Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về ban hành quy định quản lý, sử dụng quỹ đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích trên địa bàn tỉnh Hà Nam
27/2012/QĐ-UBND
Right document
Về thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu tiểu ngạch biên giới
115-HĐBT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về ban hành quy định quản lý, sử dụng quỹ đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Về thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu tiểu ngạch biên giới
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu tiểu ngạch biên giới
- Về ban hành quy định quản lý, sử dụng quỹ đất nông nghiệp
- sử dụng vào mục đích công ích trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý, sử dụng quỹ đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích của Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng chịu thuế và đối tượng nộp thuế: 1. Hàng hoá được phép xuất, nhập khẩu tiểu ngạch biên giới theo đúng quy định khi xuất khẩu, nhập khẩu qua cửa khẩu, biên giới đều là đối tượng chịu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu tiểu ngạch theo quy định tại quyết định này. 2. Tất cả các đối tượng có hàng hoá xuất, nhập khẩu tiểu ngạc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng chịu thuế và đối tượng nộp thuế:
- Hàng hoá được phép xuất, nhập khẩu tiểu ngạch biên giới theo đúng quy định khi xuất khẩu, nhập khẩu qua cửa khẩu, biên giới đều là đối tượng chịu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu tiểu ngạch theo quy...
- 2. Tất cả các đối tượng có hàng hoá xuất, nhập khẩu tiểu ngạch như tại điểm 1 điều này đều là đối tượng nộp thuế theo quy định tại quyết định này.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý, sử dụng quỹ đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích của Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Thuế suất đối với hàng hoá xuất nhập khẩu tiểu ngạch biên giới được quy định như sau: 1. Các mặt hàng xuất, nhập khẩu tiểu ngạch có trong danh mục biểu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu (chính ngạch) thì áp dụng thuế suất trong biểu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu quy định kèm theo Nghị định 110/HĐBT ngày 31 tháng 3 năm 1991 của Hộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Thuế suất đối với hàng hoá xuất nhập khẩu tiểu ngạch biên giới được quy định như sau:
- Các mặt hàng xuất, nhập khẩu tiểu ngạch có trong danh mục biểu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu (chính ngạch) thì áp dụng thuế suất trong biểu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu quy định kèm theo Nghị đị...
- Riêng các mặt hàng xuất, nhập khẩu tiểu ngạch có trong danh mục biểu thuế xuất khẩu, biểu thuế nhập khẩu (chính ngạch) có thuế suất dưới 5% thì áp dụng thống nhất 5%.
- Điều 2 . Quyết định có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Thủ trưởng các Sở, ban, ngành
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý, sử dụng quỹ đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích (sau đây gọi chung là quỹ đất công ích) của Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp xã) trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chi tiết thi hành Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chi tiết thi hành Quyết định này.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định về quản lý, sử dụng quỹ đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích (sau đây gọi chung là quỹ đất công ích) của Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là Ủy b...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các Sở, ban, ngành của tỉnh. 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố 3. Ủy ban nhân dân cấp xã. 4. Hộ gia đình, cá nhân thuê quỹ đất công ích. 5. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng quỹ đất công ích.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giá tính thuế: 1. Giá tính thuế hàng xuất khẩu, hàng nhập khẩu là giá bán, giá mua mặt hàng đó tại cửa khẩu ghi trong hợp đồng. Trường hợp giá ghi trong hợp đồng thấp hơn giá tối thiểu do Bộ Tài chính quy định, thì giá tính thuế là giá tối thiểu do Bộ Tài chính quy định. 2. Những mặt hàng không có trong bảng giá tối thiểu do Bộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giá tính thuế:
- Giá tính thuế hàng xuất khẩu, hàng nhập khẩu là giá bán, giá mua mặt hàng đó tại cửa khẩu ghi trong hợp đồng.
- Trường hợp giá ghi trong hợp đồng thấp hơn giá tối thiểu do Bộ Tài chính quy định, thì giá tính thuế là giá tối thiểu do Bộ Tài chính quy định.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các Sở, ban, ngành của tỉnh.
- 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
Left
Điều 3.
Điều 3. Các hành vi nghiêm cấm 1. Tự ý chuyển mục đích sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trái quy định của pháp luật; sử dụng đất công ích sai mục đích theo quy định tại Điều 5 Quy định này. 2. Ký hợp đồng cho thuê đất công ích quá thời hạn quy định tại khoản 3 Điều 7 Quy định này. 3. Cho doanh nghiệp, các tổ chức thuê...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Căn cứ tính thuế: Số lượng từng mặt hàng thực tế xuất khẩu, nhập khẩu tiểu ngạch biên giới của các đối tượng nộp thuế. Giá tính thuế quy định tại Điều 3 Quyết định này. Thuế suất của mặt hàng xuất khẩu, nhập khẩu tiểu ngạch biên giới quy định tại Điều 2 quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Số lượng từng mặt hàng thực tế xuất khẩu, nhập khẩu tiểu ngạch biên giới của các đối tượng nộp thuế.
- Thuế suất của mặt hàng xuất khẩu, nhập khẩu tiểu ngạch biên giới quy định tại Điều 2 quyết định này.
- 1. Tự ý chuyển mục đích sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trái quy định của pháp luật; sử dụng đất công ích sai mục đích theo quy định tại Điều 5 Quy định này.
- 3. Cho doanh nghiệp, các tổ chức thuê đất công ích.
- Left: Điều 3. Các hành vi nghiêm cấm Right: Điều 4. Căn cứ tính thuế:
- Left: 2. Ký hợp đồng cho thuê đất công ích quá thời hạn quy định tại khoản 3 Điều 7 Quy định này. Right: Giá tính thuế quy định tại Điều 3 Quyết định này.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quỹ đất công ích Quỹ đất công ích bao gồm: 1. Đất nông nghiệp trước đây quản lý chung, không giao cho hộ gia đình, cá nhân theo tiêu chuẩn bình quân nhân khẩu thực hiện theo Quyết định số 115/QĐ -UB ngày 15/02/1992 của UBND tỉnh về ban hành quy định những nội dung đổi mới tổ chức quản lý Hợp tác xã nông nghiệp, nhằm tiếp tục ho...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Căn cứ tính thuế: Số lượng từng mặt hàng thực tế xuất khẩu, nhập khẩu tiểu ngạch biên giới của các đối tượng nộp thuế. Giá tính thuế quy định tại Điều 3 Quyết định này. Thuế suất của mặt hàng xuất khẩu, nhập khẩu tiểu ngạch biên giới quy định tại Điều 2 quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Số lượng từng mặt hàng thực tế xuất khẩu, nhập khẩu tiểu ngạch biên giới của các đối tượng nộp thuế.
- Giá tính thuế quy định tại Điều 3 Quyết định này.
- Thuế suất của mặt hàng xuất khẩu, nhập khẩu tiểu ngạch biên giới quy định tại Điều 2 quyết định này.
- Quỹ đất công ích bao gồm:
- 1. Đất nông nghiệp trước đây quản lý chung, không giao cho hộ gia đình, cá nhân theo tiêu chuẩn bình quân nhân khẩu thực hiện theo Quyết định số 115/QĐ -UB ngày 15/02/1992 của UBND tỉnh về ban hành...
- Quyết định số 990/QĐ-UB ngày 28/9/1995 của UBND tỉnh ban hành quy định về việc xử lý đất nông nghiệp để dự trữ khi thực hiện Quyết định 115 và Quyết định 376 của UBND tỉnh. Gồm đất nông nghiệp sử d...
- Left: Điều 4. Quỹ đất công ích Right: Điều 4. Căn cứ tính thuế:
Left
Điều 5.
Điều 5. Quản lý quỹ đất công ích 1. Quỹ đất công ích để gọn thửa, gọn vùng nhằm thuận lợi cho quản lý, sử dụng cho thuê, không để hoang hoá, lãng phí. 2. Lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng quỹ đất công ích đảm bảo phù hợp với mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 6 Quy định này. 3. Lập hồ sơ địa chính để quản lý quỹ đất công ích. Hồ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thời hạn nộp thuế: Thuế xuất khẩu hàng hoá tiểu ngạch biên giới phải nộp trước khi xuất khẩu hàng hoá qua biên giới, thuế nhập khẩu hàng hoá tiểu ngạch biên giới phải nộp trước khi đưa hàng hoá vào thị trường trong nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Thời hạn nộp thuế:
- Thuế xuất khẩu hàng hoá tiểu ngạch biên giới phải nộp trước khi xuất khẩu hàng hoá qua biên giới, thuế nhập khẩu hàng hoá tiểu ngạch biên giới phải nộp trước khi đưa hàng hoá vào thị trường trong n...
- Điều 5. Quản lý quỹ đất công ích
- 1. Quỹ đất công ích để gọn thửa, gọn vùng nhằm thuận lợi cho quản lý, sử dụng cho thuê, không để hoang hoá, lãng phí.
- 2. Lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng quỹ đất công ích đảm bảo phù hợp với mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 6 Quy định này.
Left
Điều 6.
Điều 6. Mục đích sử dụng quỹ công ích Quỹ công ích sử dụng vào các mục đích sau: 1. Để xây dựng các công trình công cộng của xã, phường, thị trấn bao gồm công trình văn hoá, thể dục, thể thao, vui chơi, giải trí công cộng, y tế, giáo dục, chợ, nghĩa trang, nghĩa địa, sân phơi, trạm cấp nước sạch, trạm bơm nước, bãi thu gom rác thải, .....
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Xử lý vi phạm: a) Đối tượng nộp thuế có hành vi gian lậu trong việc nộp thuế thì bị phạt từ 2 đến 5 lần số thuế gian lậu, nếu trốn thuế với số lượng lớn hoặc đã bị phạt hành chính từ 3 lần số thuế gian lậu trở lên mà vẫn tiếp tục trốn thuế với số lượng lớn hoặc phạm tội trong các trường hợp nghiêm trọng khác thì bị truy cứu trá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Xử lý vi phạm:
- a) Đối tượng nộp thuế có hành vi gian lậu trong việc nộp thuế thì bị phạt từ 2 đến 5 lần số thuế gian lậu, nếu trốn thuế với số lượng lớn hoặc đã bị phạt hành chính từ 3 lần số thuế gian lậu trở lê...
- Bộ Tài chính quy định cụ thể các hành vi gian lậu và mức phạt tiền tương ứng đối với từng hành vi gian lậu.
- Điều 6. Mục đích sử dụng quỹ công ích
- Quỹ công ích sử dụng vào các mục đích sau:
- Để xây dựng các công trình công cộng của xã, phường, thị trấn bao gồm công trình văn hoá, thể dục, thể thao, vui chơi, giải trí công cộng, y tế, giáo dục, chợ, nghĩa trang, nghĩa địa, sân phơi, trạ...
Left
Điều 7.
Điều 7. Đối tượng, phương thức, thời hạn thuê đất công ích 1. Đối tượng thuê đất công ích là hộ gia đình, cá nhân tại địa phương. 2. Phương thức thuê đất công ích a) Thực hiện giao khoán nhận thầu (không đấu giá) đối với diện tích đất công ích nhỏ lẻ, nằm xen kẹp trong khu dân cư; b) Thuê để sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản th...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Giải quyết khiếu nại: Đối tượng nộp thuế nếu không đồng ý với số thuế mà cơ quan thuế yêu cầu phải nộp hoặc quyết định xử phạt của cơ quan thuế thì một mặt vẫn phải chấp hành việc nộp thuế hoặc quyết định xử phạt; mặt khác có quyền và cần phải khiếu nại với cơ quan thuế cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. Trong thời hạn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Giải quyết khiếu nại:
- Đối tượng nộp thuế nếu không đồng ý với số thuế mà cơ quan thuế yêu cầu phải nộp hoặc quyết định xử phạt của cơ quan thuế thì một mặt vẫn phải chấp hành việc nộp thuế hoặc quyết định xử phạt
- mặt khác có quyền và cần phải khiếu nại với cơ quan thuế cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được khiếu nại, cơ quan thuế cấp tỉnh, thành phố phải giải...
- Điều 7. Đối tượng, phương thức, thời hạn thuê đất công ích
- 1. Đối tượng thuê đất công ích là hộ gia đình, cá nhân tại địa phương.
- 2. Phương thức thuê đất công ích
Left
Điều 8.
Điều 8. Giá đất cho thuê với quỹ đất công ích 1.Giá cho thuê đất công ích căn vào kết quả đấu giá, trừ trường hợp quy định tại mục a, khoản 2, Điều 7 của quy định này. UBND cấp xã lập phương án đấu giá để nhận thầu cho thuê đất công ích, trình UBND cấp huyện phê duyệt. Sau khi phương án đấu giá được duyệt, UBND cấp xã tổ chức đấu giá t...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Uỷ ban nhân dân các tỉnh biên giới bàn với Bộ Tài chính và Tổng cục Hải quan để phối hợp cơ quan Hải quan và cơ quan thuế trong việc tổ chức thu thuế hàng hoá xuất, nhập khẩu tiểu ngạch phù hợp với đặc điểm của từng khu vực biên giới.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Uỷ ban nhân dân các tỉnh biên giới bàn với Bộ Tài chính và Tổng cục Hải quan để phối hợp cơ quan Hải quan và cơ quan thuế trong việc tổ chức thu thuế hàng hoá xuất, nhập khẩu tiểu ngạch phù hợp với...
- Điều 8. Giá đất cho thuê với quỹ đất công ích
- 1.Giá cho thuê đất công ích căn vào kết quả đấu giá, trừ trường hợp quy định tại mục a, khoản 2, Điều 7 của quy định này.
- UBND cấp xã lập phương án đấu giá để nhận thầu cho thuê đất công ích, trình UBND cấp huyện phê duyệt.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quản lý và sử dụng tiền thuê đất công ích 1. Khoản thu từ quỹ đất công ích, tài sản công và hoa lợi công sản là nguồn thu thường xuyên của ngân sách cấp xã. 2. Tiền thu được từ việc cho thuê đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích phải nộp vào ngân sách Nhà nước do Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý và sử dụng theo quy định c...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
- Điều 9. Quản lý và sử dụng tiền thuê đất công ích
- 1. Khoản thu từ quỹ đất công ích, tài sản công và hoa lợi công sản là nguồn thu thường xuyên của ngân sách cấp xã.
- 2. Tiền thu được từ việc cho thuê đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích phải nộp vào ngân sách Nhà nước do Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý và sử dụng theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trình tự, thủ tục cho thuê đất công ích 1. Căn cứ vào kết quả đấu giá, hộ gia đình, cá nhân trúng đấu giá nhận thầu khoán đất công ích nộp 01 bộ hồ sơ tại UBND cấp xã nơi có đất, hồ sơ gồm: a) Đơn xin thuê đất; b) Bản sao sổ hộ khẩu, chứng minh nhân dân. 2. Thời hạn giải quyết 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ, Ủy...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Bộ trưởng các Bộ, Chủ nhiệm Uỷ ban Nhà nước, Thủ trưởng các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Bộ trưởng các Bộ, Chủ nhiệm Uỷ ban Nhà nước, Thủ trưởng các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi h...
- Điều 10. Trình tự, thủ tục cho thuê đất công ích
- 1. Căn cứ vào kết quả đấu giá, hộ gia đình, cá nhân trúng đấu giá nhận thầu khoán đất công ích nộp 01 bộ hồ sơ tại UBND cấp xã nơi có đất, hồ sơ gồm:
- a) Đơn xin thuê đất;
Left
Chương III
Chương III THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm kiểm tra, thanh tra quỹ đất công ích 1. Cán bộ Địa chính cấp xã có trách nhiệm thường xuyên kiểm tra hiện trạng, ranh giới, tình trạng sử dụng đất công ích để phát hiện kịp thời việc lấn chiếm, sử dụng đất không đúng hợp đồng, không đúng mục đích. 2. Chủ tịch UBND cấp xã có trách nhiệm quản lý quỹ đất công ích theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12 . Xử lý vi phạm 1. Cán bộ Địa chính cấp xã khi phát hiện có hành vi vi phạm thì báo cáo Chủ tịch UBND cùng cấp để chỉ đạo các biện pháp ngăn chặn, xử lý kịp thời. Trường hợp cần có sự hỗ trợ về chuyên môn nghiệp vụ kỹ thuật thì đề nghị Phòng Tài nguyên và môi trường cấp huyện giúp đỡ. 2. Chủ tịch UBND cấp xã khi phát hiện hoặc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của hộ gia đình, cá nhân thuê đất công ích 1. Ký hợp đồng thuê đất với Ủy ban nhân dân cấp xã trên cơ sở kết quả đấu giá quyền sử dụng đất. 2. Thực hiện đúng cam kết trong hợp đồng thuê đất đã ký. 3. Sử dụng đất đúng mục đích, đúng ranh giới thửa đất được thuê, bảo vệ đất, bảo vệ môi trường và không được làm tổn hạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của Chủ tịch UBND cấp xã 1. Chủ tịch UBND cấp xã chịu trách nhiệm chỉ đạo quản lý, sử dụng quỹ đất công ích trên địa bàn; quản lý, sử dụng tiền thu được từ việc cho thuê quỹ đất công ích theo quy định. Thường xuyên chỉ đạo kiểm tra, xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật đất đai. Có biện pháp ngăn chặn, khắc ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố 1. Chịu trách nhiệm chỉ đạo việc quản lý, sử dụng quỹ đất công ích trên địa bàn theo đúng quy định của pháp luật. Chỉ đạo các cơ quan chuyên môn trực thuộc và UBND cấp xã thực hiện rà soát lại toàn bộ quỹ đất công ích trên đại bàn, có phương án quản lý, sử dụng hiệu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý Nhà nước 1. Sở Tài nguyên và Môi trường Chịu trách nhiệm hướng dẫn, chỉ đạo các nội dung sau : a) Lập hồ sơ địa chính thửa đất thuộc quỹ đất công ích. b) Chủ trì phối hợp với Sở Tư pháp, các Sở ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố hướng dẫn hợp đồng thuê đất công ích để th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17 . Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc phản ánh kịp thời về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH đã ký Mai Tiến Dũng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.