Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 35
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
10 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế quản lý chất lượng sản phẩm nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên”

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy chế tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Right: Về việc ban hành Quy chế quản lý chất lượng sản phẩm nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên”
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý chất lượng sản phẩm mang nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý chất lượng sản phẩm mang nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao cho Sở Công Thương là cơ quan thường trực Hội đồng bình chọn, có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch Hội Nông dân tỉnh Thái Nguyên và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Ma Thị Nguyệt QUY CHẾ Quản lý chất lượng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch Hội Nông dân tỉnh Thái Nguyên và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao cho Sở Công Thương là cơ quan thường trực Hội đồng bình chọn, có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này.
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Right: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 3 (thực hiện); - Chính phủ, Bộ Tư pháp (để kiểm tra); - Bộ Công Thương (báo cáo); - TT Tỉnh uỷ; TT HĐND tỉnh (báo cáo); - Ủy ban...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chất lượng sản phẩm “Chè Thái Nguyên”. 3.1. Các sản phẩm mang nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên” phải được sản xuất, chế biến và bảo quản theo đúng quy trình chuẩn về sản xuất, chế biến, bảo quản cho sản phẩm chè Thái Nguyên. 3.2. Các sản phẩm mang nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên” khi được kinh doanh trên thị trường phải bả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chất lượng sản phẩm “Chè Thái Nguyên”.
  • 3.1. Các sản phẩm mang nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên” phải được sản xuất, chế biến và bảo quản theo đúng quy trình chuẩn về sản xuất, chế biến, bảo quản cho sản phẩm chè Thái Nguyên.
  • 3.2. Các sản phẩm mang nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên” khi được kinh doanh trên thị trường phải bảo đảm các tiêu chuẩn chất lượng cho sản phẩm chè Thái Nguyên theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • - Như điều 3 (thực hiện);
  • - Chính phủ, Bộ Tư pháp (để kiểm tra);
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy chế này qui định việc tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn (CNNT) tiêu biểu của các tổ chức, cá nhân sản xuất công nghiệp nông thôn (sau đây gọi là cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn) trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp tại các huyện, thị xã, thị trấn (sau đây gọi tắt l...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Quy chế này áp dụng cho tất cả các sản phẩm từ chè của các thành viên đã được cấp quyền sử dụng nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên” theo Quy chế cấp quyền sử dụng nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy chế này áp dụng cho tất cả các sản phẩm từ chè của các thành viên đã được cấp quyền sử dụng nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên” theo Quy chế cấp quyền sử dụng nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên”.
Removed / left-side focus
  • Quy chế này qui định việc tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn (CNNT) tiêu biểu của các tổ chức, cá nhân sản xuất công nghiệp nông thôn (sau đây gọi là cơ sở sản xuất công nghiệp nông t...
  • Quy định về đối tượng, nguyên tắc, trình tự, thủ tục và tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu theo 03 (ba) cấp bình chọn, gồm: cấp xã, cấp huyện và cấp tỉnh.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mục đích và đối tượng bình chọn 1. Mục đích bình chọn Nhằm phát hiện, tôn vinh các sản phẩm có chất lượng, có giá trị sử dụng cao, có tiềm năng phát triển sản xuất, mở rộng thị trường, đáp ứng thị hiếu người tiêu dùng trong và ngoài nước để có kế hoạch hỗ trợ phát triển sản xuất và xúc tiến thương mại, góp phần thúc đẩy công ng...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ. 2.1. Sản phẩm trong phạm vi của Quy chế này được hiểu là thương phẩm của các tổ chức, cá nhân đã được cấp quyền sử dụng nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên” và đã sử dụng tem, nhãn sản phẩm “Chè Thái Nguyên” trên bao bì sản phẩm. 2.2. Quản lý chất lượng sản phẩm là hoạt động của các tổ chức, cá nhân sản xuất,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ.
  • Sản phẩm trong phạm vi của Quy chế này được hiểu là thương phẩm của các tổ chức, cá nhân đã được cấp quyền sử dụng nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên” và đã sử dụng tem, nhãn sản phẩm “Chè Thái Ngu...
  • Quản lý chất lượng sản phẩm là hoạt động của các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh và của các cơ quan quản lý chất lượng tỉnh Thái Nguyên nhằm đảm bảo sản phẩm mang nhãn hiệu tập thể “Chè Thái...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mục đích và đối tượng bình chọn
  • 1. Mục đích bình chọn
  • Nhằm phát hiện, tôn vinh các sản phẩm có chất lượng, có giá trị sử dụng cao, có tiềm năng phát triển sản xuất, mở rộng thị trường, đáp ứng thị hiếu người tiêu dùng trong và ngoài nước để có kế hoạc...
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn là các doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật doanh nghiệp; Hợp tác xã thành lập, hoạt động theo Luật Hợp tác xã; Tổ hợp tác thành lập và hoạt động theo Nghị định số 151/2007/NĐ-CP ngày 10/10/2007 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Tổ hợp tác và cá...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chất lượng sản phẩm “Chè Thái Nguyên”. 3.1. Các sản phẩm mang nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên” phải được sản xuất, chế biến và bảo quản theo đúng quy trình chuẩn về sản xuất, chế biến, bảo quản cho sản phẩm chè Thái Nguyên. 3.2. Các sản phẩm mang nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên” khi được kinh doanh trên thị trường phải bả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chất lượng sản phẩm “Chè Thái Nguyên”.
  • 3.1. Các sản phẩm mang nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên” phải được sản xuất, chế biến và bảo quản theo đúng quy trình chuẩn về sản xuất, chế biến, bảo quản cho sản phẩm chè Thái Nguyên.
  • 3.2. Các sản phẩm mang nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên” khi được kinh doanh trên thị trường phải bảo đảm các tiêu chuẩn chất lượng cho sản phẩm chè Thái Nguyên theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • 1. Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn là các doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật doanh nghiệp
  • Hợp tác xã thành lập, hoạt động theo Luật Hợp tác xã
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc bình chọn sản phẩm CNNT tiêu biểu 1. Được thực hiện dân chủ, công khai, minh bạch, tuân thủ các qui định của qui chế này và các qui định của Luật Thi đua khen thưởng và hướng dẫn của Sở Công Thương Thái Nguyên. 2. Một sản phẩm có thể tham gia nhiều kỳ bình chọn. 3. Các cơ sở công nghiệp nông thôn đăng ký gửi sản phẩm...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quản lý chất lượng sản phẩm “Chè Thái Nguyên”. 4.1. Các tổ chức, cá nhân được cấp quyền sử dụng nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên” có trách nhiệm tổ chức hoạt động sản xuất, chế biến, bảo quản các sản phẩm chè Thái Nguyên theo đúng quy trình chuẩn về sản xuất, chế biến, bảo quản cho sản phẩm chè Thái Nguyên. 4.2. Các tổ chức,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các tổ chức, cá nhân được cấp quyền sử dụng nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên” có trách nhiệm tổ chức hoạt động sản xuất, chế biến, bảo quản các sản phẩm chè Thái Nguyên theo đúng quy trình chuẩn...
  • Các tổ chức, cá nhân được cấp quyền sử dụng nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên” có trách nhiệm tổ chức hoạt động kiểm tra chất lượng sản phẩm thường xuyên nhằm đảm bảo sản phẩm đạt các tiêu chuẩn c...
  • 4.3. Hội Nông dân tỉnh Thái Nguyên có trách nhiệm thành lập cơ quan quản lý chất lượng sản phẩm “Chè Thái Nguyên”.
Removed / left-side focus
  • 1. Được thực hiện dân chủ, công khai, minh bạch, tuân thủ các qui định của qui chế này và các qui định của Luật Thi đua khen thưởng và hướng dẫn của Sở Công Thương Thái Nguyên.
  • 2. Một sản phẩm có thể tham gia nhiều kỳ bình chọn.
  • 3. Các cơ sở công nghiệp nông thôn đăng ký gửi sản phẩm tham gia bình chọn trên nguyên tắc tự nguyện, tự chịu trách nhiệm về các thông tin liên quan đến các sản phẩm của đơn vị mình.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Nguyên tắc bình chọn sản phẩm CNNT tiêu biểu Right: Điều 4. Quản lý chất lượng sản phẩm “Chè Thái Nguyên”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Yêu cầu chung đối với sản phẩm tham gia bình chọn 1. Sản phẩm tham gia bình chọn là sản phẩm đang được sản xuất tại các cơ sở công nghiệp nông thôn và do chính cơ sở sản xuất ra sản phẩm đó đăng ký tham gia bình chọn. 2. Sản phẩm tham gia bình chọn không phải là sản phẩm sao chép, không vi phạm quy định về quyền sở hữu trí tuệ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Vi phạm Quy chế. 5.1. Các hành vi vi phạm quy chế quản lý chất lượng sản phẩm của các cơ sở sản xuất, kinh doanh bao gồm: - Không tổ chức hoạt động kiểm tra chất lượng sản phẩm trước khi đưa ra thị trường. - Không tuân thủ đúng quy trình chuẩn về sản xuất, chế biến, bảo quản cho sản phẩm chè Thái Nguyên. - Không thực hiện yêu c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Vi phạm Quy chế.
  • 5.1. Các hành vi vi phạm quy chế quản lý chất lượng sản phẩm của các cơ sở sản xuất, kinh doanh bao gồm:
  • - Không tổ chức hoạt động kiểm tra chất lượng sản phẩm trước khi đưa ra thị trường.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Yêu cầu chung đối với sản phẩm tham gia bình chọn
  • 1. Sản phẩm tham gia bình chọn là sản phẩm đang được sản xuất tại các cơ sở công nghiệp nông thôn và do chính cơ sở sản xuất ra sản phẩm đó đăng ký tham gia bình chọn.
  • 2. Sản phẩm tham gia bình chọn không phải là sản phẩm sao chép, không vi phạm quy định về quyền sở hữu trí tuệ và các quy định khác liên quan đến quyền sở hữu công nghiệp.
left-only unmatched

Chương II

Chương II TIÊU CHÍ VÀ THỦ TỤC BÌNH CHỌN SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP NÔNG THÔN TIÊU BIỂU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục I

Mục I TIÊU CHÍ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC, HỒ SƠ ĐĂNG KÝ BÌNH CHỌN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tiêu chí bình chọn sản phẩm CNNT tiêu biểu (Phụ lục III) 1. Tiêu chí bình chọn chung - Tiêu chí về doanh thu và khả năng đáp ứng nhu cầu thị trường; - Tiêu chí về chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật - xã hội; - Tiêu chí về tính văn hoá, thẩm mỹ; - Các tiêu chí khác. 2. Tiêu chí chấm điểm (chi tiết tại phụ lục IV) - Sản phẩm có giá trị...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức thực hiện. 7.1. Sở Khoa học và Công nghệ là cơ quan quản lý Nhà nước về các vấn đề về sở hữu trí tuệ liên quan đến nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên” quy định tại Quy chế này. 7.2. Hội Nông dân tỉnh Thái Nguyên là cơ quan chịu trách nhiệm đảm bảo việc thực thi Quy chế này. 7.3. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Tổ chức thực hiện.
  • 7.1. Sở Khoa học và Công nghệ là cơ quan quản lý Nhà nước về các vấn đề về sở hữu trí tuệ liên quan đến nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên” quy định tại Quy chế này.
  • 7.2. Hội Nông dân tỉnh Thái Nguyên là cơ quan chịu trách nhiệm đảm bảo việc thực thi Quy chế này.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Tiêu chí bình chọn sản phẩm CNNT tiêu biểu (Phụ lục III)
  • 1. Tiêu chí bình chọn chung
  • - Tiêu chí về doanh thu và khả năng đáp ứng nhu cầu thị trường;
left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ và sản phẩm đăng ký bình chọn 1. Hồ sơ và sản phẩm đăng ký bình chọn cấp xã Được lập thành 02 bộ, thành phần như sau: - Phiếu đăng ký tham gia bình chọn sản phẩm của các cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn (theo mẫu tại phụ lục số I); - Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị; - Bản thuyết minh Giới thiệu v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục II

Mục II HỘI ĐỒNG BÌNH CHỌN, BAN GIÁM KHẢO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thành lập Hội đồng bình chọn sản phẩm CNNT tiêu biểu ( sau đây gọi tắt là Hội đồng bình chọn) 1. Hội đồng bình chọn cấp xã Hội đồng bình chọn cấp xã do Chủ tịch UBND xã quyết định thành lập, có từ 03 đến 05 thành viên, bao gồm: a) Chủ tịch Hội đồng là lãnh đạo Ủy ban nhân dân xã; b) Phó Chủ tịch Hội đồng và các thành viên khác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Ban giám khảo - Hội đồng bình chọn quyết định việc thành lập, qui định về số lượng và cơ cấu các thành viên của Ban giám khảo. Ban giám khảo được thành lập để giúp Hội đồng bình chọn đánh giá và bình chọn các sản phẩm CNNT tiêu biểu. - Ban giám khảo làm việc theo nguyên tắc tập trung dân chủ, chịu trách nhiệm trước Hội đồng bì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục III

Mục III THỜI GIAN, ĐỊA ĐIỂM TIẾP NHẬN HỒ SƠ BÌNH CHỌN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thời gian, địa điểm tiếp nhận hồ sơ và sản phẩm tham gia bình chọn 1. Thời gian tiếp nhận hồ sơ: Sở Công Thương là cơ quan Thường trực Hội đồng bình chọn sản phẩm CNNT tỉnh Thái Nguyên, có trách nhiệm hướng dẫn, qui định thời gian tổ chức bình chọn sản phẩm CNNT các cấp theo kế hoạch, đề án đã được UBND tỉnh phê duyệt. 2. Địa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Lưu giữ hồ sơ bình chọn. 1. Hồ sơ bình chọn sản phẩm CNNT tiêu biểu cấp xã lưu tại Ủy ban nhân dân cấp xã. 2. Hồ sơ bình chọn sản phẩm CNNT tiêu biểu cấp huyện lưu tại phòng Kinh tế hoặc phòng Kinh tế & Hạ tầng thuộc UBND cấp huyện 3. Hồ sơ bình chọn sản phẩm CNNT tiêu biểu cấp tỉnh lưu tại Sở Công thương Thái Nguyên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC BÌNH CHỌN VÀ TRAO GIẢI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục I

Mục I TỔ CHỨC BÌNH CHỌN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Phương pháp bình chọn 1. Trưởng Ban giám khảo đề xuất phương pháp bình chọn sản phẩm dự thi (chấm điểm hoặc bỏ phiếu) trình Chủ tịch Hội đồng bình chọn quyết định. Ban giám khảo tiến hành chấm điểm (theo mẫu tại phụ lục số III) hoặc bỏ phiếu bình chọn (theo mẫu tại phụ lục số VI) 2. Trưởng Ban giám khảo lập biên bản tổng hợp k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Điều kiện sản phẩm đạt giải và cơ cấu giải thưởng 1. Sản phẩm đạt giải sản phẩm CNNT tiêu biểu phải đáp ứng các tiêu chí tại Điều 5 của qui chế này và phải đạt từ 70 điểm trở lên nếu bình chọn theo phương pháp chấm điểm hoặc phải đạt 2/3 số phiếu đồng ý của Ban giám khảo trở lên nếu bình chọn theo phương pháp bỏ phiếu. 2. Số l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Tổ chức bình chọn 1. Tổ chức bình chọn cấp xã. - UBND xã tổ chức bình chọn sản phẩm CNNT tiêu biểu theo qui định của Quy chế này. - Kết quả các sản phẩm đạt tiêu chuẩn do Hội đồng bình chọn cấp xã lập danh sách trình Chủ tịch UBND xã quyết định công nhận và khen thưởng. - Hội đồng bình chọn cấp xã có trách nhiệm thông báo kết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục II

Mục II QUYỀN LỢI VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ CỞ SẢN XUẤT CÓ SẢN PHẨM ĐƯỢC BÌNH CHỌN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 6 . Quyền lợi của các cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn có sản phẩm được bình chọn sản phẩm tiêu biểu . 1. Được cấp Giấy chứng nhận sản phẩm tiêu biểu và các giải thưởng khác kèm theo của Hội đồng bình chọn. 2. Được ưu tiên hỗ trợ từ nguồn kinh phí khuyến công và các nguồn kinh phí khác để đầu tư phát triển sản xuất, đổi mới...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của các đơn vị có sản phẩm đạt giải Các đơn vị có sản phẩm đạt giải có trách nhiệm: 1. Tiếp tục duy trì và phát triển các sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu về số lượng và chất lượng phù hợp với kết quả bình chọn và các văn bản mà đơn vị đã đăng ký, cam kết. 2. Phối hợp với các đơn vị có liên quan trong việc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục III

Mục III KINH PHÍ THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 8 . Kinh phí tổ chức bình chọn được sử dụng từ nguồn kinh phí khuyến công địa phương hàng năm , cụ thể như sau. 1. Kinh phí hỗ trợ tổ chức thực hiện bình chọn và cấp Giấy chứng nhận sản phẩm CNNT tiêu biểu (không kể tiền thưởng cho sản phẩm đạt giải): - Mức hỗ trợ tổ chức bình chọn cấp xã: tối đa 10 triệu đồng/lần. - Mức hỗ trợ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục IV

Mục IV TRAO GIẢI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Tổ chức trao giải 1. Tổ chức trao giải sản phẩm CNNT tiêu biểu phải nghiêm túc và trang trọng, phù hợp với từng điều kiện cụ thể của địa phương; Đảm bảo có sự chứng kiến của đại diện chính quyền, đại diện các cơ quan thông tin đại chúng, các đơn vị có liên quan và các tổ chức, cá nhân, cơ sở CNNT có sản phẩm tham gia bình chọn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục V

Mục V THI ĐUA KHEN THƯỞNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Thi đua khen thưởng 1. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong các hoạt động phát triển sản phẩm CNNT tiêu biểu được khen thưởng theo qui định của Nhà nước; 2. Hàng năm, Sở Công Thương hướng dẫn tổ chức rút kinh nghiệm và trình các cấp có thẩm quyền khen thưởng cho các tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc trong hoạt động phát...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21 . Hình thức và thủ tục hồ sơ khen thưởng . 1. Hình thức khen thưởng. - Tặng Bằng khen các cấp; - Tặng Giấy khen: của Sở Công Thương hoặc UBND các huyện, thành phố, thị xã; 2. Thủ tục, hồ sơ khen thưởng theo Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục VI

Mục VI GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Khiếu nại, tố cáo 1. Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo về kết quả bình chọn sản phẩm CNNT tiêu biểu; Thời hiệu xử lý khiếu nại là 15 ngày kể từ ngày thông báo Quyết định công nhận các sản phẩm CNNT tiêu biểu. 2. Đơn khiếu nại, tố cáo phải ghi rõ họ và tên, địa chỉ và chịu trách nhiệm về tính chính xác để gửi cho Thủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Giải quyết khiếu nại, tố cáo 1. Hội đồng bình chọn các cấp có trách nhiệm thụ lý giải quyết khiếu nại liên quan đến kết quả bình chọn trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đơn. 2. Trong trường hợp sản phẩm đạt giải có dấu hiệu vi phạm pháp luật , tùy theo mức độ vi phạm mà Hội đồng bình chọn có thể trình cấp có thẩm quyền xử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục VII

Mục VII GIÁ TRỊ THỜI GIAN CÔNG NHẬN SẢN PHẨM CNNT TIÊU BIỂU, THU HỒI GIẤY CÔNG NHẬN SẢN PHẨM VI PHẠM QUY CHẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24

Điều 24 . Giá trị thời gian công nhận sản phẩm tiêu biểu - Mỗi sản phẩm tiêu biểu chỉ xét hai năm một lần và có giá trị trong thời hạn 24 tháng tính từ ngày được cấp có thẩm quyền ra quyết định công nhận. - Khi hết giá trị thời gian công nhận sản phẩm CNNT tiêu biểu, nếu các cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn có nhu cầu công nhận lại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Thu hồi giấy công nhận sản phẩm CNNT tiêu biểu Trong trường hợp sản phẩm đạt giải có dấu hiệu vi phạm pháp luật, tuỳ theo mức độ vi phạm mà Hội đồng bình chọn có thể trình cấp có thẩm quyền xử lý hoặc thu hồi lại giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Phân công trách nhiệm 1. Sở Công Thương - Là cơ quan thường trực Hội đồng bình chọn cấp tỉnh, có trách nhiệm xây dựng chương trình, kế hoạch, dự toán tổ chức bình chọn sản phẩm CNNT tiêu biểu trên địa bàn tỉnh, trình UBND phê duyệt; - Có trách nhiệm hướng dẫn, qui định thời gian thực hiện chương trình, kế hoạch tổ chức bình ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Kiểm tra, giám sát và chế độ báo cáo 1. Sở Công Thương và các cơ quan có liên quan có trách nhiệm giám sát và kiểm tra định kỳ, đột xuất tình hình thực hiện qui chế này. 2. Định kỳ hàng năm các đơn vị được giao thực hiện nhiệm vụ tổ chức bình chọn sản phẩm CNNT tiêu biểu có trách nhiệm báo cáo kết quả thực hiện gửi Sở Công Thư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Điều khoản thi hành Giám đốc Sở: Công Thương, Tài chính, Nội vụ và các sở, ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã, UBND các xã trên địa bàn tỉnh, theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp có trách nhiệm triển khai thực hiện các nội dung của qui chế này. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có vướ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.