Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc bổ sung giá tối thiểu các mặt hàng không thuộc danh mục mặt hàng nhà nước quản lý giá
521/2000/QĐ-TCHQ
Right document
Về việc Ban hành chính sách ưu đãi đầu tư - kinh doanh tại Trung tâm thương mại cửa khẩu Quốc tế Lào Cai
521/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc bổ sung giá tối thiểu các mặt hàng không thuộc danh mục mặt hàng nhà nước quản lý giá
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết địnhnày Bảng giá tối thiểu bổ sung bảng giá tính thuế ban hành kèm theo Quyết địnhsố 481/1999/QĐ-TCHQ ngày 29 tháng 12 năm 1999 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hảiquan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau15 ngày kể từ ngày ký. Cục trưởng Cục Kiểm tra - Thu thuế xuất nhập khẩu, Cụctrưởng Cục Hải quan các tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết địnhnày./. BẢNG GIÁ BỔ SUNG BẢNG GIÁ BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNHSỐ 481/1999/QĐ-TCHQ NGÀY 29/12/1999 CỦATỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC HẢI QUAN (Ban hành k...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao cho Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với các ngành có liên quan hướng dẫn tổ chức, thực hiện Quyết định này.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau15 ngày kể từ ngày ký. Cục trưởng Cục Kiểm tra - Thu thuế xuất nhập khẩu, Cụctrưởng Cục Hải quan các tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết địnhnày./.
- BẢNG GIÁ BỔ SUNG BẢNG GIÁ BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNHSỐ 481/1999/QĐ-TCHQ NGÀY 29/12/1999 CỦATỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC HẢI QUAN
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 521/2000/QĐ-TCHQ ngày29/12/2000 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan)
- Điều 2. Giao cho Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với các ngành có liên quan hướng dẫn tổ chức, thực hiện Quyết định này.
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau15 ngày kể từ ngày ký. Cục trưởng Cục Kiểm tra - Thu thuế xuất nhập khẩu, Cụctrưởng Cục Hải quan các tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết địnhnày./.
- BẢNG GIÁ BỔ SUNG BẢNG GIÁ BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNHSỐ 481/1999/QĐ-TCHQ NGÀY 29/12/1999 CỦATỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC HẢI QUAN
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 521/2000/QĐ-TCHQ ngày29/12/2000 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan)
Điều 2. Giao cho Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với các ngành có liên quan hướng dẫn tổ chức, thực hiện Quyết định này.
Left
Chương 17
Chương 17 1. Đường kính trắng (đường tinh luyện): Tấn 300,00 2. Các loại bánh kẹo: Sôcôla (chocolate) thành phẩm đựng trong các loại bao bì để bán lẻ Kg 5,50 Kẹo các loại (kể cả kẹo pha chocolate) Kg 2,80
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 19
Chương 19 Bánh quy, bánh xốp và các loại bánh tương tự mặn, ngọt Kg 2,80
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 32
Chương 32 Sơn tường: - Sơn tường: + Loại sơn trong nhà Lít 0,70 + Loại sơn ngoài nhà Lít 1,00 Sơn phản quang: Lít 4,50 Sơn bình xịt từ 400ml/bình trở xuống Bình 1,00 Sơn bình xịt loại trên 400ml/bình đến dưới 1000ml/bình. Bình 2,00 Sơn loại khác: Lít 1,50
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 33
Chương 33 Kem dưỡng da hiệu Lander 1000gr 3,60 Sữa dưỡng da hiệu Lander Lít 1,70
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 39
Chương 39 1. Tấm lợp bằng nhựa. Kg 2,00 2. Màng mỏng làm bao bì: - Loại đã in màu, in chữ, in hoa Kg 2,00 - Loại chưa in màu, in chữ, in hoa Kg 1,50 3. Bộ cửa ra vào bằng nhựa (không bao gồm khóa cửa) m ² 12,00 4. Bộ cửa sổ gồm 1 cửa chớp và cửa chắn gió m ² 12,00 5. Cửa nhựa loại cánh xếp gấp (không dùng bản lề) m ² 4,00 6. Tấm ốp trầ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 48
Chương 48 1. Giấy in báo (thuộc nhóm 4801 của Biểu thuế suất thuế nhập khẩu) Tấn 480,00 2. Giấy in (thuộc các nhóm 4802; 4823 của Biểu thuế suất thuế nhập khẩu) Tấn 500,00 3. Giấy viết (thuộc các nhóm 4802; 4810; 4823 của Biểu thuế suất thuế nhập khẩu Tấn 550,00 4. Giấy photocopy (thuộc các nhóm 4802; 4810; 4823 của Biểu thuế suất thuế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 70
Chương 70 1. Các loại van, vòi nước: a) Bộ vòi tắm hoa sen, van bằng kim loại có hoặc không mạ Crôm, xi mạ, sơn hoặc tráng men: Loại đôi (hai đường nước vào): + Điều chỉnh bằng cần gạt Bộ 30,00 + Điều chỉnh bằng 2 nút vặn Bộ 25,00 - Loại đơn (một đường nước vào): Bộ 10,00 Nếu nhập riêng bộ phận van kim loại (không có dây và gương sen),...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 73
Chương 73 I. Thép: 1. Thép tròn. Loại có đường kính dưới 4mm Tấn 400,00 Loại có đường kính từ 4mm đến dưới 6mm Tấn 340,00 Loại có đường kính từ 6mm đến dưới 8mm Tấn 300,00 - Loại có đường kính từ 8mm đến dưới 32mm Tấn 280,00 Loại có đường kính từ 32mm trở lên Tấn 240,00 2. Thép lá (loại quy chuẩn)mạ/tráng/phủ kẽm, nhôm, hợp kim nhôm- k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 76
Chương 76 I. Thanh nhôm định hình: Thanh nhôm định hình, mặt cắt hình L, V, T..., hình vuông, hình chữ nhật, hình tròn, hình ô van, hình tam giác..., rỗng hoặc đặc chưa gia công thành các sản phẩm Tấn 2.500,00 II. Bếp ga Khái niệm bếp được hiểu là một sản phẩm hoàn chỉnh, một bếp có thể bao gồm từ 1 đến nhiều bếp nấu, lò nướng. 1. Bếp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần bếp ga, lò nướng ga tính theo quy định trên
Phần bếp ga, lò nướng ga tính theo quy định trên
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần bếp điện tính bằng 30% phần bếp ga, lò ga
Phần bếp điện tính bằng 30% phần bếp ga, lò ga Lò nướng điện tính bằng 40% phần bếp ga, lò ga
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 84
Chương 84 Hủy bỏ khung giá mặt hàng máy công cụ quy định tại Quyết định số 295/2000/TCHQ ngày 08/81/2000 của Tổng cục Hải quan
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 85
Chương 85 I. Máy bơm nước chạy điện: - Loại có bộ phận đóng, ngắt tự động: + Công suất dưới 150 W Chiếc 38,00 + Công suất từ 150W đến dưới 250W Chiếc 44,00 + Công suất từ 250W đến dưới 400W Chiếc 60,00 + Công suất từ 400W đến dưới 750W Chiếc 93,00 + Công suất từ 750W đến dưới 1000W Chiếc 115,00 + Công suất từ 1000W đến dưới 2200W Chiếc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 87
Chương 87 A. Xe tô Nhật A1. Xe du lịch, xe chở khách I. Xe tô do hãng Toyota sản xuất: 1. Loại xe du lịch, mui kín, 4 cửa. 1.1. Toyota Crown: Toyota Crown Royal saloon dung tích 3.0: - Sản xuất từ 1995 đến 1997 Chiếc 27.000,00 - Sản xuất từ 1998 trở về sau Chiếc 29.000,00 Toyota Crown Super saloon, dung tích 3.0: - Sản xuất từ 1995 đến...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections