Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 52

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý, đầu tư xây dựng Khu đô thị, khu dân cư trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Right: Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý, đầu tư xây dựng Khu đô thị, khu dân cư trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên như sau: 1. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt nơi đã có hệ thống cấp nước sạch là 5% (năm phần trăm) trên giá bán của 1m 3 (một mét khối) nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. 2. Mức thu phí bảo vệ mô...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý, đầu tư xây dựng khu đô thị, khu dân cư trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Open section

The right-side section removes or condenses 8 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • 1. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt nơi đã có hệ thống cấp nước sạch là 5% (năm phần trăm) trên giá bán của 1m 3 (một mét khối) nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
  • Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt của đối tượng tự khai thác nước để sử dụng:
  • Thải ra từ hộ gia đình, các tổ chức, cá nhân (Quy định tại điểm a, b, c, d, g khoản 1 Điều 2 Quyết định này) được xác định theo từng người sử dụng nước thải ra môi trường là 1.000 đồng/người/tháng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên như sau: Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý, đầu tư xây dựng khu đô thị, khu dân cư trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng chịu phí, nộp phí, miễn phí 1. Đối tượng chịu phí: a) Hộ gia đình; b) Cơ quan nhà nước; c) Đơn vị vũ trang nhân dân (trừ các cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến thuộc các đơn vị vũ trang nhân dân đã nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp); d) Trụ sở điều hành, chi nhánh, văn phòng của các tổ chức, cá nhân...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2017 và thay thế Quyết định số 2186/2007/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2007 của Ủy bản nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành Quy chế khu dân cư mới trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2017 và thay thế Quyết định số 2186/2007/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2007 của Ủy bản nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành Quy chế khu d...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng chịu phí, nộp phí, miễn phí
  • 1. Đối tượng chịu phí:
  • a) Hộ gia đình;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí: Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là phí thuộc ngân sách nhà nước; được quản lý, sử dụng như sau: 1. Quy định tỷ lệ phần trăm để lại cho đơn vị được ủy quyền thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sịnh hoạt: a) Để lại cho đơn vị cung cấp nước sạch được ủy quyền thu phí...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Một số nội dung về quản lý, đầu tư xây dựng dự án khu đô thị, khu dân cư trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (Ban hành kèm theo Quyết định số 33/2017...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Một số nội dung về quản lý, đầu tư xây dựng dự án khu đô thị, khu dân cư trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 33/2017/QĐ/UBND ngày 03 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái nguyên)
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí:
  • Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là phí thuộc ngân sách nhà nước; được quản lý, sử dụng như sau:
  • 1. Quy định tỷ lệ phần trăm để lại cho đơn vị được ủy quyền thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sịnh hoạt:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan đơn vị: 1. Sở Tài chính : Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất việc kê khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn. 2 . Cơ quan thuế : Kiểm tra, đôn đốc, quyết toán việc thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí bảo vệ môi trường đối với nư...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, một số từ ngữ được hiểu như sau: 1. Dự án đầu tư xây dựng khu đô thị, khu dân cư mới là dự án đầu tư xây dựng mới một khu đô thị, khu dân cư trên khu đất được chuyển đổi từ các loại đất khác thành đất xây dựng đô thị. 2. Danh mục các dự án khu đô thị, khu dân cư là danh mục các dự án khu đô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy định này, một số từ ngữ được hiểu như sau:
  • 1. Dự án đầu tư xây dựng khu đô thị, khu dân cư mới là dự án đầu tư xây dựng mới một khu đô thị, khu dân cư trên khu đất được chuyển đổi từ các loại đất khác thành đất xây dựng đô thị.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan đơn vị:
  • 1. Sở Tài chính : Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất việc kê khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn.
  • 2 . Cơ quan thuế : Kiểm tra, đôn đốc, quyết toán việc thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt của đơn vị cung cấp nước sạch, Ủy ban nhân dân xã, phường,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Quyết định này được thực hiện từ ngày 01 tháng 9 năm 2014. Thay thế Quyết định số 2367/2004/QĐ-UBND ngày 07/10/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc mức thu, chế độ thu, nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên; 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh,...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tìm hiểu và cung cấp thông tin đầu tư 1. Trước khi quyết định đầu tư, nhà đầu tư có nhu cầu tìm hiểu cơ hội đầu tư vào tỉnh Thái Nguyên truy cập Cổng thông tin điện tử của tỉnh Thái Nguyên hoặc trực tiếp liên hệ với cơ quan đầu mối là Sở Kế hoạch và Đầu tư để được hướng dẫn cung cấp danh mục các dự án đầu tư khu đô thị, khu dân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Tìm hiểu và cung cấp thông tin đầu tư
  • Trước khi quyết định đầu tư, nhà đầu tư có nhu cầu tìm hiểu cơ hội đầu tư vào tỉnh Thái Nguyên truy cập Cổng thông tin điện tử của tỉnh Thái Nguyên hoặc trực tiếp liên hệ với cơ quan đầu mối là Sở...
  • 2. Các Sở, Ngành, địa phương liên quan có trách nhiệm cung cấp các thông tin, tài liệu liên quan, làm rõ các thông tin dự án trong danh mục khi nhà đầu tư yêu cầu.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện
  • Quyết định này được thực hiện từ ngày 01 tháng 9 năm 2014.
  • Thay thế Quyết định số 2367/2004/QĐ-UBND ngày 07/10/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc mức thu, chế độ thu, nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Th...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định cụ thể một số nội dung về quản lý, đầu tư xây dựng đối với các dự án khu đô thị, khu dân cư trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, bao gồm: Các dự án khu đô thị, khu dân cư mới và các khu đô thị, khu dân cư đã và đang đầu tư xây dựng.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài; các cơ quan quản lý nhà nước có trách nhiệm liên quan và chính quyền địa phương nơi triển khai dự án theo các quy định của pháp luật tham gia vào quá trình quản lý và thực hiện đầu tư dự án xây dựng khu đô thị, khu dân cư trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc đầu tư 1. Việc đầu tư xây dựng khu đô thị, khu dân cư phải đảm bảo nguyên tắc đầu tư phát triển đô thị quy định tại Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14/01/2013 của Chính phủ về quản lý đầu tư phát triển đô thị, Luật Nhà ở năm 2014, Luật Kinh doanh bất động sản năm 2014 và các văn bản pháp luật khác có liên quan. 2. Ng...
Chương I I Chương I I QUẢN LÝ VÀ THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 1 Mục 1 CUNG CẤP, CÔNG BỐ THÔNG TIN ĐẦU TƯ
Điều 6. Điều 6. Danh mục các dự án khu đô thị, khu dân cư 1. Danh mục dự án khu đô thị, khu dân cư được công bố là cơ sở để các nhà đầu tư nghiên cứu, tham gia lựa chọn chủ đầu tư thực hiện dự án. 2. Nội dung công bố danh mục dự án gồm: a) Tên dự án, địa điểm thực hiện, quy mô diện tích đất của dự án; b) Loại hình dự án; c) Hình thức đầu tư, l...
Mục 2 Mục 2 QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ CÁC DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ