Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 165-HĐBT ngày 12 tháng 05 năm 1992 của Hội đồng Bộ trưởng quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh hợp đồng lao động

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 03/2014/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật lao động về việc làm

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 165-HĐBT ngày 12 tháng 05 năm 1992 của Hội đồng Bộ trưởng quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh hợp đồng lao động Right: Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 03/2014/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật lao động về việc làm
left-only unmatched

PHẦN I

PHẦN I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG 1. Về đối tượng, phạm vi áp dụng hợp đồng lao động (điều 1, khoản 1) được cụ thể hoá như sau: a) Người lao động làm việc trong các đơn vị kinh tế quốc doanh được thành lập trước hoặc sau ngày Bộ trưởng ban hành Nghị định số 388-HĐBT ngày 20-11-1991 về quy chế thành lập và giải thể doanh nghiệp Nhà nước. b) N...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN II

PHẦN II GIAO KẾT HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG 1. Trách nhiệm khi giao kết hợp đồng lao động (Điều 5): Người lao động xin việc nếu chưa có sổ lao động thì có thể nộp những giấy tờ cần thiết theo yêu cầu của người sử dụng lao động như văn bằng hoặc giấy chứng nhận chuyên môn, nghiệp vụ, giấy khám sức khoẻ, sơ yếu lý lịch có xác nhận của Uỷ ban nhân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN III

PHẦN III THỰC HIỆN, THAY ĐỔI, TẠM HOÃN VÀ CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG 1. Người lao động có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động khi người sử dụng lao động không thực hiện chế độ ngừng việc (Điều 12) trong các trường hợp sau: a) Kể từ ngày ngừng việc đã quá kỳ hạn trả lương mà người lao động không được nhận trợ cấp ngừng việc. b)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN IV

PHẦN IV GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP LAO ĐỘNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM 1. Hội đồng hoà giải. a) Thành lập Hội đồng: Hội đồng hoà giải ở cơ sở được thành lập trong các cơ quan hành chính, sự nghiệp Nhà nước, các doanh nghiệp, cơ quan Đảng, Đoàn thể, tổ chức xã hội (sau đây gọi chung là đơn vị), có sử dụng lao động từ 10 người trở lên. Số thành viên củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

PHẦN V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN 1. Mọi người lao động đều phải thực hiện giao kết hợp đồng lao động (Điều 25): a) Đối với lao động tuyển mới thuộc đối tượng, phạm vi quy định tại Khoản 1, Điều 1 của Nghị định và mục 1, phần I Thông tư này. b) Đối với lao động đã ký kết hợp đồng trước ngày Thông tư này có hiệu lực, nếu nội dung hợp đồng không...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thực hiện về chỉ tiêu tạo việc làm tăng thêm, tuyển lao động, báo cáo sử dụng lao động, lập và quản lý sổ quản lý lao động theo quy định tại Nghị định số 03/2014/NĐ-CP.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng của Thông tư này là đối tượng áp dụng quy định tại Điều 2 Nghị định số 03/2014/NĐ-CP.
Chương II Chương II CHỈ TIÊU TẠO VIỆC LÀM TĂNG THÊM
Điều 3. Điều 3. Số người lao động có việc làm tăng thêm 1. Số người lao động có việc làm tăng thêm quy định tại Khoản 1 Điều 3 Nghị định số 03/2014/NĐ-CP là số người chênh lệch tăng hoặc giảm giữa số người lao động có việc làm ở kỳ báo cáo và số người lao động có việc làm ở kỳ báo cáo trước. 2. Số người lao động có việc làm tăng thêm được chia...
Điều 4. Điều 4. Báo cáo kết quả thực hiện chỉ tiêu tạo việc làm tăng thêm 1. Hằng năm, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn tổng hợp kết quả thực hiện chỉ tiêu tạo việc làm tăng thêm tại địa phương, báo cáo Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện) thông qua Phòng Lao động - Thươ...
Chương III Chương III TUYỂN, QUẢN LÝ LAO ĐỘNG
Điều 5. Điều 5. Thủ tục, trình tự tuyển lao động 1. Việc thông báo công khai quy định tại các Khoản 1 và Khoản 4 Điều 7 Nghị định số 03/2014/NĐ-CP được thực hiện thông qua một trong các hình thức sau đây: a) Niêm yết tại trụ sở, chi nhánh, văn phòng đại diện nơi tuyển lao động; b) Thông báo trên các phương tiện thông tin đại chúng. 2. Phiếu đă...