Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 26

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
10 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định 2464/QĐ-SGTVT năm 2008 về Quy định mẫu rào chắn dùng cho công trình thi công có rào chắn nằm trong phạm vi đất dành cho đường bộ trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý hệ thống cây xanh, công viên, vườn hoa, mảng xanh công cộng đô thị trên địa bàn thành phố Hải Phòng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định quản lý hệ thống cây xanh, công viên, vườn hoa, mảng xanh công cộng đô thị trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Removed / left-side focus
  • Quyết định 2464/QĐ-SGTVT năm 2008 về Quy định mẫu rào chắn dùng cho công trình thi công có rào chắn nằm trong phạm vi đất dành cho đường bộ trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về mẫu rào chắn dùng cho các công trình thi công có rào chắn nằm trong phạm vi đất dành cho đường bộ trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý hệ thống cây xanh, công viên, vườn hoa, mảng xanh công cộng đô thị trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về mẫu rào chắn dùng cho các công trình thi công có rào chắn nằm trong phạm vi đất dành cho đường bộ trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý hệ thống cây xanh, công viên, vườn hoa, mảng xanh công cộng đô thị trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15/03/2009.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15/03/2009. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các Ông (bà) Chánh Văn phòng Sở; Chánh Thanh tra Sở; Trưởng phòng Quản lý giao thông bộ; Trưởng phòng Quản lý cấp-thoát nước; Trưởng phòng Quản lý giao thông thủy; Trưởng phòng Quản lý công viên cây xanh; Giám đốc các Khu Quản lý giao thông đô thị số 1, 2, 3, 4; Giám đốc Khu đường sông; Giám đốc Công ty Chiếu sáng công cộng; Gi...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, thị trấn trên địa bàn thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CHỦ TỊCH Lê Văn Thành ỦY BAN NHÂN DÂN TH...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành thành phố
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, thị trấn trên địa bàn thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Removed / left-side focus
  • Chánh Thanh tra Sở
  • Trưởng phòng Quản lý giao thông bộ
  • Trưởng phòng Quản lý cấp-thoát nước
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Các Ông (bà) Chánh Văn phòng Sở Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Mục đích, yêu cầu của rào chắn thi công 1. Mục đích Đảm bảo an toàn tuyệt đối và tạo cảm giác an toàn cho người và phương tiện lưu thông bên ngoài rào chắn cũng như người và thiết bị thi công bên trong rào chắn, đồng thời phải đảm bảo về mỹ quan đô thị. 2. Yêu cầu a. Không ngã đổ, nghiêng lệch trong quá trình thi công công trìn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định về quản lý hệ thống cây xanh, công viên, vườn hoa, mảng xanh công cộng đô thị trên địa bàn thành phố Hải Phòng. 2. Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài (sau đây gọi là tổ chức, cá nhân) có liên quan đến quản lý hệ thống cây xanh, công viên, vườn hoa, mảng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Quy định này quy định về quản lý hệ thống cây xanh, công viên, vườn hoa, mảng xanh công cộng đô thị trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
  • Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài (sau đây gọi là tổ chức, cá nhân) có liên quan đến quản lý hệ thống cây xanh, công viên, vườn hoa, mảng xanh công cộng đô thị trên địa bàn thành phố Hả...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Mục đích, yêu cầu của rào chắn thi công
  • Đảm bảo an toàn tuyệt đối và tạo cảm giác an toàn cho người và phương tiện lưu thông bên ngoài rào chắn cũng như người và thiết bị thi công bên trong rào chắn, đồng thời phải đảm bảo về mỹ quan đô...
  • a. Không ngã đổ, nghiêng lệch trong quá trình thi công công trình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi áp dụng Quy định này áp dụng cho các công trình thi công có rào chắn nằm trong phạm vi đất dành cho đường bộ, trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh, bao gồm: 1. Công trình đào đường để lắp đặt, sửa chữa hệ thống thoát nước, cấp nước, điện lực, viễn thông, chiếu sáng công cộng… 2. Công trình thi công sửa chữa, nâng cấp, mở...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ, khái niệm được giải thích theo Điều 2 Nghị định 64/2010/NĐ-CP; ngoài ra, một số từ ngữ, khái niệm khác được hiểu như sau: 1. Quản lý hệ thống cây xanh, công viên, vườn hoa, mảng xanh công cộng đô thị bao gồm quy hoạch, trồng, chăm sóc, ươm cây, bảo vệ và chặt hạ, dịch chuyển cây...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong Quy định này, các từ ngữ, khái niệm được giải thích theo Điều 2 Nghị định 64/2010/NĐ-CP; ngoài ra, một số từ ngữ, khái niệm khác được hiểu như sau:
  • 1. Quản lý hệ thống cây xanh, công viên, vườn hoa, mảng xanh công cộng đô thị bao gồm quy hoạch, trồng, chăm sóc, ươm cây, bảo vệ và chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị nói chung, cây xanh trong c...
  • đầu tư xây dựng, tổ chức và khai thác hoạt động của các công viên, vườn hoa phù hợp với tính chất, chức năng được quy định.
Removed / left-side focus
  • Quy định này áp dụng cho các công trình thi công có rào chắn nằm trong phạm vi đất dành cho đường bộ, trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh, bao gồm:
  • 1. Công trình đào đường để lắp đặt, sửa chữa hệ thống thoát nước, cấp nước, điện lực, viễn thông, chiếu sáng công cộng…
  • 2. Công trình thi công sửa chữa, nâng cấp, mở rộng cầu, đường bộ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Phạm vi áp dụng Right: Điều 2. Giải thích từ ngữ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quy định về cấu tạo Rào chắn được cấu tạo bao gồm phần thân rào chắn và chân đế rào chắn, chia thành hai loại như sau: 1. Loại rào chắn dùng cho các công trình thi công tại giao lộ: a. Thân rào chắn cao 2m, dài 3m làm bằng khung thép hình, vách tôn màu lá mạ sóng vuông, dọc thân rào chắn sơn vạch phản quang (hoặc dán màng phản...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý hệ thống cây xanh, công viên, vườn hoa, mảng xanh công cộng đô thị Nguyên tắc quản lý hệ thống cây xanh, công viên, vườn hoa, mảng xanh công cộng đô thị được thực hiện theo quy định tại Điều 3 Nghị định 64/2010/NĐ-CP và các quy định sau: 1. Toàn bộ hệ thống cây xanh, công viên, vườn hoa, mảng xanh công cộng đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc quản lý hệ thống cây xanh, công viên, vườn hoa, mảng xanh công cộng đô thị
  • Nguyên tắc quản lý hệ thống cây xanh, công viên, vườn hoa, mảng xanh công cộng đô thị được thực hiện theo quy định tại Điều 3 Nghị định 64/2010/NĐ-CP và các quy định sau:
  • Toàn bộ hệ thống cây xanh, công viên, vườn hoa, mảng xanh công cộng đô thị trên địa bàn thành phố được xác định là một bộ phận của hạ tầng đô thị, được Nhà nước và nhân dân có trách nhiệm giữ gìn,...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quy định về cấu tạo
  • Rào chắn được cấu tạo bao gồm phần thân rào chắn và chân đế rào chắn, chia thành hai loại như sau:
  • 1. Loại rào chắn dùng cho các công trình thi công tại giao lộ:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Ban hành kèm theo bản vẽ mẫu rào chắn thi công Ban hành kèm theo Quy định này bản vẽ mẫu rào chắn dùng cho các công trình thi công có rào chắn nằm trong phạm vi đất dành cho đường bộ, trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh: 1. Mẫu khung rào chắn K-1: Áp dụng đối với công trình thi công tại các giao lộ. 2. Mẫu khung rào chắn K-2: Áp...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phân cấp quản lý hệ thống cây xanh, công viên, vườn hoa, mảng xanh công cộng đô thị 1. Ủy ban nhân dân thành phố giao cho Sở Xây dựng: a) Tổ chức quản lý hệ thống cây xanh sử dụng công cộng, công viên, vườn hoa, mảng xanh công cộng đô thị thuộc phạm vi hành chính các quận trên địa bàn thành phố, trừ các trường hợp quy định tại...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Phân cấp quản lý hệ thống cây xanh, công viên, vườn hoa, mảng xanh công cộng đô thị
  • 1. Ủy ban nhân dân thành phố giao cho Sở Xây dựng:
  • a) Tổ chức quản lý hệ thống cây xanh sử dụng công cộng, công viên, vườn hoa, mảng xanh công cộng đô thị thuộc phạm vi hành chính các quận trên địa bàn thành phố, trừ các trường hợp quy định tại Kho...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Ban hành kèm theo bản vẽ mẫu rào chắn thi công
  • Ban hành kèm theo Quy định này bản vẽ mẫu rào chắn dùng cho các công trình thi công có rào chắn nằm trong phạm vi đất dành cho đường bộ, trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh:
  • 1. Mẫu khung rào chắn K-1: Áp dụng đối với công trình thi công tại các giao lộ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm Thực hiện theo Nghị định số 146/2007/NĐ-CP ngày 14/9/2007 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ; Điều 12, Điều 13 của Quyết định số 145/2002/QĐ-UB ngày 09/12/2002 của UBND thành phố về việc ban hành Quy định về đào và tái lập mặt đường khi xây l...

Open section

Điều 5

Điều 5 . Quản lý chung đối với công viên, vườn hoa, mảng xanh công cộng 1. Cây xanh phải được chăm sóc, cắt tỉa và xử lý sâu bệnh thường xuyên theo đúng quy trình kỹ thuật, đảm bảo khối lượng, chất lượng và mỹ thuật. Việc trồng mới, chặt hạ, dịch chuyển cây xanh phải phù hợp với quy hoạch được duyệt. 2. Duy trì công trình kiến trúc, tư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5 . Quản lý chung đối với công viên, vườn hoa, mảng xanh công cộng
  • Cây xanh phải được chăm sóc, cắt tỉa và xử lý sâu bệnh thường xuyên theo đúng quy trình kỹ thuật, đảm bảo khối lượng, chất lượng và mỹ thuật.
  • Việc trồng mới, chặt hạ, dịch chuyển cây xanh phải phù hợp với quy hoạch được duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm
  • Thực hiện theo Nghị định số 146/2007/NĐ-CP ngày 14/9/2007 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ
  • Điều 12, Điều 13 của Quyết định số 145/2002/QĐ-UB ngày 09/12/2002 của UBND thành phố về việc ban hành Quy định về đào và tái lập mặt đường khi xây lắp các công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Các phòng ban, đơn vị thuộc Sở có liên quan và các đơn vị thi công công trình nằm trong phạm vi đất dành cho đường bộ trên địa bàn thành phố Hồ Chí minh có trách nhiệm thi hành quyết định này. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các cá nhân, đơn vị kịp thời báo cáo về Sở Giao thông vận tải để ngh...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quản lý các hoạt động văn hóa, xã hội, dịch vụ thương mại, quảng cáo trong công viên, vườn hoa, mảng xanh công cộng đô thị 1. Các hoạt động văn hóa có tổ chức mang ý nghĩa chính trị, xã hội nhằm phục vụ nhu cầu vui chơi, giải trí của người dân được khuyến khích thực hiện trong công viên, vườn hoa đô thị. Việc tổ chức các hoạt đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Quản lý các hoạt động văn hóa, xã hội, dịch vụ thương mại, quảng cáo trong công viên, vườn hoa, mảng xanh công cộng đô thị
  • Các hoạt động văn hóa có tổ chức mang ý nghĩa chính trị, xã hội nhằm phục vụ nhu cầu vui chơi, giải trí của người dân được khuyến khích thực hiện trong công viên, vườn hoa đô thị.
  • Việc tổ chức các hoạt động này phải hạn chế đến mức thấp nhất gây ảnh hưởng đến hệ thống cây xanh và các hoạt động phục vụ công cộng thường ngày của công viên, vườn hoa đô thị.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Tổ chức thực hiện
  • 1. Các phòng ban, đơn vị thuộc Sở có liên quan và các đơn vị thi công công trình nằm trong phạm vi đất dành cho đường bộ trên địa bàn thành phố Hồ Chí minh có trách nhiệm thi hành quyết định này.
  • 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các cá nhân, đơn vị kịp thời báo cáo về Sở Giao thông vận tải để nghiên cứu, bổ sung, sửa đổi./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II QUẢN LÝ CÔNG VIÊN, VƯỜN HOA, MẢNG XANH CÔNG CỘNG ĐÔ THỊ
Chương III Chương III QUẢN LÝ HỆ THỐNG CÂY XANH ĐÔ THỊ
Mục 1 Mục 1 QUẢN LÝ CHUNG
Điều 7. Điều 7. Quy hoạch cây xanh đô thị 1. Quy hoạch cây xanh đô thị được thực hiện theo quy định tại Điều 8, Điều 9, Điều 10 Nghị định số 64/2010/NĐ-CP, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8270:2009, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 9257:2012 và Quy định này. 2. Nội dung quy hoạch cây xanh trong quy hoạch các khu đô thị; khu nhà ở; khu xây dựng các công trình...
Điều 8. Điều 8. Thiết kế, thi công trồng cây xanh sử dụng công cộng đô thị 1. Công tác lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ thiết kế; công tác thi công, giám sát chất lượng, nghiệm thu hoàn thành, nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng đối với công trình trồng mới, cải tạo cây xanh sử dụng công cộng đô thị phải tuân thủ theo Quy định này, các quy đị...
Điều 9. Điều 9. Bàn giao công trình trồng cây xanh sử dụng công cộng đô thị Cây xanh sau khi trồng xong, hết thời gian chăm sóc, bảo dưỡng ban đầu thì chủ đầu tư, đơn vị điều hành dự án có trách nhiệm tổ chức nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; đồng thời tiến hành bàn giao công trình cho đơn vị quản lý để tiếp tục quản lý, chăm s...
Điều 10. Điều 10. Bảo hành công trình trồng cây xanh sử dụng công cộng đô thị 1. Thời gian bảo hành đối với công trình, hạng mục công trình trồng cây xanh được tính kể từ khi nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình đưa vào sử dụng và được quy định như sau: a) Không ít hơn 24 tháng đối với cây xanh bóng mát thuộc công trình, hạng m...