Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 25
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định bảo vệ môi trường trong chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về cước phí vận chuyển hàng hoá bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành Quy định bảo vệ môi trường trong chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Right: Ban hành Quy định về cước phí vận chuyển hàng hoá bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bảo vệ môi trường trong chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cước phí vận chuyển hàng hoá bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, với mức giá cụ thể như sau: (Có quy định chi tiết kèm theo Quyết định này) 1. Xác định mức cước vận chuyển hàng hoá thanh toán từ nguồn vốn ngân sách nhà nước, vận chuyển rác các khu đô thị, trợ giá, trợ cước các m...

Open section

The right-side section adds 6 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • (Có quy định chi tiết kèm theo Quyết định này)
  • 1. Xác định mức cước vận chuyển hàng hoá thanh toán từ nguồn vốn ngân sách nhà nước, vận chuyển rác các khu đô thị, trợ giá, trợ cước các mặt hàng chính sách miền núi
  • vận chuyển vật tư, vật liệu trong xây dựng cơ bản đến chân công trình... Trường hợp thực hiện cơ chế đấu thầu đối với cước vận chuyển hàng hoá thì áp dụng theo mức cước trúng thầu
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bảo vệ môi trường trong chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cước phí vận chuyển hàng hoá bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, với mức giá cụ thể như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Sở, ban ngành tổ chức triển khai Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 2452/QĐ-UBND ngày 10/11/2005 và Quyết định số 610/QĐ-UBND ngày 26/3/2008 của UBND tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 2452/QĐ-UBND ngày 10/11/2005 và Quyết định số 610/QĐ-UBND ngày 26/3/2008 của UBND tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Sở, ban ngành tổ chức triển khai Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này QUY ĐỊNH Về bảo vệ môi trường đối với hoạt động chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (Ban hành kèm theo Quyết định số /2...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và các sở, ngành liên quan. Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký)...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và các sở, ngành liên quan.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Phạm Xuân Đương
Removed / left-side focus
  • Về bảo vệ môi trường đối với hoạt động chăn nuôi
  • ngày tháng 11 năm 2014 của UBND tỉnh Thái Nguyên)
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hàn... Right: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Left: trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Right: Về cước phí vận chuyển hàng hoá bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số /2014/QĐ-UBND Right: (Kèm theo Quyết định số 29 /2011/QĐ-UBND ngày 20 /6/ 2011 của UBND tỉnh Thái Nguyên)
left-only unmatched

Chương I

Chương I NhỮng quy đỊnh chung

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy định này áp dụng đối với hoạt động bảo vệ môi trường trong chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. 2. Các cơ quan, đơn vị quản lý nhà nước có liên quan tới bảo vệ môi trường trong hoạt động chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1 .Gia súc : là tên dùng để chỉ một hoặc nhiều loài động vật có vú được thuần hóa và nuôi vì mục đích để sản xuất hàng hóa như lấy thực phẩm, chất xơ hoặc lao động. 2. Gia cầm: là tên gọi chỉ chung cho các loài động vật có hai chân, có lông vũ , thuộc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Phân loại quy mô cơ sở nuôi 1. Cơ sở chăn nuôi tập trung với quy mô lớn: cơ sở chăn nuôi có quy mô từ 500 đầu gia súc trở lên đối với trâu, bò; từ 1.000 đầu gia súc trở lên đối với các gia súc khác; từ 20.000 đầu gia cầm trở lên; đối với đà điểu từ 200 con trở lên; đối với chim cút từ 100.000 con trở lên 2. Cơ sở chăn nuôi tập...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm chung về bảo vệ môi trường của tổ chức, cá nhân trong hoạt động chăn nuôi 1. Thực hiện lập các hồ sơ về môi trường như báo cáo đánh giá tác động môi trường, xác nhận hoàn thành các công trình bảo vệ môi trường, cam kết bảo vệ môi trường hoặc đề án bảo vệ môi trường được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, xác nhận. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Những hành vi bị nghiêm cấm 1. Vi phạm các quy định về phòng, chống dịch bệnh, kiểm dịch, kiểm soát vệ sinh thú y, bảo vệ môi trường trong hoạt động chăn nuôi và các quy định khác có liên quan. Vận chuyển động vật mắc bệnh, sản phẩm động vật mang mầm bệnh truyền nhiễm nguy hiểm từ địa phương này sang địa phương khác; động vật,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II QUY ĐỊNH VỊ TRÍ, ĐỊA ĐIỂM VÀ XÂY DỰNG CHUỒNG TRẠI CHĂN NUÔI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quy định về vị trí, địa điểm thực hiện dự án và quy định về xây dựng chuồng trại 1. Vị trí, địa điểm thực hiện dự án phải đảm bảo các điều kiện sau đây: a) Phù hợp với quy hoạch chăn nuôi và quy hoạch sử dụng đất của địa phương, được các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cho phép. b) Có nguồn nước sạch đủ trữ lượng cho chă...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III QUY ĐỊNH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG GIAI ĐOẠN ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Lập, thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Các dự án chăn nuôi phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường bao gồm: a) Các dự án xây dựng cơ sở chăn nuôi có quy mô theo quy định tại Khoản 1, Điều 4 Quy định này; b) Dự án cải tạo, mở rộng, nâng cấp, nâng công suất hoạt động của cơ sở chăn nuôi đang hoạt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Lập, đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường 1. Chủ các dự án, tổ chức, cá nhân đề xuất các hoạt động chăn nuôi có quy mô tương đương với các đối tượng quy định tại Khoản 2, Điều 4 Quy định này phải lập, đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường. 2. Dự án, đề xuất hoạt động chăn nuôi đã được đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường nhưn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của chủ dự án sau khi được phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường, xác nhận bản cam kết bảo vệ môi trường Thực hiện đầy đủ các nội dung đã cam kết trong báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường và bản cam kết bảo vệ môi trường đã được phê duyệt và xác nhận và cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV QUY ĐỊNH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG GIAI ĐOẠN HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, CHĂN NUÔI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thực hiện thủ tục xin cấp giấy phép tài nguyên nước 1. Thực hiện thủ tục xin cấp phép khai thác, sử dụng nước mặt: a) Cơ sở chăn nuôi khai thác, sử dụng nước mặt với lưu lượng từ 50.000m 3 /ngày đêm trở lên phải xin phép Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp, gia hạn, điều chỉnh Giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt. b) Cơ sở chăn n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Quy định về quản lý chất thải rắn 1. Chủ cơ sở chăn nuôi phải thu gom, phân loại và lưu giữ chất thải rắn để xử lý theo quy định, cụ thể như sau: a) Chất thải rắn phát sinh trong hoạt động chăn nuôi phải được thu gom hàng ngày và xử lý bằng các biện pháp thích hợp. Trường hợp tái sử dụng chất thải trong chăn nuôi phải được tiế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Quy định về quản lý chất thải lỏng 1. Hệ thống tiêu thoát nước và thu gom nước thải phải luôn thông thoáng và đảm bảo các yêu cầu về bảo vệ môi trường, không để ứ đọng làm phát tán mùi hôi gây ô nhiễm môi trường cũng như các yếu tố khác gây tác động xấu đến môi trường. 2. Cơ sở chăn nuôi phải có hệ thống xử lý nước thải phù hợ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Quy định về xử lý khí thải, mùi hôi và tiếng ồn 1. Thường xuyên vệ sinh chuồng trại, vật nuôi và các phương tiện, dụng cụ dùng trong chăn nuôi; định kỳ thay mới chất độn chuồng trại nhằm giảm thiểu mùi hôi phát sinh trong hoạt động chăn nuôi. 2. Các chất khí, mùi hôi gây tác động xấu đến môi trường được phát sinh từ hoạt động...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15: Quy định về quan trắc giám sát môi trường 1. Đối với các cơ sở có hồ sơ môi trường đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, xác nhận hồ sơ môi trường: - Thực hiện quan trắc 04 lần/năm đối với nguồn thải và 02 lần/năm đối với môi trường xung quanh theo hồ sơ môi trường đã được phê duyệt và báo cáo cơ quan có thẩm quyền kết quả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Quy định bồi thường thiệt hại môi trường 1. Tổ chức, cá nhân làm môi trường bị ô nhiễm, suy thoái phải bồi thường toàn bộ thiệt hại đối với môi trường do mình gây ra, đồng thời chi trả toàn bộ chi phí xác định thiệt hại và thực hiện thủ tục yêu cầu bồi thường thiệt hại cho cơ quan tổ chức thu thập và thẩm định dữ liệu, chứng c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG HOẠT ĐỘNG CHĂN NUÔI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 7 . Trách nhiệm của UBND tỉnh 1. UBND tỉnh thống nhất quản lý Nhà nước về bảo vệ môi trường đối với hoạt động chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. 2. UBND tỉnh chịu trách nhiệm phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của các dự án đầu tư trong lĩnh vực chăn nuôi; cấp xác nhận hoàn thành các công trình biện pháp bảo vệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 8 . Trách nhiệm của các Sở, ngành có liên quan và UBND các huyện, thành phố, thị xã, UBND cấp xã: 1. Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan chuyên môn giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trong hoạt động chăn nuôi trên địa bàn tỉnh và có trách nhiệm: a) Tham mưu, đề xuất với UBND tỉnh các chủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VI

CHƯƠNG VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19 . Tổ chức thực hiện 1. Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình hoạt động chăn nuôi phải chấp hành nghiêm chỉnh Quy định này và các quy định pháp luật khác có liên quan. 2. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan hướng dẫn và tổ chức thực hiện Quy định này. Các Sở, ban, ngành và Uỷ ban nhân dân các cấp că...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.