QUYẾT ĐỊNH CỦA TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC HẢI QUAN Về việc bổ sung giá tối thiểu các mặt hàng không thuộcdanh mục mặt hàng nhà nước quản lý giá TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC HẢI QUAN
Căn cứ thẩm quyềnvà nguyên tắc xác định giá tính thuế hàng xuất khẩu, hàng nhập khẩu quy địnhtại
Điều 7 Nghị định số 54/CP ngày 28 tháng 8 năm 1993 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số172/1998/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 1998 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hànhNghị định số 54/CP ngày 28 tháng 8 năm 1993 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số82/1997/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 1997, Thông tư số 92/1999/TT-BTC ngày 24tháng 7 năm 1999 của Bộ Tài chính quy định thẩm quyền ấn định giá tính thuế củaTổng cục Hải quan;
Căn cứ Quyết địnhsố 164/2000/QĐ-BTC ngày 10 tháng 10 năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
Xét đề nghị của Cụctrưởng Cục Kiểm tru thu thuế xuất nhập khẩu,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành kèm theo Quyết địnhnày Bảng giá tối thiểu bổ sung bảng giá tính thuế ban hành kèm theo Quyết địnhsố 481/1999/QĐ-TCHQ ngày 29 tháng 12 năm 1999 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hảiquan.
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau15 ngày kể từ ngày ký. Cục trưởng Cục Kiểm tra - Thu thuế xuất nhập khẩu, Cụctrưởng Cục Hải quan các tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết địnhnày./.
BẢNG GIÁ BỔ SUNG BẢNG GIÁ BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNHSỐ 481/1999/QĐ-TCHQ NGÀY 29/12/1999 CỦATỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC HẢI QUAN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 521/2000/QĐ-TCHQ ngày29/12/2000 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan)
Tên hàng
Đơn vị tính
Giá tối thiểu (USD)
Chương 17
Chương 19
Chương 32
Chương 33
Chương 39
Chương 48
Chương 70
Chương 73
Chương 76
Phần bếp ga, lò nướng ga tính theo quy định trên
Phần bếp điện tính bằng 30% phần bếp ga, lò ga
Chương 84
Chương 85
Chương 87
Mục I,
Phần J trên đây trừ xe chở khách quy định tại điểm 2
Mục I
Phần J
Mục II
Phần F.