Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 12
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 21
Right-only sections 5

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
11 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu

Open section

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung giá tính thuế một số mặt hàng nhập khẩu thuộc diện Nhà nước quản lý giá tính thuế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung giá tính thuế một số mặt hàng nhập khẩu thuộc diện Nhà nước quản lý giá tính thuế
Removed / left-side focus
  • Quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
similar-content Similarity 0.82 rewritten

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I ĐỐI TƯỢNG CHỊU THUẾ VÀ ĐỐI TƯỢNG NỘP THUẾ

Open section

Chương 40:

Chương 40: 4041 ³ - Bộ lốp, săm, yếm ô tô do Taiwan sản xuất loại + 825 - 20 Bộ 85 + 825 - 16, 825 - 15 - 75 + 750 - 16, 75 - 15 - 64 + 700 - 16, 700 - 15 - 42 + 700 - 12 - 33 + 650 - 16 - 40 + 650 - 15 - 36 + 650 - 13 - 25 + 650 - 10 - 23 + 650 - 09 - 20 + 600 - 14 - 25 + 600 - 13, 600 - 12 - 15 + 560 - 15 - 32 + 550 - 13 - 15 + 550 -...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • - Bộ lốp, săm, yếm ô tô do Taiwan sản xuất loại
  • + 825 - 16, 825 - 15
  • + 750 - 16, 75 - 15
Removed / left-side focus
  • ĐỐI TƯỢNG CHỊU THUẾ VÀ ĐỐI TƯỢNG NỘP THUẾ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. - Tất cả hàng hoá được phép xuất khẩu, nhập khẩu qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam trong các trường hợp sau đây đều là đối tượng chịu thuế xuất khẩu hoặc thuế nhập khẩu: 1. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu của các tổ chức kinh tế Việt Nam thuộc các thành phần kinh tế được phép mua bán, trao đổi, vay nợ với nước ngoài. 2. Hàng hoá x...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung giá mua tối thiểu tại cửa khẩu đối với một số mặt hàng thuộc diện Nhà nước quản lý giá tính thuế ban hành tại Quyết định số 624/TC-TCT-QĐ ngày 26/7/1994, Quyết định số 1400/TC-TCT-QĐ ngày 19/12/1994 (kèm theo Quyết định này) để cơ quan thu thuế làm căn cứ xác định giá tính thuế nhập khẩu đối với hàng hoá nhập k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung giá mua tối thiểu tại cửa khẩu đối với một số mặt hàng thuộc diện Nhà nước quản lý giá tính thuế ban hành tại Quyết định số 624/TC-TCT-QĐ ngày 26/7/1994, Quyết định số 1400...
  • hoặc giá ghi trong hợp đồng thấp hơn so với giá mua tối thiểu được quy định
  • hoặc đối với hàng hoá nhập khẩu theo phương thức khác không phải là mua bán, không thanh toán qua Ngân hàng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. - Tất cả hàng hoá được phép xuất khẩu, nhập khẩu qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam trong các trường hợp sau đây đều là đối tượng chịu thuế xuất khẩu hoặc thuế nhập khẩu:
  • 1. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu của các tổ chức kinh tế Việt Nam thuộc các thành phần kinh tế được phép mua bán, trao đổi, vay nợ với nước ngoài.
  • 2. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu của các tổ chức kinh tế nước ngoài, của các hình thức đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. - Đối với hàng hoá mua bán, trao đổi tiểu ngạch qua biên giới, Chính phủ sẽ có quy định riêng.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Những hàng hoá nhập khẩu nếu có đủ các điều kiện sau thì được xác định giá tính thuế theo hợp đồng mua, bán: 1- Hợp đồng mua bán ngoại thương hợp lệ theo quy định số 299/TMDL-XNK ngày 09/4/1992 của Bộ Thương mại, cụ thể: Chủ thể hợp đồng ngoại thương phải được ghi rõ ràng: Tên, địa chỉ, tài khoản của người mua, người bán. Đủ ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Những hàng hoá nhập khẩu nếu có đủ các điều kiện sau thì được xác định giá tính thuế theo hợp đồng mua, bán:
  • 1- Hợp đồng mua bán ngoại thương hợp lệ theo quy định số 299/TMDL-XNK ngày 09/4/1992 của Bộ Thương mại, cụ thể:
  • Chủ thể hợp đồng ngoại thương phải được ghi rõ ràng: Tên, địa chỉ, tài khoản của người mua, người bán.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. - Đối với hàng hoá mua bán, trao đổi tiểu ngạch qua biên giới, Chính phủ sẽ có quy định riêng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. - Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu trong các trường hợp sau đây không thuộc diện chịu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu sau khi làm đầy đủ thủ tục hải quan: 1. Hàng vận chuyển quá cảnh hoặc mượn đường qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam trên cơ sở Hiệp định đã ký kết giữa hai Chính phủ hoặc ngành, địa phương được Thủ tướng Chính phủ cho...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Những mặt hàng thuộc danh mục các nhóm mặt hàng Nhà nước quản lý giá tính thuế (theo Danh mục kèm theo Quyết định số 624/TC-TCT-QĐ và Quyết định này) nếu chưa có trong Bảng giá tính thuế do Bộ Tài chính quy định thì Cục Hải quan các tỉnh, thành phố căn cứ vào nguyên tắc định giá tính thuế qui định tại Điều 7, Nghị định số 54/CP...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Những mặt hàng thuộc danh mục các nhóm mặt hàng Nhà nước quản lý giá tính thuế (theo Danh mục kèm theo Quyết định số 624/TC-TCT-QĐ và Quyết định này) nếu chưa có trong Bảng giá tính thuế do...
  • Vật giá cùng cấp để quyết định bổ sung.
  • Trong vòng 7 (bảy) ngày kể từ ngày ký Quyết định, Cục Hải quan phải báo cáo về Bộ Tài chính và Tổng cục Hải quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. - Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu trong các trường hợp sau đây không thuộc diện chịu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu sau khi làm đầy đủ thủ tục hải quan:
  • Hàng vận chuyển quá cảnh hoặc mượn đường qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam trên cơ sở Hiệp định đã ký kết giữa hai Chính phủ hoặc ngành, địa phương được Thủ tướng Chính phủ cho phép.
  • Hàng hoá từ nước ngoài nhập khẩu vào khu chế xuất và hàng hoá từ khu chế xuất xuất khẩu ra nước ngoài hoặc hàng hoá từ khu chế xuất này đưa sang khu chế xuất khác trong lãnh thổ nước Cộng hoà xã hộ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. - Tất cả các tổ chức, cá nhân có hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu thuộc đối tượng chịu thuế quy định tại điều 1 Nghị định này đều là đối tượng nộp thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đối với những mặt hàng không thuộc danh mục 19 nhóm mặt hàng Nhà nước quản lý giá tính thuế xuất nhập khẩu, nếu có đủ điều kiện để áp dụng giá tính thuế theo hợp đồng thì được áp dụng giá tính thuế theo hợp đồng ngoại thương phù hợp với các chứng từ khác có liên quan đến việc mua hàng, bán hàng. Những trường hợp không đủ điều k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối với những mặt hàng không thuộc danh mục 19 nhóm mặt hàng Nhà nước quản lý giá tính thuế xuất nhập khẩu, nếu có đủ điều kiện để áp dụng giá tính thuế theo hợp đồng thì được áp dụng giá tính thuế...
  • Những trường hợp không đủ điều kiện xác định giá tính thuế theo hợp đồng thì áp dụng giá tính thuế theo các Quyết định số 353/TC-TCT-QĐ ngày 22/4/1994, số 1400/TC-TCT-QĐ ngày 29/12/1994 về việc ban...
  • Trường hợp những mặt hàng chưa có trong Bảng giá quy định thì Cục Hải quan các tỉnh, thành phố căn cứ vào nguyên tắc định giá tính thuế quy định tại Điều 7 Nghị định số 54/CP và tham khảo ý kiến củ...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. - Tất cả các tổ chức, cá nhân có hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu thuộc đối tượng chịu thuế quy định tại điều 1 Nghị định này đều là đối tượng nộp thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. - Hàng xuất khẩu, nhập khẩu theo điều ước Quốc tế mà Chính phủ Việt Nam ký kết hoặc tham gia có những quy định về miễn, giảm thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu thì thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được thực hiện theo những quy định này. Bộ Tài chính quyết định miễn hoặc giảm thuế đối với từng trường hợp cụ thể phù hợp với quy định củ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Giá tính thuế đối với hàng nhập khẩu đã qua sử dụng được phép nhập khẩu bằng 70% (bảy mươi phần trăm) giá hàng mới cùng chủng loại.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Giá tính thuế đối với hàng nhập khẩu đã qua sử dụng được phép nhập khẩu bằng 70% (bảy mươi phần trăm) giá hàng mới cùng chủng loại.
Removed / left-side focus
  • Hàng xuất khẩu, nhập khẩu theo điều ước Quốc tế mà Chính phủ Việt Nam ký kết hoặc tham gia có những quy định về miễn, giảm thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu thì thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được thự...
similar-content Similarity 0.78 rewritten

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II CĂN CỨ TÍNH THUẾ, CÁCH TÍNH THUẾ

Open section

Chương 69:

Chương 69: Gạch men Italia (gạch viên) + 10 cm x 37 cm/viên 1000v 222 + 6 cm x 20 cm/viên - 78 + 30 cm x 30 cm/viên - 618 + 12 cm x 37 cm/viên - 271

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Gạch men Italia (gạch viên)
  • + 10 cm x 37 cm/viên
  • + 6 cm x 20 cm/viên
Removed / left-side focus
  • CĂN CỨ TÍNH THUẾ, CÁCH TÍNH THUẾ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. - Căn cứ để tính thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu: 1. Số lượng từng mặt hàng xuất khẩu, nhập khẩu ghi trong tờ khai hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu (gọi tắt là tờ khai hàng) của các tổ chức, cá nhân có hàng xuất khẩu, nhập khẩu. 2. Giá tính thuế quy định tại điều 7 Nghị định này. 3. Thuế suất của mặt hàng xuất khẩu, nhập khẩu quy đ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15/02/1995. Những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ./. BẢNG GIÁ MUA TỐI THIỂU SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LÀM CĂN CỨ TÍNH THUẾ NHẬP KHẨU (Ban hành kèm theo Quyết định số 144/ TC-TCT ngày 23/2/1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Mã số Tên nhóm hàng, mặt hàng Đơn vị tính Giá tính...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15/02/1995. Những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ./.
  • BẢNG GIÁ MUA TỐI THIỂU SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 144/ TC-TCT ngày 23/2/1995
Removed / left-side focus
  • 1. Số lượng từng mặt hàng xuất khẩu, nhập khẩu ghi trong tờ khai hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu (gọi tắt là tờ khai hàng) của các tổ chức, cá nhân có hàng xuất khẩu, nhập khẩu.
  • 2. Giá tính thuế quy định tại điều 7 Nghị định này.
  • 3. Thuế suất của mặt hàng xuất khẩu, nhập khẩu quy định tại điều 10 Nghị định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. - Căn cứ để tính thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu: Right: LÀM CĂN CỨ TÍNH THUẾ NHẬP KHẨU
left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Giá tính thuế: 1. Giá tính thuế đối với hàng xuất khẩu là giá bán cho khách hàng tại cửa khẩu xuất không bao gồm chi phí vận tải (F) và phí bảo hiểm (I) theo hợp đồng bán hàng phù hợp với các chứng từ khác có liên quan đến việc bán hàng. Giá tính thuế đối với hàng nhập khẩu là giá mua của khách hàng tại cửa khẩu nhập bao gồm cả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. - Thuế nộp bằng đồng tiền Việt Nam; trường hợp đối tượng nộp thuế muốn nộp thuế bằng ngoại tệ thì phải nộp bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi. Những trường hợp phải nộp thuế bằng ngoại tệ do Bộ Tài chính quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. - Số thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu bằng (=) số lượng từng mặt hàng thực tế xuất khẩu, nhập khẩu nhân (x) với giá tính thuế, nhân (x) với thuế suất của từng mặt hàng ghi trong Biểu thuế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.74 expanded

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III BIỂU THUẾ

Open section

Chương 70:

Chương 70: - Kính xây dựng: Do Trung Quốc sản xuất Loại trắng: + 3 ly m2 1,6 + 5 ly m2 2,5 Loại mầu: + 3 ly m2 4,3 + 5 ly m2 4,7 Do Nhật sản xuất: Loại mầu: + 3 ly m2 5,4 + 5 ly m2 6,8 Do Tiệp sản xuất: + Loại kính hoa cúc m2 4,1 + Loại kính hoa dâu m2 7,2 - Gương Trung Quốc sản xuất: + Loại 3 ly m2 3,2 + Loại 5 ly m2 4

Open section

The right-side section adds 9 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • - Kính xây dựng:
  • Do Trung Quốc sản xuất
  • Loại trắng: + 3 ly
left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. - Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu được ban hành kèm theo Nghị định này. Trước mắt, tạm áp dụng các Biểu thuế hiện hành. Bộ Tài chính chủ trì bàn với Bộ Thương mại căn cứ vào chính sách khuyến khích xuất khẩu, nhập khẩu từng mặt hàng, sự biến động về giá cả thị trường trong từng thời gian để trình Thủ tướng Chính phủ v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. - Thuế suất đối với hàng xuất khẩu, nhập khẩu gồm thuế suất thông thường và thuế suất ưu đãi. 1. Thuế suất thông thường là thuế suất được quy định trong Biểu thuế xuất khẩu và Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Nghị định này. 2. Thuế suất ưu đãi: a) Thuế suất ưu đãi được áp dụng đối với các hàng hoá xuất, nhập khẩu có đủ cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.78 rewritten

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV MIỄN THUẾ, GIẢM THUẾ, HOÀN LẠI THUẾ

Open section

Chương 84:

Chương 84: Quạt bàn 400 mm ASEAN sản xuất chiếc 25

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quạt bàn 400 mm ASEAN sản xuất
Removed / left-side focus
  • MIỄN THUẾ, GIẢM THUẾ, HOÀN LẠI THUẾ
left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Các trường hợp được miễn thuế quy định tại Điều 10 Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được quy định chi tiết như sau: 1. Hàng viện trợ không hoàn lại bao gồm: Hàng viện trợ không hoàn lại song phương hoặc đa phương của các tổ chức Chính phủ, các tổ chức liên Chính phủ, các tổ chức phi Chính phủ. Hàng viện trợ không hoàn lại d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Các trường hợp được xét miễn thuế quy định tại Điều 11 Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được quy định chi tiết như sau: 1. Hàng nhập khẩu chuyên dùng phục vụ trực tiếp cho an ninh, quốc phòng, nghiên cứu khoa học và giáo dục, đào tạo, trên cơ sở kế hoạch hàng năm đã được Bộ trưởng Bộ chủ quản duyệt. 2. Hàng xuất khẩu, nhập...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14 . - Trường hợp hàng hoá trong quá trình vận chuyển, bốc xếp bị hư hỏng, mất mát có lý do xác đáng được Công ty Giám định hàng hoá xuất nhập khẩu Việt Nam (Vinacontrol) chứng nhận thì được giảm thuế tương ứng với tỷ lệ hư hao của hàng hoá. Cơ quan Hải quan cấp tỉnh, thành phố căn cứ vào mức độ tổn thất đã được giám định của Vina...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. - Khi lý do của các trường hợp được miễn thuế, xét miễn thuế, xét giảm thuế quy định tại các Điều 12, 13 và 14 Nghị định này đã thay đổi, các chủ hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu trong thời hạn 2 ngày có trách nhiệm khai báo với cơ quan hải quan cấp tỉnh, thành phố để cơ quan hải quan làm thủ tục thu đủ số thuế đã được miễn, giảm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16 . - Các trường hợp được xét hoàn lại thuế và thời hạn hoàn thuế quy định tại Điều 14 và Điều 15 Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được quy định chi tiết như sau: 1. Các trường hợp được hoàn thuế: a) Hàng nhập khẩu vào Việt Nam đã kê khai hàng hoá nhập khẩu và đã nộp thuế nhập khẩu nhưng hàng vẫn còn để trong khu vực Hải quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.82 rewritten

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V XỬ LÝ CÁC VI PHẠM VÀ GIẢI QUYẾT CÁC KHIẾU NẠI

Open section

Chương 87:

Chương 87: I. Xe ô tô Nga, SNG sản xuất Xe ô tô UAZ 31512 (Xe chỉ huy) Nga sản xuất cái 7000 Xe tải ben MAZ Model 555100P và 555106P - 16.000 Xe tải thùng Kamaz 53212 10 - 12 tấn -³ 16.000 Xe tải ben Kpaz Model 6510 loại 12,5 tấn - 20.000 Xe ô tô bus Paz 3205 - 15.000 II. Xe ôtô hiệu Renault (Pháp sản xuất) Renault 19 BH53H RT 1794cc c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • I. Xe ô tô Nga, SNG sản xuất
  • Xe ô tô UAZ 31512 (Xe chỉ huy) Nga sản xuất
  • Xe tải ben MAZ Model 555100P và 555106P
Removed / left-side focus
  • XỬ LÝ CÁC VI PHẠM VÀ GIẢI QUYẾT CÁC KHIẾU NẠI
left-only unmatched

Điều 17

Điều 17 . Việc xử lý vi phạm ghi ở Điều 20 Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được quy định như sau: 1. Tổ chức, cá nhân nào chậm nộp thuế thì mỗi ngày chậm nộp bị phạt 0,2% (hai phần nghìn) số tiền nộp chậm. a) Thời hạn để xác định ngày chậm nộp thuế đối với các trường hợp hàng xuất khẩu, nhập khẩu quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Khi lý do miễn, giảm thuế đã thay đổi mà đối tượng nộp thuế không thực hiện đúng quy định về thời hạn khai báo theo quy định tại Điều 15 Nghị định này thì mỗi ngày quá hạn bị phạt 0,2% (hai phần nghìn) số thuế phải nộp và nếu tiếp tục vi phạm các quy định về thời hạn nộp thuế, gian lậu thuế thì sẽ bị phạt theo quy định tại Điề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trong các trường hợp đối tượng nộp thuế không đồng ý với quyết định xử phạt của cơ quan thu thuế quy định tại khoản 1 và 3 Điều 17 Nghị định này thì vẫn phải chấp hành biện pháp xử phạt đó, nhưng có quyền khiếu nại lên Tổng cục Hải quan. Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được đơn khiếu nại, Tổng cục Hải quan phải giải quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Cán bộ thuế và các cá nhân khác lợi dụng chức vụ, quyền hạn để chiếm dụng, tham ô tiền thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thì phải bồi thường cho Nhà nước toàn bộ số tiền đã chiếm dụng, tham ô và tuỳ theo mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật. Cán b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VI

CHƯƠNG VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Tổ chức, cá nhân mỗi lần có hàng hoá được phép xuất khẩu, nhập khẩu phải đến cơ quan Hải quan tỉnh, thành phố hoặc những cơ quan đã được Tổng cục Hải quan cho phép để làm thủ tục đăng ký tờ khai hàng. Trong thời hạn tám (8) giờ (giờ làm việc) kể từ khi đăng ký tờ khai hàng, cơ quan Hải quan phải thông báo chính thức cho tổ chứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22 . Các đối tượng nộp thuế có hàng hoá được phép xuất, nhập khẩu trong các trường hợp quy định tại khoản 6, 7, 8, 9 của Điều 1 Nghị định này khi xuất, nhập khẩu qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam đều phải kê khai với cơ quan thuế tại cửa khẩu và nộp thuế đầy đủ trước khi đưa hàng ra khỏi khu vực cửa khẩu để xuất khẩu ra nước ngoài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Tổng cục Hải quan có trách nhiệm quy định thủ tục khai báo, kiểm hoá, tính thuế, nộp thuế đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu và tổ chức thực hiện việc thu thuế thống nhất trong toàn ngành Hải quan. Hải quan tỉnh, thành phố và hải quan cửa khẩu có trách nhiệm thực hiện đúng quy định về thủ tục đăng ký tờ khai hàng khi tổ chứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VII

CHƯƠNG VII ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24

Điều 24 . Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 1 tháng 9 năm 1993, thay thế Nghị định số 110-HĐBT ngày 31-3-1992 của Hội đồng Bộ trưởng. Những quy định khác về thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu trước đây trái với các quy định của Nghị định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Thương mại, Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan có trách nhiệm phối hợp hướng dẫn chi tiết thi hành Nghị định này theo chức năng, nhiệm vụ của mình. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương 15: Mỡ và dầu động hay thực vật Chương 15: Mỡ và dầu động hay thực vật 151600 Dầu ăn thực vật các hiệu Sailing boat... do nước ASEAN sản xuất (loại thùng 6 can, can 2 kg) thùng 14
Chương 37: các vật liệu ảnh, điện ảnh Chương 37: các vật liệu ảnh, điện ảnh 370200 - Phim mầu Kodak – Gold + Loại 100 GR - 135/24 Cuộn 1,5 + loại 100 GR - 135/36 - 1,7 + Loại 200 GR - 135/24 - 1,6 + loại 200 GR - 135/36 - 2 + loại 400 GR - 135/36 - 2,2 - Phim mầu Kodak - Ektachrome Cuộn 3,7 - Giấy ảnh Kodak + Loại 25,4 x 83m/cuộn Cuộn 75
Chương 53,54,55 Chương 53,54,55 - Vải thun xốp khổ 1,5m Trung Quốc m 0,5 - Vải bò Trung Quốc khổ 1,5m m 1,4
Chương 72: Sắt và thép: Chương 72: Sắt và thép: - Tôn tráng kẽm Nga sản xuất loại 0,55mm x 1250mm x 2500mm tấn 450 - Tôn tráng kẽm do Hàn Quốc sản xuất JISG - 3302 SGCC - 2 - 18 + loại 0,35 mm x 1m/cuộn tấn 600 + Loại 0,25 mm x 945mm x 2m - 665 + Loại 0,35 mm x 1m x 2m - 640 + Loại 0,47 mm x 1m x 2m - 610 + Loại 0,25 mm x 945 mm/cuộn - 625 + Loại 0,47 mm x 1...
Chương 85: Máy móc thiết bị điện... Chương 85: Máy móc thiết bị điện... 8516 ³ Bình đun nước nóng bằng điện (Water head): Bình hiệu Ariston (ý sản xuất) - Loại P30/5 - 2500 W và 1500 W - loại SESR 50 - 2500 W Bình đun nước nóng hiệu Thermex (ý sản xuất) - Loại 301 - 2500 W chiếc 50 - loại 501 - 2500 W - 57 - Loại 801 - 2500 W - 63 Bình đun nước nóng hiệu Ocean (ý sản xuấ...