Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 18

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 165-HĐBT ngày 12 tháng 05 năm 1992 của Hội đồng Bộ trưởng quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh hợp đồng lao động

Open section

Tiêu đề

Về Quy chế thành lập và giải thể doanh nghiệp Nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về Quy chế thành lập và giải thể doanh nghiệp Nhà nước
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 165-HĐBT ngày 12 tháng 05 năm 1992 của Hội đồng Bộ trưởng quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh hợp đồng lao động
explicit-citation Similarity 0.25 rewritten

PHẦN I

PHẦN I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG 1. Về đối tượng, phạm vi áp dụng hợp đồng lao động (điều 1, khoản 1) được cụ thể hoá như sau: a) Người lao động làm việc trong các đơn vị kinh tế quốc doanh được thành lập trước hoặc sau ngày Bộ trưởng ban hành Nghị định số 388-HĐBT ngày 20-11-1991 về quy chế thành lập và giải thể doanh nghiệp Nhà nước. b) N...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế về thành lập và giải thể doanh nghiệp Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế về thành lập và giải thể doanh nghiệp Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  • 1. Về đối tượng, phạm vi áp dụng hợp đồng lao động (điều 1, khoản 1) được cụ thể hoá như sau:
  • a) Người lao động làm việc trong các đơn vị kinh tế quốc doanh được thành lập trước hoặc sau ngày Bộ trưởng ban hành Nghị định số 388-HĐBT ngày 20-11-1991 về quy chế thành lập và giải thể doanh ngh...
left-only unmatched

PHẦN II

PHẦN II GIAO KẾT HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG 1. Trách nhiệm khi giao kết hợp đồng lao động (Điều 5): Người lao động xin việc nếu chưa có sổ lao động thì có thể nộp những giấy tờ cần thiết theo yêu cầu của người sử dụng lao động như văn bằng hoặc giấy chứng nhận chuyên môn, nghiệp vụ, giấy khám sức khoẻ, sơ yếu lý lịch có xác nhận của Uỷ ban nhân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN III

PHẦN III THỰC HIỆN, THAY ĐỔI, TẠM HOÃN VÀ CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG 1. Người lao động có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động khi người sử dụng lao động không thực hiện chế độ ngừng việc (Điều 12) trong các trường hợp sau: a) Kể từ ngày ngừng việc đã quá kỳ hạn trả lương mà người lao động không được nhận trợ cấp ngừng việc. b)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN IV

PHẦN IV GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP LAO ĐỘNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM 1. Hội đồng hoà giải. a) Thành lập Hội đồng: Hội đồng hoà giải ở cơ sở được thành lập trong các cơ quan hành chính, sự nghiệp Nhà nước, các doanh nghiệp, cơ quan Đảng, Đoàn thể, tổ chức xã hội (sau đây gọi chung là đơn vị), có sử dụng lao động từ 10 người trở lên. Số thành viên củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.13 rewritten

PHẦN V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

PHẦN V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN 1. Mọi người lao động đều phải thực hiện giao kết hợp đồng lao động (Điều 25): a) Đối với lao động tuyển mới thuộc đối tượng, phạm vi quy định tại Khoản 1, Điều 1 của Nghị định và mục 1, phần I Thông tư này. b) Đối với lao động đã ký kết hợp đồng trước ngày Thông tư này có hiệu lực, nếu nội dung hợp đồng không...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế về thành lập và giải thể doanh nghiệp Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế về thành lập và giải thể doanh nghiệp Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • PHẦN V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  • 1. Mọi người lao động đều phải thực hiện giao kết hợp đồng lao động (Điều 25):
  • a) Đối với lao động tuyển mới thuộc đối tượng, phạm vi quy định tại Khoản 1, Điều 1 của Nghị định và mục 1, phần I Thông tư này.

Only in the right document

Điều 2. Điều 2. Quy chế về thành lập và giải thể doanh nghiệp Nhà nước áp dụng cho tất cả các doanh nghiệp Nhà nước do Trung ương và địa phương trực tiếp quản lý. Các doanh nghiệp Nhà nước đã được thành lập trước ngày ban hành Nghị định này đều phải làm thủ tục thành lập và đăng ký kinh doanh theo quy chế này.
Điều 3. Điều 3. Quy chế về thành lập và giải thể doanh nghiệp Nhà nước chỉ áp dụng cho các doanh nghiệp Nhà nước không có vốn đầu tư của nước ngoài hoặc vốn góp của các thành phần kinh tế khác ở trong nước. Các doanh nghiệp Nhà nước có vốn đầu tư nước ngoài áp dụng theo Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. Các doanh nghiệp Nhà nước có vốn góp...
Điều 4. Điều 4. Các ông Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Hội đồng Bộ trưởng; các ông Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Điều 5. Điều 5. Nghị định này có hiệu lực từ ngày ký. Các quy định trái với Nghị định này đều bãi bỏ. Võ Văn Kiệt (Đã ký) QUY CHẾ VỀ THÀNH LẬP VÀ GIẢI THỂ DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC (Ban hành kèm theo Nghị định số 388/HĐBT ngày 20-11-1991 của Hội đồng Bộ trưởng)
Điều 1. Điều 1. Doanh nghiệp Nhà nước là tổ chức kinh doanh do Nhà nước thành lập, đầu tư vốn và quản lý với tư cách chủ sở hữu. Doanh nghiệp Nhà nước là một pháp nhân kinh tế; hoạt động theo pháp luật và bình đẳng trước pháp luật.
Điều 2. Điều 2. Doanh nghiệp hoạt động theo định hướng của Nhà nước; thực hiện hạch toán kinh tế.
Điều 3. Điều 3. Doanh nghiệp có nhiệm vụ: 1. Kinh doanh theo đúng ngành nghề đã đăng ký và mục đích thành lập doanh nghiệp. 2. Bảo toàn và phát triển vốn được giao. 3. Thực hiện các nhiệm vụ và nghĩa vụ Nhà nước giao. 4. Thực hiện phân phối theo lao động; chăm lo đời sống vật chất và tinh thần cho công nhân viên chức; bồi dưỡng và nâng cao trì...
Điều 4. Điều 4. Việc thành lập doanh nghiệp phải được: 1. Bộ trưởng Bộ chủ quản hoặc Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đề nghị; 2. Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc người được Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng uỷ quyền xem xét, ra quyết định thành lập; 3. Sau khi doanh nghiệp Nhà nước được thành lập, cơ quan đề nghị thành...