Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 11
Right-only sections 12

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Hưng Yên

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Hưng Yên”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 19/2009/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên về việc ban hành Quy định về xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Hưng Yên.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 19/2009/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên về việc ban hành Quy định về xét...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 19/2009/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên về việc ban hành Quy định về xét...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành: Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp, Công an, Cục Thuế, Ban Quản lý các khu công nghiệp; Bảo hiểm Xã hội; Chi cục Hải quan; các doanh nghiệp và cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Phóng ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG Y...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định cụ thể về đối tượng, điều kiện, trình tự, thủ tục, thời hạn và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp và cá nhân liên quan trong việc đề nghị, xét cho phép doanh nhân của các doanh nghiệp thuộc tỉnh Hưng Yên được sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC để thực hiện các hoạt độn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đ ối tượng được xét cho phép sử dụng thẻ ABTC 1. Doanh nhân Việt Nam đang làm việc tại các doanh nghiệp Nhà nước tỉnh Hưng Yên a) Chủ tịch Hội đồng thành viên, Thành viên Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Giám đốc, Phó giám đốc các doanh nghiệp; Giám đốc, Phó Giám đốc ngân hàng hoặc chi nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN TRONG VIỆC XÉT ĐỀ NGHỊ VÀ SỬ DỤNG THẺ ABTC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Tiêu chuẩn và điều kiện được xét, đề nghị sử dụng thẻ ABTC 1. Đối với doanh nhân a) Doanh nhân có hộ chiếu phổ thông còn thời hạn sử dụng theo quy định kể từ ngày nộp hồ sơ xét cho phép sử dụng thẻ ABTC; b) Doanh nhân đang làm việc tại các doanh nghiệp được quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 2 của Quy định này có tham gia trực...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các đối tượng được xét cho phép sử dụng thẻ ABTC 1. Doanh nhân Việt Nam đang làm việc tại các doanh nghiệp được tổ chức thành lập và hoạt động theo Luật Doanh nghiệp nhà nước gồm các chức danh sau: Chủ tịch, Phó chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc, Phó tổng giám đốc, Giám đốc, Phó giám đốc các doanh nghiệp; Kế toán trưởng...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Tiêu chuẩn và điều kiện được xét, đề nghị sử dụng thẻ ABTC
  • 1. Đối với doanh nhân
  • a) Doanh nhân có hộ chiếu phổ thông còn thời hạn sử dụng theo quy định kể từ ngày nộp hồ sơ xét cho phép sử dụng thẻ ABTC;
Added / right-side focus
  • 1. Doanh nhân Việt Nam đang làm việc tại các doanh nghiệp được tổ chức thành lập và hoạt động theo Luật Doanh nghiệp nhà nước gồm các chức danh sau: Chủ tịch, Phó chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng g...
  • Kế toán trưởng, Trưởng, Phó phòng các doanh nghiệp, Khu công nghiệp, Ngân hàng, Chi nhánh Ngân hàng trở lên.
  • 2. Doanh nhân Việt Nam đang làm việc tại các doanh nghiệp được thành lập và hoạt động theo Luật Doanh nghiệp, Luật Hợp tác xã, Luật Đầu tư tại Việt Nam, gồm các chức danh sau: Tổng giám đốc, Phó tổ...
Removed / left-side focus
  • 1. Đối với doanh nhân
  • a) Doanh nhân có hộ chiếu phổ thông còn thời hạn sử dụng theo quy định kể từ ngày nộp hồ sơ xét cho phép sử dụng thẻ ABTC;
  • b) Doanh nhân đang làm việc tại các doanh nghiệp được quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 2 của Quy định này có tham gia trực tiếp các hoạt động hợp tác kinh doanh, thương mại, đầu tư và dịch vụ với...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Tiêu chuẩn và điều kiện được xét, đề nghị sử dụng thẻ ABTC Right: Điều 2. Các đối tượng được xét cho phép sử dụng thẻ ABTC
Target excerpt

Điều 2. Các đối tượng được xét cho phép sử dụng thẻ ABTC 1. Doanh nhân Việt Nam đang làm việc tại các doanh nghiệp được tổ chức thành lập và hoạt động theo Luật Doanh nghiệp nhà nước gồm các chức danh sau: Chủ tịch, P...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ và đề xuất cho phép sử dụng thẻ ABTC 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư là đầu mối tiếp nhận hồ sơ, xem xét trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh cho phép sử dụng thẻ ABTC đối với doanh nhân của các doanh nghiệp nêu tại khoản 1, khoản 2 Điều 2 của Quy định này có trụ sở chính ngoài các khu công nghiệp tỉnh. 2. Ban Q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ đề nghị xét cho phép sử dụng thẻ ABTC Doanh nghiệp nộp 02 bộ hồ sơ, mỗi bộ hồ sơ gồm các giấy tờ sau: 1. Giấy tờ của doanh nghiệp a) Văn bản đề nghị của doanh nghiệp do đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký tên và đóng dấu ( theo mẫu 0 1) ; b) Bản sao một trong các loại giấy tờ: thư mời, hợp đồng ngoại thương, hợp đ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ và đề xuất cho phép sử dụng thẻ ABTC 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư là đầu mối tiếp nhận hồ sơ, xem xét trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh cho phép sử dụng thẻ ABTC đối với doanh nhân của các doanh nghiệp nêu tại khoản 1 và khoản 2 Điều 2 của Quy định này có trụ sở chính ngoài các khu công nghiệp tỉnh. 2. Ban...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Hồ sơ đề nghị xét cho phép sử dụng thẻ ABTC
  • Doanh nghiệp nộp 02 bộ hồ sơ, mỗi bộ hồ sơ gồm các giấy tờ sau:
  • 1. Giấy tờ của doanh nghiệp
Added / right-side focus
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư là đầu mối tiếp nhận hồ sơ, xem xét trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh cho phép sử dụng thẻ ABTC đối với doanh nhân của các doanh nghiệp nêu tại khoản 1 và khoản 2 Điều 2 của...
  • Ban quản lý các Khu công nghiệp là đầu mối tiếp nhận hồ sơ, xem xét trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh xét cho phép sử dụng thẻ ABTC đối với doanh nhân của các doanh nghiệp nêu tại khoản 1 và khoả...
  • 3. Đối với công chức, viên chức nhà nước tỉnh quy định tại khoản 3 Điều 2 của Quy định này thực hiện theo Quy định số 02-QĐ/TU ngày 09/4/2009 của Tỉnh uỷ Hưng Yên về quản lý cá nhân, đoàn cán bộ tỉ...
Removed / left-side focus
  • Doanh nghiệp nộp 02 bộ hồ sơ, mỗi bộ hồ sơ gồm các giấy tờ sau:
  • 1. Giấy tờ của doanh nghiệp
  • a) Văn bản đề nghị của doanh nghiệp do đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký tên và đóng dấu ( theo mẫu 0 1) ;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Hồ sơ đề nghị xét cho phép sử dụng thẻ ABTC Right: Điều 4. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ và đề xuất cho phép sử dụng thẻ ABTC
Target excerpt

Điều 4. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ và đề xuất cho phép sử dụng thẻ ABTC 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư là đầu mối tiếp nhận hồ sơ, xem xét trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh cho phép sử dụng thẻ ABTC đối với doanh nhân của cá...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của doanh nghiệp 1. Doanh nghiệp có trách nhiệm định kỳ hằng năm (chậm nhất vào ngày 31 tháng 12 hằng năm) hoặc đột xuất (khi có các vấn đề liên quan đến việc sử dụng thẻ ABTC) phải báo cáo tình hình sử dụng thẻ ABTC của doanh nhân thuộc doanh nghiệp mình gồm các nội dung ( theo mẫu 0 2) ban hành kèm theo Quy định n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III CƠ CHẾ PHỐI HỢP VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan 1. Cơ chế phối hợp giữa các cơ quan liên quan a) Các cơ quan liên quan trong quá trình thực hiện nhiệm vụ cần phối hợp tốt nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nhân trong việc xét cho phép sử dụng thẻ ABTC; b) Thủ trưởng các cơ quan quy định tại Điều 4 và khoản 2 Điều 8 của Quy định này c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức thực hiện 1. Giao Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Trưởng Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh và các cơ quan liên quan được nêu khoản 2 Điều 8 của Quy định này hướng dẫn, triển khai và kiểm tra thực hiện Quy định theo chức năng, nhiệm vụ được giao. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có phát sinh, vướn...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan 1. Cơ chế phối hợp giữa các cơ quan liên quan: - Các cơ quan liên quan trong quá trình thực hiện nhiệm vụ cần phối hợp tốt nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nhân trong việc xét cho phép sử dụng thẻ ABTC; - Thủ trưởng các cơ quan quy định tại Điều 4 và khoản 2 Điều 8 của Quy định này có...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Tổ chức thực hiện
  • Giao Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Trưởng Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh và các cơ quan liên quan được nêu khoản 2 Điều 8 của Quy định này hướng dẫn, triển khai và kiểm...
  • 2. Trong quá trình thực hiện nếu có phát sinh, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân đề xuất ý kiến kịp thời về Sở Kế hoạch và Đầu tư và Ban Quản lý các khu công nghiệp để được hướng dẫn giải quyết
Added / right-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan
  • 1. Cơ chế phối hợp giữa các cơ quan liên quan:
  • - Các cơ quan liên quan trong quá trình thực hiện nhiệm vụ cần phối hợp tốt nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nhân trong việc xét cho phép sử dụng thẻ ABTC;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Tổ chức thực hiện
  • Giao Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Trưởng Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh và các cơ quan liên quan được nêu khoản 2 Điều 8 của Quy định này hướng dẫn, triển khai và kiểm...
  • 2. Trong quá trình thực hiện nếu có phát sinh, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân đề xuất ý kiến kịp thời về Sở Kế hoạch và Đầu tư và Ban Quản lý các khu công nghiệp để được hướng dẫn giải quyết
Target excerpt

Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan 1. Cơ chế phối hợp giữa các cơ quan liên quan: - Các cơ quan liên quan trong quá trình thực hiện nhiệm vụ cần phối hợp tốt nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nhân tron...

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy định về xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Hưng Yên
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Hưng Yên”.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành: Kế hoạch và Đầu tư, Nội vụ, Tư pháp, Công an, Cục thuế, Ban quản lý các KCN; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố thuộc tỉnh; các doanh nghiệp và cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Cườ...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh 1. Thẻ đi lại của doanh nhân APEC (sau đây viết tắt là thẻ ABTC) là một loại giấy tờ do cơ quan có thẩm quyền của nước và vùng lãnh thổ tham gia Chương trình thẻ đi lại của doanh nhân APEC cấp cho doanh nhân của mình để tạo thuận lợi cho việc đi lại thực hiện các hoạt động hợp tác kinh doanh, thư...
Chương II Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN TRONG VIỆC XÉT ĐỀ NGHỊ VÀ SỬ DỤNG THẺ ABTC
Điều 3. Điều 3. Tiêu chuẩn và điều kiện được xét, đề nghị sử dụng ABTC 1. Đối với doanh nhân: - Doanh nhân có hộ chiếu còn giá trị sử dụng trên 12 tháng; - Doanh nhân đang làm việc tại các doanh nghiệp được quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 2 của quy định này có tham gia trực tiếp các hoạt động hợp tác kinh doanh, thương mại, đầu tư và dịch...
Điều 5. Điều 5. Hồ sơ đề nghị xét cho phép sử dụng thẻ ABTC Doanh nghiệp nộp 02 bộ hồ sơ, mỗi bộ hồ sơ gồm các giấy tờ sau: 1. Giấy tờ của doanh nghiệp: a) Văn bản đề nghị của doanh nghiệp do đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký tên và đóng dấu (theo mẫu 1) ; b) Bản sao một trong các loại giấy tờ: thư mời, hợp đồng ngoại thương, hợp đồn...