Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung giá tính thuế một số mặt hàng nhập khẩu thuộc diện Nhà nước quản lý giá tính thuế
144-TC/TCT/QĐ
Right document
Quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
54-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung giá tính thuế một số mặt hàng nhập khẩu thuộc diện Nhà nước quản lý giá tính thuế
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
- Về việc sửa đổi, bổ sung giá tính thuế một số mặt hàng nhập khẩu thuộc diện Nhà nước quản lý giá tính thuế
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung giá mua tối thiểu tại cửa khẩu đối với một số mặt hàng thuộc diện Nhà nước quản lý giá tính thuế ban hành tại Quyết định số 624/TC-TCT-QĐ ngày 26/7/1994, Quyết định số 1400/TC-TCT-QĐ ngày 19/12/1994 (kèm theo Quyết định này) để cơ quan thu thuế làm căn cứ xác định giá tính thuế nhập khẩu đối với hàng hoá nhập k...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. - Tất cả hàng hoá được phép xuất khẩu, nhập khẩu qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam trong các trường hợp sau đây đều là đối tượng chịu thuế xuất khẩu hoặc thuế nhập khẩu: 1. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu của các tổ chức kinh tế Việt Nam thuộc các thành phần kinh tế được phép mua bán, trao đổi, vay nợ với nước ngoài. 2. Hàng hoá x...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. - Tất cả hàng hoá được phép xuất khẩu, nhập khẩu qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam trong các trường hợp sau đây đều là đối tượng chịu thuế xuất khẩu hoặc thuế nhập khẩu:
- 1. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu của các tổ chức kinh tế Việt Nam thuộc các thành phần kinh tế được phép mua bán, trao đổi, vay nợ với nước ngoài.
- 2. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu của các tổ chức kinh tế nước ngoài, của các hình thức đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung giá mua tối thiểu tại cửa khẩu đối với một số mặt hàng thuộc diện Nhà nước quản lý giá tính thuế ban hành tại Quyết định số 624/TC-TCT-QĐ ngày 26/7/1994, Quyết định số 1400...
- hoặc giá ghi trong hợp đồng thấp hơn so với giá mua tối thiểu được quy định
- hoặc đối với hàng hoá nhập khẩu theo phương thức khác không phải là mua bán, không thanh toán qua Ngân hàng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Những hàng hoá nhập khẩu nếu có đủ các điều kiện sau thì được xác định giá tính thuế theo hợp đồng mua, bán: 1- Hợp đồng mua bán ngoại thương hợp lệ theo quy định số 299/TMDL-XNK ngày 09/4/1992 của Bộ Thương mại, cụ thể: Chủ thể hợp đồng ngoại thương phải được ghi rõ ràng: Tên, địa chỉ, tài khoản của người mua, người bán. Đủ ch...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. - Đối với hàng hoá mua bán, trao đổi tiểu ngạch qua biên giới, Chính phủ sẽ có quy định riêng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. - Đối với hàng hoá mua bán, trao đổi tiểu ngạch qua biên giới, Chính phủ sẽ có quy định riêng.
- Điều 2. Những hàng hoá nhập khẩu nếu có đủ các điều kiện sau thì được xác định giá tính thuế theo hợp đồng mua, bán:
- 1- Hợp đồng mua bán ngoại thương hợp lệ theo quy định số 299/TMDL-XNK ngày 09/4/1992 của Bộ Thương mại, cụ thể:
- Chủ thể hợp đồng ngoại thương phải được ghi rõ ràng: Tên, địa chỉ, tài khoản của người mua, người bán.
Left
Điều 3.
Điều 3. Những mặt hàng thuộc danh mục các nhóm mặt hàng Nhà nước quản lý giá tính thuế (theo Danh mục kèm theo Quyết định số 624/TC-TCT-QĐ và Quyết định này) nếu chưa có trong Bảng giá tính thuế do Bộ Tài chính quy định thì Cục Hải quan các tỉnh, thành phố căn cứ vào nguyên tắc định giá tính thuế qui định tại Điều 7, Nghị định số 54/CP...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Giá tính thuế: 1. Giá tính thuế đối với hàng xuất khẩu là giá bán cho khách hàng tại cửa khẩu xuất không bao gồm chi phí vận tải (F) và phí bảo hiểm (I) theo hợp đồng bán hàng phù hợp với các chứng từ khác có liên quan đến việc bán hàng. Giá tính thuế đối với hàng nhập khẩu là giá mua của khách hàng tại cửa khẩu nhập bao gồm cả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Giá tính thuế:
- Giá tính thuế đối với hàng xuất khẩu là giá bán cho khách hàng tại cửa khẩu xuất không bao gồm chi phí vận tải (F) và phí bảo hiểm (I) theo hợp đồng bán hàng phù hợp với các chứng từ khác có liên q...
- Giá tính thuế đối với hàng nhập khẩu là giá mua của khách hàng tại cửa khẩu nhập bao gồm cả chi phí vận tải (F) và phí bảo hiểm (I) theo hợp đồng mua hàng phù hợp với các chứng từ khác có liên quan...
- Điều 3. Những mặt hàng thuộc danh mục các nhóm mặt hàng Nhà nước quản lý giá tính thuế (theo Danh mục kèm theo Quyết định số 624/TC-TCT-QĐ và Quyết định này) nếu chưa có trong Bảng giá tính thuế do...
- Vật giá cùng cấp để quyết định bổ sung.
- Trong vòng 7 (bảy) ngày kể từ ngày ký Quyết định, Cục Hải quan phải báo cáo về Bộ Tài chính và Tổng cục Hải quan.
Left
Điều 4.
Điều 4. Đối với những mặt hàng không thuộc danh mục 19 nhóm mặt hàng Nhà nước quản lý giá tính thuế xuất nhập khẩu, nếu có đủ điều kiện để áp dụng giá tính thuế theo hợp đồng thì được áp dụng giá tính thuế theo hợp đồng ngoại thương phù hợp với các chứng từ khác có liên quan đến việc mua hàng, bán hàng. Những trường hợp không đủ điều k...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Giá tính thuế: 1. Giá tính thuế đối với hàng xuất khẩu là giá bán cho khách hàng tại cửa khẩu xuất không bao gồm chi phí vận tải (F) và phí bảo hiểm (I) theo hợp đồng bán hàng phù hợp với các chứng từ khác có liên quan đến việc bán hàng. Giá tính thuế đối với hàng nhập khẩu là giá mua của khách hàng tại cửa khẩu nhập bao gồm cả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Giá tính thuế:
- Giá tính thuế đối với hàng xuất khẩu là giá bán cho khách hàng tại cửa khẩu xuất không bao gồm chi phí vận tải (F) và phí bảo hiểm (I) theo hợp đồng bán hàng phù hợp với các chứng từ khác có liên q...
- Giá tính thuế đối với hàng nhập khẩu là giá mua của khách hàng tại cửa khẩu nhập bao gồm cả chi phí vận tải (F) và phí bảo hiểm (I) theo hợp đồng mua hàng phù hợp với các chứng từ khác có liên quan...
- Những trường hợp không đủ điều kiện xác định giá tính thuế theo hợp đồng thì áp dụng giá tính thuế theo các Quyết định số 353/TC-TCT-QĐ ngày 22/4/1994, số 1400/TC-TCT-QĐ ngày 29/12/1994 về việc ban...
- Trường hợp những mặt hàng chưa có trong Bảng giá quy định thì Cục Hải quan các tỉnh, thành phố căn cứ vào nguyên tắc định giá tính thuế quy định tại Điều 7 Nghị định số 54/CP và tham khảo ý kiến củ...
- Các Quyết định bổ sung phải gửi về Bộ Tài chính và Tổng cục Hải quan trong vòng 7 (bảy) ngày kể từ ngày ký.
- Left: Đối với những mặt hàng không thuộc danh mục 19 nhóm mặt hàng Nhà nước quản lý giá tính thuế xuất nhập khẩu, nếu có đủ điều kiện để áp dụng giá tính thuế theo hợp đồng thì được áp dụng giá tính thuế... Right: 3. Đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu không đủ điều kiện xác định giá tính thuế theo hợp đồng quy định tại khoản 2 điều này
Left
Điều 5.
Điều 5. Giá tính thuế đối với hàng nhập khẩu đã qua sử dụng được phép nhập khẩu bằng 70% (bảy mươi phần trăm) giá hàng mới cùng chủng loại.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. - Hàng xuất khẩu, nhập khẩu theo điều ước Quốc tế mà Chính phủ Việt Nam ký kết hoặc tham gia có những quy định về miễn, giảm thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu thì thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được thực hiện theo những quy định này. Bộ Tài chính quyết định miễn hoặc giảm thuế đối với từng trường hợp cụ thể phù hợp với quy định củ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hàng xuất khẩu, nhập khẩu theo điều ước Quốc tế mà Chính phủ Việt Nam ký kết hoặc tham gia có những quy định về miễn, giảm thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu thì thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được thự...
- Điều 5. Giá tính thuế đối với hàng nhập khẩu đã qua sử dụng được phép nhập khẩu bằng 70% (bảy mươi phần trăm) giá hàng mới cùng chủng loại.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15/02/1995. Những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ./. BẢNG GIÁ MUA TỐI THIỂU SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LÀM CĂN CỨ TÍNH THUẾ NHẬP KHẨU (Ban hành kèm theo Quyết định số 144/ TC-TCT ngày 23/2/1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Mã số Tên nhóm hàng, mặt hàng Đơn vị tính Giá tính...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. - Căn cứ để tính thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu: 1. Số lượng từng mặt hàng xuất khẩu, nhập khẩu ghi trong tờ khai hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu (gọi tắt là tờ khai hàng) của các tổ chức, cá nhân có hàng xuất khẩu, nhập khẩu. 2. Giá tính thuế quy định tại điều 7 Nghị định này. 3. Thuế suất của mặt hàng xuất khẩu, nhập khẩu quy đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Số lượng từng mặt hàng xuất khẩu, nhập khẩu ghi trong tờ khai hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu (gọi tắt là tờ khai hàng) của các tổ chức, cá nhân có hàng xuất khẩu, nhập khẩu.
- 2. Giá tính thuế quy định tại điều 7 Nghị định này.
- 3. Thuế suất của mặt hàng xuất khẩu, nhập khẩu quy định tại điều 10 Nghị định này.
- Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15/02/1995. Những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ./.
- BẢNG GIÁ MUA TỐI THIỂU SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 144/ TC-TCT ngày 23/2/1995
- Left: LÀM CĂN CỨ TÍNH THUẾ NHẬP KHẨU Right: Điều 6. - Căn cứ để tính thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu:
Left
Chương 15: Mỡ và dầu động hay thực vật
Chương 15: Mỡ và dầu động hay thực vật 151600 Dầu ăn thực vật các hiệu Sailing boat... do nước ASEAN sản xuất (loại thùng 6 can, can 2 kg) thùng 14
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 37: các vật liệu ảnh, điện ảnh
Chương 37: các vật liệu ảnh, điện ảnh 370200 - Phim mầu Kodak – Gold + Loại 100 GR - 135/24 Cuộn 1,5 + loại 100 GR - 135/36 - 1,7 + Loại 200 GR - 135/24 - 1,6 + loại 200 GR - 135/36 - 2 + loại 400 GR - 135/36 - 2,2 - Phim mầu Kodak - Ektachrome Cuộn 3,7 - Giấy ảnh Kodak + Loại 25,4 x 83m/cuộn Cuộn 75
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 40:
Chương 40: 4041 ³ - Bộ lốp, săm, yếm ô tô do Taiwan sản xuất loại + 825 - 20 Bộ 85 + 825 - 16, 825 - 15 - 75 + 750 - 16, 75 - 15 - 64 + 700 - 16, 700 - 15 - 42 + 700 - 12 - 33 + 650 - 16 - 40 + 650 - 15 - 36 + 650 - 13 - 25 + 650 - 10 - 23 + 650 - 09 - 20 + 600 - 14 - 25 + 600 - 13, 600 - 12 - 15 + 560 - 15 - 32 + 550 - 13 - 15 + 550 -...
Open sectionRight
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I ĐỐI TƯỢNG CHỊU THUẾ VÀ ĐỐI TƯỢNG NỘP THUẾ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐỐI TƯỢNG CHỊU THUẾ VÀ ĐỐI TƯỢNG NỘP THUẾ
- - Bộ lốp, săm, yếm ô tô do Taiwan sản xuất loại
- + 825 - 16, 825 - 15
- + 750 - 16, 75 - 15
Left
Chương 69:
Chương 69: Gạch men Italia (gạch viên) + 10 cm x 37 cm/viên 1000v 222 + 6 cm x 20 cm/viên - 78 + 30 cm x 30 cm/viên - 618 + 12 cm x 37 cm/viên - 271
Open sectionRight
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V XỬ LÝ CÁC VI PHẠM VÀ GIẢI QUYẾT CÁC KHIẾU NẠI
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- XỬ LÝ CÁC VI PHẠM VÀ GIẢI QUYẾT CÁC KHIẾU NẠI
- Gạch men Italia (gạch viên)
- + 10 cm x 37 cm/viên
- + 6 cm x 20 cm/viên
Left
Chương 53,54,55
Chương 53,54,55 - Vải thun xốp khổ 1,5m Trung Quốc m 0,5 - Vải bò Trung Quốc khổ 1,5m m 1,4
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 70:
Chương 70: - Kính xây dựng: Do Trung Quốc sản xuất Loại trắng: + 3 ly m2 1,6 + 5 ly m2 2,5 Loại mầu: + 3 ly m2 4,3 + 5 ly m2 4,7 Do Nhật sản xuất: Loại mầu: + 3 ly m2 5,4 + 5 ly m2 6,8 Do Tiệp sản xuất: + Loại kính hoa cúc m2 4,1 + Loại kính hoa dâu m2 7,2 - Gương Trung Quốc sản xuất: + Loại 3 ly m2 3,2 + Loại 5 ly m2 4
Open sectionRight
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II CĂN CỨ TÍNH THUẾ, CÁCH TÍNH THUẾ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CĂN CỨ TÍNH THUẾ, CÁCH TÍNH THUẾ
- - Kính xây dựng:
- Do Trung Quốc sản xuất
- Loại trắng: + 3 ly
Left
Chương 72: Sắt và thép:
Chương 72: Sắt và thép: - Tôn tráng kẽm Nga sản xuất loại 0,55mm x 1250mm x 2500mm tấn 450 - Tôn tráng kẽm do Hàn Quốc sản xuất JISG - 3302 SGCC - 2 - 18 + loại 0,35 mm x 1m/cuộn tấn 600 + Loại 0,25 mm x 945mm x 2m - 665 + Loại 0,35 mm x 1m x 2m - 640 + Loại 0,47 mm x 1m x 2m - 610 + Loại 0,25 mm x 945 mm/cuộn - 625 + Loại 0,47 mm x 1...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 84:
Chương 84: Quạt bàn 400 mm ASEAN sản xuất chiếc 25
Open sectionRight
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV MIỄN THUẾ, GIẢM THUẾ, HOÀN LẠI THUẾ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- MIỄN THUẾ, GIẢM THUẾ, HOÀN LẠI THUẾ
- Quạt bàn 400 mm ASEAN sản xuất
Left
Chương 85: Máy móc thiết bị điện...
Chương 85: Máy móc thiết bị điện... 8516 ³ Bình đun nước nóng bằng điện (Water head): Bình hiệu Ariston (ý sản xuất) - Loại P30/5 - 2500 W và 1500 W - loại SESR 50 - 2500 W Bình đun nước nóng hiệu Thermex (ý sản xuất) - Loại 301 - 2500 W chiếc 50 - loại 501 - 2500 W - 57 - Loại 801 - 2500 W - 63 Bình đun nước nóng hiệu Ocean (ý sản xuấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 87:
Chương 87: I. Xe ô tô Nga, SNG sản xuất Xe ô tô UAZ 31512 (Xe chỉ huy) Nga sản xuất cái 7000 Xe tải ben MAZ Model 555100P và 555106P - 16.000 Xe tải thùng Kamaz 53212 10 - 12 tấn -³ 16.000 Xe tải ben Kpaz Model 6510 loại 12,5 tấn - 20.000 Xe ô tô bus Paz 3205 - 15.000 II. Xe ôtô hiệu Renault (Pháp sản xuất) Renault 19 BH53H RT 1794cc c...
Open sectionRight
CHƯƠNG VI
CHƯƠNG VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- I. Xe ô tô Nga, SNG sản xuất
- Xe ô tô UAZ 31512 (Xe chỉ huy) Nga sản xuất
- Xe tải ben MAZ Model 555100P và 555106P
Unmatched right-side sections