Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Điều lệ quản lý chất lượng công trình xây dựng
102/BXD-GĐ
Right document
Thành lập Đoàn kiểm tra, chất lượng các công trình xây dựng cơ bản trên địa bàn Thành phố Hải Phòng năm 1992
1384/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Điều lệ quản lý chất lượng công trình xây dựng
Open sectionRight
Tiêu đề
Thành lập Đoàn kiểm tra, chất lượng các công trình xây dựng cơ bản trên địa bàn Thành phố Hải Phòng năm 1992
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thành lập Đoàn kiểm tra, chất lượng các công trình xây dựng cơ bản trên địa bàn Thành phố Hải Phòng năm 1992
- Ban hành Điều lệ quản lý chất lượng công trình xây dựng
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Yêu cầu cơ bản của công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng: Công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng là một khâu quan trọng trong quản lý xây dựng cơ bản, nhằm làm cho công trình xây dựng thoả mãn các tính năng cụ thể phải có về bảo đảm hiệu quả đầu tư, tính ổn định, an toàn, tiện nghi, thẩm mỹ, môi trường, phù h...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Thành lập đoàn kiểm tra chất lượng các công trình XDCB trên địa bàn thành phố Hải Phòng năm 1992. Thành phần của Đoàn gồm có: 1. Giám đốc Sở xây dựng trưởng đoàn 2. Chủ nhiệm Ban Khoa học, kỹ thuật phó trưởng đoàn 3. Phó giám đốc các sở quản lý xây dựng chuyên ngành: Giao thông Công chính, Thủy lợi, Điện... thành viên 4. Trưởng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Thành lập đoàn kiểm tra chất lượng các công trình XDCB trên địa bàn thành phố Hải Phòng năm 1992.
- Thành phần của Đoàn gồm có:
- 1. Giám đốc Sở xây dựng trưởng đoàn
- Điều 1. Yêu cầu cơ bản của công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng:
- Công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng là một khâu quan trọng trong quản lý xây dựng cơ bản, nhằm làm cho công trình xây dựng thoả mãn các tính năng cụ thể phải có về bảo đảm hiệu quả đầu...
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc cơ bản của công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng: 1. Phòng ngừa không để các vi phạm chất lượng phát sinh. 2. Thể hiện trong tất cả các khâu, từ chuẩn bị xây dựng đến xây lắp, đưa công trình vào sản xuất, sử dụng. 3. Phát hiện và xử lý kịp thời các vi phạm về chất lượng công trình xây dựng, không để gây sự...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ của Đoàn kiểm tra chất lượng công trình xây dựng 1992. 1. Kiểm tra việc chấp hành các quy định của Nhà nước và thủ tục xây dựng cơ bản; 2. Kiểm tra việc thực hiện quy trình, quy phạm của Nhà nước trong khảo sát, Thiết kế và thi công xây lắp; 3. Kiểm tra, đánh giá chất lượng công trình đã và đang thi công 4. Kiểm tra vi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Kiểm tra việc chấp hành các quy định của Nhà nước và thủ tục xây dựng cơ bản;
- 2. Kiểm tra việc thực hiện quy trình, quy phạm của Nhà nước trong khảo sát, Thiết kế và thi công xây lắp;
- 3. Kiểm tra, đánh giá chất lượng công trình đã và đang thi công
- 1. Phòng ngừa không để các vi phạm chất lượng phát sinh.
- 2. Thể hiện trong tất cả các khâu, từ chuẩn bị xây dựng đến xây lắp, đưa công trình vào sản xuất, sử dụng.
- 3. Phát hiện và xử lý kịp thời các vi phạm về chất lượng công trình xây dựng, không để gây sự cố làm thiệt hại về người và của.
- Left: Điều 2. Nguyên tắc cơ bản của công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng: Right: Điều 2. Nhiệm vụ của Đoàn kiểm tra chất lượng công trình xây dựng 1992.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng. A. QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC 1. Tổ chức cơ quan thích hợp để quản lý chất lượng công trình xây dựng. 2. Ban hành hoặc trình nhà nước ban hành các chế độ, chính sách, tiêu chuẩn, quy trình, quy phạm, quy định việc áp dụng TCVN và các tiêu chuẩn nước ngoài liên quan đến chất lượng công t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng kiểm tra. Các công trình xây dựng trên địa bàn thành phố không phân biệt vốn và chủ đầu tư, lực lượng thiết kế, thi công, xây dựng trong năm 1992 hoặc nghiệm thu bàn giao trong năm 1992. Các đơn vị chủ đầu tư (bên A), khảo sát thiết kế, thi công xây lắp có trách nhiệm cung cấp hồ sơ tài liệu có liên quan cho Đoàn kiểm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Đối tượng kiểm tra.
- Các công trình xây dựng trên địa bàn thành phố không phân biệt vốn và chủ đầu tư, lực lượng thiết kế, thi công, xây dựng trong năm 1992 hoặc nghiệm thu bàn giao trong năm 1992.
- Các đơn vị chủ đầu tư (bên A), khảo sát thiết kế, thi công xây lắp có trách nhiệm cung cấp hồ sơ tài liệu có liên quan cho Đoàn kiểm tra.
- Điều 3. Nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng.
- A. QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
- 1. Tổ chức cơ quan thích hợp để quản lý chất lượng công trình xây dựng.
Left
Điều 4.
Điều 4. Công trình đạt tiêu chuẩn chất lượng xây dựng để được nghiệm thu, cấp giấy sử dụng, phải có đủ các yêu cầu tối thiểu sau: 1. Hồ sơ nghiệm thu chất lượng từng phần việc và toàn bộ công trình, hồ sơ hoàn công; hồ sơ hướng dẫn sử dụng, giấy bảo hành, giấy phép đưa công trình vào sử dụng. 2. Công trình được xây dựng theo quy hoạch...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Kinh phí hoạt động của Đoàn kiểm tra chất lượng công trình xây dựng 1992. - Kinh phí cho những hoạt động chung của Đoàn do Sở Xây dựng dự trù, Sở Tài chính cấp. - Kinh phí giao cho các hoạt động thẩm tra, xác minh, kiểm định đánh giá chất lượng ở công trình nào do chủ công trình đó cung cấp theo văn bản xét duyệt của Sở Xây dựn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Kinh phí hoạt động của Đoàn kiểm tra chất lượng công trình xây dựng 1992.
- - Kinh phí cho những hoạt động chung của Đoàn do Sở Xây dựng dự trù, Sở Tài chính cấp.
- - Kinh phí giao cho các hoạt động thẩm tra, xác minh, kiểm định đánh giá chất lượng ở công trình nào do chủ công trình đó cung cấp theo văn bản xét duyệt của Sở Xây dựng và được tính vào chi phí qu...
- Điều 4. Công trình đạt tiêu chuẩn chất lượng xây dựng để được nghiệm thu, cấp giấy sử dụng, phải có đủ các yêu cầu tối thiểu sau:
- 1. Hồ sơ nghiệm thu chất lượng từng phần việc và toàn bộ công trình, hồ sơ hoàn công; hồ sơ hướng dẫn sử dụng, giấy bảo hành, giấy phép đưa công trình vào sử dụng.
- 2. Công trình được xây dựng theo quy hoạch và các quy định trong giấy phép xây dựng.
Left
Điều 5.
Điều 5. Phạm vi và đối tượng áp dụng bản điều lệ. 1. Phạm vi ở tất cả các công trình xây dựng, không phân biệt quy mô, xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa, không phân biệt nguồn vốn, hình thức đầu tư, hình thức sở hữu đều phải tuân thủ các quy dịnh của bản điều lệ này. 2. Đối tượng: áp dụng cho mọi tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kin...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các ông Thủ trưởng các cơ quan Sở Xây dựng, Sở Giao thông công chính, Sở Thủy lợi, Sở Điện, Ban Khoa học kỹ thuật, Sở Tài chính, Chánh văn phòng Ủy ban Nhân dân thành phố và thủ trưởng các đơn vị chủ đầu tư, thiết kế, thi công có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các ông Thủ trưởng các cơ quan Sở Xây dựng, Sở Giao thông công chính, Sở Thủy lợi, Sở Điện, Ban Khoa học kỹ thuật, Sở Tài chính, Chánh văn phòng Ủy ban Nhân dân thành phố và thủ trưởng các đơn vị c...
- Điều 5. Phạm vi và đối tượng áp dụng bản điều lệ.
- 1. Phạm vi ở tất cả các công trình xây dựng, không phân biệt quy mô, xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa, không phân biệt nguồn vốn, hình thức đầu tư, hình thức sở hữu đều phải tuân thủ các quy dịnh củ...
- 2. Đối tượng: áp dụng cho mọi tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế, kể cả các tổ chức, cá nhân người nước ngoài đến hành nghề xây dựng ở Việt Nam.
Left
Điều 6.
Điều 6. Để đảm bảo chất lượng công trình xây dựng, nghiêm cấm. 1. Mọi hành vi gian dối về chất lượng công trình xây dựng; 2. Sử dụng các têu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn ngành đã hết hiệu lực, các tiêu chuẩn của nước ngoài khi chưa được cơ quan có thẩm quyền cho phép. 3. Sử dụng những người không có chuyên môn, không đúng chuyên ngành để...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân tham gia công tác xây dựng công trình. 1. Tổ chức, cá nhân nào thực hiện phần việc nào thì chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượng công trình phần việc đó. 2. Tổ chức, cá nhân nào thực hiện việc giám sát, kiểm tra đánh giá chất lượng công trình phần việc nào thì chịu trách nhiệm trước...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 1
MỤC 1 BAN HÀNH VÀ ÁP DỤNG TIÊU CHUẨN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tiêu chuẩn xây dựng là văn bản pháp chế kỹ thuật, quy định quy cách, chỉ tiêu, yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử, kiểm định chất lượng sản phẩm xây dựng công trình xây dựng trong các giai đoạn chuẩn bị đầu tư, chuẩn bị xây dựng, xây lắp, nghiệm thu bàn giao và sử dụng công trình.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN) trong xây dựng gồm tiêu chuẩn Việt Nam bắt buộc áp dụng và tiêu chuẩn Việt Nam khuyến khích áp dụng. 1. Các tiêu chuẩn Việt Nam bắt buộc áp dụng là tiêu chuẩn liên quan đến ổn định độ bền, tuổi thọ, an toàn, vệ sinh, bảo vệ môi trường, phòng chống cháy công trình. Các tổ chức, cá nhân hành nghề xây dự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 2
MỤC 2 QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG ĐỐI VỚI CÔNG TÁC KHẢO SÁT, ĐO ĐẠC XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Mọi công tác khảo sát, đo đạc xây dựng phải thực hiện đúng phương án kỹ thuật đã được duyệt, đúng quy trình, quy phạm và tiêu chuẩn hiện hành. Báo cáo kỹ thuật khảo sát, đo đạc xây dựng phải được xét duyệt, nghiệm thu theo đúng quy trình kỹ thuật. Các mốc đo đạc, các hồ sơ tài liệu khảo sát đo đạc phải bảo vệ và lưu trữ đầy đủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Nghiêm cấm những việc làm sau: 1. Khảo sát, đo đạc xây dựng không có giấy phép hành nghề hoặc đi mượn giấy phép hành nghề. 2. Sử dụng lại các kết quả khảo sát, đo đạc các số liệu đã có sẵn từ trước mà không dược kiểm tra, đánh giá lại. 3. Cung cấp các số liệu không trung thực, sửa chữa, tẩy xoá các số liệu, ghi chép tại hiện t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 3
MỤC 3 QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG ĐỐI VỚI CÔNG TÁC THIẾT KẾ XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Đối với đơn vị thiết kế: 1. Thiết kế phải đáp ứng các yêu cầu đề ra trong luận chứng kinh tế kỹ thuật (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật) được duyệt và tuân theo quy trình, quy phạm định mức kinh tế - kỹ thuật, tiêu chuẩn Nhà nước. Tất cả các điều đó phải được thể hiện cụ thể trong các hợp đồng thiết kế giữa các bên. 2. Công việc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Chỉ tổ chức thiết kế mới có quyền sửa đổi thiết kế khi cần thiết nhưng các sửa đổi đó không được khác cơ bản với thiết kế kỹ thuật đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Các thay đổi cũng phải qua thủ tục kiểm tra, xét duyệt theo quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Nghiêm cấm những việc làm sau: 1. Thiết kế kỹ thuật mà không có tài liệu khảo sát, đo đạc hoặc dùng tài liệu khảo sát đo đạc không được xác thực; thiết kế các công trình chưa có luận chứng kinh tế kỹ thuật hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt. 2. Giao bản vẽ mà không qua kiểm tra chất lượng, không đủ dấu tự kiểm tra. 3. Gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 4
MỤC 4 QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG TRONG CÔNG TÁC XÂY LẮP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Tổ chức xây lắp khi tiến hành công tác xây lắp phải được đảm bảo theo đúng thiết kế, quy trình, quy phạm tiêu chuẩn Nhà nước, theo đúng hợp đồng. Phải tổ chức kiểm tra chất lượng nội bộ, tạo điều kiện cho việc giám sát tác giả của phía thiết kế, giám sát kỹ thuật của chủ đầu tư.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trong quá trính thực hiện hợp đồng tổ chức xây lắp phải: 1. Làm đầy đủ hồ sơ, sổ sách ghi chép, thí nghiệm, hồ sơ hoàn công theo đúng quy định. 2. Báo cáo với chủ đầu tư và cơ quan quản lý chất lượng xây dựng khi phát hiện các sai sót. 3. Có trách nhiệm, tổ chức kiểm tra tại chỗ lúc thi công bộ phận công trình ấn dấu, bộ phận...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Nghiêm cấm những việc làm sau: 1. Sử dụng các nguyên vật liệu, bán thành phẩm, máy móc, trang thiết bị kém phẩm chất, không phù hợp chủng loại hoặc không đủ số lượng theo quy định của thiết kế đưa vào công trình. 2. Không làm đủ thí nghiệm theo yêu cầu đối với các khâu công việc và sản phẩm, gian dối kết quả thí nghiệm. 3. Gia...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 5
MỤC 5 NGHIỆM THU - BÀN GIAO CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Việc nghiệm thu và bàn giao công trình xây dựng giữa chủ đầu tư và tổ chức xây lắp phải làm ngay sau khi làm xong từng khâu công việc chủ yếu, từng bộ phận công trình từng hạng mục công trình hay toàn bộ công trình như Điều 32 Điều lệ quản lý xây dựng cơ bản theo Nghị định 385-HĐBT và tiêu chuẩn Việt Nam đã quy định. Cơ quan c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. 1. Cho phép sử dụng tạm thời công trình hoặc một số hạng mục công trình trong các trường hợp sau: a) Công trình tuy còn có số bộ phận chưa hoàn thành còn một số thiếu sót nhưng các bên thống nhất có thể cho tạm thời sử dụng nếu xét thấy không ảnh hưởng đến độ ổn định công trình, đến đây chuyền chung. b) Hạng mục công trình đã...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 6
MỤC 6 QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG TRONG QUÁ TRÌNH SỬ DỤNG CÔNG TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Việc sử dụng công trình đã bàn giao phải theo đúng công năng và các yêu cầu đặt ra trong luận chứng kinh tế kỹ thuật, thiết kế kỹ thuật đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, không được tự ý thay đổi công năng hoặc cải tạo, mở rộng làm thay đổi cơ bản kiến trúc, kết cấu công trình.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Chủ công trình có trách nhiệm tổ chức quan trắc biến dạng công trình, thực hiện chế độ theo dõi, duy trì bảo quản sửa chữa công trình thường xuyên theo quy định đối với những công trình quan trọng và có kỹ thuật phức tạp. Khi công trình xây dựng có sự cố, biến dạng hư hỏng cục bộ, sụp đổ, chủ công trình phải có văn bản ngay vớ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 7
MỤC 7 ĐIỀU TRA, GIÁM ĐỊNH SỰ CỐ CÔNG TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Tất cả các công trình xây dựng đang thi công, đã xây dựng xong hoặc đang sử dụng, khi xảy ra sụp đổ một bộ phận hoặc toàn bộ công trình không được tuỳ tiện thu dọn xoá bỏ hiện trường khi chưa làm xong các yêu cầu về thu thập, ghi chép, đo, chụp, làm tài liệu phục vụ việc điều tra, phân tích nguyên nhân sự cố và quy kết trách n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 8
MỤC 8 BẢO HÀNH VÀ BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Bảo hành công trình xây dựng: - Tất cả công trình xây dựng không kể sở hữu, nguồn vốn quy mô đều phải được bảo hành ở tất cả các khâu (khảo sát, thiết kế, xây lắp) theo quy định của Nhà nước. - Bảo hiểm công trình xây dựng: Nhà nước khuyến khích áp dụng hình thức bảo hiểm công trình xây dựng trên nguyên tắc bảo đảm xử lý kịp t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Hệ thống quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng được quy định như sau: 1. Cục giám định thiết kế và xây dựng Nhà nước thuộc Bộ Xây dựng có nhiệm vụ giúp Bộ trưởng Bộ Xây dựng thực hiện trách nhiệm thống nhất quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng chỉ đạo hướng dẫn nghiệp vụ cho các ngành và các đơn vị v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Phòng thử nghiệm kiểm định chất lượng được công nhận là phòng thử nghiệm có năng lực xác định một số chỉ tiêu về đặc trưng chất lượng của công trình xây dựng. Cục Giám định thiết kế và xây dựng Nhà nước phối hợp với Tổng cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng của Uỷ ban Khoa học Nhà nước để tổ chức việc công nhận các phòng thử ngh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Bộ Xây dựng hàng năm công bố danh mục công trình quan trọng của Nhà nước bắt buộc phải đăng ký bảo đảm chất lượng công trình trước khi khởi công xây dựng. Nhà nước khuyến khích các tổ chức xây dựng đăng ký thường xuyên bảo đảm chất lượng công trình để nâng cao chất lượng sản phẩm ngành xây dựng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Các cơ sở khoa học kỹ thuật thuộc các Bộ, ngành, địa phương, nếu có năng lực chuyên môn và thiết bị kỹ thuật được tham gia kiểm tra chất lượng công trình xây dựng theo luật pháp Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Tất cả các hợp đồng kinh tế trong xây dựng phải có điều khoản cam kết về chất lượng và ghi rõ đơn vị hoặc cá nhân người kiểm tra chất lượng sản phẩm cuối cùng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Hoạt động của hệ thống quản lý chất lượng công trình xây dựng phải theo đúng luật pháp và đúng các quy định trong điều lệ này. Đơn vị hoặc cá nhân đảm bảo nhận phần việc quản lý nào theo phải chịu trách nhiệm phần việc đó. Các kết luận, xử lý vi phạm về chất lượng công trình xây dựng phải được thực hiện nghiêm túc; nếu xử lý s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV KIỂM TRA VÀ THANH TRA VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Kiểm tra chất lượng công trình xây dựng có hai phần: 1. Kiểm tra của cơ sở do các đơn vị sản xuất vật liệu xây dựng, khảo sát, thiết kế, xây lắp, chủ đầu tư tiến hành theo quy định. 2. Kiểm tra Nhà nước do các cơ quan quản lý Nhà nước về chất lượng tiến hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Những công trình sau đây bắt buộc phải kiểm tra Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng ngay từ khi công trình bắt đầu xây dựng. 1. Công trình khi có sự cố sẽ ảnh hưởng đến tính mạng nhiều người. 2. Công trình làm cho nước ngoài có tính chất quan trọng. 3. Công trình nước ngoài làm hoặc cùng làm với phía Việt Nam ở trong nư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Thanh tra Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng là hoạt động của cơ quan quản lý Nhà nước để thanh tra về việc chấp hành luật pháp về chất lượng công trình xây dựng; đề ra các biện pháp phòng ngừa, khắc phục, chấm dứt các hành vi, vi phạm pháp luật về chất lượng công trình xây dựng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Chế độ thanh tra Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng bao gồm: 1. Thanh tra định kỳ; được tiến hành theo quy định hoặc kế hoạch thanh tra của cơ quan quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng và thông báo trước cho cơ sở. 2. Thanh tra đột xuất được tiến hành khi cơ quan quản lý Nhà nước về chất lượng công trình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Nội dung thanh tra Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng là các nội dung kỹ thuật trong bản Điều lệ này và các quy định trong Pháp lệnh chất lượng hàng hoá.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Mọi tổ chức và cá nhân đều có quyền khiếu nại với các cơ quan quản lý chất lượng công trình xây dựng và chính quyền các cấp về kết luận và biện pháp xử lý khi thanh tra chất lượng công trình xây dựng tại cơ sở mình nếu thấy không phù hợp. Quyết định của cơ quan quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng cấp trên trực t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V XỬ PHẠT CÁC VI PHẠM VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Ngoài việc xử phạt về vi phạm chất lượng công trình xây dựng như đã nêu trong chương IV của Điều lệ quản lý xây dựng cơ bản theo Nghị định 385-HĐBT còn bị xử phạt hành chính các vi phạm sau: 40.1. Phạm vào các điều bị nghiêm cấm đã nêu trong các Điều 6, 12, 16, 19, 22 sẽ bị phạt tiền. Từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng. 40.2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Tổ chức hoặc cá nhân nhiều lần vi phạm các quy định về chất lượng công trình xây dựng ngoài xử lý phạt bằng tiền còn có thể bị thu hồi giấy phép hành nghề kinh doanh xây dựng. Bộ Xây dựng sẽ quy định rõ thẩm quyền, thủ tục xử phạt điều chỉnh mức phạt các vi phạm về chất lượng công trình xây dựng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VI
CHƯƠNG VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Điều lệ này có hiệu lực từ ngày ký./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.