Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 13
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc bổ sung giá tối thiểu các mặt hàng không thuộc danh mục mặt hàng nhà nước quản lý giá

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành danh mục các nhóm mặt hàng nhà nước quản lý giá tính thuế nhập khẩu và bảng giá tối thiểu các mặt hàng nhà nước quản lý giá nhập khẩu để xác định trị giá tính thuế nhập khẩu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành danh mục các nhóm mặt hàng nhà nước quản lý giá tính thuế nhập khẩu và bảng giá tối thiểu các mặt hàng nhà nước quản lý giá nhập khẩu để xác định trị giá tính thuế nhập khẩu
Removed / left-side focus
  • Về việc bổ sung giá tối thiểu các mặt hàng không thuộc danh mục mặt hàng nhà nước quản lý giá
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết địnhnày Bảng giá tối thiểu bổ sung bảng giá tính thuế ban hành kèm theo Quyết địnhsố 481/1999/QĐ-TCHQ ngày 29 tháng 12 năm 1999 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hảiquan.

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành Danh mục các nhóm mặt hàng thuộc diện Nhà nước quản lý giá tính thuếnhập khẩu và Bảng giá tối thiểu của các mặt hàng thuộc Danh mục các nhóm mặthàng Nhà nước quản lý giá tính thuế nhập khẩu để xác định trị giá tính thuếnhập khẩu hàng hóa đối với các trường hợp phải nộp thuế nhập khẩu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Danh mục các nhóm mặt hàng thuộc diện Nhà nước quản lý giá tính thuếnhập khẩu và Bảng giá tối thiểu của các mặt hàng thuộc Danh mục các nhóm mặthàng Nhà nước quản lý giá tính thuế nhập khẩ...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết địnhnày Bảng giá tối thiểu bổ sung bảng giá tính thuế ban hành kèm theo Quyết địnhsố 481/1999/QĐ-TCHQ ngày 29 tháng 12 năm 1999 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hảiquan.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau15 ngày kể từ ngày ký. Cục trưởng Cục Kiểm tra - Thu thuế xuất nhập khẩu, Cụctrưởng Cục Hải quan các tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết địnhnày./. BẢNG GIÁ BỔ SUNG BẢNG GIÁ BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNHSỐ 481/1999/QĐ-TCHQ NGÀY 29/12/1999 CỦATỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC HẢI QUAN (Ban hành k...

Open section

Điều 2

Điều 2: Giátính thuế đối với hàng đã qua sử dụng tính bằng 70% (bảy mươi phần trăm) giáhàng cùng chủng loại.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Giátính thuế đối với hàng đã qua sử dụng tính bằng 70% (bảy mươi phần trăm) giáhàng cùng chủng loại.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau15 ngày kể từ ngày ký. Cục trưởng Cục Kiểm tra - Thu thuế xuất nhập khẩu, Cụctrưởng Cục Hải quan các tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết địnhnày./.
  • BẢNG GIÁ BỔ SUNG BẢNG GIÁ BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNHSỐ 481/1999/QĐ-TCHQ NGÀY 29/12/1999 CỦATỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC HẢI QUAN
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 521/2000/QĐ-TCHQ ngày29/12/2000 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan)
left-only unmatched

Chương 17

Chương 17 1. Đường kính trắng (đường tinh luyện): Tấn 300,00 2. Các loại bánh kẹo: Sôcôla (chocolate) thành phẩm đựng trong các loại bao bì để bán lẻ Kg 5,50 Kẹo các loại (kể cả kẹo pha chocolate) Kg 2,80

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 19

Chương 19 Bánh quy, bánh xốp và các loại bánh tương tự mặn, ngọt Kg 2,80

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 32

Chương 32 Sơn tường: - Sơn tường: + Loại sơn trong nhà Lít 0,70 + Loại sơn ngoài nhà Lít 1,00 Sơn phản quang: Lít 4,50 Sơn bình xịt từ 400ml/bình trở xuống Bình 1,00 Sơn bình xịt loại trên 400ml/bình đến dưới 1000ml/bình. Bình 2,00 Sơn loại khác: Lít 1,50

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 33

Chương 33 Kem dưỡng da hiệu Lander 1000gr 3,60 Sữa dưỡng da hiệu Lander Lít 1,70

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 39

Chương 39 1. Tấm lợp bằng nhựa. Kg 2,00 2. Màng mỏng làm bao bì: - Loại đã in màu, in chữ, in hoa Kg 2,00 - Loại chưa in màu, in chữ, in hoa Kg 1,50 3. Bộ cửa ra vào bằng nhựa (không bao gồm khóa cửa) m ² 12,00 4. Bộ cửa sổ gồm 1 cửa chớp và cửa chắn gió m ² 12,00 5. Cửa nhựa loại cánh xếp gấp (không dùng bản lề) m ² 4,00 6. Tấm ốp trầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 48

Chương 48 1. Giấy in báo (thuộc nhóm 4801 của Biểu thuế suất thuế nhập khẩu) Tấn 480,00 2. Giấy in (thuộc các nhóm 4802; 4823 của Biểu thuế suất thuế nhập khẩu) Tấn 500,00 3. Giấy viết (thuộc các nhóm 4802; 4810; 4823 của Biểu thuế suất thuế nhập khẩu Tấn 550,00 4. Giấy photocopy (thuộc các nhóm 4802; 4810; 4823 của Biểu thuế suất thuế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 70

Chương 70 1. Các loại van, vòi nước: a) Bộ vòi tắm hoa sen, van bằng kim loại có hoặc không mạ Crôm, xi mạ, sơn hoặc tráng men: Loại đôi (hai đường nước vào): + Điều chỉnh bằng cần gạt Bộ 30,00 + Điều chỉnh bằng 2 nút vặn Bộ 25,00 - Loại đơn (một đường nước vào): Bộ 10,00 Nếu nhập riêng bộ phận van kim loại (không có dây và gương sen),...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 73

Chương 73 I. Thép: 1. Thép tròn. Loại có đường kính dưới 4mm Tấn 400,00 Loại có đường kính từ 4mm đến dưới 6mm Tấn 340,00 Loại có đường kính từ 6mm đến dưới 8mm Tấn 300,00 - Loại có đường kính từ 8mm đến dưới 32mm Tấn 280,00 Loại có đường kính từ 32mm trở lên Tấn 240,00 2. Thép lá (loại quy chuẩn)mạ/tráng/phủ kẽm, nhôm, hợp kim nhôm- k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 76

Chương 76 I. Thanh nhôm định hình: Thanh nhôm định hình, mặt cắt hình L, V, T..., hình vuông, hình chữ nhật, hình tròn, hình ô van, hình tam giác..., rỗng hoặc đặc chưa gia công thành các sản phẩm Tấn 2.500,00 II. Bếp ga Khái niệm bếp được hiểu là một sản phẩm hoàn chỉnh, một bếp có thể bao gồm từ 1 đến nhiều bếp nấu, lò nướng. 1. Bếp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần bếp ga, lò nướng ga tính theo quy định trên

Phần bếp ga, lò nướng ga tính theo quy định trên

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần bếp điện tính bằng 30% phần bếp ga, lò ga

Phần bếp điện tính bằng 30% phần bếp ga, lò ga Lò nướng điện tính bằng 40% phần bếp ga, lò ga

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 84

Chương 84 Hủy bỏ khung giá mặt hàng máy công cụ quy định tại Quyết định số 295/2000/TCHQ ngày 08/81/2000 của Tổng cục Hải quan

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 85

Chương 85 I. Máy bơm nước chạy điện: - Loại có bộ phận đóng, ngắt tự động: + Công suất dưới 150 W Chiếc 38,00 + Công suất từ 150W đến dưới 250W Chiếc 44,00 + Công suất từ 250W đến dưới 400W Chiếc 60,00 + Công suất từ 400W đến dưới 750W Chiếc 93,00 + Công suất từ 750W đến dưới 1000W Chiếc 115,00 + Công suất từ 1000W đến dưới 2200W Chiếc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.25 rewritten

Chương 87

Chương 87 A. Xe tô Nhật A1. Xe du lịch, xe chở khách I. Xe tô do hãng Toyota sản xuất: 1. Loại xe du lịch, mui kín, 4 cửa. 1.1. Toyota Crown: Toyota Crown Royal saloon dung tích 3.0: - Sản xuất từ 1995 đến 1997 Chiếc 27.000,00 - Sản xuất từ 1998 trở về sau Chiếc 29.000,00 Toyota Crown Super saloon, dung tích 3.0: - Sản xuất từ 1995 đến...

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành danh mục các nhóm mặt hàng nhà nước quản lý giá tính thuế nhập khẩu và bảng giá tối thiểu các mặt hàng nhà nước quản lý giá nhập khẩu để xác định trị giá tính thuế nhập khẩu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành danh mục các nhóm mặt hàng nhà nước quản lý giá tính thuế nhập khẩu và bảng giá tối thiểu các mặt hàng nhà nước quản lý giá nhập khẩu để xác định trị giá tính thuế nhập khẩu
Removed / left-side focus
  • A. Xe tô Nhật
  • A1. Xe du lịch, xe chở khách
  • I. Xe tô do hãng Toyota sản xuất:

Only in the right document

Điều 3 Điều 3: Tổngcục Hải quan căn cứ mức giá quy định ở Bảng giá này và giá nhập khẩu thực tếtrên thị trường để điều chỉnh mức giá quy định tại Bảng giá với mức điều chỉnhtăng (hoặc giảm) không quá 10% (mười phần trăm), đồng thời báo cáo Bộ Tài chínhđể xem xét điều chỉnh Bảng giá. Đối với một số mặt hàng thường xuyên biến độngvề giá mua, gi...
Điều 4 Điều 4: Trườnghợp nhập khẩu những mặt hàng không thuộc Danh mục các nhóm mặt hàng Nhà nướcquản lý giá tính thuế thực hiện theo hướng dẫn tại các văn bản hiện hành của BộTài chính về việc áp dụng giá tính thuế nhập khẩu theo hợp đồng ngoại thương.
Điều 5 Điều 5 :Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20/10/2000 và thay thế các Quyếtđịnh số 68/1999/QĐ/BTC ngày 01/07/1999 và các Quyết định sửa đổi bổ sung Quyếtđịnh này. Những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ./. 1- Đồ uống các loại (bao gồm các mặt hàng thuộc Chương 22 của Biểu thuế thuế nhập khẩu hiện hành) 2...