Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 12
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 12

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
12 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu tiểu ngạch biên giới

Open section

Tiêu đề

Về ban hành quy định quản lý, sử dụng quỹ đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích trên địa bàn tỉnh Hà Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về ban hành quy định quản lý, sử dụng quỹ đất nông nghiệp
  • sử dụng vào mục đích công ích trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Removed / left-side focus
  • Về thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu tiểu ngạch biên giới
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng chịu thuế và đối tượng nộp thuế: 1. Hàng hoá được phép xuất, nhập khẩu tiểu ngạch biên giới theo đúng quy định khi xuất khẩu, nhập khẩu qua cửa khẩu, biên giới đều là đối tượng chịu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu tiểu ngạch theo quy định tại quyết định này. 2. Tất cả các đối tượng có hàng hoá xuất, nhập khẩu tiểu ngạc...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý, sử dụng quỹ đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích của Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Hà Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý, sử dụng quỹ đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích của Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng chịu thuế và đối tượng nộp thuế:
  • Hàng hoá được phép xuất, nhập khẩu tiểu ngạch biên giới theo đúng quy định khi xuất khẩu, nhập khẩu qua cửa khẩu, biên giới đều là đối tượng chịu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu tiểu ngạch theo quy...
  • 2. Tất cả các đối tượng có hàng hoá xuất, nhập khẩu tiểu ngạch như tại điểm 1 điều này đều là đối tượng nộp thuế theo quy định tại quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Thuế suất đối với hàng hoá xuất nhập khẩu tiểu ngạch biên giới được quy định như sau: 1. Các mặt hàng xuất, nhập khẩu tiểu ngạch có trong danh mục biểu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu (chính ngạch) thì áp dụng thuế suất trong biểu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu quy định kèm theo Nghị định 110/HĐBT ngày 31 tháng 3 năm 1991 của Hộ...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Quyết định có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký.
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Thuế suất đối với hàng hoá xuất nhập khẩu tiểu ngạch biên giới được quy định như sau:
  • Các mặt hàng xuất, nhập khẩu tiểu ngạch có trong danh mục biểu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu (chính ngạch) thì áp dụng thuế suất trong biểu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu quy định kèm theo Nghị đị...
  • Riêng các mặt hàng xuất, nhập khẩu tiểu ngạch có trong danh mục biểu thuế xuất khẩu, biểu thuế nhập khẩu (chính ngạch) có thuế suất dưới 5% thì áp dụng thống nhất 5%.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giá tính thuế: 1. Giá tính thuế hàng xuất khẩu, hàng nhập khẩu là giá bán, giá mua mặt hàng đó tại cửa khẩu ghi trong hợp đồng. Trường hợp giá ghi trong hợp đồng thấp hơn giá tối thiểu do Bộ Tài chính quy định, thì giá tính thuế là giá tối thiểu do Bộ Tài chính quy định. 2. Những mặt hàng không có trong bảng giá tối thiểu do Bộ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các hành vi nghiêm cấm 1. Tự ý chuyển mục đích sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trái quy định của pháp luật; sử dụng đất công ích sai mục đích theo quy định tại Điều 5 Quy định này. 2. Ký hợp đồng cho thuê đất công ích quá thời hạn quy định tại khoản 3 Điều 7 Quy định này. 3. Cho doanh nghiệp, các tổ chức thuê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tự ý chuyển mục đích sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trái quy định của pháp luật; sử dụng đất công ích sai mục đích theo quy định tại Điều 5 Quy định này.
  • 2. Ký hợp đồng cho thuê đất công ích quá thời hạn quy định tại khoản 3 Điều 7 Quy định này.
  • 3. Cho doanh nghiệp, các tổ chức thuê đất công ích.
Removed / left-side focus
  • Giá tính thuế hàng xuất khẩu, hàng nhập khẩu là giá bán, giá mua mặt hàng đó tại cửa khẩu ghi trong hợp đồng.
  • Trường hợp giá ghi trong hợp đồng thấp hơn giá tối thiểu do Bộ Tài chính quy định, thì giá tính thuế là giá tối thiểu do Bộ Tài chính quy định.
  • Những mặt hàng không có trong bảng giá tối thiểu do Bộ Tài chính quy định thì Uỷ ban nhân dân các tỉnh biên giới căn cứ vào nguyên tắc xác định giá tính thuế tại điểm 1 điều này, quy định giá tính...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Giá tính thuế: Right: Điều 3. Các hành vi nghiêm cấm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Căn cứ tính thuế: Số lượng từng mặt hàng thực tế xuất khẩu, nhập khẩu tiểu ngạch biên giới của các đối tượng nộp thuế. Giá tính thuế quy định tại Điều 3 Quyết định này. Thuế suất của mặt hàng xuất khẩu, nhập khẩu tiểu ngạch biên giới quy định tại Điều 2 quyết định này.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quỹ đất công ích Quỹ đất công ích bao gồm: 1. Đất nông nghiệp trước đây quản lý chung, không giao cho hộ gia đình, cá nhân theo tiêu chuẩn bình quân nhân khẩu thực hiện theo Quyết định số 115/QĐ -UB ngày 15/02/1992 của UBND tỉnh về ban hành quy định những nội dung đổi mới tổ chức quản lý Hợp tác xã nông nghiệp, nhằm tiếp tục ho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quỹ đất công ích bao gồm:
  • 1. Đất nông nghiệp trước đây quản lý chung, không giao cho hộ gia đình, cá nhân theo tiêu chuẩn bình quân nhân khẩu thực hiện theo Quyết định số 115/QĐ -UB ngày 15/02/1992 của UBND tỉnh về ban hành...
  • Quyết định số 990/QĐ-UB ngày 28/9/1995 của UBND tỉnh ban hành quy định về việc xử lý đất nông nghiệp để dự trữ khi thực hiện Quyết định 115 và Quyết định 376 của UBND tỉnh. Gồm đất nông nghiệp sử d...
Removed / left-side focus
  • Số lượng từng mặt hàng thực tế xuất khẩu, nhập khẩu tiểu ngạch biên giới của các đối tượng nộp thuế.
  • Giá tính thuế quy định tại Điều 3 Quyết định này.
  • Thuế suất của mặt hàng xuất khẩu, nhập khẩu tiểu ngạch biên giới quy định tại Điều 2 quyết định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Căn cứ tính thuế: Right: Điều 4. Quỹ đất công ích
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thời hạn nộp thuế: Thuế xuất khẩu hàng hoá tiểu ngạch biên giới phải nộp trước khi xuất khẩu hàng hoá qua biên giới, thuế nhập khẩu hàng hoá tiểu ngạch biên giới phải nộp trước khi đưa hàng hoá vào thị trường trong nước.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quản lý quỹ đất công ích 1. Quỹ đất công ích để gọn thửa, gọn vùng nhằm thuận lợi cho quản lý, sử dụng cho thuê, không để hoang hoá, lãng phí. 2. Lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng quỹ đất công ích đảm bảo phù hợp với mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 6 Quy định này. 3. Lập hồ sơ địa chính để quản lý quỹ đất công ích. Hồ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quản lý quỹ đất công ích
  • 1. Quỹ đất công ích để gọn thửa, gọn vùng nhằm thuận lợi cho quản lý, sử dụng cho thuê, không để hoang hoá, lãng phí.
  • 2. Lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng quỹ đất công ích đảm bảo phù hợp với mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 6 Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thời hạn nộp thuế:
  • Thuế xuất khẩu hàng hoá tiểu ngạch biên giới phải nộp trước khi xuất khẩu hàng hoá qua biên giới, thuế nhập khẩu hàng hoá tiểu ngạch biên giới phải nộp trước khi đưa hàng hoá vào thị trường trong n...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Xử lý vi phạm: a) Đối tượng nộp thuế có hành vi gian lậu trong việc nộp thuế thì bị phạt từ 2 đến 5 lần số thuế gian lậu, nếu trốn thuế với số lượng lớn hoặc đã bị phạt hành chính từ 3 lần số thuế gian lậu trở lên mà vẫn tiếp tục trốn thuế với số lượng lớn hoặc phạm tội trong các trường hợp nghiêm trọng khác thì bị truy cứu trá...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Mục đích sử dụng quỹ công ích Quỹ công ích sử dụng vào các mục đích sau: 1. Để xây dựng các công trình công cộng của xã, phường, thị trấn bao gồm công trình văn hoá, thể dục, thể thao, vui chơi, giải trí công cộng, y tế, giáo dục, chợ, nghĩa trang, nghĩa địa, sân phơi, trạm cấp nước sạch, trạm bơm nước, bãi thu gom rác thải, .....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Mục đích sử dụng quỹ công ích
  • Quỹ công ích sử dụng vào các mục đích sau:
  • Để xây dựng các công trình công cộng của xã, phường, thị trấn bao gồm công trình văn hoá, thể dục, thể thao, vui chơi, giải trí công cộng, y tế, giáo dục, chợ, nghĩa trang, nghĩa địa, sân phơi, trạ...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Xử lý vi phạm:
  • a) Đối tượng nộp thuế có hành vi gian lậu trong việc nộp thuế thì bị phạt từ 2 đến 5 lần số thuế gian lậu, nếu trốn thuế với số lượng lớn hoặc đã bị phạt hành chính từ 3 lần số thuế gian lậu trở lê...
  • Bộ Tài chính quy định cụ thể các hành vi gian lậu và mức phạt tiền tương ứng đối với từng hành vi gian lậu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Giải quyết khiếu nại: Đối tượng nộp thuế nếu không đồng ý với số thuế mà cơ quan thuế yêu cầu phải nộp hoặc quyết định xử phạt của cơ quan thuế thì một mặt vẫn phải chấp hành việc nộp thuế hoặc quyết định xử phạt; mặt khác có quyền và cần phải khiếu nại với cơ quan thuế cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. Trong thời hạn...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Đối tượng, phương thức, thời hạn thuê đất công ích 1. Đối tượng thuê đất công ích là hộ gia đình, cá nhân tại địa phương. 2. Phương thức thuê đất công ích a) Thực hiện giao khoán nhận thầu (không đấu giá) đối với diện tích đất công ích nhỏ lẻ, nằm xen kẹp trong khu dân cư; b) Thuê để sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Đối tượng, phương thức, thời hạn thuê đất công ích
  • 1. Đối tượng thuê đất công ích là hộ gia đình, cá nhân tại địa phương.
  • 2. Phương thức thuê đất công ích
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Giải quyết khiếu nại:
  • Đối tượng nộp thuế nếu không đồng ý với số thuế mà cơ quan thuế yêu cầu phải nộp hoặc quyết định xử phạt của cơ quan thuế thì một mặt vẫn phải chấp hành việc nộp thuế hoặc quyết định xử phạt
  • mặt khác có quyền và cần phải khiếu nại với cơ quan thuế cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được khiếu nại, cơ quan thuế cấp tỉnh, thành phố phải giải...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Uỷ ban nhân dân các tỉnh biên giới bàn với Bộ Tài chính và Tổng cục Hải quan để phối hợp cơ quan Hải quan và cơ quan thuế trong việc tổ chức thu thuế hàng hoá xuất, nhập khẩu tiểu ngạch phù hợp với đặc điểm của từng khu vực biên giới.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Giá đất cho thuê với quỹ đất công ích 1.Giá cho thuê đất công ích căn vào kết quả đấu giá, trừ trường hợp quy định tại mục a, khoản 2, Điều 7 của quy định này. UBND cấp xã lập phương án đấu giá để nhận thầu cho thuê đất công ích, trình UBND cấp huyện phê duyệt. Sau khi phương án đấu giá được duyệt, UBND cấp xã tổ chức đấu giá t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Giá đất cho thuê với quỹ đất công ích
  • 1.Giá cho thuê đất công ích căn vào kết quả đấu giá, trừ trường hợp quy định tại mục a, khoản 2, Điều 7 của quy định này.
  • UBND cấp xã lập phương án đấu giá để nhận thầu cho thuê đất công ích, trình UBND cấp huyện phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Uỷ ban nhân dân các tỉnh biên giới bàn với Bộ Tài chính và Tổng cục Hải quan để phối hợp cơ quan Hải quan và cơ quan thuế trong việc tổ chức thu thuế hàng hoá xuất, nhập khẩu tiểu ngạch phù hợp với...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quản lý và sử dụng tiền thuê đất công ích 1. Khoản thu từ quỹ đất công ích, tài sản công và hoa lợi công sản là nguồn thu thường xuyên của ngân sách cấp xã. 2. Tiền thu được từ việc cho thuê đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích phải nộp vào ngân sách Nhà nước do Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý và sử dụng theo quy định c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Quản lý và sử dụng tiền thuê đất công ích
  • 1. Khoản thu từ quỹ đất công ích, tài sản công và hoa lợi công sản là nguồn thu thường xuyên của ngân sách cấp xã.
  • 2. Tiền thu được từ việc cho thuê đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích phải nộp vào ngân sách Nhà nước do Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý và sử dụng theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chi tiết thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trình tự, thủ tục cho thuê đất công ích 1. Căn cứ vào kết quả đấu giá, hộ gia đình, cá nhân trúng đấu giá nhận thầu khoán đất công ích nộp 01 bộ hồ sơ tại UBND cấp xã nơi có đất, hồ sơ gồm: a) Đơn xin thuê đất; b) Bản sao sổ hộ khẩu, chứng minh nhân dân. 2. Thời hạn giải quyết 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ, Ủy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Trình tự, thủ tục cho thuê đất công ích
  • 1. Căn cứ vào kết quả đấu giá, hộ gia đình, cá nhân trúng đấu giá nhận thầu khoán đất công ích nộp 01 bộ hồ sơ tại UBND cấp xã nơi có đất, hồ sơ gồm:
  • a) Đơn xin thuê đất;
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chi tiết thi hành Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Bộ trưởng các Bộ, Chủ nhiệm Uỷ ban Nhà nước, Thủ trưởng các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm kiểm tra, thanh tra quỹ đất công ích 1. Cán bộ Địa chính cấp xã có trách nhiệm thường xuyên kiểm tra hiện trạng, ranh giới, tình trạng sử dụng đất công ích để phát hiện kịp thời việc lấn chiếm, sử dụng đất không đúng hợp đồng, không đúng mục đích. 2. Chủ tịch UBND cấp xã có trách nhiệm quản lý quỹ đất công ích theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm kiểm tra, thanh tra quỹ đất công ích
  • 1. Cán bộ Địa chính cấp xã có trách nhiệm thường xuyên kiểm tra hiện trạng, ranh giới, tình trạng sử dụng đất công ích để phát hiện kịp thời việc lấn chiếm, sử dụng đất không đúng hợp đồng, không đ...
  • Chủ tịch UBND cấp xã có trách nhiệm quản lý quỹ đất công ích theo Quy định này trên địa bàn, chỉ đạo cán bộ Địa chính, Tài chính, Tư pháp, Trưởng thôn kiểm tra phát hiện các hành vi vi phạm pháp lu...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Bộ trưởng các Bộ, Chủ nhiệm Uỷ ban Nhà nước, Thủ trưởng các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi h...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý, sử dụng quỹ đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích (sau đây gọi chung là quỹ đất công ích) của Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp xã) trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các Sở, ban, ngành của tỉnh. 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố 3. Ủy ban nhân dân cấp xã. 4. Hộ gia đình, cá nhân thuê quỹ đất công ích. 5. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng quỹ đất công ích.
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Chương III Chương III THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 12 Điều 12 . Xử lý vi phạm 1. Cán bộ Địa chính cấp xã khi phát hiện có hành vi vi phạm thì báo cáo Chủ tịch UBND cùng cấp để chỉ đạo các biện pháp ngăn chặn, xử lý kịp thời. Trường hợp cần có sự hỗ trợ về chuyên môn nghiệp vụ kỹ thuật thì đề nghị Phòng Tài nguyên và môi trường cấp huyện giúp đỡ. 2. Chủ tịch UBND cấp xã khi phát hiện hoặc...
Chương IV Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 13. Điều 13. Trách nhiệm của hộ gia đình, cá nhân thuê đất công ích 1. Ký hợp đồng thuê đất với Ủy ban nhân dân cấp xã trên cơ sở kết quả đấu giá quyền sử dụng đất. 2. Thực hiện đúng cam kết trong hợp đồng thuê đất đã ký. 3. Sử dụng đất đúng mục đích, đúng ranh giới thửa đất được thuê, bảo vệ đất, bảo vệ môi trường và không được làm tổn hạ...