Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 9
Right-only sections 11

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn tổ chức bộ máy và lề lối làm việc của Uỷ ban Quốc gia dân số và kế hoạch hoá gia đình

Open section

Tiêu đề

hướng dẫn chế độ kế toán doanh nghiệp việt nam áp dụng cho doanh nghiệp, tổ chức có vốn nước ngoài hoạt động tại việt nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • hướng dẫn chế độ kế toán doanh nghiệp việt nam áp dụng cho doanh nghiệp, tổ chức có vốn nước ngoài hoạt động tại việt nam
Removed / left-side focus
  • Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn tổ chức bộ máy và lề lối làm việc của Uỷ ban Quốc gia dân số và kế hoạch hoá gia đình
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. - Uỷ ban Quốc gia dân số và kế hoạch hoá gia đình là cơ quan thuộc Chính phủ thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về lĩnh vực dân số - kế hoạch hoá gia đình và phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, đoàn thể nhân dân, tổ chức xã hội trong việc tổ chức thực hiện các chương trình dân số - kế hoạch hoá gia...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. - Uỷ ban Quốc gia dân số và kế hoạch hoá gia đình có nhiệm vụ và quyền hạn: 1. Xây dựng chiến lược, quy hoạch, kế hoạch chương trình, dự án về dân số - kế hoạch hoá gia đình trình Chính phủ phê duyệt và tổ chức chỉ đạo thực hiện kế hoạch, chương trình, dự án đó trong phạm vi cả nước. 2. Phối hợp với các cơ quan liên quan xây dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. - Thành phần của Uỷ ban Quốc gia dân số và kế hoạch hoá gia đình gồm: Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm chuyên trách, Các Phó Chủ nhiệm kiêm nhiệm là đại diện lãnh đạo Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước, Bộ Tài chính, Bộ Y tế. Các Uỷ viên kiêm nhiệm là đại diện lãnh đạo Bộ Lao động - Thương binh xã hội, Bộ Văn hoá - Thông tin, Bộ Giáo dục và đào...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. - Nhiệm vụ và quyền hạn của các thành viên Uỷ ban Quốc gia dân số và kế hoạch hoá gia đình. 1. Nhiệm vụ của Chủ nhiệm: Lãnh đạo và điều hành hoạt động của Uỷ ban. Chuẩn bị nội dung, chương trình, dự án, chính sách, các văn bản khác để Uỷ ban thảo luận trước khi trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ hoặc quyết định theo thẩm quyề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. - Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, đoàn thể là thành viên của Uỷ ban Quốc gia dân số và kế hoạch hoá gia đình: 1. Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước có trách nhiệm phối hợp với Uỷ ban Quốc gia dân số và kế hoạch hoá gia đình xây dựng, tổng hợp và cân đối kế hoạch 5 năm và hàng năm trình Chính phủ phê duyệt. 2. Bộ Tài chính phối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. - Tổ chức Bộ máy của Uỷ ban Quốc gia dân số và kế hoạch hoá gia đình gồm có: Văn phòng, Vụ Kế hoạch - Tài vụ và chính sách, Vụ Tuyên truyền giáo dục, Vụ Điều phối dịch vụ kế hoạch hoá gia đình Vụ Tổ chức cán bộ và đào tạo Vụ Hợp tác quốc tế Thanh tra Trung tâm nghiên cứu, thông tin và tư liệu. Chủ nhiệm Uỷ ban quy định nhiệm vụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. - Tổ chức bộ máy làm công tác dân số - kế hoạch hoá gia đình ở các cấp như sau: 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, đoàn thể nhân dân và tổ chức xã hội có nhiều hoạt động liên quan đến công tác dân số - kế hoạch hoá gia đình thành lập ban chỉ đạo công tác dân số và kế hoạch hoá gia đình và có bộ phận chuyên tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. - Nghị định này thay thế Nghi định số 193-HĐBT ngày 19-6-1991 của Hội đồng Bộ trưởng về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy và chế độ làm việc của Uỷ ban Quốc gia dân số và kế hoạch hoá gia đình và có hiệu lực kể từ ngày ban hành. Các quy định khác trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. - Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban Quốc gia dân số và kế hoạch hoá gia đình, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phần I Phần I HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP VIỆT NAM I . QUY ĐỊNH CHUNG VỀ VIỆC ÁP DỤNG CHẾ ĐỘ KẾ TOÁNDOANH NGHIỆP VIỆT NAM 1. Nguyên tắc áp dụng Chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam Doanhnghiệp, tổ chức có vốn nước ngoài (gọi tắt là doanh nghiệp) áp dụng Chế độ kếtoán doanh nghiệp Việt Nam phải tuân thủ các nguyên tắc, nội...
PHẦN II PHẦN II QUY ĐỊNH THỰC HIỆN CÔNG TÁC KẾ TOÁN, KIỂM TOÁN ĐỐI VỚI CƠ SỞ THƯỜNG TRÚ CỦA CÁC CÔNG TY NƯỚC NGOÀIĐẶT TẠI VIỆT NAM VÀ NHÀ THẦU NƯỚC NGOÀI 1. Các nguyên tắc áp dụng chế độ kế toán Cơsở thường trú của các Công ty nước ngoài đặt tại Việt Nam, như chi nhánh thươngmại; Các tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động kinh doanh tại Việt Na...
PHẦN III PHẦN III TỔ CHỨC THỰC HIỆN Thôngtư này có hiệu lực thi hành từ năm tài chính 2002. Trongquá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Tàichính để giải quyết./. Phụ lục 01 DOANH NGHIỆP :............... Mẫu số B 01 - DOANH NGHIệP Ban hành theo Quyết định số 167/2000/QĐ-BTC.ngày 25/10/2000 và Thông tư số 55/2002/...
Phần mẫu biểu Phần mẫu biểu
Phần I - Lãi, lỗ của Báo cáo kết quả kinh doanh - B02 -DN theo mẫu sau đây: Phần I - Lãi, lỗ của Báo cáo kết quả kinh doanh - B02 -DN theo mẫu sau đây: DOANH NGHIỆP: ....................... Mẫu số B 02 - DOANH NGHIệP Ban hành theo Quyết định số 167/2000/QĐ-BTC.ngày 25/10/2000 và Thông tư số 55 /2002/TT-BTC ngày 26/06/2002 của Bộ Tài chính KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH Quý ... Năm ...
Phần I - lãi, lỗ Phần I - lãi, lỗ Đơn vị tính:............ CHỈ TIÊU Mã số Kỳ này Kỳ trước Luỹ kế từ đầu năm 1 2 3 4 5 Doanh thu bán hàng, cung cấp dịch vụ 01 Các khoản giảm trừ (03 = 05 + 06 + 07 + 08) 03 - Chiết khấu thương mại 05 - Giảm giá hàng bán 06 - Hàng bán bị trả lại 07 - Thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu, thuế GTGT theo phương pháp trực...
Phần giải thích mẫu biểu Phần giải thích mẫu biểu KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH (Mẫu số B 02 - DN)
Phần I: Lãi, lỗ: Phần I: Lãi, lỗ: a) Nội dung báo cáo Phảnánh tình hình và kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, bao gồm kết quảkinh doanh và kết quả khác. Tấtcả các chỉ tiêu trong phần này đều trình bày: Tổng số phát sinh trong kỳ báocáo; Số liệu của kỳ trước (để so sánh); Số luỹ kế từ đầu năm đến cuối kỳ báocáo. b) Nguồn gốc số liệu để lập b...