Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 12
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 8

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
12 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về giảm, miễn Thuế sử dụng đất nông nghiệp

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Sở Xây dựng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Sở Xây dựng
Removed / left-side focus
  • Quy định về giảm, miễn Thuế sử dụng đất nông nghiệp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 : Ban hành quy định về giảm, miễn Thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá. Giao cho Cục trưởng Cục Thuế Thanh Hoá tổ chức hướng dẫn các đơn vị, cá nhân thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Sở Xây dựng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Sở Xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 : Ban hành quy định về giảm, miễn Thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá.
  • Giao cho Cục trưởng Cục Thuế Thanh Hoá tổ chức hướng dẫn các đơn vị, cá nhân thực hiện Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 : Quyết định này được áp dụng từ ngày 01/01/2001.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2 : Quyết định này được áp dụng từ ngày 01/01/2001. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 : Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Giám đốc Sở TCVG, Sở Nông nghiệp và PTNT, Cục trưởng Cục Thuế Thanh Hoá, đơn vị cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận : TM. UBND TỈNH THANH HOÁ - Như điều III-QĐ; KT. CHỦ TỊCH - Lưu. PHÓ CHỦ TỊCH -B 226 (Đã ký) Ng...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện và thành phố Huế; các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Ngọc Thiện QUY ĐỊNH Về việc tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh
  • các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Giám đốc Sở TCVG, Sở Nông nghiệp và PTNT, Cục trưởng Cục Thuế Thanh Hoá, đơn vị cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm...
  • Nơi nhận : TM. UBND TỈNH THANH HOÁ
  • - Như điều III-QĐ; KT. CHỦ TỊCH
Rewritten clauses
  • Left: Nguyễn Văn Lợi Right: Nguyễn Ngọc Thiện
  • Left: Ban hành kèm theo Quyết định số 1700/2001 /QĐ-UB ngày 03/07/6/2001 Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 1232 /QĐ-UBND ngày 24 tháng 5 năm 2008 của Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh)
  • Left: của UBND tỉnh Thanh Hoá Right: Chủ tịch UBND các huyện và thành phố Huế
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: phạm vi vùng cao vùng sâu, vùng xa và các xã thuộc chương trình thực hiện Quyết định 135/1998/QĐ-TTg ngày 31/7/1998; Quyết định số 1232/QĐ-TTg ngày 29/12/1999, Quyết định số 42/2001/QD-TTg ngày 26/3/2001 của Thủ tưởng Chính phủ về chương trình phát triển kinh tế xã hội các xã đặc biệt khó khăn Miền núi, vùng sâu, vùng xa mà hộ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Sở Xây dựng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Sở Xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: phạm vi vùng cao vùng sâu, vùng xa và các xã thuộc chương trình thực hiện Quyết định 135/1998/QĐ-TTg ngày 31/7/1998
  • Quyết định số 1232/QĐ-TTg ngày 29/12/1999, Quyết định số 42/2001/QD-TTg ngày 26/3/2001 của Thủ tưởng Chính phủ về chương trình phát triển kinh tế xã hội các xã đặc biệt khó khăn Miền núi, vùng sâu,...
  • 1. Quy định phạm vi vùng cao, vùng sâu, vùng xa... bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Quy định đối tượng được giảm, miễn thuế (ngoài đối tượng quy định tại Điều 16 Nghị định 74/CP ngày 25/10/1993 của Chính phủ). 1. Đối tượng được miễn thuế: a) Các hộ sản xuất nông nghiệp thuộc các xã đặc biệt khó khăn. - Hộ sản xuất nông nghiệp đời sống có khó khăn được xác định là hộ đói, hộ nghèo ở địa phương. - Hộ sản xuất nô...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Mục đích yêu cầu 1. Công khai thủ tục hành chính; giải quyết nhanh gọn các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, đáp ứng một cách tốt nhất mọi nhu cầu hợp pháp của các tổ chức, cá nhân theo đúng quy định của pháp luật; phục vụ phát triển kinh tế - xã hội của địa phương. 2. Không ngừng nâng cao chất lượ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Mục đích yêu cầu
  • 1. Công khai thủ tục hành chính
  • giải quyết nhanh gọn các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, đáp ứng một cách tốt nhất mọi nhu cầu hợp pháp của các tổ chức, cá nhân theo đúng quy định của pháp luật
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Quy định đối tượng được giảm, miễn thuế (ngoài đối tượng quy định tại Điều 16 Nghị định 74/CP ngày 25/10/1993 của Chính phủ).
  • 1. Đối tượng được miễn thuế:
  • a) Các hộ sản xuất nông nghiệp thuộc các xã đặc biệt khó khăn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 : Quy định tiêu chí hộ đói nghèo, hộ sản xuất nông nghiệp đời sống có nhiều khó khăn để làm cơ sở xét giảm, miễn thuế SD ĐNN. 1. Hộ đói nghèo được xác định theo mức thu nhập bình quân đầu người trong hộ/tháng cụ thể như sau : - Hộ nghèo : Theo 3 vùng có mức thu nhập dưới mức quy định sau : + Vùng nông thôn miền núi, hải đảo : 80...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng và phạm vi áp dụng Áp dụng thực hiện cho các loại thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng và được thường xuyên rà soát, bổ sung, điều chỉnh cho phù hợp với quy định của pháp luật và yêu cầu về cải cách hành chính.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Đối tượng và phạm vi áp dụng
  • Áp dụng thực hiện cho các loại thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng và được thường xuyên rà soát, bổ sung, điều chỉnh cho phù hợp với quy định của pháp luật và yêu cầu về...
Removed / left-side focus
  • Điều 3 : Quy định tiêu chí hộ đói nghèo, hộ sản xuất nông nghiệp đời sống có nhiều khó khăn để làm cơ sở xét giảm, miễn thuế SD ĐNN.
  • 1. Hộ đói nghèo được xác định theo mức thu nhập bình quân đầu người trong hộ/tháng cụ thể như sau :
  • - Hộ nghèo : Theo 3 vùng có mức thu nhập dưới mức quy định sau :
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Quy định thời gian XDCB và năng suất bình quân một số loại cây trồng để làm căn cứ xét giảm , miễn thuế. a) Thời gian XDCB. TT Cây trồng Thời gian XDCB (năm) 1 Cây chè 4 2 Cây cao su 8 3 Cây có múi 4 Riêng trồng ghép, chiết 3 b) Năng suất dùng để tính tỷ lệ thiệt hại do thiên tai làm căn cứ xét giảm, miễn. - Đối với cây hàng nă...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thời gian, địa điểm tiếp nhận hồ sơ và giao trả kết quả Việc tiếp nhận hồ sơ và giao trả kết quả được thực hiện tại Bộ phận một cửa của Sở Xây dựng. Thời gian tiếp nhận và giao trả kết quả: buổi sáng từ 07 giờ 30 đến 11 giờ 00, chiều từ 14 giờ 00 đến 16 giờ 30 vào các ngày trong tuần, trừ các ngày lễ và Chủ nhật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Thời gian, địa điểm tiếp nhận hồ sơ và giao trả kết quả
  • Việc tiếp nhận hồ sơ và giao trả kết quả được thực hiện tại Bộ phận một cửa của Sở Xây dựng.
  • Thời gian tiếp nhận và giao trả kết quả:
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Quy định thời gian XDCB và năng suất bình quân một số loại cây trồng để làm căn cứ xét giảm , miễn thuế.
  • a) Thời gian XDCB.
  • Thời gian XDCB (năm)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5: Quy định giảm, miễn thiên tai, giảm, miễn đối với hộ sản xuất nông nghiệp thuộc vùng bị lũ lụt. Thực hiện theo quy định tại mục V Thông tư 89 TC/TCT ngày 9/11/1993 ; Thông tư 03 TC/TCT ngày 21/1/1997; Thông tư 59 TC/TCT ngày 11/9/1997 và Mục I Thông tư số 79/2000/TT-BTC ngày 28/7/2000 của Bộ Tài chính. III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Điều 5.

Điều 5. Yêu cầu thủ tục hành chính đối với hồ sơ 1. Đảm bảo đầy đủ các loại văn bản cho từng loại thủ tục theo quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này và các văn bản liên quan khác của Nhà nước - nếu có yêu cầu đặc biệt cho từng trường hợp cụ thể. 2. Văn bản dự thảo của các phòng, đơn vị (nếu có) phải được trình bày theo thể thức...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Yêu cầu thủ tục hành chính đối với hồ sơ
  • 1. Đảm bảo đầy đủ các loại văn bản cho từng loại thủ tục theo quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này và các văn bản liên quan khác của Nhà nước - nếu có yêu cầu đặc biệt cho từng trường hợp c...
  • 2. Văn bản dự thảo của các phòng, đơn vị (nếu có) phải được trình bày theo thể thức và kỹ thuật quy định tại Thông tư 55/2005/TTLT-BNV-VPCP ngày 06 tháng 5 năm 2005 của Liên Bộ Nội vụ
Removed / left-side focus
  • Điều 5: Quy định giảm, miễn thiên tai, giảm, miễn đối với hộ sản xuất nông nghiệp thuộc vùng bị lũ lụt.
  • Thực hiện theo quy định tại mục V Thông tư 89 TC/TCT ngày 9/11/1993 ; Thông tư 03 TC/TCT ngày 21/1/1997; Thông tư 59 TC/TCT ngày 11/9/1997 và Mục I Thông tư số 79/2000/TT-BTC ngày 28/7/2000 của Bộ...
  • III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 : Cục thuế phối hợp với các ngành liên quan cùng Hội đồng tư vấn thuế tỉnh xét duyệt các đối tượng giảm, miễn thuế SDĐNN trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quy trình tiếp nhận hồ sơ Tiếp nhận hồ sơ là quá trình thành viên Bộ phận một cửa được phân công trực thực hiện các công việc sau: 1. Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: + Nếu hồ sơ không thuộc phạm vi giải quyết thì hướng dẫn để tổ chức, cá nhân đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết. + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Quy trình tiếp nhận hồ sơ
  • Tiếp nhận hồ sơ là quá trình thành viên Bộ phận một cửa được phân công trực thực hiện các công việc sau:
  • 1. Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
Removed / left-side focus
  • Điều 6 : Cục thuế phối hợp với các ngành liên quan cùng Hội đồng tư vấn thuế tỉnh xét duyệt các đối tượng giảm, miễn thuế SDĐNN trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7 : UBND Huyện, Thị xã, Thành phố chỉ đạo UBND Xã, Phường, Thị trấn, Chi cục thuế và các ngành có liên quan trên địa bàn thực hiện giảm, miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp cho các đối tượng.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quy trình chuyển hồ sơ Ngay sau khi tiếp nhận hoặc vào cuối mỗi buổi làm việc, Bộ phận một cửa có trách nhiệm chuyển hồ sơ đã nhận đến phòng chuyên môn có liên quan để giải quyết. Thời gian Bộ phận một cửa chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn và thời gian phòng chuyên môn trả lại kết quả giải quyết hồ sơ cho Bộ phận một cửa phải t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Quy trình chuyển hồ sơ
  • Ngay sau khi tiếp nhận hoặc vào cuối mỗi buổi làm việc, Bộ phận một cửa có trách nhiệm chuyển hồ sơ đã nhận đến phòng chuyên môn có liên quan để giải quyết.
  • Thời gian Bộ phận một cửa chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn và thời gian phòng chuyên môn trả lại kết quả giải quyết hồ sơ cho Bộ phận một cửa phải thể hiện trong sổ theo dõi tiếp nhận và trả kết q...
Removed / left-side focus
  • Điều 7 : UBND Huyện, Thị xã, Thành phố chỉ đạo UBND Xã, Phường, Thị trấn, Chi cục thuế và các ngành có liên quan trên địa bàn thực hiện giảm, miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp cho các đối tượng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8 : Trong quá trình thực hiện nếu có gì vướng mắc phản ảnh kịp thời về Cục thuế để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét giải quyết ./.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quy trình giải quyết hồ sơ 1. Phòng chuyên môn thụ lý thực hiện các công việc sau: a) Kiểm tra nội dung hồ sơ do thành viên trực Bộ phận một cửa chuyển giao theo Phiếu tiếp nhận và/hoặc Phiếu chuyển hồ sơ; b) Nghiên cứu, đề xuất phương án giải quyết, báo cáo dự thảo văn bản giải quyết cho lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt. Nếu hồ s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Quy trình giải quyết hồ sơ
  • 1. Phòng chuyên môn thụ lý thực hiện các công việc sau:
  • a) Kiểm tra nội dung hồ sơ do thành viên trực Bộ phận một cửa chuyển giao theo Phiếu tiếp nhận và/hoặc Phiếu chuyển hồ sơ;
Removed / left-side focus
  • Điều 8 : Trong quá trình thực hiện nếu có gì vướng mắc phản ảnh kịp thời về Cục thuế để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét giải quyết ./.

Only in the right document

Chương I Chương I CÁC QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Cơ chế một cửa tại Sở Xây dựng Cơ chế một cửa tại Sở Xây dựng là cơ chế giải quyết công việc của tổ chức, cá nhân thuộc trách nhiệm, thẩm quyền giải quyết của Sở; từ hướng dẫn - tiếp nhận hồ sơ, thụ lý hồ sơ đến giao trả kết quả được thực hiện tại một đầu mối là “Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả” (sau đây gọi tắt là Bộ phận một...
Chương II Chương II QUY TRÌNH TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT HỒ SƠ VÀ GIAO TRẢ KẾT QUẢ
Điều 9. Điều 9. Quy trình trả kết quả giải quyết hồ sơ Trả kết quả giải quyết hồ sơ là quá trình thành viên Bộ phận một cửa được phân công trực thực hiện các công việc sau: 1. Trả kết quả giải quyết hồ sơ hoặc phiếu gia hạn trả hồ sơ cho tổ chức, cá nhân theo đúng phiếu tiếp nhận hồ sơ. Thu phí, lệ phí đối với những công việc được thu phí, lệ...
Điều 10. Điều 10. Lưu trữ hồ sơ Việc lưu trữ hồ sơ thực hiện theo quy định hiện hành về công tác lưu trữ của Nhà nước và của đơn vị.
Chương III Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 11. Điều 11. Trách nhiệm của Giám đốc Sở Xây dựng 1. Đầu tư, kiện toàn cơ sở vật chất, trang thiết bị đảm bảo phục vụ hoạt động của Bộ phận một cửa; ban hành các loại văn bản liên quan đến quá trình thực hiện cơ chế một cửa tại Sở Xây dựng (phiếu tiếp nhận hồ sơ, phiếu gia hạn trả hồ sơ, phiếu hướng dẫn hồ sơ, Sổ theo dõi tiếp nhận và trả...
Điều 12. Điều 12. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân liên quan 1. Thực hiện đúng và đầy đủ các nội dung tại Quy định này. 2. Thực hiện việc nộp hồ sơ và nhận kết quả đúng địa điểm, thời gian ghi ở phiếu tiếp nhận hồ sơ. 3. Thường xuyên phản ảnh cho UBND tỉnh, Sở Xây dựng những vướng mắc để kịp thời xử lý, đảm bảo giải quyết công việc nhanh chóng,...