bút dưới đây: Nhóm Thể loại Tỷ lệ phần trăm (%) I Xuất bản phẩm thuộc loại sáng tác: 1 Văn xuôi 8- 12% 2 Sách nhạc 10- 12% 3 Thơ 12 - 14% 4 Kịch bản sân k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Phương thức tính nhuận bút 1. Nhuận bút đối với xuất bản phẩm được tính như sau: Nhuận bút = Tỷ lệ % x Giá bán lẻ xuất bản phẩm x Số lượng in Trong đó: a) Tỷ lệ phần trăm (%) là tỷ lệ trả nhuận bút; b) Giá bán lẻ xuất bản phẩm là giá tiền in ở cuối trang bìa 4 hoặc giá bán lẻ ghi trên hóa đơn bán xuất bản phẩm (đối với xuất bả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy định về thực hiện chế độ nhuận bút trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thực hiện chế độ nhuận bút trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.