Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 23
Right-only sections 7

Cross-check map

0 Unchanged
2 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu

Open section

Tiêu đề

Về việc bổ sung giá tối thiểu các mặt hàng không thuộc danh mục mặt hàng nhà nước quản lý giá

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc bổ sung giá tối thiểu các mặt hàng không thuộc danh mục mặt hàng nhà nước quản lý giá
Removed / left-side focus
  • Quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
similar-content Similarity 0.82 expanded

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I ĐỐI TƯỢNG CHỊU THUẾ VÀ ĐỐI TƯỢNG NỘP THUẾ

Open section

Chương 17

Chương 17 1. Đường kính trắng (đường tinh luyện): Tấn 300,00 2. Các loại bánh kẹo: Sôcôla (chocolate) thành phẩm đựng trong các loại bao bì để bán lẻ Kg 5,50 Kẹo các loại (kể cả kẹo pha chocolate) Kg 2,80

Open section

The right-side section adds 3 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • 2. Các loại bánh kẹo:
  • Sôcôla (chocolate) thành phẩm đựng trong các loại bao bì để bán lẻ
  • Kẹo các loại (kể cả kẹo pha chocolate)
Rewritten clauses
  • Left: ĐỐI TƯỢNG CHỊU THUẾ VÀ ĐỐI TƯỢNG NỘP THUẾ Right: 1. Đường kính trắng (đường tinh luyện):
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. - Tất cả hàng hoá được phép xuất khẩu, nhập khẩu qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam trong các trường hợp sau đây đều là đối tượng chịu thuế xuất khẩu hoặc thuế nhập khẩu: 1. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu của các tổ chức kinh tế Việt Nam thuộc các thành phần kinh tế được phép mua bán, trao đổi, vay nợ với nước ngoài. 2. Hàng hoá x...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết địnhnày Bảng giá tối thiểu bổ sung bảng giá tính thuế ban hành kèm theo Quyết địnhsố 481/1999/QĐ-TCHQ ngày 29 tháng 12 năm 1999 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hảiquan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết địnhnày Bảng giá tối thiểu bổ sung bảng giá tính thuế ban hành kèm theo Quyết địnhsố 481/1999/QĐ-TCHQ ngày 29 tháng 12 năm 1999 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hảiquan.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. - Tất cả hàng hoá được phép xuất khẩu, nhập khẩu qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam trong các trường hợp sau đây đều là đối tượng chịu thuế xuất khẩu hoặc thuế nhập khẩu:
  • 1. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu của các tổ chức kinh tế Việt Nam thuộc các thành phần kinh tế được phép mua bán, trao đổi, vay nợ với nước ngoài.
  • 2. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu của các tổ chức kinh tế nước ngoài, của các hình thức đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. - Đối với hàng hoá mua bán, trao đổi tiểu ngạch qua biên giới, Chính phủ sẽ có quy định riêng.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau15 ngày kể từ ngày ký. Cục trưởng Cục Kiểm tra - Thu thuế xuất nhập khẩu, Cụctrưởng Cục Hải quan các tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết địnhnày./. BẢNG GIÁ BỔ SUNG BẢNG GIÁ BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNHSỐ 481/1999/QĐ-TCHQ NGÀY 29/12/1999 CỦATỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC HẢI QUAN (Ban hành k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau15 ngày kể từ ngày ký. Cục trưởng Cục Kiểm tra - Thu thuế xuất nhập khẩu, Cụctrưởng Cục Hải quan các tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết địnhnày./.
  • BẢNG GIÁ BỔ SUNG BẢNG GIÁ BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNHSỐ 481/1999/QĐ-TCHQ NGÀY 29/12/1999 CỦATỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC HẢI QUAN
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 521/2000/QĐ-TCHQ ngày29/12/2000 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan)
Removed / left-side focus
  • Điều 2. - Đối với hàng hoá mua bán, trao đổi tiểu ngạch qua biên giới, Chính phủ sẽ có quy định riêng.
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. - Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu trong các trường hợp sau đây không thuộc diện chịu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu sau khi làm đầy đủ thủ tục hải quan: 1. Hàng vận chuyển quá cảnh hoặc mượn đường qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam trên cơ sở Hiệp định đã ký kết giữa hai Chính phủ hoặc ngành, địa phương được Thủ tướng Chính phủ cho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. - Tất cả các tổ chức, cá nhân có hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu thuộc đối tượng chịu thuế quy định tại điều 1 Nghị định này đều là đối tượng nộp thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. - Hàng xuất khẩu, nhập khẩu theo điều ước Quốc tế mà Chính phủ Việt Nam ký kết hoặc tham gia có những quy định về miễn, giảm thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu thì thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được thực hiện theo những quy định này. Bộ Tài chính quyết định miễn hoặc giảm thuế đối với từng trường hợp cụ thể phù hợp với quy định củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.78 rewritten

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II CĂN CỨ TÍNH THUẾ, CÁCH TÍNH THUẾ

Open section

Chương 19

Chương 19 Bánh quy, bánh xốp và các loại bánh tương tự mặn, ngọt Kg 2,80

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bánh quy, bánh xốp và các loại bánh tương tự mặn, ngọt
Removed / left-side focus
  • CĂN CỨ TÍNH THUẾ, CÁCH TÍNH THUẾ
left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. - Căn cứ để tính thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu: 1. Số lượng từng mặt hàng xuất khẩu, nhập khẩu ghi trong tờ khai hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu (gọi tắt là tờ khai hàng) của các tổ chức, cá nhân có hàng xuất khẩu, nhập khẩu. 2. Giá tính thuế quy định tại điều 7 Nghị định này. 3. Thuế suất của mặt hàng xuất khẩu, nhập khẩu quy đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Giá tính thuế: 1. Giá tính thuế đối với hàng xuất khẩu là giá bán cho khách hàng tại cửa khẩu xuất không bao gồm chi phí vận tải (F) và phí bảo hiểm (I) theo hợp đồng bán hàng phù hợp với các chứng từ khác có liên quan đến việc bán hàng. Giá tính thuế đối với hàng nhập khẩu là giá mua của khách hàng tại cửa khẩu nhập bao gồm cả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. - Thuế nộp bằng đồng tiền Việt Nam; trường hợp đối tượng nộp thuế muốn nộp thuế bằng ngoại tệ thì phải nộp bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi. Những trường hợp phải nộp thuế bằng ngoại tệ do Bộ Tài chính quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. - Số thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu bằng (=) số lượng từng mặt hàng thực tế xuất khẩu, nhập khẩu nhân (x) với giá tính thuế, nhân (x) với thuế suất của từng mặt hàng ghi trong Biểu thuế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.74 expanded

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III BIỂU THUẾ

Open section

Chương 32

Chương 32 Sơn tường: - Sơn tường: + Loại sơn trong nhà Lít 0,70 + Loại sơn ngoài nhà Lít 1,00 Sơn phản quang: Lít 4,50 Sơn bình xịt từ 400ml/bình trở xuống Bình 1,00 Sơn bình xịt loại trên 400ml/bình đến dưới 1000ml/bình. Bình 2,00 Sơn loại khác: Lít 1,50

Open section

The right-side section adds 6 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • + Loại sơn trong nhà
  • + Loại sơn ngoài nhà
  • Sơn phản quang:
left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. - Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu được ban hành kèm theo Nghị định này. Trước mắt, tạm áp dụng các Biểu thuế hiện hành. Bộ Tài chính chủ trì bàn với Bộ Thương mại căn cứ vào chính sách khuyến khích xuất khẩu, nhập khẩu từng mặt hàng, sự biến động về giá cả thị trường trong từng thời gian để trình Thủ tướng Chính phủ v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. - Thuế suất đối với hàng xuất khẩu, nhập khẩu gồm thuế suất thông thường và thuế suất ưu đãi. 1. Thuế suất thông thường là thuế suất được quy định trong Biểu thuế xuất khẩu và Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Nghị định này. 2. Thuế suất ưu đãi: a) Thuế suất ưu đãi được áp dụng đối với các hàng hoá xuất, nhập khẩu có đủ cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.78 rewritten

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV MIỄN THUẾ, GIẢM THUẾ, HOÀN LẠI THUẾ

Open section

Chương 33

Chương 33 Kem dưỡng da hiệu Lander 1000gr 3,60 Sữa dưỡng da hiệu Lander Lít 1,70

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Kem dưỡng da hiệu Lander
  • Sữa dưỡng da hiệu Lander
Removed / left-side focus
  • MIỄN THUẾ, GIẢM THUẾ, HOÀN LẠI THUẾ
left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Các trường hợp được miễn thuế quy định tại Điều 10 Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được quy định chi tiết như sau: 1. Hàng viện trợ không hoàn lại bao gồm: Hàng viện trợ không hoàn lại song phương hoặc đa phương của các tổ chức Chính phủ, các tổ chức liên Chính phủ, các tổ chức phi Chính phủ. Hàng viện trợ không hoàn lại d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Các trường hợp được xét miễn thuế quy định tại Điều 11 Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được quy định chi tiết như sau: 1. Hàng nhập khẩu chuyên dùng phục vụ trực tiếp cho an ninh, quốc phòng, nghiên cứu khoa học và giáo dục, đào tạo, trên cơ sở kế hoạch hàng năm đã được Bộ trưởng Bộ chủ quản duyệt. 2. Hàng xuất khẩu, nhập...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14 . - Trường hợp hàng hoá trong quá trình vận chuyển, bốc xếp bị hư hỏng, mất mát có lý do xác đáng được Công ty Giám định hàng hoá xuất nhập khẩu Việt Nam (Vinacontrol) chứng nhận thì được giảm thuế tương ứng với tỷ lệ hư hao của hàng hoá. Cơ quan Hải quan cấp tỉnh, thành phố căn cứ vào mức độ tổn thất đã được giám định của Vina...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. - Khi lý do của các trường hợp được miễn thuế, xét miễn thuế, xét giảm thuế quy định tại các Điều 12, 13 và 14 Nghị định này đã thay đổi, các chủ hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu trong thời hạn 2 ngày có trách nhiệm khai báo với cơ quan hải quan cấp tỉnh, thành phố để cơ quan hải quan làm thủ tục thu đủ số thuế đã được miễn, giảm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16 . - Các trường hợp được xét hoàn lại thuế và thời hạn hoàn thuế quy định tại Điều 14 và Điều 15 Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được quy định chi tiết như sau: 1. Các trường hợp được hoàn thuế: a) Hàng nhập khẩu vào Việt Nam đã kê khai hàng hoá nhập khẩu và đã nộp thuế nhập khẩu nhưng hàng vẫn còn để trong khu vực Hải quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.82 rewritten

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V XỬ LÝ CÁC VI PHẠM VÀ GIẢI QUYẾT CÁC KHIẾU NẠI

Open section

Chương 39

Chương 39 1. Tấm lợp bằng nhựa. Kg 2,00 2. Màng mỏng làm bao bì: - Loại đã in màu, in chữ, in hoa Kg 2,00 - Loại chưa in màu, in chữ, in hoa Kg 1,50 3. Bộ cửa ra vào bằng nhựa (không bao gồm khóa cửa) m ² 12,00 4. Bộ cửa sổ gồm 1 cửa chớp và cửa chắn gió m ² 12,00 5. Cửa nhựa loại cánh xếp gấp (không dùng bản lề) m ² 4,00 6. Tấm ốp trầ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tấm lợp bằng nhựa.
  • 2. Màng mỏng làm bao bì:
  • - Loại đã in màu, in chữ, in hoa
Removed / left-side focus
  • XỬ LÝ CÁC VI PHẠM VÀ GIẢI QUYẾT CÁC KHIẾU NẠI
left-only unmatched

Điều 17

Điều 17 . Việc xử lý vi phạm ghi ở Điều 20 Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được quy định như sau: 1. Tổ chức, cá nhân nào chậm nộp thuế thì mỗi ngày chậm nộp bị phạt 0,2% (hai phần nghìn) số tiền nộp chậm. a) Thời hạn để xác định ngày chậm nộp thuế đối với các trường hợp hàng xuất khẩu, nhập khẩu quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Khi lý do miễn, giảm thuế đã thay đổi mà đối tượng nộp thuế không thực hiện đúng quy định về thời hạn khai báo theo quy định tại Điều 15 Nghị định này thì mỗi ngày quá hạn bị phạt 0,2% (hai phần nghìn) số thuế phải nộp và nếu tiếp tục vi phạm các quy định về thời hạn nộp thuế, gian lậu thuế thì sẽ bị phạt theo quy định tại Điề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trong các trường hợp đối tượng nộp thuế không đồng ý với quyết định xử phạt của cơ quan thu thuế quy định tại khoản 1 và 3 Điều 17 Nghị định này thì vẫn phải chấp hành biện pháp xử phạt đó, nhưng có quyền khiếu nại lên Tổng cục Hải quan. Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được đơn khiếu nại, Tổng cục Hải quan phải giải quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Cán bộ thuế và các cá nhân khác lợi dụng chức vụ, quyền hạn để chiếm dụng, tham ô tiền thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thì phải bồi thường cho Nhà nước toàn bộ số tiền đã chiếm dụng, tham ô và tuỳ theo mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật. Cán b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.78 rewritten

CHƯƠNG VI

CHƯƠNG VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương 48

Chương 48 1. Giấy in báo (thuộc nhóm 4801 của Biểu thuế suất thuế nhập khẩu) Tấn 480,00 2. Giấy in (thuộc các nhóm 4802; 4823 của Biểu thuế suất thuế nhập khẩu) Tấn 500,00 3. Giấy viết (thuộc các nhóm 4802; 4810; 4823 của Biểu thuế suất thuế nhập khẩu Tấn 550,00 4. Giấy photocopy (thuộc các nhóm 4802; 4810; 4823 của Biểu thuế suất thuế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Giấy in báo (thuộc nhóm 4801 của Biểu thuế suất thuế nhập khẩu)
  • 2. Giấy in (thuộc các nhóm 4802; 4823 của Biểu thuế suất thuế nhập khẩu)
  • 3. Giấy viết (thuộc các nhóm 4802; 4810; 4823 của Biểu thuế suất thuế nhập khẩu
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Tổ chức, cá nhân mỗi lần có hàng hoá được phép xuất khẩu, nhập khẩu phải đến cơ quan Hải quan tỉnh, thành phố hoặc những cơ quan đã được Tổng cục Hải quan cho phép để làm thủ tục đăng ký tờ khai hàng. Trong thời hạn tám (8) giờ (giờ làm việc) kể từ khi đăng ký tờ khai hàng, cơ quan Hải quan phải thông báo chính thức cho tổ chứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22 . Các đối tượng nộp thuế có hàng hoá được phép xuất, nhập khẩu trong các trường hợp quy định tại khoản 6, 7, 8, 9 của Điều 1 Nghị định này khi xuất, nhập khẩu qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam đều phải kê khai với cơ quan thuế tại cửa khẩu và nộp thuế đầy đủ trước khi đưa hàng ra khỏi khu vực cửa khẩu để xuất khẩu ra nước ngoài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Tổng cục Hải quan có trách nhiệm quy định thủ tục khai báo, kiểm hoá, tính thuế, nộp thuế đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu và tổ chức thực hiện việc thu thuế thống nhất trong toàn ngành Hải quan. Hải quan tỉnh, thành phố và hải quan cửa khẩu có trách nhiệm thực hiện đúng quy định về thủ tục đăng ký tờ khai hàng khi tổ chứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.74 rewritten

CHƯƠNG VII

CHƯƠNG VII ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG

Open section

Chương 70

Chương 70 1. Các loại van, vòi nước: a) Bộ vòi tắm hoa sen, van bằng kim loại có hoặc không mạ Crôm, xi mạ, sơn hoặc tráng men: Loại đôi (hai đường nước vào): + Điều chỉnh bằng cần gạt Bộ 30,00 + Điều chỉnh bằng 2 nút vặn Bộ 25,00 - Loại đơn (một đường nước vào): Bộ 10,00 Nếu nhập riêng bộ phận van kim loại (không có dây và gương sen),...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Các loại van, vòi nước:
  • a) Bộ vòi tắm hoa sen, van bằng kim loại có hoặc không mạ Crôm, xi mạ, sơn hoặc tráng men:
  • Loại đôi (hai đường nước vào):
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG
left-only unmatched

Điều 24

Điều 24 . Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 1 tháng 9 năm 1993, thay thế Nghị định số 110-HĐBT ngày 31-3-1992 của Hội đồng Bộ trưởng. Những quy định khác về thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu trước đây trái với các quy định của Nghị định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Thương mại, Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan có trách nhiệm phối hợp hướng dẫn chi tiết thi hành Nghị định này theo chức năng, nhiệm vụ của mình. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương 73 Chương 73 I. Thép: 1. Thép tròn. Loại có đường kính dưới 4mm Tấn 400,00 Loại có đường kính từ 4mm đến dưới 6mm Tấn 340,00 Loại có đường kính từ 6mm đến dưới 8mm Tấn 300,00 - Loại có đường kính từ 8mm đến dưới 32mm Tấn 280,00 Loại có đường kính từ 32mm trở lên Tấn 240,00 2. Thép lá (loại quy chuẩn)mạ/tráng/phủ kẽm, nhôm, hợp kim nhôm- k...
Chương 76 Chương 76 I. Thanh nhôm định hình: Thanh nhôm định hình, mặt cắt hình L, V, T..., hình vuông, hình chữ nhật, hình tròn, hình ô van, hình tam giác..., rỗng hoặc đặc chưa gia công thành các sản phẩm Tấn 2.500,00 II. Bếp ga Khái niệm bếp được hiểu là một sản phẩm hoàn chỉnh, một bếp có thể bao gồm từ 1 đến nhiều bếp nấu, lò nướng. 1. Bếp...
Phần bếp ga, lò nướng ga tính theo quy định trên Phần bếp ga, lò nướng ga tính theo quy định trên
Phần bếp điện tính bằng 30% phần bếp ga, lò ga Phần bếp điện tính bằng 30% phần bếp ga, lò ga Lò nướng điện tính bằng 40% phần bếp ga, lò ga
Chương 84 Chương 84 Hủy bỏ khung giá mặt hàng máy công cụ quy định tại Quyết định số 295/2000/TCHQ ngày 08/81/2000 của Tổng cục Hải quan
Chương 85 Chương 85 I. Máy bơm nước chạy điện: - Loại có bộ phận đóng, ngắt tự động: + Công suất dưới 150 W Chiếc 38,00 + Công suất từ 150W đến dưới 250W Chiếc 44,00 + Công suất từ 250W đến dưới 400W Chiếc 60,00 + Công suất từ 400W đến dưới 750W Chiếc 93,00 + Công suất từ 750W đến dưới 1000W Chiếc 115,00 + Công suất từ 1000W đến dưới 2200W Chiếc...
Chương 87 Chương 87 A. Xe tô Nhật A1. Xe du lịch, xe chở khách I. Xe tô do hãng Toyota sản xuất: 1. Loại xe du lịch, mui kín, 4 cửa. 1.1. Toyota Crown: Toyota Crown Royal saloon dung tích 3.0: - Sản xuất từ 1995 đến 1997 Chiếc 27.000,00 - Sản xuất từ 1998 trở về sau Chiếc 29.000,00 Toyota Crown Super saloon, dung tích 3.0: - Sản xuất từ 1995 đến...