Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 8
Instruction matches 8
Left-only sections 36
Right-only sections 17

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về trình tự xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý kinh phí khuyến công tỉnh Ninh Thuận

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về trình tự xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý kinh phí khuyến công tỉnh Ninh Thuận”, gồm 6 Chương, 30 Điều.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao trách nhiệm cho Sở Công Thương theo dõi, hướng dẫn và kiểm tra việc tổ chức triển khai thực hiện Quy định này trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 124/2010/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ban hành Quy chế xây dựng, tổ chức thực hiện và quản lý chương trình, kế hoạch, đề án khuyến công tỉnh Ninh Thuận. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Gi...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đỗ Hữu Nghị ỦY BA...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 124/2010/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ban hành Quy chế xây dự...
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • ỦY BAN NHÂN DÂN
Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 124/2010/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ban hành Quy chế xây dự...
Rewritten clauses
  • Left: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Left: Về trình tự xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý Right: Xây dựng, tổ chức thực hiện và quản lý chương trình,
  • Left: kinh phí khuyến công tỉnh Ninh Thuận Right: kế hoạch, đề án khuyến công tỉnh Ninh Thuận
Target excerpt

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng...

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định về trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, phê duyệt chương trình, kế hoạch khuyến công; tổ chức thực hiện kế hoạch; quản lý sử dụng kinh phí khuyến công địa phương; mức chi khuyến công địa phương; tạm ứng, thanh lý, quyết toán kinh phí khuyến công địa phư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Chương trình khuyến công địa phương là tập hợp các nội dung, nhiệm vụ về hoạt động khuyến công địa phương trong từng giai đoạn được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt nhằm mục tiêu khuyến khích phát triển công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp và áp dụng sản xuất sạch hơn trong công nghiệp nhằm nâng ca...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ XÂY DỰNG, PHÊ DUYỆT CHƯƠNG TRÌNH, KẾ HOẠCH VÀ ĐỀ ÁN KHUYẾN CÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Xây dựng chương trình khuyến công địa phương 1. Chương trình khuyến công của tỉnh được lập trên cơ sở đề xuất của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (viết tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện) và Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại tỉnh (viết tắt là Trung tâm Khuyến công). Định kỳ từng giai đoạn, Sở Công Thương chỉ đạo T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Xây dựng kế hoạch khuyến công 1. Kế hoạch khuyến công địa phương hàng năm được lập phù hợp với nội dung hoạt động khuyến công theo Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ (viết tắt là Nghị định số 45/2012/NĐ-CP) và Chương trình khuyến công đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. Kế hoạch khuyến công đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc lập đề án khuyến công địa phương 1. Phù hợp với chủ trương, chính sách phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp của Đảng, Nhà nước; chiến lược, quy hoạch phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và ngành nghề trên phạm vi toàn tỉnh và nguồn lực của tỉnh. 2. Phù hợp với Chương trình khuyến công địa phương đã đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nội dung cơ bản của đề án khuyến công địa phương 1. Sự cần thiết: khái quát tình hình chung (nêu tóm tắt tình hình ngành nghề trong đề án tại địa phương); lý do và sự cần thiết phải triển khai thực hiện đề án. 2. Mục tiêu: nêu những mục tiêu của đề án cần đạt được. Các mục tiêu phải rõ ràng, cụ thể, đáp ứng nhu cầu thực tế của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Các đề án khuyến công được ưu tiên 1. Về địa bàn: ưu tiên các đề án khuyến công ở các địa bàn theo thứ tự ưu tiên theo phân nhóm địa bàn như sau: a) Các xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số, huyện nghèo; b) Các xã trong chương trình xây dựng nông thôn mới; c) Các xã thuộc vùng có điều kiện kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn; d...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao trách nhiệm cho Sở Công Thương theo dõi, hướng dẫn và kiểm tra việc tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này trên địa bàn tỉnh.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Các đề án khuyến công được ưu tiên
  • 1. Về địa bàn: ưu tiên các đề án khuyến công ở các địa bàn theo thứ tự ưu tiên theo phân nhóm địa bàn như sau:
  • a) Các xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số, huyện nghèo;
Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao trách nhiệm cho Sở Công Thương theo dõi, hướng dẫn và kiểm tra việc tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này trên địa bàn tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Các đề án khuyến công được ưu tiên
  • 1. Về địa bàn: ưu tiên các đề án khuyến công ở các địa bàn theo thứ tự ưu tiên theo phân nhóm địa bàn như sau:
  • a) Các xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số, huyện nghèo;
Target excerpt

Điều 2. Giao trách nhiệm cho Sở Công Thương theo dõi, hướng dẫn và kiểm tra việc tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này trên địa bàn tỉnh.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 8.

Điều 8. Quy trình thẩm định, phê duyệt kế hoạch và đề án khuyến công 1. Thẩm tra và tổng hợp cấp cơ sở: a) Các đơn vị thực hiện đề án khuyến công (trừ Trung tâm Khuyến công, các cơ sở nghiên cứu khoa học - công nghệ, cơ sở đào tạo, doanh nghiệp tư vấn,…) lập các đề án khuyến công theo nội dung quy định tại Điều 6, Chương II của Quy địn...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Các đề án khuyến công được ưu tiên 1. Về địa bàn: ưu tiên các đề án khuyến công ở các địa bàn công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp chậm phát triển, các vùng đồng bào dân tộc thiểu số, miền núi, vùng sâu, vùng xa, vùng bãi ngang. Trong trường hợp các địa bàn có điều kiện như nhau thì ưu tiên các đề án khuyến công của đơn vị có kin...

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Quy trình thẩm định, phê duyệt kế hoạch và đề án khuyến công
  • 1. Thẩm tra và tổng hợp cấp cơ sở:
  • a) Các đơn vị thực hiện đề án khuyến công (trừ Trung tâm Khuyến công, các cơ sở nghiên cứu khoa học
Added / right-side focus
  • Điều 6. Các đề án khuyến công được ưu tiên
  • 1. Về địa bàn: ưu tiên các đề án khuyến công ở các địa bàn công nghiệp
  • tiểu thủ công nghiệp chậm phát triển, các vùng đồng bào dân tộc thiểu số, miền núi, vùng sâu, vùng xa, vùng bãi ngang. Trong trường hợp các địa bàn có điều kiện như nhau thì ưu tiên các đề án khuyế...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Quy trình thẩm định, phê duyệt kế hoạch và đề án khuyến công
  • 1. Thẩm tra và tổng hợp cấp cơ sở:
  • a) Các đơn vị thực hiện đề án khuyến công (trừ Trung tâm Khuyến công, các cơ sở nghiên cứu khoa học
Target excerpt

Điều 6. Các đề án khuyến công được ưu tiên 1. Về địa bàn: ưu tiên các đề án khuyến công ở các địa bàn công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp chậm phát triển, các vùng đồng bào dân tộc thiểu số, miền núi, vùng sâu, vùng xa...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Nội dung thẩm tra, thẩm định 1. Nội dung thẩm tra: Ủy ban nhân dân cấp huyện thẩm tra tính phù hợp giữa nội dung đề án khuyến công với thực tế của đơn vị, phù hợp với chủ trương, chiến lược, quy hoạch phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và làng nghề tại địa phương. 2. Nội dung thẩm định: Tổ thẩm định kế hoạch, đề án kh...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc lập đề án khuyến công địa phương 1. Phù hợp với chủ trương, chính sách phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp của Đảng, Nhà nước; chiến lược, quy hoạch phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và ngành nghề trên phạm vi toàn tỉnh và nguồn lực của tỉnh. 2. Phù hợp với Chương trình khuyến công tỉnh. 3. Phù hợ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Nội dung thẩm tra, thẩm định
  • Nội dung thẩm tra:
  • Ủy ban nhân dân cấp huyện thẩm tra tính phù hợp giữa nội dung đề án khuyến công với thực tế của đơn vị, phù hợp với chủ trương, chiến lược, quy hoạch phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc lập đề án khuyến công địa phương
  • 1. Phù hợp với chủ trương, chính sách phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp của Đảng, Nhà nước
  • chiến lược, quy hoạch phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và ngành nghề trên phạm vi toàn tỉnh và nguồn lực của tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Nội dung thẩm tra, thẩm định
  • Nội dung thẩm tra:
  • Ủy ban nhân dân cấp huyện thẩm tra tính phù hợp giữa nội dung đề án khuyến công với thực tế của đơn vị, phù hợp với chủ trương, chiến lược, quy hoạch phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và...
Target excerpt

Điều 5. Nguyên tắc lập đề án khuyến công địa phương 1. Phù hợp với chủ trương, chính sách phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp của Đảng, Nhà nước; chiến lược, quy hoạch phát triển công nghiệp, tiểu thủ công ng...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Thời gian lập kế hoạch, thẩm định và triển khai thực hiện 1. Các đơn vị thực hiện đề án đăng ký đề án khuyến công với Ủy ban nhân dân cấp huyện (thông qua Phòng Kinh tế) trước ngày 30 tháng 5 hàng năm. Hồ sơ đăng ký được quy định tại điểm a, khoản 3, Điều 8 của Quy định này. 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện gửi hồ sơ đăng ký kế ho...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quy trình thẩm định, phê duyệt kế hoạch và đề án khuyến công 1. Thẩm tra và tổng hợp cấp cơ sở. a) Các đơn vị thực hiện đề án khuyến công, lập các đề án khuyến công theo các nội dung quy định tại Điều 7, Chương II của Quy chế này gửi Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi triển khai thực hiện đề án; b) Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Thời gian lập kế hoạch, thẩm định và triển khai thực hiện
  • 1. Các đơn vị thực hiện đề án đăng ký đề án khuyến công với Ủy ban nhân dân cấp huyện (thông qua Phòng Kinh tế) trước ngày 30 tháng 5 hàng năm. Hồ sơ đăng ký được quy định tại điểm a, khoản 3, Điều...
  • Ủy ban nhân dân cấp huyện gửi hồ sơ đăng ký kế hoạch khuyến công trên địa bàn về Sở Công Thương (thông qua Trung tâm Khuyến công) để thẩm định trước ngày 20 tháng 6 hàng năm.
Added / right-side focus
  • Điều 8. Quy trình thẩm định, phê duyệt kế hoạch và đề án khuyến công
  • 1. Thẩm tra và tổng hợp cấp cơ sở.
  • a) Các đơn vị thực hiện đề án khuyến công, lập các đề án khuyến công theo các nội dung quy định tại Điều 7, Chương II của Quy chế này gửi Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi triển khai thực hiện đề án;
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Thời gian lập kế hoạch, thẩm định và triển khai thực hiện
  • 1. Các đơn vị thực hiện đề án đăng ký đề án khuyến công với Ủy ban nhân dân cấp huyện (thông qua Phòng Kinh tế) trước ngày 30 tháng 5 hàng năm. Hồ sơ đăng ký được quy định tại điểm a, khoản 3, Điều...
  • Hồ sơ được quy định tại điểm b, khoản 3, Điều 8 của Quy định này.
Rewritten clauses
  • Left: Ủy ban nhân dân cấp huyện gửi hồ sơ đăng ký kế hoạch khuyến công trên địa bàn về Sở Công Thương (thông qua Trung tâm Khuyến công) để thẩm định trước ngày 20 tháng 6 hàng năm. Right: b) Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức thẩm tra các Đề án, xây dựng kế hoạch và tổng hợp theo biểu mẫu quy định tại Quy chế này (mẫu số 2) gửi về Sở Công Thương thông qua Trung tâm Khuyến công.
  • Left: 3. Trung tâm Khuyến công tổng hợp thành kế hoạch khuyến công trên địa bàn tỉnh hàng năm, trình Sở Công Thương thẩm định trước ngày 10 tháng 7 hàng năm. Right: Trung tâm Khuyến công tổng hợp và bổ sung các đề án do Trung tâm Khuyến công xây dựng thành kế hoạch khuyến công hằng năm của tỉnh trình Sở Công Thương thẩm định.
  • Left: Sở Tài chính tổng hợp chung vào phương án phân bổ ngân sách địa phương trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định. Right: Sở Tài chính cân đối, phân bổ nguồn vốn ngân sách cho kế hoạch khuyến công tỉnh, tổng hợp chung trong dự toán phân bổ ngân sách hằng năm tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh, trình Hội đồng nhân dân tỉnh...
Target excerpt

Điều 8. Quy trình thẩm định, phê duyệt kế hoạch và đề án khuyến công 1. Thẩm tra và tổng hợp cấp cơ sở. a) Các đơn vị thực hiện đề án khuyến công, lập các đề án khuyến công theo các nội dung quy định tại Điều 7, Chươn...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Điều chỉnh, bổ sung, ngừng triển khai đề án khuyến công 1. Trong trường hợp cần điều chỉnh, bổ sung hoặc ngừng triển khai đề án khuyến công địa phương, đơn vị thực hiện đề án có văn bản gửi Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi thực hiện đề án khuyến công; đồng thời, gửi Trung tâm Khuyến công trước ngày 30 tháng 9 của năm thực hiện kế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III MỨC CHI HOẠT ĐỘNG KHUYẾN CÔNG ĐỊA PHƯƠNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 12.

Điều 12. Nội dung hoạt động khuyến công và mức chi chung 1. Nội dung hoạt động khuyến công theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 45/2012/NĐ-CP; Điều 4 Thông tư số 46/2012/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ Công Thương và Điều 5 Thông tư liên tịch số 26/2014/TTLT-BTC-BCT ngày 18 tháng 02 năm 2014 của liên Bộ Tài chính - Bộ Công Thư...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Xây dựng kế hoạch khuyến công 1. Kế hoạch khuyến công địa phương hằng năm được lập phù hợp với Chương trình khuyến công tỉnh đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. Kế hoạch khuyến công địa phương bao gồm hai phần: a) Kết quả thực hiện công tác khuyến công năm trước; đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch khuyến công của năm hiệ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Nội dung hoạt động khuyến công và mức chi chung
  • 1. Nội dung hoạt động khuyến công theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 45/2012/NĐ-CP
  • Điều 4 Thông tư số 46/2012/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ Công Thương và Điều 5 Thông tư liên tịch số 26/2014/TTLT-BTC-BCT ngày 18 tháng 02 năm 2014 của liên Bộ Tài chính
Added / right-side focus
  • 1. Kế hoạch khuyến công địa phương hằng năm được lập phù hợp với Chương trình khuyến công tỉnh đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. Kế hoạch khuyến công địa phương bao gồm hai phần:
  • a) Kết quả thực hiện công tác khuyến công năm trước; đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch khuyến công của năm hiện tại;
  • b) Mục tiêu, định hướng công tác khuyến công năm sau; danh mục các đề án khuyến công dự kiến đưa vào kế hoạch.
Removed / left-side focus
  • 1. Nội dung hoạt động khuyến công theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 45/2012/NĐ-CP
  • Điều 4 Thông tư số 46/2012/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ Công Thương và Điều 5 Thông tư liên tịch số 26/2014/TTLT-BTC-BCT ngày 18 tháng 02 năm 2014 của liên Bộ Tài chính
  • Bộ Công Thương (viết tắt là Thông tư liên tịch số 26/2014/TTLT-BTC-BCT) về việc hướng dẫn trình tự lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công quốc gia và kinh phí khuyến công địa phương.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Nội dung hoạt động khuyến công và mức chi chung Right: Điều 4. Xây dựng kế hoạch khuyến công
Target excerpt

Điều 4. Xây dựng kế hoạch khuyến công 1. Kế hoạch khuyến công địa phương hằng năm được lập phù hợp với Chương trình khuyến công tỉnh đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. Kế hoạch khuyến công địa phương bao gồm hai...

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Mức chi hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 1. Chi hỗ trợ thành lập doanh nghiệp sản xuất công nghiệp nông thôn tại các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn theo quy định của pháp luật, bao gồm: hoàn thiện kế hoạch kinh doanh khả thi; dự án thành lập doanh nghiệp và chi phí liên qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí khuyến công Các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí khuyến công địa phương phải đảm bảo các nguyên tắc sau: 1. Nội dung phù hợp với nội dung quy định tại khoản 1, Điều 12 quy định này và ngành nghề phù hợp với danh mục ngành nghề quy định tại khoản 2, Điều 7 của Quy định này. 2. Nhiệm vụ, đề...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Báo cáo thực hiện đề án 1. Các đơn vị thực hiện kế hoạch, đề án khuyến công định kỳ lập báo cáo tiến độ thực hiện theo biểu mẫu quy định (mẫu số 3) gửi Ủy ban nhân dân cấp huyện (thông qua phòng Công Thương, phòng Kinh tế) trước ngày 15 hằng tháng; thực hiện báo cáo đột xuất theo yêu cầu của Trung tâm Khuyến công. Khi kết thúc...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí khuyến công
  • Các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí khuyến công địa phương phải đảm bảo các nguyên tắc sau:
  • 1. Nội dung phù hợp với nội dung quy định tại khoản 1, Điều 12 quy định này và ngành nghề phù hợp với danh mục ngành nghề quy định tại khoản 2, Điều 7 của Quy định này.
Added / right-side focus
  • Điều 12. Báo cáo thực hiện đề án
  • 1. Các đơn vị thực hiện kế hoạch, đề án khuyến công định kỳ lập báo cáo tiến độ thực hiện theo biểu mẫu quy định (mẫu số 3) gửi Ủy ban nhân dân cấp huyện (thông qua phòng Công Thương, phòng Kinh tế...
  • thực hiện báo cáo đột xuất theo yêu cầu của Trung tâm Khuyến công. Khi kết thúc thực hiện đề án, đơn vị lập báo cáo tổng hợp kết quả (kèm hồ sơ khi thanh lý, quyết toán hợp đồng).
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí khuyến công
  • Các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí khuyến công địa phương phải đảm bảo các nguyên tắc sau:
  • 1. Nội dung phù hợp với nội dung quy định tại khoản 1, Điều 12 quy định này và ngành nghề phù hợp với danh mục ngành nghề quy định tại khoản 2, Điều 7 của Quy định này.
Target excerpt

Điều 12. Báo cáo thực hiện đề án 1. Các đơn vị thực hiện kế hoạch, đề án khuyến công định kỳ lập báo cáo tiến độ thực hiện theo biểu mẫu quy định (mẫu số 3) gửi Ủy ban nhân dân cấp huyện (thông qua phòng Công Thương,...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TẠM ỨNG, THANH LÝ HỢP ĐỒNG, QUYẾT TOÁN KINH PHÍ KHUYẾN CÔNG ĐỊA PHƯƠNG VÀ CHỨNG TỪ CHI ĐỐI VỚI MỘT SỐ NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG KHUYẾN CÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Nguyên tắc tạm ứng, thanh lý hợp đồng và quyết toán kinh phí 1. Việc tạm ứng, thanh toán và quyết toán kinh phí theo quy định này áp dụng đối với các đơn vị thực hiện đề án, nhiệm vụ của một số nội dung hoạt động khuyến công địa phương (bên B) thông qua hợp đồng ký với Trung tâm Khuyến công, kế hoạch khuyến công địa phương đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Tạm ứng kinh phí lần một 1. Tạm ứng 70% kinh phí hỗ trợ của đề án a) Đối với đề án tổ chức đào tạo nghề, truyền nghề Hồ sơ tạm ứng: hợp đồng thực hiện đề án; kế hoạch tổ chức đào tạo nghề, truyền nghề của đơn vị thực hiện Mẫu số 01 - Phụ lục số 04 kèm theo Quy định này; b) Đối với các đề án hỗ trợ hoạt động: tư vấn, đào tạo,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Tạm ứng kinh phí còn lại Số kinh phí thực hiện đề án còn lại được tạm ứng sau khi đề án đã hoàn thành và được nghiệm thu cơ sở. Để được tạm ứng kinh phí còn lại, đơn vị thực hiện đề án phải gửi về Trung tâm Khuyến công: biên bản nghiệm thu cơ sở theo Mẫu số 02 - Phụ lục số 04 kèm theo Quy định này; báo cáo tổng hợp kết quả thự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Tạm ứng đối với đề án thực hiện nhiều năm 1. Hỗ trợ lãi suất vốn vay cho các cơ sở công nghiệp nông thôn gây ô nhiễm môi trường di dời vào khu, cụm công nghiệp: hợp đồng thực hiện đề án; biên bản nghiệm thu cơ sở theo Mẫu số 02 - Phụ lục số 04 kèm theo Quy định này; báo cáo khối lượng hoàn thành và kinh phí thực hiện hợp đồng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Thay đổi tỷ lệ, hồ sơ tạm ứng và các đề án, nhiệm vụ khác 1. Trường hợp khi thực hiện đề án phải thay đổi tỷ lệ tạm ứng khác với quy định tại các Điều 16, Điều 17, Điều 18 của Quy định này để hoàn thành đề án được giao, Sở Công Thương xem xét, quyết định tỷ lệ, hồ sơ tạm ứng nhưng không trái với các quy định tài chính hiện hàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Chứng từ chi Chứng từ chi là toàn bộ chứng từ thanh toán gồm phiếu chi hoặc ủy nhiệm chi hoặc giấy đề nghị thanh toán tạm ứng và chứng từ gốc của từng nội dung chi theo quy định hiện hành. Quy định cụ thể chứng từ gốc của một số hoạt động khuyến công theo Phụ lục số 03 kèm theo Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Thanh lý hợp đồng và quyết toán kinh phí 1. Chậm nhất sau 15 ngày kể từ khi nghiệm thu cơ sở đề án cuối cùng trong hợp đồng, đơn vị thực hiện đề án phải hoàn thành việc lập hồ sơ quyết toán theo quy định. 2. Căn cứ tình hình thực tế, Trung tâm Khuyến công quy định thời gian, địa điểm để thanh lý hợp đồng và quyết toán kinh phí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Hồ sơ quyết toán Đơn vị thực hiện đề án lập báo cáo kết quả thực hiện đề án sau khi thực hiện xong và hoàn chỉnh các thủ tục quyết toán kinh phí khuyến công. 1. Đối với các đơn vị thực hiện đề án không lập hoá đơn tài chính cho Trung tâm Khuyến công, hồ sơ quyết toán gồm: a) Biên bản nghiệm thu cơ sở theo Mẫu số 02 - Phụ lục s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ TRONG HOẠT ĐỘNG KHUYẾN CÔNG ĐỊA PHƯƠNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của Sở Công Thương 1. Là cơ quan giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh. 2. Chủ trì xây dựng Chương khuyến công địa phương từng giai đoạn, kế hoạch khuyến công địa phương, cơ chế, chính sách, văn bản quy phạm pháp luật về hoạt động khuyến công trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Phối hợp thẩm định và thống nhất dự toán kinh phí thực hiện đề án khuyến công theo kế hoạch khuyến công hàng năm được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. 2. Tổ chức thẩm định quyết toán nguồn kinh phí khuyến công địa phương thực hiện trên địa bàn theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm của Kho bạc Nhà nước 1. Căn cứ vào dự toán chi ngân sách tỉnh được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, Kho bạc Nhà nước tỉnh theo dõi, chi tạm ứng, thanh quyết toán đối với các đơn vị quản lý và thực hiện đề án khuyến công theo quy định này và nội dung quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2014/TTLT-BTC-BCT. 2. Kho bạc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm các Sở có liên quan Trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn được giao có trách nhiệm phối hợp với Sở Công Thương xây dựng chương trình khuyến công địa phương từng giai đoạn, thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với hoạt động khuyến công trên địa bàn và tham gia ý kiến thẩm định đề án khuyến công khi có đề nghị của Sở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Thực hiện chức năng quản lý Nhà nước các hoạt động khuyến công trên địa bàn theo quy định. 2. Xây dựng chương trình và kế hoạch khuyến công trên địa bàn theo chỉ đạo của Ủy ban nhân dân tỉnh, hướng dẫn của Sở Công Thương. 3. Xem xét và đề nghị hỗ trợ các đề án khuyến công trên địa b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Trách nhiệm của Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại Là đơn vị trực thuộc Sở Công Thương có trách nhiệm tổ chức và triển khai thực hiện các đề án khuyến công trên địa bàn tỉnh theo quyết định giao nhiệm vụ của giám đốc Sở Công Thương, cụ thể như sau: 1. Tham mưu cho Sở Công Thương trong công tác xây dựng chương trình,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Trách nhiệm của đơn vị thực hiện đề án khuyến công, đơn vị phối hợp và đơn vị thụ hưởng 1. Đối với đơn vị thực hiện đề án khuyến công: a) Lập hồ sơ đề án khuyến công đúng theo quy định; b) Tổ chức triển khai thực hiện đề án theo đúng những nội dung của quyết định phê duyệt, các điều khoản hợp đồng ký kết, sử dụng kinh phí hiệu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Tổ chức thực hiện 1. Sở Công Thương phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân cấp huyện, các đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện quy định này. 2. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có gì vướng mắc cần sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với tình hình thực tế; các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình đào tạo theo mẫu quy định tại Mẫu số 9 của Quy định này. Giáo trình hoặc tài liệu đào tạo nghề của cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.

Chương trình đào tạo theo mẫu quy định tại Mẫu số 9 của Quy định này. Giáo trình hoặc tài liệu đào tạo nghề của cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. 2 Hoạt động biên soạn chương trình, tài liệu đào tạo nghề, khởi sự, quản trị doanh nghiệp công nghiệp nông thôn và đào tạo cán bộ khuyến công. Đề cương chương trình, giáo trình hoặc tài liệu s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 1

Điều 1 Nghị định số 45/2012/NĐ-CP và Điều 1 Thông tư số 46/2012/TT-BCT. 2. Đánh giá nội dung đề án 2.1. Đánh giá các nội dung chính của đề án quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 4 Điều 9 của Thông tư này: (Lưu ý: Nêu tóm tắt những đặc điểm vượt trội của công nghệ, sản phẩm, máy móc, .... cần hỗ trợ thực hiện. Đối với mô hình trình diễ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thời gian lập kế hoạch, thẩm định và triển khai thực hiện 1. Các đơn vị thực hiện đăng ký đề án khuyến công với Ủy ban nhân dân cấp huyện (thông qua phòng Công Thương, phòng Kinh tế) trước ngày 15 tháng 5 hằng năm. Hồ sơ đăng ký được quy định tại điểm a, khoản 3, Điều 8 của Quy chế này. 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện gửi hồ sơ đă...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1 Nghị định số 45/2012/NĐ-CP và Điều 1 Thông tư số 46/2012/TT-BCT.
  • 2. Đánh giá nội dung đề án
  • 2.1. Đánh giá các nội dung chính của đề án quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 4 Điều 9 của Thông tư này:
Added / right-side focus
  • Điều 9. Thời gian lập kế hoạch, thẩm định và triển khai thực hiện
  • Các đơn vị thực hiện đăng ký đề án khuyến công với Ủy ban nhân dân cấp huyện (thông qua phòng Công Thương, phòng Kinh tế) trước ngày 15 tháng 5 hằng năm.
  • 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện gửi hồ sơ đăng ký kế hoạch khuyến công về Sở Công Thương thông qua Trung tâm Khuyến công trước ngày 15 tháng 6 hằng năm. Hồ sơ được quy định tại điểm b, khoản 3, Điều 8...
Removed / left-side focus
  • Điều 1 Nghị định số 45/2012/NĐ-CP và Điều 1 Thông tư số 46/2012/TT-BCT.
  • 2. Đánh giá nội dung đề án
  • Nêu tóm tắt những đặc điểm vượt trội của công nghệ, sản phẩm, máy móc, ....
Rewritten clauses
  • Left: 2.1. Đánh giá các nội dung chính của đề án quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 4 Điều 9 của Thông tư này: Right: Hồ sơ đăng ký được quy định tại điểm a, khoản 3, Điều 8 của Quy chế này.
Target excerpt

Điều 9. Thời gian lập kế hoạch, thẩm định và triển khai thực hiện 1. Các đơn vị thực hiện đăng ký đề án khuyến công với Ủy ban nhân dân cấp huyện (thông qua phòng Công Thương, phòng Kinh tế) trước ngày 15 tháng 5 hằng...

left-only unmatched

chương 016., loại 102, khoản 7000, mục 7012.

chương 016., loại 102, khoản 7000, mục 7012. Ngày tháng năm 20... ĐẠI DIỆN BÊN B Ngày tháng năm 20... ĐẠI DIỆN BÊN A Kế toán Thủ trưởng đơn vị Kế toán Thủ trưởng đơn vị (1) . Ghi theo số kinh phí đề nghị thanh toán ở Mẫu số 04 Mẫu số 08 Đơn vị: CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc BÁO CÁO TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN ĐỀ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGHỀ (1)

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGHỀ (1) 1. Tên nghề đào tạo: 2. Đối tượng đào tạo: 3. Thời gian đào tạo: 4. Hình thức đào tạo: 5. Bằng cấp: (Ghi rõ sau khi tốt nghiệp học viên được cấp chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề). A. Mục tiêu đào tạo 1. Về kiến thức:...................................................................... 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế xây dựng, tổ chức thực hiện và quản lý chương trình, kế hoạch, đề án khuyến công tỉnh Ninh Thuận
Phan Rang-Tháp Chàm, ngày 08 tháng 02 năm 2010 Phan Rang-Tháp Chàm, ngày 08 tháng 02 năm 2010 QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy chế xây dựng, tổ chức thực hiện và quản lý
chương trình, kế hoạch, đề án khuyến công tỉnh Ninh Thuận chương trình, kế hoạch, đề án khuyến công tỉnh Ninh Thuận ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004; Căn cứ Nghị định số 134/2004/NĐ-CP ngày 09 tháng...
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng, tổ chức thực hiện và quản lý Chương trình, kế hoạch, đề án khuyến công tỉnh Ninh Thuận, gồm 4 Chương, 14 Điều.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định về trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, tổ chức thực hiện, kiểm tra giám sát, đánh giá và quản lý chương trình, kế hoạch và đề án khuyến công trên địa bàn tỉnh. 2. Quy chế này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thực hiện các chương trình, kế hoạch và đề...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Chương trình khuyến công địa phương: tập hợp các nội dung, nhiệm vụ về công tác khuyến công trên địa bàn tỉnh trong từng giai đoạn (thường là 5 năm) được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt nhằm khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn, góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế, xã hội và lao động trên địa bàn tỉ...
Chương II Chương II XÂY DỰNG, PHÊ DUYỆT CHƯƠNG TRÌNH, KẾ HOẠCH VÀ ĐỀ ÁN KHUYẾN CÔNG