Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung Quy định về bảo vệ an toàn các công trình xăng dầu, ban hành kèm theo Nghị định số 10/CP ngày 17/02/1993 của Chính phủ
47/1999/NĐ-CP
Right document
Về việc ban hành Quy định về bảo vệ an toàn các công trình xăng dầu
10-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung Quy định về bảo vệ an toàn các công trình xăng dầu, ban hành kèm theo Nghị định số 10/CP ngày 17/02/1993 của Chính phủ
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về bảo vệ an toàn các công trình xăng dầu
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Sửa đổi, bổ sung Quy định về bảo vệ an toàn các công trình xăng dầu, ban hành kèm theo Nghị định số 10/CP ngày 17/02/1993 của Chính phủ
- Left: Sửa đổi, bổ sung Quy định về bảo vệ an toàn các công trình xăng dầu, ban hành kèm theo Nghị định số 10/CP ngày 17/02/1993 của Chính phủ Right: Về việc ban hành Quy định về bảo vệ an toàn các công trình xăng dầu
Về việc ban hành Quy định về bảo vệ an toàn các công trình xăng dầu
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định về bảo vệ an toàn các công trình xăng dầuban hành kèm theo Nghị định số 10/CP ngày 17 tháng 02 năm 1993 của Chính phủ nhưsau: 1 - Sửa đổi khoản 1 và các điểm a, b, h, thuộc khoản 1 Điều 5 chương II như sau: ''Điều 5. Đối với đường ống chính dẫn xăng dầu. 1.Phạm vi bảo đảm an toàn đường...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Đối với đường ống chính dẫn xăng dầu. 1. Phạm vi bảo đảm an toàn đường đường ống chính dẫn xăng dầu cấp IV (ống có đường kính nhỏ hơn 300 mm và áp suất làm việc lớn hơn 25 kg/cm2), cấp V (ống có đường kính nhỏ hơn 300 mm và áp suất làm việc lớn hơn 16kg/cm2 và nhỏ hơn hoặc bằng 25kg/cm2), tính từ trục đường ống về hai phía được...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định về bảo vệ an toàn các công trình xăng dầuban hành kèm theo Nghị định số 10/CP ngày 17 tháng 02 năm 1993 của Chính phủ nhưsau:
- 1 - Sửa đổi khoản 1 và các điểm a, b, h, thuộc khoản 1 Điều 5 chương II như sau:
- ''Điều 5. Đối với đường ống chính dẫn xăng dầu.
- 75 m đối với các đường ống cấp IV.
- c) Đường sắt (phạm vi tính từ tim đường sắt gần nhất).
- Khi đường ống chạy song song với đường sắt chính:
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định về bảo vệ an toàn các công trình xăng dầuban hành kèm theo Nghị định số 10/CP ngày 17 tháng 02 năm 1993 của Chính phủ nhưsau:
- 1 - Sửa đổi khoản 1 và các điểm a, b, h, thuộc khoản 1 Điều 5 chương II như sau:
- h)Cáp điện cao thế trên không chạy song song với đường ống dẫn xăng dầu cấp IV, Vphải đảm bảo khoảng cách với đường ống ít nhất bằng chiều cao cột điện cao nhấtcộng (+) thêm 10 m''.
- Left: a)Nhà ở và các công trình trong thành phố, thị xã, thị trấn, làng, khu đông dân cư(trường học, câu lạc bộ, nhà trẻ, bệnh viện, nhà an dưỡng, bến ô tô, khu côngnghiệp, các xí nghiệp công nghiệp và s... Right: a) Nhà và các công trình trong thành phố, thị xã, thị trấn, làng, khu đông dân cư, bến ô-tô, khu ga và các xí nghiệp công nghiệp:
- Left: b)Nhà ở riêng biệt, trại chăn nuôi, các kho nông, lâm nghiệp, vùng cây côngnghiệp, vùng trồng cỏ chăn nuôi và vườn cây: Right: b) Nhà ở riêng biệt, trại chăn nuôi, các kho nông, lâm nghiệp, vùng cây công nghiệp và vườn cây:
- Left: 50 m đối với đường ống cấp IV Right: 30 m đối với đường ống cấp V.
Điều 5. Đối với đường ống chính dẫn xăng dầu. 1. Phạm vi bảo đảm an toàn đường đường ống chính dẫn xăng dầu cấp IV (ống có đường kính nhỏ hơn 300 mm và áp suất làm việc lớn hơn 25 kg/cm2), cấp V (ống có đường kính nhỏ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Bộ trưởng Bộ Thương mại, Bộ trưởng Bộ Công an chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểmtra, giám sát việc thi hành Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. CácBộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủtịch Ủy ban Nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections