Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định về bảo vệ an toàn các công trình xăng dầu
10-CP
Right document
Sửa đổi, bổ sung Quy định về bảo vệ an toàn các công trình xăng dầu, ban hành kèm theo Nghị định số 10/CP ngày 17/02/1993 của Chính phủ
47/1999/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về bảo vệ an toàn các công trình xăng dầu
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Nay ban hành kèm theo nghị định này bản quy định về bảo vệ an toàn các công trình xăng dầu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nghị định có hiệu lực từ ngày ký, những quy định trước đây trái với nghị định này bị bãi bỏ. Bộ thương mại và Bộ Nội vụ có trách nhiệm hướng dẫn đôn đốc, kiểm tra các Bộ, các ngành, các địa phương thi hành nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 . Các Bộ trưởng, thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ và cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành nghị định này. TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỜNG (Đã ký)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Khải
Phan Văn Khải QUY ĐỊNH VỀ BẢO VỆ AN TOÀN CÁC CÔNG TRÌNH XĂNG DẦU (kèm theo Nghị định số 10-CP ngày 17-2-1993 của Chính phủ)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định này chỉ áp dụng đối với công tác bảo vệ an toàn phạm vi bên ngoài bao quanh các công trình xăng dầu. Việc bảo vệ an toàn bên trong công trình tuân theo các quy định và tiêu chuẩn hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Các công trình xăng dầu nói trong quy định này gồm các kho xăng dầu, bến cảng xuất nhập xăng dầu và đường ống dẫn xăng dầu phục vụ cho việc tiếp nhận, vận chuyển, chứa đựng và bảo quản khi lưu thông và dự trữ xăng dầu trên phạm vi cả nước. Quy định này không áp dụng cho các kho xăng dầu của các hộ tiêu thụ, các cửa hàng bán lẻ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II PHẠM VI BẢO ĐẢM AN TOÀN CÁC CÔNG TRÌNH XĂNG DẦU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối với kho xăng dầu. Phạm vi bảo đảm an toàn tính từ các bể chứa xăng dầu, các hành mục công trình có nguy hiểm về cháy nổ trong các kho xăng dầu cấp I (có dung tích chứa từ 50.000 m3 trở lên), kho cấp II (có dung tích chứa từ 10.000 m3 đến 50.000 m3), kho cấp III (có dung tích nhỏ hơn 10.000 m3) đến các đối tượng ngoài kho đư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Đối với bến cảng xuất nhập xăng dầu: 1. Phạm vi bảo đảm an toàn bến cảng xuất nhập xăng dầu trên biển, hồ đến cầu tầu bốc dỡ hàng khô, cầu tầu khác, quân cảng, khu du lịch và các cầu tầu khác được quy định: Cầu cảng xuất nhập xăng dầu loại I (xăng, TC-1...): 200 m. Cầu cảng xuất nhập xăng dầu loại II (dầu ma zút, dầu nhờn, dầu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Đối với đường ống chính dẫn xăng dầu. 1. Phạm vi bảo đảm an toàn đường đường ống chính dẫn xăng dầu cấp IV (ống có đường kính nhỏ hơn 300 mm và áp suất làm việc lớn hơn 25 kg/cm2), cấp V (ống có đường kính nhỏ hơn 300 mm và áp suất làm việc lớn hơn 16kg/cm2 và nhỏ hơn hoặc bằng 25kg/cm2), tính từ trục đường ống về hai phía được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III BẢO VỆ AN TOÀN CÁC CÔNG TRÌNH XĂNG DẦU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Bảo vệ an toàn các công trình xăng dầu là trách nhệm của cơ quan chủ quản các công trình xăng dầu, của các ngành và Uỷ ban nhân dân các cấp nơi có công trình xăng dầu. Mọi công dân có nghĩa vụ chấp hành nghiêm chỉnh các quy định về bảo vệ an toàn công trình xăng dầu, phát hiện các hành vi vi phạm quy định về an toàn công trình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trong phạm vi bảo đảm an toàn công trình xăng dầu, việc sử dụng đất đai, nước vào việc sản xuất, khai thác, thăm dò, tham quan, du lịch... phải tuân theo các quy định của pháp luật hiện hành về lĩnh vực đó và những quy định trong Nghị định này. ở những nơi phạm vi bảo đảm an toàn công trình xăng dầu đồng thời thuộc phạm vi an t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Khi xây dựng các công trình xăng dầu thì cơ quan chủ quản công trình xăng dầu phải xin phép Uỷ ban nhân dân cấp có thẩm quyền về địa điểm, về hướng tuyến... và phải theo đúng những quy định của Chính phủ về việc bảo vệ an toàn cho các công trình do ngành khác quản lý. Xây dựng các công trình xăng dầu ở khu vực đô thị thì phải t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trong phạm vi đảm bảo an toàn các công trình xăng dầu theo quy định nêu trên, nếu các công trình xăng dầu đã có, nghiêm cấm việc xây dựng nhà ở, công trình công cộng và sử dụng lửa trần cũng như các công việc khai thác, đánh bắt thuỷ hải sản, nổ mìn, neo đỗ các phương tiện vận chuyển đường thuỷ. Đối với vùng đất, trong phạm vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Đối với nhà ở, công trình... đã có trước khi xây dựng công trình xăng dầu nhưng nằm trong phạm vi đảm bảo an toàn các công trình xăng dầu nếu thật cần thiết phải di chuyển thì cơ quan chủ quản công trình xăng dầu cùng với các ngành, địa phương có liên quan bàn biện pháp giải quyết hợp lý đền bù thoả đáng cho người có tài sản đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Căn cứ các tiêu chuẩn quy định trong Nghị định này, cơ quan quản lý công trình xăng dầu có nhiệm vụ đặt các mốc, dấu hiệu, tường rào, phao tiêu, biển báo và xác định phạm vi bảo đảm an toàn công trình xăng dầu các ký hiệu và dấu mốc, phao tiêu, biển báo... về an toàn công trình xăng dầu phải được thông báo trên các phương tiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Cơ quan chủ quản các công trình xăng dầu phối hợp với các lực lượng cảnh sát nhân dân, thanh tra về an toàn công trình xăng dầu, Uỷ ban nhân dân các cấp và các cơ quan hữu trách khác, có trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc thực hiện và xử lý các hành vi vi phạm qui định về an toàn công trình xăng dầu. Khi phát hiện những hành vi đe...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Khi có sự cố xảy ra ở các công trình xăng dầu, các ngành, chính quyền địa phương các cấp và các lực lượng công an trên địa bàn có trách nhiệm phối hợp với cơ quan chủ quản ngành xăng dầu, theo chức năng của mình có biện pháp ngăn chặn, xử lý ngay và tiến hành việc khắc phục sự cố. Nghiêm cấm những người không có trách nhiệm và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14: Tổ chức hoặc cá nhân nào có thành tích trong việc bảo vệ an toàn công trình xăng dầu đều được xét khen thưởng theo quy định của Nhà nước và được cơ quan quản lý công trình xăng dầu xét thưởng vật chất tuỳ theo thành tích. Tổ chức, cá nhân đấu tranh chống vi phạm an toàn các công trình xây dựng mà bị thiệt hại về tính mạng và t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15: Tổ chức hoặc cá nhân vi phạm những điều khoản ghi trong Quy định này sẽ tuỳ theo mức độ vi phạm mà bị xử lý theo pháp luật hiện hành./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections