Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 50

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Uỷ ban Nhà nước về hợp tác và đầu tư

Open section

Tiêu đề

Ban hành Điều lệ mẫu về Tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Điều lệ mẫu về Tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Uỷ ban Nhà nước về hợp tác và đầu tư
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 .- Uỷ ban Nhà nước về hợp tác và đầu tư là cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về lĩnh vực đầu tư trực tiếp của nước ngoài tại Việt Nam và đầu tư của Việt Nam ra nước ngoài.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Điều lệ mẫu về Tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Điều lệ mẫu về Tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 .- Uỷ ban Nhà nước về hợp tác và đầu tư là cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về lĩnh vực đầu tư trực tiếp của nước ngoài tại Việt Nam và đầu tư của Việt Nam ra nước...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. - Uỷ ban Nhà nước về hợp tác và đầu tư có nhiệm vụ, quyền hạn: 1. Xây dựng chiến lược, phương hướng và cơ cấu ưu tiên gọi vốn đầu tư trực tiếp của nước ngoài vào Việt Nam gắn với việc thực hiện cơ cấu kinh kế của cả nước theo ngành và theo vùng để trình Chính phủ; hướng dẫn các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Điều lệ mẫu này áp dụng cho Tổng công ty Nhà nước hoạt động kinh doanh. Việc các doanh nghiệp Nhà nước tự nguyện tham gia Tổng công ty Nhà nước, Chính phủ sẽ có hướng dẫn riêng. Các Tổng công ty Nhà nước do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập căn cứ các quy định của Điều lệ mẫu để xây dựng Điều lệ về Tổ chức và hoạt động c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Điều lệ mẫu này áp dụng cho Tổng công ty Nhà nước hoạt động kinh doanh. Việc các doanh nghiệp Nhà nước tự nguyện tham gia Tổng công ty Nhà nước, Chính phủ sẽ có hướng dẫn riêng.
  • Các Tổng công ty Nhà nước do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập căn cứ các quy định của Điều lệ mẫu để xây dựng Điều lệ về Tổ chức và hoạt động cụ thể của mình
  • xây dựng Quy chế Tài chính cụ thể của Tổng công ty theo Quy chế Tài chính mẫu do Bộ Tài chính ban hành và phải được Bộ Tài chính thông qua trước khi Chủ tịch Hội đồng Quản trị Tổng công ty ký ban h...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. - Uỷ ban Nhà nước về hợp tác và đầu tư có nhiệm vụ, quyền hạn:
  • 1. Xây dựng chiến lược, phương hướng và cơ cấu ưu tiên gọi vốn đầu tư trực tiếp của nước ngoài vào Việt Nam gắn với việc thực hiện cơ cấu kinh kế của cả nước theo ngành và theo vùng để trình Chính phủ
  • hướng dẫn các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban Nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xây dựng quy hoạch, kế hoạch kêu gọi đầu tư trực tiếp vào ngành, địa phương, soạn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 .- Cơ cấu tổ chức của Uỷ ban Nhà nước về hợp tác và đầu tư gồm có: 1. Vụ Pháp luật và xúc tiến đầu tư, 2. Vụ Thẩm định dự án, 3. Vụ Quản lý dự án, 4. Vụ Quản lý khu chế xuất, 5. Vụ Tổ chức-Cán bộ và đào tạo, 6. Văn phòng, 7. Cơ quan đại diện Uỷ ban tại thành phố Hồ Chí Minh, 8. Trung tâm giao dịch đầu tư. Bộ trưởng, Uỷ ban Nhà n...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bộ Tài chính chuẩn bị Quy chế Tài chính mẫu Tổng công ty, trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt trước khi Bộ trưởng Bộ Tài chính ký ban hành; hướng dẫn chế độ quản lý tài chính, chế độ hạch toán, kế toán, sử dụng lợi nhuận trong toàn Tổng công ty, hình thành và sử dụng các quỹ tập trung của Tổng công ty và của các đơn vị thành vi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Bộ Tài chính chuẩn bị Quy chế Tài chính mẫu Tổng công ty, trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt trước khi Bộ trưởng Bộ Tài chính ký ban hành
  • hướng dẫn chế độ quản lý tài chính, chế độ hạch toán, kế toán, sử dụng lợi nhuận trong toàn Tổng công ty, hình thành và sử dụng các quỹ tập trung của Tổng công ty và của các đơn vị thành viên, các...
  • chủ trì và phối hợp với Bộ Lao động
Removed / left-side focus
  • Điều 3 .- Cơ cấu tổ chức của Uỷ ban Nhà nước về hợp tác và đầu tư gồm có:
  • 1. Vụ Pháp luật và xúc tiến đầu tư,
  • 2. Vụ Thẩm định dự án,
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. - Uỷ ban Nhà nước về hợp tác và đầu tư do Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban lãnh đạo, giúp Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban có các Phó chủ nhiệm. Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban chịu trách nhiệm trước Quốc hội và Thủ tướng Chính phủ về toàn bộ công việc của Uỷ ban Nhà nước về hợp tác và đầu tư. Các Phó chủ nhiệm chịu trách nhiệm trước Bộ trưở...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nghị định này có hiệu lực từ ngày ban hành và thay thế Nghị định số 27-HĐBT ngày 22-3-1989 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ). Các quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nghị định này có hiệu lực từ ngày ban hành và thay thế Nghị định số 27-HĐBT ngày 22-3-1989 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ). Các quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. - Uỷ ban Nhà nước về hợp tác và đầu tư do Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban lãnh đạo, giúp Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban có các Phó chủ nhiệm.
  • Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban chịu trách nhiệm trước Quốc hội và Thủ tướng Chính phủ về toàn bộ công việc của Uỷ ban Nhà nước về hợp tác và đầu tư.
  • Các Phó chủ nhiệm chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban về công tác được phân công.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.-

Điều 5.- Nghị định này có hiệu lực từ ngày ban hành. Bãi bỏ Nghị định số 31-HĐBT ngày 25-3-1989 của Hội đồng Bộ trưởng quy định nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức của Uỷ ban Nhà nước về hợp tác và đầu tư, quyết định số 71-HĐBT ngày 16-6 1989 của Hội đồng Bộ trưởng ban hành "Điều lệ tạm thời về chế độ làm việc và quan hệ công tác của Uỷ ban N...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị Tổng Giám đốc các Tổng công ty Nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. TM.CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG (Đã ký) Võ Văn Kiệt ĐIỀU LỆ MẪU VỀ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị Tổng Giám đốc các Tổng công ty...
  • TM.CHÍNH PHỦ
  • ĐIỀU LỆ MẪU VỀ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔNG CÔNG TY NHÀ NƯỚC
Removed / left-side focus
  • Nghị định này có hiệu lực từ ngày ban hành. Bãi bỏ Nghị định số 31-HĐBT ngày 25-3-1989 của Hội đồng Bộ trưởng quy định nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức của Uỷ ban Nhà nước về hợp tác và đầu tư, quyết đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. - Bộ trưởng, Uỷ ban Nhà nước về hợp tác và đầu tư, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

Điều 6.

Điều 6. 1. Tổng công ty có quyền quản lý, sử dụng vốn, đất đai, tài nguyên và các nguồn lực khác của Nhà nước giao theo quy định của pháp luật để thực hiện các mục tiêu, nhiệm vụ được Nhà nước giao. 2. Tổng công ty có quyền giao lại cho các đơn vị thành viên quản lý, sử dụng các nguồn lực mà Tổng công ty đã nhận của Nhà nước; điều chỉn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tổng công ty có quyền quản lý, sử dụng vốn, đất đai, tài nguyên và các nguồn lực khác của Nhà nước giao theo quy định của pháp luật để thực hiện các mục tiêu, nhiệm vụ được Nhà nước giao.
  • 2. Tổng công ty có quyền giao lại cho các đơn vị thành viên quản lý, sử dụng các nguồn lực mà Tổng công ty đã nhận của Nhà nước
  • điều chỉnh những nguồn lực đã giao cho các đơn vị thành viên trong trường hợp cần thiết, phù hợp với kế hoạch phát triển chung của toàn Tổng công ty.
Removed / left-side focus
  • Bộ trưởng, Uỷ ban Nhà nước về hợp tác và đầu tư, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách n...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. 1. Tổng công ty Nhà nước (sau đây gọi tắt là Tổng công ty) là doanh nghiệp Nhà nước có quy mô lớn bao gồm các đơn vị thành viên có quan hệ gắn bó với nhau về lợi ích kinh tế, tài chính, công nghệ, thông tin, đào tạo, nghiên cứu, tiếp thị, hoạt động trong một hoặc một số chuyên ngành kinh tế - kỹ thuật chính, do Nhà nước thành l...
Điều 2 Điều 2:- Tổng công ty có: 1. Tư cách pháp nhân theo pháp luật Việt Nam. 2. Tên riêng, có trụ sở chính trong nước. 3. Điều lệ tổ chức và hoạt động, bộ máy quản lý và điều hành. 4. Vốn và tài sản, chịu trách nhiệm đối với các khoản nợ trong phạm vi bỏ Vốn do Tổng công ty quản lý. 5. Con dấu được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước và các N...
Điều 3. Điều 3. Tổng công ty được quản lý bởi Hội đồng Quản trị và được điều hành bởi Tổng Giám đốc
Điều 4. Điều 4. Tổng công ty chịu sự quản lý Nhà nước của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương với tư cách là các cơ quan quản lý Nhà nước; đồng thời chịu sự quản lý của các cơ quan này với tư cách là cơ quan thực hiện quyền của chủ sở hữu đối với doanh nghiệp Nhà nước theo...
Điều 5. Điều 5. Tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam trong Tổng công ty hoạt động theo Hiến pháp, pháp luật của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và các quy định của Đảng Cộng sản Việt Nam. Tổ chức Công đoàn và các tổ chức chính trị - xã hội khác trong Tổng công ty hoạt động theo Hiến pháp và pháp luật.
Chương II Chương II QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔNG CÔNG TY M ục 1 QUYỀN CỦA TỔNG CÔNG TY
Điều 7. Điều 7. Tổng công ty có quyền tổ chức quản lý tổ chức kinh doanh như sau: 1. Tổ chức bộ máy quản lý, tổ chức kinh doanh phù hợp với mục tiêu, nhiệm vụ Nhà nước giao. 2. Đổi mới công nghệ, trang thiết bị. 3. Đặt chi nhánh, văn phòng đại diện của Tổng công ty ở trong nước và ở nước ngoài theo quy định của pháp luật. 4. Kinh doanh những n...