Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy định hỗ trợ đầu tư và xây dựng kết cấu hạ tầng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
29/2012/QĐ-UBND
Right document
Về đầu tư theo hình thức Hợp đồng Xây dựng – Kinh doanh – Chuyển giao, Hợp đồng Xây dựng – Chuyển giao – Kinh doanh, Hợp đồng Xây dựng – Chuyển giao
108/2009/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định hỗ trợ đầu tư và xây dựng kết cấu hạ tầng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này " Q uy định hỗ trợ đầu tư và xây dựng kết cấu hạ tầng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên ".
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 1667/2001/QĐ-UB ngày 24/4/2001 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên V/v Ban hành qui chế quản lý và chính sách đầu tư hỗ trợ xây dựng cơ sở hạ tầng nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên và Quyết định số 14/2009/QĐ-UBND ngày 29/4/2009 của UBND tỉnh V/v ban hành Quy định về cơ chế sử dụng v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Xây dựng, các Sở, ngành liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh a- Quy định này quy định về chính sách hỗ trợ, cơ chế quản lý, sử dụng vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình kết cấu hạ tầng tại c¸c x·, không sử dụng 100% vốn ngân sách nhà nước, nhằm thực hiện các mục tiêu xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. b- Quy định chính sách hỗ trợ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các công trình xây dựng kết cấu hạ tầng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên không sử dụng 100% vốn ngân sách nhà nước, bao gồm: a) Các trục đường giao thông thôn, xóm (gọi chung là xóm); giao thông nội đồng; b) Kênh mương nội đồng; c) Công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn; d) Công trình cung cấp đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ, QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Thực hiện theo phương thức “ Nhà nước hỗ trợ, nhân dân làm là chính ”: Hàng năm ngân sách nhà nước (Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, ngân sách xã) dành một phần vốn nhất định để hỗ trợ đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng c¸c x· nông thôn mới theo quyết định được cấp có thầm quyền phê duyệt, không...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Định mức hỗ trợ vốn đầu tư a) Mức vốn hỗ trợ đầu tư từ ngân sách nhà nước cho từng xã, cho từng công trình áp dụng giai đoạn 2012-2015 như sau: - Riêng năm 2012: Ngân sách tỉnh hỗ trợ trực tiếp bằng xi măng để các huyện, thành, thị phân bổ cho các xã xây dựng kết cấu hạ tầng nông thôn mới. - Từ năm 2013-2015: Ngân sách nhà nước...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguồn vốn hỗ trợ 1. Ngân sách tỉnh: Từ nguồn vốn đầu tư phát triển của tỉnh. Ưu tiên vốn từ nguồn thu cấp quyền sử dụng đất hàng năm của tỉnh, nguồn vượt thu năm trước của tỉnh, vốn vay tín dụng để hỗ trợ vốn đầu tư cho các huyện, thành phố, thị xã, các xã theo định mức hỗ trợ tại Điều 4 qui định này. 2. Ngân sách huyện, thành...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Lĩnh vực đầu tư 1. Chính phủ khuyến khích thực hiện các Dự án xây dựng và vận hành, quản lý công trình kết cấu hạ tầng mới hoặc Dự án cải tạo, mở rộng, hiện đại hóa và vận hành, quản lý các công trình hiện có trong các lĩnh vực sau đây: a) Đường bộ, cầu đường bộ, hầm đường bộ, bến phà đường bộ; b) Đường sắt, cầu đường sắt, hầm...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 5. Nguồn vốn hỗ trợ
- Ngân sách tỉnh:
- Từ nguồn vốn đầu tư phát triển của tỉnh.
- Điều 4. Lĩnh vực đầu tư
- 1. Chính phủ khuyến khích thực hiện các Dự án xây dựng và vận hành, quản lý công trình kết cấu hạ tầng mới hoặc Dự án cải tạo, mở rộng, hiện đại hóa và vận hành, quản lý các công trình hiện có tron...
- a) Đường bộ, cầu đường bộ, hầm đường bộ, bến phà đường bộ;
- Điều 5. Nguồn vốn hỗ trợ
- Ngân sách tỉnh:
- Từ nguồn vốn đầu tư phát triển của tỉnh.
Điều 4. Lĩnh vực đầu tư 1. Chính phủ khuyến khích thực hiện các Dự án xây dựng và vận hành, quản lý công trình kết cấu hạ tầng mới hoặc Dự án cải tạo, mở rộng, hiện đại hóa và vận hành, quản lý các công trình hiện có...
Left
Điều 6.
Điều 6. Trình tự phân bổ vốn 1. Hàng năm Uỷ ban nhân dân tỉnh phân bổ vốn hỗ trợ đầu tư cho cấp huyện trong kế hoạch phát triển kinh tế xã hội, kế hoạch đầu tư và xây dựng cơ bản của tỉnh. 2. Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã căn cứ vào tình hình ngân sách địa phương phân bổ vốn đầu tư cho các xã, nhưng không thấp hơn định m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Về quản lý đầu tư xây dựng 1. Công tác xây dựng kế hoạch: - Quy trình xây dựng kế hoạch đầu tư các công trình kết cấu hạ tầng n«ng th«n míi cho năm kế hoạch của xã phải được lấy ý kiến của cộng đồng dân cư về danh mục công trình, công trình ưu tiên đầu tư theo từng năm và phải nằm trong Đề án xây dựng nông thôn mới...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Công bố Danh mục dự án 1. Trong tháng 1 hàng năm, các Bộ, ngành và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố Danh mục dự án trên Trang thông tin điện tử của Bộ, ngành, địa phương và đăng tải trên Báo Đấu thầu trong 3 số liên tiếp. Danh mục dự án được công bố phải có những nội dung chủ yếu quy định tại khoản 2 Điều 9 của Nghị định này....
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 10.` in the comparison document.
- Điều 7. Về quản lý đầu tư xây dựng
- 1. Công tác xây dựng kế hoạch:
- - Quy trình xây dựng kế hoạch đầu tư các công trình kết cấu hạ tầng n«ng th«n míi cho năm kế hoạch của xã phải được lấy ý kiến của cộng đồng dân cư về danh mục công trình, công trình ư...
- Điều 10. Công bố Danh mục dự án
- Trong tháng 1 hàng năm, các Bộ, ngành và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố Danh mục dự án trên Trang thông tin điện tử của Bộ, ngành, địa phương và đăng tải trên Báo Đấu thầu trong 3 số liên tiếp.
- Danh mục dự án được công bố phải có những nội dung chủ yếu quy định tại khoản 2 Điều 9 của Nghị định này.
- Điều 7. Về quản lý đầu tư xây dựng
- 1. Công tác xây dựng kế hoạch:
- - Quy trình xây dựng kế hoạch đầu tư các công trình kết cấu hạ tầng n«ng th«n míi cho năm kế hoạch của xã phải được lấy ý kiến của cộng đồng dân cư về danh mục công trình, công trình ư...
Điều 10. Công bố Danh mục dự án 1. Trong tháng 1 hàng năm, các Bộ, ngành và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố Danh mục dự án trên Trang thông tin điện tử của Bộ, ngành, địa phương và đăng tải trên Báo Đấu thầu trong 3...
Left
Điều 8.
Điều 8. Về quản lý cấp phát, thanh, quyết toán vốn đầu tư Quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư đối với các dự án (công trình) do Ủy ban nhân dân xã làm chủ đầu tư: Thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 28/2012/TT-BTC ngày 24/02/2012 của Bộ Tài chính qui định về quản lý vốn đầu tư thuộc nguồn vốn ngân sách xã, phường, thị trấn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III CƠ CHẾ ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC BOT, BT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Cơ chế đầu tư theo hình thức BOT, BT 1. Khuyến khích các doanh nghiệp thực hiện đầu tư các công trình kết cấu hạ tầng n«ng th«n míi theo hình thức hợp đồng Xây dựng - Kinh doanh - Chuyển giao (Hợp đồng BOT) và hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao (Hợp đồng BT), bao gồm: a) Công trình Chợ xã. b) Công trình cấp nước sinh hoạt tập trun...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Xây dựng Danh mục dự án 1. Căn cứ quy hoạch và kế hoạch phát triển kinh tế, xã hội trong từng thời kỳ và quy định tại Điều 4 của Nghị định này, các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức lập Danh mục Dự án BOT, Dự án BTO và Dự án BT của ngành và địa phương (sau đây gọi là Danh mục dự án). 2. Mỗi Dự án thuộc Danh mục dự án...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 9.` in the comparison document.
- Điều 9. Cơ chế đầu tư theo hình thức BOT, BT
- 1. Khuyến khích các doanh nghiệp thực hiện đầu tư các công trình kết cấu hạ tầng n«ng th«n míi theo hình thức hợp đồng Xây dựng
- Chuyển giao (Hợp đồng BOT) và hợp đồng Xây dựng
- Điều 9. Xây dựng Danh mục dự án
- Căn cứ quy hoạch và kế hoạch phát triển kinh tế, xã hội trong từng thời kỳ và quy định tại Điều 4 của Nghị định này, các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức lập Danh mục Dự án BOT, Dự án BT...
- 2. Mỗi Dự án thuộc Danh mục dự án phải có những nội dung chủ yếu sau:
- Điều 9. Cơ chế đầu tư theo hình thức BOT, BT
- 1. Khuyến khích các doanh nghiệp thực hiện đầu tư các công trình kết cấu hạ tầng n«ng th«n míi theo hình thức hợp đồng Xây dựng
- Chuyển giao (Hợp đồng BOT) và hợp đồng Xây dựng
Điều 9. Xây dựng Danh mục dự án 1. Căn cứ quy hoạch và kế hoạch phát triển kinh tế, xã hội trong từng thời kỳ và quy định tại Điều 4 của Nghị định này, các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức lập Danh mục Dự á...
Left
Điều 10.
Điều 10. Công bố danh mục dự án đầu tư theo hình thức hợp đồng BOT, BT 1. Hàng năm, căn cứ vào quy hoạch và Đề án xây dựng nông thôn mới của các xã, Uỷ ban nhân dân cấp huyện ®¨ng ký danh mục các dự án kêu gọi đầu tư theo hình thức hợp đồng BOT, BT víi Uỷ ban nhân dân tØnh. Danh mục dự án kêu gọi đầu tư theo hình thức hợp đồng BOT, BT...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Ký hợp đồng BOT, hợp đồng BT Uỷ ban nhân dân tỉnh uỷ quyền cho Uỷ ban nhân dân cấp huyện ký hợp đồng với nhà đầu tư x©y dùng công trình hạ tầng theo hình thức hợp đồng BOT, BT và thực hiện theo Điều 4 Chương I Thông tư số 03/2011/TT-BKH ngày 27/01/2011 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn thực hiện một số quy định tại Nghị định...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Lĩnh vực đầu tư 1. Chính phủ khuyến khích thực hiện các Dự án xây dựng và vận hành, quản lý công trình kết cấu hạ tầng mới hoặc Dự án cải tạo, mở rộng, hiện đại hóa và vận hành, quản lý các công trình hiện có trong các lĩnh vực sau đây: a) Đường bộ, cầu đường bộ, hầm đường bộ, bến phà đường bộ; b) Đường sắt, cầu đường sắt, hầm...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 11. Ký hợp đồng BOT, hợp đồng BT
- Uỷ ban nhân dân tỉnh uỷ quyền cho Uỷ ban nhân dân cấp huyện ký hợp đồng với nhà đầu tư x©y dùng công trình hạ tầng theo hình thức hợp đồng BOT, BT và thực hiện theo Điều 4 Chương I Thông tư số 03/2...
- 108/2009/NĐ-CP ngày 27/11/2009 của Chính phủ.
- Điều 4. Lĩnh vực đầu tư
- 1. Chính phủ khuyến khích thực hiện các Dự án xây dựng và vận hành, quản lý công trình kết cấu hạ tầng mới hoặc Dự án cải tạo, mở rộng, hiện đại hóa và vận hành, quản lý các công trình hiện có tron...
- a) Đường bộ, cầu đường bộ, hầm đường bộ, bến phà đường bộ;
- Điều 11. Ký hợp đồng BOT, hợp đồng BT
- Uỷ ban nhân dân tỉnh uỷ quyền cho Uỷ ban nhân dân cấp huyện ký hợp đồng với nhà đầu tư x©y dùng công trình hạ tầng theo hình thức hợp đồng BOT, BT và thực hiện theo Điều 4 Chương I Thông tư số 03/2...
- 108/2009/NĐ-CP ngày 27/11/2009 của Chính phủ.
Điều 4. Lĩnh vực đầu tư 1. Chính phủ khuyến khích thực hiện các Dự án xây dựng và vận hành, quản lý công trình kết cấu hạ tầng mới hoặc Dự án cải tạo, mở rộng, hiện đại hóa và vận hành, quản lý các công trình hiện có...
Left
Điều 12.
Điều 12. Thanh toán hợp đồng BT 1. Việc thanh toán cho Nhà đầu tư thực hiện dự án theo hình thức BT được thực hiện theo quy định tại Nghị định số: 108/2009/NĐ-CP ngày 27/11/2009 của Chính phủ, Nghị định số 24/2011/NĐ-CP ngày 05/4/2011 của Chính phủ; Thông tư số 03/2011/TT-BKH ngày 27/01/2011 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư. 2. Trường hợp tha...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Lập, phê duyệt Đề xuất dự án và Báo cáo nghiên cứu khả thi 1. Tùy thuộc vào tính chất, quy mô của Dự án, Cơ quan nhà nước có thẩm quyền tổ chức lập Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc Đề xuất dự án để làm cơ sở cho việc lập hồ sơ mời thầu và tổ chức đàm phán Hợp đồng dự án với Nhà đầu tư. 2. Đề xuất dự án gồm những nội dung sau: a...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.
- Điều 12. Thanh toán hợp đồng BT
- 1. Việc thanh toán cho Nhà đầu tư thực hiện dự án theo hình thức BT được thực hiện theo quy định tại Nghị định số: 108/2009/NĐ-CP ngày 27/11/2009 của Chính phủ, Nghị định số 24/2011/NĐ-CP ngày 05/4...
- Thông tư số 03/2011/TT-BKH ngày 27/01/2011 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
- Điều 12. Lập, phê duyệt Đề xuất dự án và Báo cáo nghiên cứu khả thi
- Tùy thuộc vào tính chất, quy mô của Dự án, Cơ quan nhà nước có thẩm quyền tổ chức lập Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc Đề xuất dự án để làm cơ sở cho việc lập hồ sơ mời thầu và tổ chức đàm phán Hợp...
- 2. Đề xuất dự án gồm những nội dung sau:
- Điều 12. Thanh toán hợp đồng BT
- 1. Việc thanh toán cho Nhà đầu tư thực hiện dự án theo hình thức BT được thực hiện theo quy định tại Nghị định số: 108/2009/NĐ-CP ngày 27/11/2009 của Chính phủ, Nghị định số 24/2011/NĐ-CP ngày 05/4...
- Thông tư số 03/2011/TT-BKH ngày 27/01/2011 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
Điều 12. Lập, phê duyệt Đề xuất dự án và Báo cáo nghiên cứu khả thi 1. Tùy thuộc vào tính chất, quy mô của Dự án, Cơ quan nhà nước có thẩm quyền tổ chức lập Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc Đề xuất dự án để làm cơ sở c...
Left
Chương IV
Chương IV HỖ TRỢ CHUYỂN ĐỔI MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT PHỤC VỤ XÂY DỰNG KẾT CẤU HẠ TẦNG VÀ SẢN XUẤT TẬP TRUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Hỗ trợ di chuyển chỗ ở Các hộ gia đình phải di chuyển chỗ ở đi nơi khác, dành đất để xây dựng cơ sở hạ tầng, khu sản xuất kinh doanh tập trung theo quy hoạch được duyệt (Khu vực làng nghề, khu sản xuất nông nghiệp tập trung,...), khi di chuyển chỗ ở được hỗ trợ như sau: a) Các hộ gia đình có đất nông nghiệp phù hợp với quy hoạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V PHÂN GIAO NHIỆM VỤ VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Về phân giao nhiệm vụ 1. Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng nông thôn mới của tỉnh Có nhiệm vụ giúp Ban Chỉ đạo tỉnh chỉ đạo, quản lý, điều hành, tổng hợp tình hình thực hiện Chương trình xây dựng n«ng th«n míi trên địa bàn tỉnh: a) Chủ trì và phối hợp với các Sở, ban, ngành liên quan xây dựng kế hoạch 5 năm và hàng năm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections