Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 25
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
11 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý hệ thống cây xanh, công viên, vườn hoa, mảng xanh công cộng đô thị trên địa bàn thành phố Hải Phòng

Open section

Tiêu đề

Quyết định 2464/QĐ-SGTVT năm 2008 về Quy định mẫu rào chắn dùng cho công trình thi công có rào chắn nằm trong phạm vi đất dành cho đường bộ trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định 2464/QĐ-SGTVT năm 2008 về Quy định mẫu rào chắn dùng cho công trình thi công có rào chắn nằm trong phạm vi đất dành cho đường bộ trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định quản lý hệ thống cây xanh, công viên, vườn hoa, mảng xanh công cộng đô thị trên địa bàn thành phố Hải Phòng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý hệ thống cây xanh, công viên, vườn hoa, mảng xanh công cộng đô thị trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về mẫu rào chắn dùng cho các công trình thi công có rào chắn nằm trong phạm vi đất dành cho đường bộ trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý hệ thống cây xanh, công viên, vườn hoa, mảng xanh công cộng đô thị trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về mẫu rào chắn dùng cho các công trình thi công có rào chắn nằm trong phạm vi đất dành cho đường bộ trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15/03/2009.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15/03/2009.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, thị trấn trên địa bàn thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CHỦ TỊCH Lê Văn Thành ỦY BAN NHÂN DÂN TH...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các Ông (bà) Chánh Văn phòng Sở; Chánh Thanh tra Sở; Trưởng phòng Quản lý giao thông bộ; Trưởng phòng Quản lý cấp-thoát nước; Trưởng phòng Quản lý giao thông thủy; Trưởng phòng Quản lý công viên cây xanh; Giám đốc các Khu Quản lý giao thông đô thị số 1, 2, 3, 4; Giám đốc Khu đường sông; Giám đốc Công ty Chiếu sáng công cộng; Gi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Thanh tra Sở
  • Trưởng phòng Quản lý giao thông bộ
  • Trưởng phòng Quản lý cấp-thoát nước
Removed / left-side focus
  • Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành thành phố
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, thị trấn trên địa bàn thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Right: Điều 3. Các Ông (bà) Chánh Văn phòng Sở
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định về quản lý hệ thống cây xanh, công viên, vườn hoa, mảng xanh công cộng đô thị trên địa bàn thành phố Hải Phòng. 2. Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài (sau đây gọi là tổ chức, cá nhân) có liên quan đến quản lý hệ thống cây xanh, công viên, vườn hoa, mảng...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Mục đích, yêu cầu của rào chắn thi công 1. Mục đích Đảm bảo an toàn tuyệt đối và tạo cảm giác an toàn cho người và phương tiện lưu thông bên ngoài rào chắn cũng như người và thiết bị thi công bên trong rào chắn, đồng thời phải đảm bảo về mỹ quan đô thị. 2. Yêu cầu a. Không ngã đổ, nghiêng lệch trong quá trình thi công công trìn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Mục đích, yêu cầu của rào chắn thi công
  • Đảm bảo an toàn tuyệt đối và tạo cảm giác an toàn cho người và phương tiện lưu thông bên ngoài rào chắn cũng như người và thiết bị thi công bên trong rào chắn, đồng thời phải đảm bảo về mỹ quan đô...
  • a. Không ngã đổ, nghiêng lệch trong quá trình thi công công trình.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Quy định này quy định về quản lý hệ thống cây xanh, công viên, vườn hoa, mảng xanh công cộng đô thị trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
  • Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài (sau đây gọi là tổ chức, cá nhân) có liên quan đến quản lý hệ thống cây xanh, công viên, vườn hoa, mảng xanh công cộng đô thị trên địa bàn thành phố Hả...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ, khái niệm được giải thích theo Điều 2 Nghị định 64/2010/NĐ-CP; ngoài ra, một số từ ngữ, khái niệm khác được hiểu như sau: 1. Quản lý hệ thống cây xanh, công viên, vườn hoa, mảng xanh công cộng đô thị bao gồm quy hoạch, trồng, chăm sóc, ươm cây, bảo vệ và chặt hạ, dịch chuyển cây...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi áp dụng Quy định này áp dụng cho các công trình thi công có rào chắn nằm trong phạm vi đất dành cho đường bộ, trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh, bao gồm: 1. Công trình đào đường để lắp đặt, sửa chữa hệ thống thoát nước, cấp nước, điện lực, viễn thông, chiếu sáng công cộng… 2. Công trình thi công sửa chữa, nâng cấp, mở...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này áp dụng cho các công trình thi công có rào chắn nằm trong phạm vi đất dành cho đường bộ, trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh, bao gồm:
  • 1. Công trình đào đường để lắp đặt, sửa chữa hệ thống thoát nước, cấp nước, điện lực, viễn thông, chiếu sáng công cộng…
  • 2. Công trình thi công sửa chữa, nâng cấp, mở rộng cầu, đường bộ.
Removed / left-side focus
  • Trong Quy định này, các từ ngữ, khái niệm được giải thích theo Điều 2 Nghị định 64/2010/NĐ-CP; ngoài ra, một số từ ngữ, khái niệm khác được hiểu như sau:
  • 1. Quản lý hệ thống cây xanh, công viên, vườn hoa, mảng xanh công cộng đô thị bao gồm quy hoạch, trồng, chăm sóc, ươm cây, bảo vệ và chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị nói chung, cây xanh trong c...
  • đầu tư xây dựng, tổ chức và khai thác hoạt động của các công viên, vườn hoa phù hợp với tính chất, chức năng được quy định.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Giải thích từ ngữ Right: Điều 2. Phạm vi áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý hệ thống cây xanh, công viên, vườn hoa, mảng xanh công cộng đô thị Nguyên tắc quản lý hệ thống cây xanh, công viên, vườn hoa, mảng xanh công cộng đô thị được thực hiện theo quy định tại Điều 3 Nghị định 64/2010/NĐ-CP và các quy định sau: 1. Toàn bộ hệ thống cây xanh, công viên, vườn hoa, mảng xanh công cộng đ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quy định về cấu tạo Rào chắn được cấu tạo bao gồm phần thân rào chắn và chân đế rào chắn, chia thành hai loại như sau: 1. Loại rào chắn dùng cho các công trình thi công tại giao lộ: a. Thân rào chắn cao 2m, dài 3m làm bằng khung thép hình, vách tôn màu lá mạ sóng vuông, dọc thân rào chắn sơn vạch phản quang (hoặc dán màng phản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quy định về cấu tạo
  • Rào chắn được cấu tạo bao gồm phần thân rào chắn và chân đế rào chắn, chia thành hai loại như sau:
  • 1. Loại rào chắn dùng cho các công trình thi công tại giao lộ:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc quản lý hệ thống cây xanh, công viên, vườn hoa, mảng xanh công cộng đô thị
  • Nguyên tắc quản lý hệ thống cây xanh, công viên, vườn hoa, mảng xanh công cộng đô thị được thực hiện theo quy định tại Điều 3 Nghị định 64/2010/NĐ-CP và các quy định sau:
  • Toàn bộ hệ thống cây xanh, công viên, vườn hoa, mảng xanh công cộng đô thị trên địa bàn thành phố được xác định là một bộ phận của hạ tầng đô thị, được Nhà nước và nhân dân có trách nhiệm giữ gìn,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Phân cấp quản lý hệ thống cây xanh, công viên, vườn hoa, mảng xanh công cộng đô thị 1. Ủy ban nhân dân thành phố giao cho Sở Xây dựng: a) Tổ chức quản lý hệ thống cây xanh sử dụng công cộng, công viên, vườn hoa, mảng xanh công cộng đô thị thuộc phạm vi hành chính các quận trên địa bàn thành phố, trừ các trường hợp quy định tại...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Ban hành kèm theo bản vẽ mẫu rào chắn thi công Ban hành kèm theo Quy định này bản vẽ mẫu rào chắn dùng cho các công trình thi công có rào chắn nằm trong phạm vi đất dành cho đường bộ, trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh: 1. Mẫu khung rào chắn K-1: Áp dụng đối với công trình thi công tại các giao lộ. 2. Mẫu khung rào chắn K-2: Áp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Ban hành kèm theo bản vẽ mẫu rào chắn thi công
  • Ban hành kèm theo Quy định này bản vẽ mẫu rào chắn dùng cho các công trình thi công có rào chắn nằm trong phạm vi đất dành cho đường bộ, trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh:
  • 1. Mẫu khung rào chắn K-1: Áp dụng đối với công trình thi công tại các giao lộ.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Phân cấp quản lý hệ thống cây xanh, công viên, vườn hoa, mảng xanh công cộng đô thị
  • 1. Ủy ban nhân dân thành phố giao cho Sở Xây dựng:
  • a) Tổ chức quản lý hệ thống cây xanh sử dụng công cộng, công viên, vườn hoa, mảng xanh công cộng đô thị thuộc phạm vi hành chính các quận trên địa bàn thành phố, trừ các trường hợp quy định tại Kho...
left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ CÔNG VIÊN, VƯỜN HOA, MẢNG XANH CÔNG CỘNG ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Quản lý chung đối với công viên, vườn hoa, mảng xanh công cộng 1. Cây xanh phải được chăm sóc, cắt tỉa và xử lý sâu bệnh thường xuyên theo đúng quy trình kỹ thuật, đảm bảo khối lượng, chất lượng và mỹ thuật. Việc trồng mới, chặt hạ, dịch chuyển cây xanh phải phù hợp với quy hoạch được duyệt. 2. Duy trì công trình kiến trúc, tư...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm Thực hiện theo Nghị định số 146/2007/NĐ-CP ngày 14/9/2007 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ; Điều 12, Điều 13 của Quyết định số 145/2002/QĐ-UB ngày 09/12/2002 của UBND thành phố về việc ban hành Quy định về đào và tái lập mặt đường khi xây l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm
  • Thực hiện theo Nghị định số 146/2007/NĐ-CP ngày 14/9/2007 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ
  • Điều 12, Điều 13 của Quyết định số 145/2002/QĐ-UB ngày 09/12/2002 của UBND thành phố về việc ban hành Quy định về đào và tái lập mặt đường khi xây lắp các công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn t...
Removed / left-side focus
  • Điều 5 . Quản lý chung đối với công viên, vườn hoa, mảng xanh công cộng
  • Cây xanh phải được chăm sóc, cắt tỉa và xử lý sâu bệnh thường xuyên theo đúng quy trình kỹ thuật, đảm bảo khối lượng, chất lượng và mỹ thuật.
  • Việc trồng mới, chặt hạ, dịch chuyển cây xanh phải phù hợp với quy hoạch được duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Quản lý các hoạt động văn hóa, xã hội, dịch vụ thương mại, quảng cáo trong công viên, vườn hoa, mảng xanh công cộng đô thị 1. Các hoạt động văn hóa có tổ chức mang ý nghĩa chính trị, xã hội nhằm phục vụ nhu cầu vui chơi, giải trí của người dân được khuyến khích thực hiện trong công viên, vườn hoa đô thị. Việc tổ chức các hoạt đ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Các phòng ban, đơn vị thuộc Sở có liên quan và các đơn vị thi công công trình nằm trong phạm vi đất dành cho đường bộ trên địa bàn thành phố Hồ Chí minh có trách nhiệm thi hành quyết định này. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các cá nhân, đơn vị kịp thời báo cáo về Sở Giao thông vận tải để ngh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Tổ chức thực hiện
  • 1. Các phòng ban, đơn vị thuộc Sở có liên quan và các đơn vị thi công công trình nằm trong phạm vi đất dành cho đường bộ trên địa bàn thành phố Hồ Chí minh có trách nhiệm thi hành quyết định này.
  • 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các cá nhân, đơn vị kịp thời báo cáo về Sở Giao thông vận tải để nghiên cứu, bổ sung, sửa đổi./.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quản lý các hoạt động văn hóa, xã hội, dịch vụ thương mại, quảng cáo trong công viên, vườn hoa, mảng xanh công cộng đô thị
  • Các hoạt động văn hóa có tổ chức mang ý nghĩa chính trị, xã hội nhằm phục vụ nhu cầu vui chơi, giải trí của người dân được khuyến khích thực hiện trong công viên, vườn hoa đô thị.
  • Việc tổ chức các hoạt động này phải hạn chế đến mức thấp nhất gây ảnh hưởng đến hệ thống cây xanh và các hoạt động phục vụ công cộng thường ngày của công viên, vườn hoa đô thị.
left-only unmatched

Chương III

Chương III QUẢN LÝ HỆ THỐNG CÂY XANH ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 QUẢN LÝ CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quy hoạch cây xanh đô thị 1. Quy hoạch cây xanh đô thị được thực hiện theo quy định tại Điều 8, Điều 9, Điều 10 Nghị định số 64/2010/NĐ-CP, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8270:2009, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 9257:2012 và Quy định này. 2. Nội dung quy hoạch cây xanh trong quy hoạch các khu đô thị; khu nhà ở; khu xây dựng các công trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thiết kế, thi công trồng cây xanh sử dụng công cộng đô thị 1. Công tác lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ thiết kế; công tác thi công, giám sát chất lượng, nghiệm thu hoàn thành, nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng đối với công trình trồng mới, cải tạo cây xanh sử dụng công cộng đô thị phải tuân thủ theo Quy định này, các quy đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Bàn giao công trình trồng cây xanh sử dụng công cộng đô thị Cây xanh sau khi trồng xong, hết thời gian chăm sóc, bảo dưỡng ban đầu thì chủ đầu tư, đơn vị điều hành dự án có trách nhiệm tổ chức nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; đồng thời tiến hành bàn giao công trình cho đơn vị quản lý để tiếp tục quản lý, chăm s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Bảo hành công trình trồng cây xanh sử dụng công cộng đô thị 1. Thời gian bảo hành đối với công trình, hạng mục công trình trồng cây xanh được tính kể từ khi nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình đưa vào sử dụng và được quy định như sau: a) Không ít hơn 24 tháng đối với cây xanh bóng mát thuộc công trình, hạng m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Hồ sơ quản lý cây xanh đô thị, cây xanh trong các công viên, vườn hoa và mảng xanh công cộng 1. Đối với cây xanh sử dụng công cộng đô thị: a) Phải tiến hành lập thống kê về số lượng, chất lượng, đánh số cây, lập hồ sơ cho từng tuyến phố và các khu vực công cộng khác. b) Hàng năm, phải tiến hành rà soát, lập báo cáo về hiện trạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Các nguồn lợi thu được từ cây xanh đô thị 1. Các nguồn lợi (như hoa, quả, củi, gỗ...) thu được từ cây xanh đô thị trồng trên đường phố, công viên, vườn hoa và các khu vực công cộng khác được thực hiện theo Luật Ngân sách và các quy định pháp luật khác có liên quan. 2. Trường hợp cây xanh thuộc sở hữu nhà nước nhưng nằm trong k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Xã hội hóa phát triển cây xanh đô thị 1. Thành phố khuyến khích trồng cây xanh sử dụng công cộng trên đất trống chưa sử dụng (do chính quyền địa phương quản lý); hành lang an toàn giao thông; các vùng cách ly vệ sinh, an toàn công trình xử lý rác, công trình mai táng, nghĩa trang, kênh, mương thoát nước theo hồ sơ thiết kế đượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 TRỒNG, CHĂM SÓC, BẢO VỆ VÀ CHẶT HẠ, DỊCH CHUYỂN CÂY XANH ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Quy định chung về công tác trồng, chăm sóc, bảo vệ và chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị 1. Công tác trồng cây xanh đô thị a) Trồng mới cây xanh theo quy hoạch và dự án được phê duyệt. b) Trồng thay thế cây xanh già cỗi, mục ruỗng, cây bị sâu bệnh không có khả năng điều trị, cây chết khô, cây có nguy cơ ngã đổ, cây còi cọc,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 5 . Trồng cây xanh đô thị 1. Cây xanh trồng theo dải trên vỉa hè, trên dải phân cách hoặc trên dải đất dành riêng ở hai bên đường phố: a) Trong phạm vi dải trồng cây thường kết hợp để bố trí các công trình hạ tầng kỹ thuật như cột điện, trạm biến áp nhỏ, hệ thống biển báo, đèn tín hiệu, công trình ngầm… b) Chiều rộng tối thiểu c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 6 . Chăm sóc, bảo vệ cây xanh đô thị 1. Chăm sóc, bảo vệ để duy trì thường xuyên cây xanh bóng mát a) Tưới nước, bón phân, kiểm tra xử lý cây sâu bệnh, vệ sinh hố trồng cây và phá vỡ lớp đất mặt để nước dễ thấm vào đất. b) Chống sửa cây nghiêng, tạo dáng cho cây; tẩy chồi thân, cắt mé tỉa cành nhánh, lấy cành khô, gỡ phụ sinh; l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 7 . Chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị 1. Sở Xây dựng cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị trên địa bàn thành phố đối với các trường hợp chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị phải có giấy phép theo quy định tại Khoản 2 Điều 14 Nghị định số 64/2010/NĐ-CP. 2. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18 . Xây dựng công trình trên đất có trồng cây xanh 1. Khi xây dựng công trình, chủ đầu tư chỉ được phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh thuộc trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 14 Nghị định số 64/2010/NĐ-CP sau khi được cấp giấy phép theo quy định tại Điều 17 Quy định này. 2. Khi cấp phép xây dựng công trình hoặc cấp phép chặt hạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 QUẢN LÝ, PHÁT TRIỂN VƯỜN ƯƠM VÀ THIẾT LẬP, BAN HÀNH DANH MỤC CÂY BẢO TỒN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19 . Quản lý và phát triển vườn ươm 1. Việc đầu tư xây dựng và phát triển vườn ươm phải phù hợp với quy hoạch được duyệt. 2. Đơn vị sản xuất, kinh doanh giống cây trồng phải có tư cách pháp nhân và đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh giống cây trồng theo quy định của pháp luật. 3. Công tác sản xuất gieo ươm giống cây trồng phải tuân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 0 . Thiết lập và ban hành danh mục cây bảo tồn 1. Đối với cây xanh nằm trong khu vực do Sở Xây dựng tổ chức quản lý theo quy định tại Khoản 1 Điều 4 Quy định này: Sở Xây dựng có trách nhiệm chủ trì tổ chức, phối hợp với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân hoặc cộng đồng dân cư có liên quan lập danh mục cây bảo tồn và trình Ủy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 1 . Các Sở, n gành thuộc Ủy ban nhân dân thành phố 1. Sở Xây dựng Thực hiện theo các quy định tại Điều 23 Nghị định số 64/2010/NĐ-CP và các quy định sau: a) Tổ chức thực hiện hoặc chỉ đạo, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân việc nghiệm thu, bàn giao, tiếp nhận quản lý các hạng mục, công trình cây xanh, công viên, vư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 2 . Ủy ban nhân dân các quận, huyện 1. Phân bổ nguồn vốn thuộc ngân sách địa phương theo kế hoạch hàng năm và giai đoạn 5 năm để đầu tư xây dựng phát triển, duy trì hệ thống cây xanh, công viên, vườn hoa, mảng xanh công cộng đô thị trong phạm vi được phân cấp tổ chức quản lý. 2. Tổ chức thực hiện công tác đấu thầu hoặc đặt hàng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 3 . Đơn vị thực hiện cung ứng sản phẩm dịch vụ về vận hành, bảo trì, bảo vệ cây xanh, công viên, vườn hoa, mảng xanh công cộng đô thị 1. Thực hiện việc vận hành, bảo trì, bảo vệ hệ thống cây xanh, công viên, vườn hoa, mảng xanh công cộng đô thị theo nội dung hợp đồng cung ứng sản phẩm dịch vụ đã ký với cơ quan nhà nước có thẩm q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân liên quan 1. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm tham gia quản lý, bảo vệ, giữ gìn cảnh quan, vệ sinh môi trường công viên, vườn hoa, cây xanh sử dụng công cộng đô thị; tổ chức quản lý cây xanh sử dụng hạn chế, cây xanh chuyên dụng trong đô thị thuộc phạm vi khuôn viên công trình, vườn ươm và c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 5 . Tổ chức thực hiện Các Sở, ngành, Ủy ban nhân dân các quận, huyện, phường, thị trấn trên địa bàn thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thực hiện đúng Quy định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Xây dựng để được hướng...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15/03/2009.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15/03/2009.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 5 . Tổ chức thực hiện
  • Các Sở, ngành, Ủy ban nhân dân các quận, huyện, phường, thị trấn trên địa bàn thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thực hiện đúng Quy định này.
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Xây dựng để được hướng dẫn, giải quyết hoặc tổng hợp, đề xuất, báo cáo Ủy ban...