Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc điều chỉnh hệ số nhân công và bù giá nhiên liệu trong dự toán dịch vụ công ích đô thi đối với các Bộ đơn giá ban hành theo Quyết định số 12192/QĐ-UBND, số 12193/QĐ-UBND ngày 05/12/2003 và số 1070/2006/QĐ-UBND ngày 04/4/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
25/2007/QĐ-UBND
Right document
Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán thu chi ngân sách nhà nước năm 2008
94/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh hệ số nhân công và bù giá nhiên liệu trong dự toán dịch vụ công ích đô thi đối với các Bộ đơn giá ban hành theo Quyết định số 12192/QĐ-UBND, số 12193/QĐ-UBND ngày 05/12/2003 và số 1070/2006/QĐ-UBND ngày 04/4/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán thu chi ngân sách nhà nước năm 2008
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán thu chi ngân sách nhà nước năm 2008
- Về việc điều chỉnh hệ số nhân công và bù giá nhiên liệu trong dự toán dịch vụ công ích đô thi đối với các Bộ đơn giá ban hành theo Quyết định số 12192/QĐ-UBND, số 12193/QĐ-UBND ngày 05/12/2003 và s...
Left
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh hệ số nhân công và bù giá nhiên liệu trong dự toán dịch vụ công ích đô thị đối với các bộ Đơn giá ban hành theo Quyết định số 12192/QĐ-UBND (về việc ban hành Đơn giá chuyên ngành lắp đặt và bảo trì hệ thống chiếu sáng đô thị tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu); Quyết định số 12193/QĐ-UBND (về việc ban hành Đơn giá chuyên ngành v...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Giao cho các Sở; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các cơ quan, đơn vị, các hội, đoàn thể thuộc tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu các chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán thu chi ngân sách nhà nước năm 2008 kèm theo Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Giao cho các Sở
- Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- các cơ quan, đơn vị, các hội, đoàn thể thuộc tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu các chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế
- Điều 1. Điều chỉnh hệ số nhân công và bù giá nhiên liệu trong dự toán dịch vụ công ích đô thị đối với các bộ Đơn giá ban hành theo Quyết định số 12192/QĐ-UBND (về việc ban hành Đơn giá chuyên ngành...
- Quyết định số 12193/QĐ-UBND (về việc ban hành Đơn giá chuyên ngành vệ sinh môi trường đô thị tỉnh Bà Rịa
- Vũng Tàu – tập 1: công tác thu gom vận chuyển và xử lý rác, tập 2: công tác sản xuất và duy trì cây xanh đô thị) ngày 05 tháng 12 năm 2003 và Quyết định số 1070/2006/QĐ-UBND ngày 04 tháng 4 năm 200...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. - Các khối lượng công việc dịch vụ công ích đô thị thực hiện sau ngày 01/10/2005 (theo từng giai đoạn) thì được áp dụng qui định của Quyết định này, trường hợp đã thực hiện quyết toán kinh phí rồi thì không được tính lại.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Căn cứ nhiệm vụ và chỉ tiêu kế hoạch nhà nước năm 2008 do Ủy ban nhân dân tỉnh giao, Giám đốc các Sở, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các chủ đầu tư và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, các hội, đoàn thể tổ chức thực hiện, tiến hành giao cho các đơn vị trực thuộc, hướng dẫn, kiểm tra các đơn vị thực hiện mụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Căn cứ nhiệm vụ và chỉ tiêu kế hoạch nhà nước năm 2008 do Ủy ban nhân dân tỉnh giao, Giám đốc các Sở, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các chủ đầu tư và Thủ trưởng các...
- xã hội và dự toán thu chi ngân sách nhà nước năm 2008.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- - Các khối lượng công việc dịch vụ công ích đô thị thực hiện sau ngày 01/10/2005 (theo từng giai đoạn) thì được áp dụng qui định của Quyết định này, trường hợp đã thực hiện quyết toán kinh phí rồi...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Công nghiệp, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch - Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Lao động Thương binh và Xã hội; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Công nghiệp, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch
- Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Lao động Thương binh và Xã hội
Unmatched right-side sections