Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Điều lệ mẫu về Tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Nhà nước.
39/1995/NĐ-CP
Right document
Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Uỷ ban Nhà nước về hợp tác và đầu tư
39-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Điều lệ mẫu về Tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Nhà nước.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Uỷ ban Nhà nước về hợp tác và đầu tư
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Uỷ ban Nhà nước về hợp tác và đầu tư
- Ban hành Điều lệ mẫu về Tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Nhà nước.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Điều lệ mẫu về Tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Nhà nước.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 .- Uỷ ban Nhà nước về hợp tác và đầu tư là cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về lĩnh vực đầu tư trực tiếp của nước ngoài tại Việt Nam và đầu tư của Việt Nam ra nước ngoài.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 .- Uỷ ban Nhà nước về hợp tác và đầu tư là cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về lĩnh vực đầu tư trực tiếp của nước ngoài tại Việt Nam và đầu tư của Việt Nam ra nước...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Điều lệ mẫu về Tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Nhà nước.
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều lệ mẫu này áp dụng cho Tổng công ty Nhà nước hoạt động kinh doanh. Việc các doanh nghiệp Nhà nước tự nguyện tham gia Tổng công ty Nhà nước, Chính phủ sẽ có hướng dẫn riêng. Các Tổng công ty Nhà nước do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập căn cứ các quy định của Điều lệ mẫu để xây dựng Điều lệ về Tổ chức và hoạt động c...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. - Uỷ ban Nhà nước về hợp tác và đầu tư có nhiệm vụ, quyền hạn: 1. Xây dựng chiến lược, phương hướng và cơ cấu ưu tiên gọi vốn đầu tư trực tiếp của nước ngoài vào Việt Nam gắn với việc thực hiện cơ cấu kinh kế của cả nước theo ngành và theo vùng để trình Chính phủ; hướng dẫn các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. - Uỷ ban Nhà nước về hợp tác và đầu tư có nhiệm vụ, quyền hạn:
- 1. Xây dựng chiến lược, phương hướng và cơ cấu ưu tiên gọi vốn đầu tư trực tiếp của nước ngoài vào Việt Nam gắn với việc thực hiện cơ cấu kinh kế của cả nước theo ngành và theo vùng để trình Chính phủ
- hướng dẫn các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban Nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xây dựng quy hoạch, kế hoạch kêu gọi đầu tư trực tiếp vào ngành, địa phương, soạn...
- Điều 2. Điều lệ mẫu này áp dụng cho Tổng công ty Nhà nước hoạt động kinh doanh. Việc các doanh nghiệp Nhà nước tự nguyện tham gia Tổng công ty Nhà nước, Chính phủ sẽ có hướng dẫn riêng.
- Các Tổng công ty Nhà nước do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập căn cứ các quy định của Điều lệ mẫu để xây dựng Điều lệ về Tổ chức và hoạt động cụ thể của mình
- xây dựng Quy chế Tài chính cụ thể của Tổng công ty theo Quy chế Tài chính mẫu do Bộ Tài chính ban hành và phải được Bộ Tài chính thông qua trước khi Chủ tịch Hội đồng Quản trị Tổng công ty ký ban h...
Left
Điều 3.
Điều 3. Bộ Tài chính chuẩn bị Quy chế Tài chính mẫu Tổng công ty, trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt trước khi Bộ trưởng Bộ Tài chính ký ban hành; hướng dẫn chế độ quản lý tài chính, chế độ hạch toán, kế toán, sử dụng lợi nhuận trong toàn Tổng công ty, hình thành và sử dụng các quỹ tập trung của Tổng công ty và của các đơn vị thành vi...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 .- Cơ cấu tổ chức của Uỷ ban Nhà nước về hợp tác và đầu tư gồm có: 1. Vụ Pháp luật và xúc tiến đầu tư, 2. Vụ Thẩm định dự án, 3. Vụ Quản lý dự án, 4. Vụ Quản lý khu chế xuất, 5. Vụ Tổ chức-Cán bộ và đào tạo, 6. Văn phòng, 7. Cơ quan đại diện Uỷ ban tại thành phố Hồ Chí Minh, 8. Trung tâm giao dịch đầu tư. Bộ trưởng, Uỷ ban Nhà n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 .- Cơ cấu tổ chức của Uỷ ban Nhà nước về hợp tác và đầu tư gồm có:
- 1. Vụ Pháp luật và xúc tiến đầu tư,
- 2. Vụ Thẩm định dự án,
- Điều 3. Bộ Tài chính chuẩn bị Quy chế Tài chính mẫu Tổng công ty, trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt trước khi Bộ trưởng Bộ Tài chính ký ban hành
- hướng dẫn chế độ quản lý tài chính, chế độ hạch toán, kế toán, sử dụng lợi nhuận trong toàn Tổng công ty, hình thành và sử dụng các quỹ tập trung của Tổng công ty và của các đơn vị thành viên, các...
- chủ trì và phối hợp với Bộ Lao động
Left
Điều 4.
Điều 4. Nghị định này có hiệu lực từ ngày ban hành và thay thế Nghị định số 27-HĐBT ngày 22-3-1989 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ). Các quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. - Uỷ ban Nhà nước về hợp tác và đầu tư do Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban lãnh đạo, giúp Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban có các Phó chủ nhiệm. Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban chịu trách nhiệm trước Quốc hội và Thủ tướng Chính phủ về toàn bộ công việc của Uỷ ban Nhà nước về hợp tác và đầu tư. Các Phó chủ nhiệm chịu trách nhiệm trước Bộ trưở...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. - Uỷ ban Nhà nước về hợp tác và đầu tư do Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban lãnh đạo, giúp Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban có các Phó chủ nhiệm.
- Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban chịu trách nhiệm trước Quốc hội và Thủ tướng Chính phủ về toàn bộ công việc của Uỷ ban Nhà nước về hợp tác và đầu tư.
- Các Phó chủ nhiệm chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban về công tác được phân công.
- Điều 4. Nghị định này có hiệu lực từ ngày ban hành và thay thế Nghị định số 27-HĐBT ngày 22-3-1989 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ). Các quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 5.
Điều 5. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị Tổng Giám đốc các Tổng công ty Nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. TM.CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG (Đã ký) Võ Văn Kiệt ĐIỀU LỆ MẪU VỀ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG...
Open sectionRight
Điều 5.-
Điều 5.- Nghị định này có hiệu lực từ ngày ban hành. Bãi bỏ Nghị định số 31-HĐBT ngày 25-3-1989 của Hội đồng Bộ trưởng quy định nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức của Uỷ ban Nhà nước về hợp tác và đầu tư, quyết định số 71-HĐBT ngày 16-6 1989 của Hội đồng Bộ trưởng ban hành "Điều lệ tạm thời về chế độ làm việc và quan hệ công tác của Uỷ ban N...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị định này có hiệu lực từ ngày ban hành. Bãi bỏ Nghị định số 31-HĐBT ngày 25-3-1989 của Hội đồng Bộ trưởng quy định nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức của Uỷ ban Nhà nước về hợp tác và đầu tư, quyết đ...
- Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị Tổng Giám đốc các Tổng công ty...
- TM.CHÍNH PHỦ
- ĐIỀU LỆ MẪU VỀ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔNG CÔNG TY NHÀ NƯỚC
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. 1. Tổng công ty Nhà nước (sau đây gọi tắt là Tổng công ty) là doanh nghiệp Nhà nước có quy mô lớn bao gồm các đơn vị thành viên có quan hệ gắn bó với nhau về lợi ích kinh tế, tài chính, công nghệ, thông tin, đào tạo, nghiên cứu, tiếp thị, hoạt động trong một hoặc một số chuyên ngành kinh tế - kỹ thuật chính, do Nhà nước thành l...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. - Bộ trưởng, Uỷ ban Nhà nước về hợp tác và đầu tư, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 6 clause(s) from the left-side text.
- 1. Tổng công ty Nhà nước (sau đây gọi tắt là Tổng công ty) là doanh nghiệp Nhà nước có quy mô lớn bao gồm các đơn vị thành viên có quan hệ gắn bó với nhau về lợi ích kinh tế, tài chính, công nghệ,...
- kỹ thuật chính, do Nhà nước thành lập nhằm tăng cường tích tụ, tập trung, phân công chuyên môn hóa và hợp tác sản xuất để thực hiện nhiệm vụ Nhà nước giao
- nâng cao khả năng và hiệu quả kinh doanh của các đơn vị thành viên và của toàn Tổng công ty
- Left: kỹ thuật, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định thành lập theo ủy quyền của Thủ tướng Chính... Right: Bộ trưởng, Uỷ ban Nhà nước về hợp tác và đầu tư, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách n...
Left
Điều 2
Điều 2:- Tổng công ty có: 1. Tư cách pháp nhân theo pháp luật Việt Nam. 2. Tên riêng, có trụ sở chính trong nước. 3. Điều lệ tổ chức và hoạt động, bộ máy quản lý và điều hành. 4. Vốn và tài sản, chịu trách nhiệm đối với các khoản nợ trong phạm vi bỏ Vốn do Tổng công ty quản lý. 5. Con dấu được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước và các N...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổng công ty được quản lý bởi Hội đồng Quản trị và được điều hành bởi Tổng Giám đốc
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổng công ty chịu sự quản lý Nhà nước của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương với tư cách là các cơ quan quản lý Nhà nước; đồng thời chịu sự quản lý của các cơ quan này với tư cách là cơ quan thực hiện quyền của chủ sở hữu đối với doanh nghiệp Nhà nước theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam trong Tổng công ty hoạt động theo Hiến pháp, pháp luật của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và các quy định của Đảng Cộng sản Việt Nam. Tổ chức Công đoàn và các tổ chức chính trị - xã hội khác trong Tổng công ty hoạt động theo Hiến pháp và pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔNG CÔNG TY M ục 1 QUYỀN CỦA TỔNG CÔNG TY
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. 1. Tổng công ty có quyền quản lý, sử dụng vốn, đất đai, tài nguyên và các nguồn lực khác của Nhà nước giao theo quy định của pháp luật để thực hiện các mục tiêu, nhiệm vụ được Nhà nước giao. 2. Tổng công ty có quyền giao lại cho các đơn vị thành viên quản lý, sử dụng các nguồn lực mà Tổng công ty đã nhận của Nhà nước; điều chỉn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổng công ty có quyền tổ chức quản lý tổ chức kinh doanh như sau: 1. Tổ chức bộ máy quản lý, tổ chức kinh doanh phù hợp với mục tiêu, nhiệm vụ Nhà nước giao. 2. Đổi mới công nghệ, trang thiết bị. 3. Đặt chi nhánh, văn phòng đại diện của Tổng công ty ở trong nước và ở nước ngoài theo quy định của pháp luật. 4. Kinh doanh những n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổng công ty có quyền quản lý tài chính như sau: 1. Được sử dụng vốn và các quỹ của Tổng công ty để phục vụ kịp thời các nhu cầu kinh doanh theo nguyên tắc bảo toàn, có hiệu quả. Trường hợp cần sử dụng các nguồn vốn, quỹ khác trái mục đích sử dụng thì phải theo nguyên tắc có hoàn trả. 2. Tự huy động vốn để hoạt động kinh doanh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Tổng công ty có quyền từ chối và tố cáo mọi yêu cầu cung cấp các nguồn lực không được pháp luật quy định của bất kỳ cá nhân hay tổ chức nào, trừ những khoản tự nguyện đóng góp vì mục đích nhân đạo và công ích.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 NGHĨA VỤ CỦA TỔNG CÔNG TY
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. 1. Tổng công ty có nghĩa vụ nhận và sử dụng có hiệu quả, bảo toàn, phát triển vốn Nhà nước giao, bao gồm cả phần vốn đầu tư vào doanh nghiệp khác; nhận, sử dụng có hiệu quả tài nguyên, đất đai và các nguồn lực khác Nhà nước giao để thực hiện mục tiêu kinh doanh và nhiệm vụ do Nhà nước giao. 2. Tổng công ty có nghĩa vụ thực hiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Tổng công ty có nghĩa vụ quản lý hoạt động kinh doanh như sau: 1. Đăng ký kinh doanh và kinh doanh đúng ngành nghề đã đăng ký; chịu trách nhiệm trước Nhà nước về kết quả hoạt động của Tổng công ty và chịu trách nhiệm trước khách hàng, trước pháp luật về sản phẩm và dịch vụ do Tổng công ty thực hiện. 2. Xây dựng chiến lược phát...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. 1. Tổng công ty có nghĩa vụ thực hiện đúng chế độ và các quy định về quản lý vốn, tài sản, các quỹ kế toán, hạch toán, chế độ kiểm toán và các chế độ khác Nhà nước quy định; chịu trách nhiệm về tính xác thực của các hoạt động tài chính của Tổng công ty. 2. Tổng công ty công bố công khai báo cáo tài chính bằng các thông tin để...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Hội đồng Quản trị thực hiện chức năng quản lý hoạt động của Tổng công ty, chịu trách nhiệm về sự phát triển của Tổng công ty theo nhiệm vụ Nhà nước giao. 2. Hội đồng Quản trị có các quyền hạn và nhiệm vụ sau: a) Nhận vốn (kể cả nợ), đất đai, tài nguyên và các nguồn lực khác do Nhà nước giao cho Tổng công ty; b) Xem xét, phê du...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Giúp việc Hội đồng Quản trị: 1. Hội đồng Quản trị sử dụng bộ máy điều hành và con dấu của Tổng công ty để thực hiện nhiệm vụ của mình. 2. Hội đồng Quản trị có từ 5 đến 7 chuyên viên giúp việc, hoạt động chuyên trách. 3. Hội đồng Quản trị thành lập Ban Kiểm soát để giúp Hội đồng Quản trị thực hiện việc kiểm tra, giám sát Tổng G...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Quyền lợi và trách nhiệm của thành viên Hội đồng Quản trị: 1. Các thành viên chuyên trách được xếp lương cơ bản theo ngạch viên chức Nhà nước, hưởng lương theo chế độ phân phối tiền lương trong doanh nghiệp Nhà nước theo quy định của Chính phủ, được hưởng tiền thưởng tương ứng với hiệu quả kinh doanh của Tổng công ty. Các thàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Ban Kiểm soát: 1. Ban Kiểm soát có 5 thành viên; trong đó một thành viên Hội đồng Quản trị làm Trưởng ban theo sự phân công của Hội đồng Quản trị và 4 thành viên khác do Hội đồng Quản trị quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm, khen thưởng, kỷ luật; gồm một thành viên là chuyên viên kế toán, một thành viên do Đại hội công nhân viên c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 7. Nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của Ban Kiểm soát: 1. Thực hiện nhiệm vụ do Hội đồng Quản trị giao về việc kiểm tra, giám sát hoạt động điều hành của Tổng Giám đốc, bộ máy giúp việc và các đơn vị thành viên Tổng công ty trong hoạt động tài chính, chấp hành pháp luật, Điều lệ Tổng công ty, các nghị quyết và quyết định của Hội...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. 1. Tổng Giám đốc do Thủ trưởng cơ quan quyết định thành lập Tổng công ty bổ nhiệm, miễn nhiệm, khen thưởng, kỷ luật theo đề nghị của Hội đồng Quản trị Tổng Giám đốc là đại diện pháp nhân của Tổng công ty và chịu trách nhiệm trước Hội đồng Quản trị, trước người bổ nhiệm mình và trước pháp luật về điều hành hoạt động của Tổng cô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Tổng Giám đốc có nhiệm vụ và quyền hạn sau: 1. Cùng chủ tịch Hội đồng Quản trị ký nhận vốn (kể cả nợ), đất đai, tài nguyên và các nguồn lực khác của Nhà nước để quản lý, sử dụng theo mục tiêu, nhiệm vụ Nhà nước giao cho Tổng công ty. Giao các nguồn lực đã nhận của Nhà nước cho các đơn vị thành viên Tổng công ty theo phương án...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TẬP THỂ NGƯỜI LAO ĐỘNG TRONG TỔNG CÔNG TY
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Đại hội công nhân viên chức của Tổng công ty là hình thức trực tiếp để người lao động tham gia quản lý Tổng công ty. Đại hội công nhân viên chức có các quyền sau: 1. Tham gia thảo luận xây dựng thỏa ước lao động tập thể để người đại diện tập thể lao động thương lượng và ký kết với Tổng Giám đốc. 2. Thảo luận và thông qua quy c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Đại hội công nhân viên chức được tổ chức và hoạt động theo hướng dẫn của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam. C hương VI ĐƠN VỊ THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. 1. Tổng công ty có các đơn vị thành viên là những doanh nghiệp Nhà nước hạch toán độc lập, những đơn vị hạch toán phụ thuộc vào những đơn vị sự nghiệp. Danh sách các đơn vị thành viên được ghi trong quyết định thành lập hoặc Điều lệ cụ thể của từng tổng công ty. 2. Các đơn vị thành viên Tổng công ty có con dấu, được mở tài kho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Thành viên là doanh nghiệp Nhà nước hạch toán độc lập: 1. Doanh nghiệp Nhà nước hạch toán độc lập là thành viên Tổng công ty có quyền tự chủ kinh doanh và tự chủ tài chính, chịu sự ràng buộc về quyền lợi và nghĩa vụ đối với Tổng công ty theo quy định tại Điều lệ cụ thể của Tổng công ty. 2. Hội đồng Quản trị, Tổng Giám đốc Tổng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Thành viên Tổng công ty là doanh nghiệp hạch toán độc lập chịu trách nhiệm về các khoản nợ, về cam kết của mình trong phạm vi số vốn do doanh nghiệp quản lý, sử dụng, cụ thể là: 1. Trong chiến lược và đầu tư phát triển: a) Doanh nghiệp được giao tổ chức thực hiện các dự án đầu tư phát triển theo kế hoạch của Tổng công ty. Doan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Thành viên là các đơn vị hạch toán phụ thuộc: 1. Có quyền tự chủ kinh doanh theo phân cấp của Tổng công ty, chịu sự ràng buộc về nghĩa vụ và quyền lợi đối với Tổng công ty. Tổng công ty chịu trách nhiệm cuối cùng về các nghĩa vụ tài chính phát sinh do sự cam kết của các đơn vị này. 2. Được ký kết các hợp đồng kinh tế, được chủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Các đơn vị sự nghiệp có Quy chế tổ chức và hoạt động do Hội đồng Quản trị Phê chuẩn; thực hiện chế độ lấy thu bù chi, được tạo nguồn thu do thực hiện các dịch vụ, hợp đồng nghiên cứu khoa học và đào tạo cho các đơn vị trong nước và ngoài nước; được hưởng quỹ khen thưởng và quỹ phúc lợi theo chế độ, trường hợp thấp hơn mức bình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Tùy theo đặc thù và điều kiện cụ thể của từng Tổng công ty, Thủ trưởng cơ quan quyết định thành lập Tổng công ty quyết định việc thành lập hay không thành lập Công ty Tài chính trong Tổng công ty.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. 1. Công ty Tài chính là doanh nghiệp thành viên hạch toán độc lập của Tổng công ty, hoạt động theo pháp luật và hướng dẫn của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, theo Điều lệ Tổ chức và hoạt động do Hội đồng Quản trị phê chuẩn và theo sự điều hành của Tổng Giám đốc Tổng công ty. 2. Công ty Tài chính thực hiện nhiệm vụ huy động vốn đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Đối với phần vốn của Tổng công ty góp vào các doanh nghiệp khác, Hội đồng Quản trị Tổng công ty có quyền và nghĩa vụ sau: 1. Thông qua phương án góp vốn do Tổng Giám đốc xây dựng để quyết định hoặc trình Thủ trưởng các cơ quan Nhà nước quyết định theo phân cấp tại tiết e, Khoản 2, Điều 13 của điều lệ này. 2. Theo đề nghị của T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Quyền và nghĩa vụ của người trực tiếp quản lý phần vốn của Tổng công ty góp vào các doanh nghiệp khác: 1. Tham gia các chức danh quản lý, điều hành ở doanh nghiệp có vốn góp của Tổng công ty theo Điều lệ của doanh nghiệp này. 2. Theo dõi và giám sát tình hình hoạt động của doanh nghiệp này. 3. Thực hiện chế độ báo cáo và chịu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31
Điều 31 . Doanh nghiệp thành viên hạch toán độc lập được góp vốn vào các doanh nghiệp khác theo phân cấp của Tổng công ty. Đối với phần vốn của doanh nghiệp góp vào các doanh nghiệp khác Giám đốc có quyền và nghĩa vụ quản lý phần vốn góp đó như sau: 1. Xây dựng phương án góp vốn để Tổng Giám đốc trình Hội đồng Quản trị Tổng công ty phê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Quản và nghĩa vụ của người quản lý trực tiếp phần vốn của doanh nghiệp góp vào doanh nghiệp khác. 1. Tham gia các chức danh quản lý, điều hành doanh nghiệp có vốn góp của doanh nghiệp mình theo Điều lệ của doanh nghiệp này. 2. Theo dõi, giám sát tình hình hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp có vốn góp của doanh nghiệp mình....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Các đơn vị liên doanh mà Tổng công ty hoặc doanh nghiệp thành viên của Tổng công ty tham gia, được quản lý, điều hành và hoạt động theo Luật Đầu tư nước ngoài, Luật Công ty và các luật khác có liên quan của Việt Nam. Tổng công ty hoặc các doanh nghiệp thành viên Tổng công ty thực hiện mọi quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm đối với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. 1. Vốn điều lệ của Tổng công ty gồm có: a) Vốn được Nhà nước giao tại thời điểm thành lập Tổng công ty; b) Vốn Nhà nước đầu tư bổ sung cho Tổng công ty (nếu có); c) Phần lợi nhuận sau thuế được trích bổ sung vốn theo quy định hịện hành; d) Các nguồn vốn khác (nếu có). 2. Khi có sự tăng, giảm vốn điều lệ, Tổng công ty phải điều...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. 1. Tổng công ty được thành lập và sử dụng các quỹ tập trung để bảo đảm cho quá trình phát triển của toàn Tổng công ty đạt hiệu quả cao. 2. Các quỹ tập trung cua Tổng công ty được thành lập theo quy định tại Điều lệ của Tổng công ty, Quy chế Tài chính Tổng công ty (nếu có) và do Hội đồng Quản trị quyết định, bao gồm: a) Quỹ đầu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Tự chủ về tài chính của Tổng công ty: 1. Tổng công ty hoạt động trên nguyên tắc tự chủ về tài chính, tự cân đối các khoản thu, chi, có trách nhiệm bảo toàn và phát triển các nguồn vốn kinh doanh của Tổng công ty, kể cả phần vốn góp vào các doanh nghiệp khác. 2. Chịu trách nhiệm thanh toán các khoản nợ ghi trong bảng cân đối tà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Mối quan hệ với Chính phủ. 1. Chấp hành pháp luật, thực hiện nghiêm túc các quy định của Chính phủ có liên quan đến Tổng công ty và doanh nghiệp Nhà nước. 2. Thực hiện quy hoạch, chiến lược phát triển Tổng công ty trong tổng thể quy hoạch, chiến lược phát triển ngành, lãnh thổ của Nhà nước. 3. Chấp hành các quy định về thành l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Đối với Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ trực tiếp quản lý ngành kinh tế - kỹ thuật: 1. Với chức năng quản lý Nhà nước về ngành kinh tế - kỹ thuật, các cơ quan này chi phối Tổng công ty về: a) Ban hành các tiêu chuẩn sản phẩm; tiêu chuẩn công nghệ, kể cả thiết bị lẻ, thiết bị đồng bộ nhập khẩu; các định mức cấp ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Các Bộ khác, các cơ quan ngang Bộ khác, cơ quan khác thuộc Chính phủ, với tư cách là cơ quan quản lý Nhà nước, chi phối Tổng công ty về việc: 1. Thực hiện các định mức kinh tế - kỹ thuật, tiêu chuẩn sản phẩm, chất lượng sản phẩm phù hợp với tiêu chuẩn ngành, tiêu chuẩn quốc gia liên quan. 2. Thực hiện các quy định về bảo vệ mô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Đối với chính quyền địa phương, với tư cách là cơ quan quản lý Nhà nước trên địa bàn lãnh thổ, Tổng công ty chịu sự quản lý Nhà nước và chấp hành các quy định hành chính, các nghĩa vụ đối với Hội đồng Nhân dân, Uỷ ban Nhân dân các cấp theo quy định của pháp luật. C hương X TỔ CHỨC LẠI, GIẢI THỂ, PHÁ SẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Việc tổ chức lại Tổng công ty do Hội đồng Quản trị đề nghị Thủ trưởng cơ quan quyết định thành lập xem xét, quyết định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Tổng công ty bị giải thể trong trường hợp Thủ trưởng cơ quan quyết định thành lập thấy không cần thiết duy trì Tổng công ty này. Khi giải thể Tổng công ty, Thủ trưởng cơ quan quyết định thành lập Tổng công ty thành lập Hội đồng Giải thể. Số tài sản của Tổng công ty bị giải thể sau khi đã thanh toán các khoản phải trả theo quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Việc tổ chức lại, tách, nhập, giải thể và thành lập mới các đơn vị thành viên Tổng công ty do Hội đồng Quản trị đề nghị Thủ trưởng cơ quan quyết định thành lập Tổng công ty xem xét, quyết định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Tổng công ty và các đơn vị thành viên Tổng công ty nếu mất khả năng thanh toán nợ đến hạn thì xử lý theo quy định tại Luật Phá sản doanh nghiệp. C hương XI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Điều lệ cụ thể của từng Tổng công ty không được trái với các quy định của Điều lệ mẫu. Tất cả các cá nhân, đơn vị thành viên trong Tổng công ty chịu trách nhiệm thi hành Điều lệ cụ thể của Tổng công ty.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. 1. Các đơn vị thành viên trong Tổng công ty căn cứ vào Luật Doanh nghiệp Nhà nước, Điều lệ cụ thể của Tổng công ty để xây dựng Điều lệ hoặc Quy chế Tổ chức và hoạt động của đơn vị mình để Tổng Giám đốc trình Hội đồng Quản trị Tổng công ty phê chuẩn. Điều lệ hoặc Quy chế của các đơn vị thành viên không được trái với Điều lệ cụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Trong trường hợp các văn bản của Chính phủ, của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban Nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và quyết định thành lập doanh nghiệp thành viên có quy định khác với Điều lệ cụ thể của từng Tổng công ty, nếu được Chính phủ cho phép thì thực hiện theo Điều lệ cụ thể của Tổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.