Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 14
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

Tiêu đề

V/v ban hành quy định về trình tự thủ tục cấp giấy chứng nhận QSHN và QSDĐ, QSDĐ ở đô thị

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v ban hành quy định về trình tự thủ tục cấp giấy chứng nhận QSHN và QSDĐ, QSDĐ ở đô thị
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bản quy định một số điểm về trình tự thủ tục cấp giấy chứng nhận QSHN và QSDĐ, QSDĐ ở đô thị.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. Right: Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bản quy định một số điểm về trình tự thủ tục cấp giấy chứng nhận QSHN và QSDĐ, QSDĐ ở đô thị.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 33/2009/QĐ-UBND ngày 20/11/2009 của UBND tỉnh ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. Các quy định khác về quản lý nhà nước về giá không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo quy định của pháp luật h...

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các quy định của UBND tỉnh đã ban hành trái với quy định kèm theo quyết định này đều hủy bỏ.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Các quy định khác về quản lý nhà nước về giá không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 33/2009/QĐ-UBND ngày 20/11/2009 của UBND tỉnh ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn... Right: Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các quy định của UBND tỉnh đã ban hành trái với quy định kèm theo quyết định này đều hủy bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc các Sở, ban, ngành, thủ trưởng các cơ quan đoàn thể thuộc tỉnh, Chủ tịnh UBND các huyện, thành phố, thị xã và các doanh nghiệp, tổ chức cá nhân sản xuất kinh doanh, dịch vụ có liên quan trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Quản lý nhà n...

Open section

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở Địa chính, Xây dựng, Tài chính Vật giá; Cục trưởng Cục Thuế; Thủ trưởng các cơ quan, ban ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Huế chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UBND TỈNH THỪA THIÊN HUẾ KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Xuân Lý QUY ĐỊNH Về trình...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở Địa chính, Xây dựng, Tài chính Vật giá
  • Cục trưởng Cục Thuế
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc các Sở, ban, ngành, thủ trưởng các cơ quan đoàn thể thuộc tỉnh, Chủ tịnh UBND các huyện, thành phố, thị xã và các doanh nghiệp, tổ chức cá...
  • Quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số /2014/QĐ-UBND của
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định quản lý nhà nước về giá, thẩm định giá, kiểm tra thanh tra về giá trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên; danh mục hàng hoá, dịch vụ do Uỷ ban nhân dân tỉnh định giá và thẩm quyền quyết định giá, hiệp thương giá, quản lý nhà nước về giá, thẩm định giá, công khai thông tin về giá, đăng ký giá, k...

Open section

Điều 1

Điều 1: Hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận QSHN và QSDĐ, QSDĐ ở đô thị (kể cả cấp đồng loạt và riêng lẻ) cho các đối tượng có giấy tờ hợp lệ theo quy định hoặc không có giầy tờ hợp lệ phải qua xử lý hợp thức hóa QSHN, QSDĐ và nộp tiền sử dụng đất theo quy định tại Nghị định 38/2000/NĐ-CP ngày 23/8/2000 của Chính phủ đều phải qua Tổ công tác...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận QSHN và QSDĐ, QSDĐ ở đô thị (kể cả cấp đồng loạt và riêng lẻ) cho các đối tượng có giấy tờ hợp lệ theo quy định hoặc không có giầy tờ hợp lệ phải qua xử lý hợp thức hó...
  • Tổ công tác nói trên do UBND tỉnh quyết định thành lập.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định quản lý nhà nước về giá, thẩm định giá, kiểm tra thanh tra về giá trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
  • danh mục hàng hoá, dịch vụ do Uỷ ban nhân dân tỉnh định giá và thẩm quyền quyết định giá, hiệp thương giá, quản lý nhà nước về giá, thẩm định giá, công khai thông tin về giá, đăng ký giá, kê khai g...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh dịch vụ, người tiêu dùng; cơ quan nhà nước, tổ chức cá nhân khác có liên quan đến hoạt động trong lĩnh vực giá, thẩm định giá trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Open section

Điều 2

Điều 2: Khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định (đối với trường hợp có đủ giấy tờ hợp lệ nhà, đất) hoặc hồ sơ không có đủ giấy tờ hợp lệ nhà, đất thì Tổ công tác thẩm định, xét duyệt và có thông báo kết luận, trình UBND tỉnh giải quyết. - Trường hợp đủ điều kiện hợp thức hóa QSDĐ theo Nghị định 38/2000/CP của Chính phủ quy định, thì tổ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định (đối với trường hợp có đủ giấy tờ hợp lệ nhà, đất) hoặc hồ sơ không có đủ giấy tờ hợp lệ nhà, đất thì Tổ công tác thẩm định, xét duyệt và có thông báo kết luậ...
  • - Trường hợp đủ điều kiện hợp thức hóa QSDĐ theo Nghị định 38/2000/CP của Chính phủ quy định, thì tổ công tác có thông báo cho đối tượng phải nộp lệ phí trước bạ nhà đất, nộp tiền sử dụng đất biết...
  • Thông báo phải nói rõ diện tích kèm mức đất theo quy định của UBND tỉnh nộp tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ, thời gian địa điểm nộp tiền cho đối tượng được biết.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Các tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh dịch vụ, người tiêu dùng; cơ quan nhà nước, tổ chức cá nhân khác có liên quan đến hoạt động trong lĩnh vực giá, thẩm định giá trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Về nội dung quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá 1. Tổ chức triển khai thực hiện các biện pháp bình ổn giá, quyết định về giá hàng hóa, dịch vụ do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ Tài chính và các bộ quản lý ngành liên quan, thực hiện chương trình bình ổn thị trường phù hợp với thực tế của địa phương. 2. Ban hành và bãi bỏ các...

Open section

Điều 3

Điều 3: Hồ sơ Tổ công tác trình UBND tỉnh cấp giấy chứng nhận QSHN và QSDĐ, QSDĐ gồm có: 1. Tờ trình của Tổ công tác kèm theo danh sách đối tượng đề nghị. Tờ trình và danh sách do Giám Đốc Sở Địa chính (Tổ trưởng công tác) ký trình đối với hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (bìa đỏ); do Giám đốc Sở Địa chính và Phó Giám đốc Sở...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Hồ sơ Tổ công tác trình UBND tỉnh cấp giấy chứng nhận QSHN và QSDĐ, QSDĐ gồm có:
  • 1. Tờ trình của Tổ công tác kèm theo danh sách đối tượng đề nghị. Tờ trình và danh sách do Giám Đốc Sở Địa chính (Tổ trưởng công tác) ký trình đối với hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (b...
  • do Giám đốc Sở Địa chính và Phó Giám đốc Sở Xây dựng (Tổ phó công tác) ký trình đối với hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận QSHN và QSDĐ (bìa hồng).
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Về nội dung quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá
  • Tổ chức triển khai thực hiện các biện pháp bình ổn giá, quyết định về giá hàng hóa, dịch vụ do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ Tài chính và các bộ quản lý ngành liên quan, thực hiện chương trình...
  • 2. Ban hành và bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật về giá theo thẩm quyền.
left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG BIỆN PHÁP QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ GIÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Về bình ổn giá 1. Tổ chức triển khai thực hiện biện pháp bình ổn giá do Chính phủ quyết định và hướng dẫn của Bộ Tài chính, các Bộ quản lý ngành liên quan; chủ động thực hiện chương trình bình ổn thị trường phù hợp với tình hình thực tế tại địa phương. 2. Trong trường hợp thiên tai, hỏa hoạn, dịch bệnh, tai nạn bất ngờ, căn cứ...

Open section

Điều 4

Điều 4: Hồ sơ cấp giấy chứng nhận QSHN và QSDĐ, QSDĐ đồng loạt được Hội Đồng đăng ký nhà đất phường, thị trấn xét duyệt sau đó được chuyển thắng lên Sở Địa chính (Tổ công tác) để thẩm định, xem xét và hoàn tất thủ tục, đề nghị UBND tỉnh cấp giấy chứng nhận.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hồ sơ cấp giấy chứng nhận QSHN và QSDĐ, QSDĐ đồng loạt được Hội Đồng đăng ký nhà đất phường, thị trấn xét duyệt sau đó được chuyển thắng lên Sở Địa chính (Tổ công tác) để thẩm định, xem xét và hoàn...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Về bình ổn giá
  • 1. Tổ chức triển khai thực hiện biện pháp bình ổn giá do Chính phủ quyết định và hướng dẫn của Bộ Tài chính, các Bộ quản lý ngành liên quan
  • chủ động thực hiện chương trình bình ổn thị trường phù hợp với tình hình thực tế tại địa phương.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Đăng ký giá 1. Sở Tài chính, sở quản lý ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện theo phân công của Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận đăng kí giá hàng hóa dịch vụ quy định tại khoản 1, Điều 3 Nghị định số 177/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của các tổ chức cá nhân (bao gồm cả các đại lý có quyền quyết định giá, điều chỉnh giá; có trụ sở chính trên...

Open section

Điều 5

Điều 5: Hồ sơ trình cấp giấy chứng nhận QSHN và QSDĐ, QSDĐ do Tổ công tác trực tiếp trình UBND tỉnh phê duyệt.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5: Hồ sơ trình cấp giấy chứng nhận QSHN và QSDĐ, QSDĐ do Tổ công tác trực tiếp trình UBND tỉnh phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Đăng ký giá
  • 1. Sở Tài chính, sở quản lý ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện theo phân công của Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận đăng kí giá hàng hóa dịch vụ quy định tại khoản 1, Điều 3 Nghị định số 177/NĐ-CP ngày...
  • có trụ sở chính trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên mà không có danh sách thực hiện đăng kí giá tại Cục Quản lý giá
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Kê khai giá 1. Hàng hóa, dịch vụ thuộc diện kê khai giá quy định tại Điều 15, Chương II Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ. 2. Giao cho Sở Tài chính thông báo hoặc quyết định các tổ chức,cá nhân phải kê khai giá tại địa phương và hướng dẫn các tổ chức cá nhân kê khai giá theo quy định của pháp luật.

Open section

Điều 6

Điều 6: Thời gian giải quyết hồ sơ cấp giấy chứng nhận QSHN, QSDĐ và QSDĐ: Khi nhận hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận QSHN và QSDĐ, QSDĐ đủ thủ tục, giấy tờ hợp lệ về nhà đất theo quy định hoặc hồ sơ xin xét hợp thức hóa, thu tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ để cấp giấy chứng nhận bìa hồng, bìa đỏ trong thời hạn 10 ngày tổ công tác phải t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6: Thời gian giải quyết hồ sơ cấp giấy chứng nhận QSHN, QSDĐ và QSDĐ:
  • Khi nhận hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận QSHN và QSDĐ, QSDĐ đủ thủ tục, giấy tờ hợp lệ về nhà đất theo quy định hoặc hồ sơ xin xét hợp thức hóa, thu tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ để cấp giấy chứn...
  • Trong thời hạn từ 3 đến 5 ngày (tùy theo khối lượng hồ sơ và lịch công tác của UBND tỉnh), UBND tỉnh xem xét ký ban hành giấy chứng nhận hoặc trả lại hồ sơ sai sót, không đúng quy định (nếu phát hi...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Kê khai giá
  • 1. Hàng hóa, dịch vụ thuộc diện kê khai giá quy định tại Điều 15, Chương II Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ.
  • 2. Giao cho Sở Tài chính thông báo hoặc quyết định các tổ chức,cá nhân phải kê khai giá tại địa phương và hướng dẫn các tổ chức cá nhân kê khai giá theo quy định của pháp luật.
left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Niêm yết giá Mọi tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh có nghĩa vụ thực hiện niêm yết giá theo hình thức thích hợp, rõ ràng không gây nhầm lẫn cho khách hàng về mức giá mua, giá bán hàng hóa, dịch vụ bằng cách in, dán, ghi giá trên hàng, trên giấy hoặc trên bao bì hàng hóa hoặc bằng hình thức khác tại các địa điểm thực hiện niêm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thẩm quyền và trách nhiệm định giá 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Ủy ban nhân dân tỉnh: a) Giá các loại đất. b) Giá cho thuê đất, thuê mặt nước. c) Giá rừng bao gồm rừng sản xuất, rừng phòng hộ và rừng đặc dụng thuộc sở hữu toàn dân do nhà nước làm đại diện chủ sở hữu. d) Bộ đơn giá xây dựng cơ bản,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM VỀ GIÁ CỦA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG NƯỚC VÀ NƯỚC NGOÀI HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thẩm quyền quản lý giá của Uỷ ban nhân dân tỉnh 1. Ban hành văn bản quy phạm pháp luật về giá theo thẩm quyền. 2. Tổ chức thực hiện chính sách giá, triển khai thực hiện các văn bản pháp luật về giá, quyết định giá của Chính phủ, Thủ tướng chính phủ và các Bộ, ngành, trung ương kịp thời. 3. Quyết định các biện pháp áp dụng bình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thẩm quyền quản lý giá của Sở Tài chính 1. Tham mưu xây dựng và trình Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý giá, thẩm định giá trên địa bàn tỉnh. 2. Tổ chức triển khai, thực hiện các văn bản pháp luật về giá, thẩm định giá và các quyết định về giá của Chính phủ, Thủ tướng chính phủ và các Bộ,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thẩm quyền quản lý giá của các Sở ngành 1. Chỉ đạo các đơn vị trực thuộc thực hiện các quyết định giá của cấp có thẩm quyền quyết định, các quy định về bình ổn giá, kê khai giá và niêm yết giá. 2. Có trách nhiệm tham mưu, xây dựng, lập, trình phương án giá hàng hoá, dịch vụ sau: a) Sở Tài nguyên và Mội trường chủ trì phối hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Thẩm quyền quản lý giá của Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã (gọi chung là cấp huyện) 1. Triển khai đầy đủ và kịp thời các văn bản pháp luật về giá, thẩm định giá, thanh tra, kiểm tra xử lý các vi phạm về giá trên địa bàn để mọi tổ chức, cá nhân thực hiện theo quy định. 2. Tổ chức chỉ đạo thực hiện có hiệu quả các q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Quyền và nghĩa vụ của các doanh nghiệp, các tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh dịch vụ 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh có các quyền sau đây: a) Quyết định giá mua, giá bán hàng hoá, dịch vụ, trừ những hàng hoá, dịch vụ thuộc danh mục nhà nước định giá. b) Quyết định giá hàng hoá, dịch vụ trong khung giá, giá tối đa,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Tài sản Nhà nước phải thẩm định giá và thực hiện việc thẩm định giá Thực hiện theo quy định tại khoản 2, Điều 31; Điều 14, Luật Giá 2012; Mục 4, Nghị định số 89/2013/NĐ-CP ngày 06/8/2013 Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá về thẩm định giá của Chính phủ; Điều 11, Điều 12 Thông tư số 38/2014/TT-BTC...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV XỬ LÝ VI PHẠM VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý giá Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý giá bị xử lý theo quy định tại Nghị định số 109/2013/NĐ-CP ngày 24/9/2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý giá, phí, lệ phí, hóa đơn và Thông tư số 31/2014/TT-BTC ngà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Tổ chức thực hiện 1. Giao cho Sở Tài chính triển khai, hướng dẫn các sở ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh, dịch vụ liên quan thực hiện Quyết định này. 2. Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cơ quan, đoàn thể thuộc tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.