Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định quản lý tài chính thực hiện Chương trình quốc gia phát triến công nghệ cao đến năm 2020
219/2012/TTLT-BTC-BKHCN
Right document
Quy định chế độ công tác phí cho cán bộ, công chức Nhà nước đi công tác ngắn hạn ở nước ngoài do ngân sách Nhà nước bảo đảm kinh phí
102/2012/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định quản lý tài chính thực hiện Chương trình quốc gia phát triến công nghệ cao đến năm 2020
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chế độ công tác phí cho cán bộ, công chức Nhà nước đi công tác ngắn hạn ở nước ngoài do ngân sách Nhà nước bảo đảm kinh phí
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chế độ công tác phí cho cán bộ, công chức Nhà nước đi công tác ngắn hạn ở nước ngoài do ngân sách Nhà nước bảo đảm kinh phí
- Quy định quản lý tài chính thực hiện Chương trình quốc gia phát triến công nghệ cao đến năm 2020
Left
Chương 1.
Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Đối tượng và phạm vi áp dụng Thông tư này hướng dẫn quản lý tài ch í nh thực hiện Chương trình quốc gia phát triển công nghệ cao đến năm 2020 (sau đây viết tắt l à Chương t rình) theo các nội dung, nhiệm vụ quy định tại Quyết định số 2457/QĐ-TTg ngà y 31 thán g 12 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ; áp dụng đối với các t ổ chức,...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định chung 1. Đối tượng áp dụng: Thông tư này áp dụng cho cán bộ, công chức, viên chức trong các cơ quan Nhà nước, cơ quan Đảng, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp; sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, hạ sĩ quan chuyên môn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định chung
- 1. Đối tượng áp dụng: Thông tư này áp dụng cho cán bộ, công chức, viên chức trong các cơ quan Nhà nước, cơ quan Đảng, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị
- xã hội, tổ chức chính trị xã hội
- Điều 1 . Đối tượng và phạm vi áp dụng
- Thông tư này hướng dẫn quản lý tài ch í nh thực hiện Chương trình quốc gia phát triển công nghệ cao đến năm 2020 (sau đây viết tắt l à Chương t rình) theo các nội dung, nhiệm vụ quy định tại Quyết...
- áp dụng đối với các t ổ chức, cá nhân, doanh nghiệp tham gia thực hiện và quản lý Chương trình.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích thuật ngữ 1. Bộ chủ trì t ổ chức thực hiện chương trình thành phần (sau đây gọi chung là Bộ chủ trì) là Bộ Khoa học và Công ngh ệ , Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Phát tri ể n nông thôn chủ trì t ổ chức thực hiện Chương trình thành phần theo quy định tại Tiết d, Khoản 4, Phần IV, Điều 1 Quyết định số 2457/QĐ-TTg n...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quy định về tiêu chuẩn chi: Một số khoản chi công tác phí được phân thành 2 tiêu chuẩn chi như sau: 1. Tiêu chuẩn A: Để thanh toán cho các cán bộ, công chức thuộc các chức danh lãnh đạo sau đây: a) Tổng bí thư Đảng, Chủ tịch nước, Phó Chủ tịch nước, Chủ tịch Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quy định về tiêu chuẩn chi:
- Một số khoản chi công tác phí được phân thành 2 tiêu chuẩn chi như sau:
- 1. Tiêu chuẩn A: Để thanh toán cho các cán bộ, công chức thuộc các chức danh lãnh đạo sau đây:
- Điều 2. Giải thích thuật ngữ
- Bộ chủ trì t ổ chức thực hiện chương trình thành phần (sau đây gọi chung là Bộ chủ trì) là Bộ Khoa học và Công ngh ệ , Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Phát tri ể n nông thôn chủ trì t ổ chức thực...
- Tổ chức chủ trì dự án là tổ chức, doanh nghiệp được giao chủ trì thực hiện dự án phát triển công nghệ cao, dự án ứng dụng c ô ng nghệ cao, dự án sản xuất sản phẩm và cung ứng dịch vụ công nghệ cao,...
Left
Điều 3.
Điều 3. Các nguồn tài chính thực h iện Chương trình Các nguồn tài chính thực hiện Chương trình bao gồm: 1. Ngân sách nhà nước: a) Kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ; b) Kinh phí đầu tư phát triển; c) Vốn ODA và các nguồn vốn hợp tác qu ố c tế, viện trợ của nước ngoài. 2. Vốn tín dụng từ Ngân hàng Phát triển Việt Nam, các ngân hàn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quy định về định mức chi công tác phí 1. Quy định vé máy bay; tàu, xe: a) Vé máy bay: i) Hạng ghế đặc biệt (First class): Dành cho các cán bộ lãnh đạo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 2 Thông tư này; ii) Hạng ghế thương gia (Business class hoặc C class): Dành cho cán bộ lãnh đạo quy định tại điểm b, điểm c khoản 1 Điều 2 Thông...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quy định về định mức chi công tác phí
- 1. Quy định vé máy bay; tàu, xe:
- a) Vé máy bay:
- Điều 3. Các nguồn tài chính thực h iện Chương trình
- Các nguồn tài chính thực hiện Chương trình bao gồm:
- 1. Ngân sách nhà nước:
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên t ắ c huy động các nguồn tài chính 1 . Dự án cần có phương án huy độn g các nguồn tài chính, trong đó nêu đầy đủ nhu cầu về kinh phí, chi tiết theo từng nguồn nêu tại Điều 3 của Thông tư này và thuyết minh rõ kh ả năng huy động c á c nguồn tài chính để thực hiện. 2. Phương án huy động các nguồn tài chính phải đảm bảo tín...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 10/08/2012; thay thế Thông tư số 91/2005/TT-BTC ngày 18/10/2005 của Bộ Tài chính qui định chế độ công tác phí cho cán bộ, công chức nhà nước đi công tác ngắn hạn ở nước ngoài; bãi bỏ Điều 2 Thông tư số 142/2009/TT-BTC ngày 14/7/2009 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 10/08/2012
- thay thế Thông tư số 91/2005/TT-BTC ngày 18/10/2005 của Bộ Tài chính qui định chế độ công tác phí cho cán bộ, công chức nhà nước đi công tác ngắn hạn ở nước ngoài
- Điều 4. Nguyên t ắ c huy động các nguồn tài chính
- Dự án cần có phương án huy độn g các nguồn tài chính, trong đó nêu đầy đủ nhu cầu về kinh phí, chi tiết theo từng nguồn nêu tại Điều 3 của Thông tư này và thuyết minh rõ kh ả năng huy động c á c ng...
- 2. Phương án huy động các nguồn tài chính phải đảm bảo tính khả thi:
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguyên t ắ c hỗ tr ợ và sử dụng kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước 1. Dự toán kinh phí h ỗ trợ từ nguồn ngân sách nhà nước l à bộ phận thuộc các nguồn dự toán kinh phí t rong Dự á n đã được c ấ p c ó th ẩ m quyền phê duyệt; việc cân đ ố i ngu ồ n ngân sách nhà nước đ ả m bảo cơ cấu theo tỷ lệ với các nguồn kinh phí huy động k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nguyên tắc sử dụng kinh phí ngoài ngân sách nhà nước 1. T ổ chức ch ủ trì dự án c ó trách nhiệm sử dụng và giải ngân kinh phí ngoài ngân sách nhà nước theo đúng phương án huy động các nguồn tài chính, đ ả m bảo về cơ cấu theo tỷ lệ với nguồn ngân sách nh à nước theo Dự án đ ã được phê duyệt. 2. Đơn vị quản lý kinh phí c ó trách...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nội dung và m ứ c hỗ trợ từ ngân sách nhà nước đối với Dự án 1. Đ ố i với hoạt động nghiên cứu, làm chủ, phát triển và tạo ra công nghệ cao: a) H ỗ trợ tối đa đến 100% kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước cho các hoạt động nghi ê n cứu, làm chủ, phát triển và tạo ra công nghệ cao bao gồm: nghiên cứu thích nghi, làm ch ủ công ng...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quy định về định mức chi công tác phí 1. Quy định vé máy bay; tàu, xe: a) Vé máy bay: i) Hạng ghế đặc biệt (First class): Dành cho các cán bộ lãnh đạo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 2 Thông tư này; ii) Hạng ghế thương gia (Business class hoặc C class): Dành cho cán bộ lãnh đạo quy định tại điểm b, điểm c khoản 1 Điều 2 Thông...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quy định về định mức chi công tác phí
- 1. Quy định vé máy bay; tàu, xe:
- a) Vé máy bay:
- Điều 7. Nội dung và m ứ c hỗ trợ từ ngân sách nhà nước đối với Dự án
- 1. Đ ố i với hoạt động nghiên cứu, làm chủ, phát triển và tạo ra công nghệ cao:
- a) H ỗ trợ tối đa đến 100% kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước cho các hoạt động nghi ê n cứu, làm chủ, phát triển và tạo ra công nghệ cao bao gồm:
Left
Điều 8.
Điều 8. Nội dung chi ngân sách nhà nước cho hoạt động chung của Chương trình 1. Chi cho hoạt động của Ban ch ỉ đạo: a) Chi tổ chức các cuộc họp định kỳ, đột xuất của Ban ch ỉ đạo; b) Chi tổ chức các đoàn công tác ki ể m tra, giám sát, tổ chức sơ kết, t ổ ng kết đ á nh giá kết quả thực hiện Chương trình; c) Chi thù lao trách nhiệm của B...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Mức chi 1. Mức chi thù lao trách nhiệm của thành viên Ban ch ỉ đạo: a) Trưởng Ban ch ỉ đạo: 500.000 đồng/người/tháng; b) Thành viên Ban ch ỉ đạo: 400.000 đồng/ngư ờ i/tháng. 2. Mức chi tiền công theo tháng của thành viên Ban chủ nhiệm: a) Chủ nhiệm: 5.000.000 đồng/tháng; b) Phó chủ nhiệm, ủ y viên thư ký: 4.500.000 đồng/tháng;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Q uy định chung về quản lý ngân sách nhà nước của Chương trình Hàng năm, nhà nước bố trí kinh phí dành cho Chương trình từ nguồn chi ngân sách nhà nước cho khoa học và công nghệ theo quy định của Luật Ngân sách nh à nước và các văn bản hướng dẫn có liên quan. Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì phối hợp với Bộ K ế hoạch và Đ ầu t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Lập d ự toán, phân b ổ và giao dự toán ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình Việc lập dự toán, phân b ổ và giao dự toán ngân sách nhà nước từ các nguồn kinh phí đầu tư phát triển, kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ và các nguồn vốn khác có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước đối với Chương trình thực hiện theo quy định c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Giải ngân kinh phí hỗ trợ từ ngân sách nhà n ước từ nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ đối v ớ i các Dự á n 1. Đối với kinh phí của các Dự án do Bộ Khoa học và Công nghệ quản lý a) Mở tài khoản, nhận kinh phí và ki ể m soát chi - Bộ Khoa học và Công nghệ giao dự toán hàng năm theo tiến độ và khối lượng công việc th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Đối v ớ i kinh phí hỗ trợ từ nguồn ngân sách nhà n ư ớc chi đầu tư phát triển và các nguồn vốn khác 1. Việc quản lý thanh toán kinh phí đầu tư dự án xây dựng và phát triển hạ t ầ ng kỹ thuật công nghệ cao được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 86/2011/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Bộ Tài chính quy định về quản lý,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Đối với việc mua sắm, quản lý và xử lý tài sản, vật tư, nguyên vật liệu bằng nguồn ngân sách nhà nước 1. Tổ chức chủ trì nhiệm vụ, T ổ chức ch ủ trì dự án thực hiện mua sắm, quản lý tài s ả n, trang thiết bị, vật tư, nguyên vật liệu từ nguồn kinh phí h ỗ trợ ngân sách nhà nước theo các quy định hiện hành và chịu sự ki ể m tra,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Công tác kiểm tra và xử lý vi phạm 1. T ổ chức chủ trì dự án chịu sự ki ể m tra, ki ể m soát của Đ ơn vị quản lý kinh phí, Ban chủ nhiệm, Bộ ch ủ trì, Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư v à cơ quan khác có liên quan. 2. Hàng năm, Đ ơn vị qu ả n lý kinh phí phối hợp với Ban chủ nhiệm, Bộ chủ trì, các cơ quan đ ơn vị có liên qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Công tác báo cáo, quyết toán kinh phí sự nghiệp Công tác báo cáo quyết toán kinh phí sự nghiệp thực hiện theo quy định hiện hành. Thông tư này hướng dẫn cụ th ể một số điểm như sau: 1. Định kỳ 6 tháng hoặc đột xuất theo yêu cầu, T ổ chức chủ trì nhiệm vụ có trách nhiệm báo cáo T ổ chức chủ trì dự án về về k ế t quả, khối l ượn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Công tác báo cáo quyết toán kinh phí đầu tư phát triển và các nguồn kinh phí khác 1. Đ ối với kinh phí đầu tư phát triển, việc quyết toán kinh phí được thực hiện theo quy định tại Th ô ng tư số 2 10 /20 1 0/TT-BTC ngày 20/12/20 10 của Bộ Tài chính hướng dẫn về quyết toán niên độ ngân sách đối với dự án có nguồn vốn ngân sách n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3.
Chương 3. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Hiệu lực thi hành Thông tư liên tịch này có hiệu lực t hi hành kể từ ngày 15 tháng 2 năm 2013.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Tổ chức thực hiện Bộ Tài chính ch ủ trì, phối hợp với Bộ Khoa học và Công nghệ hướng d ẫ n và tổ chức thực hiện T hông tư này. Đối với Dự án c ó hiệu quả cao, tác độn g lớn đ ế n kinh tế -xã hội, quốc phòng, an ninh, mức h ỗ trợ từ n g ân sách nhà nước cao hơn so với qu y đ ịnh tại Thông tư này do Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.