Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 47

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Thành lập Đoàn kiểm tra, chất lượng các công trình xây dựng cơ bản trên địa bàn Thành phố Hải Phòng năm 1992

Open section

Tiêu đề

Ban hành Điều lệ quản lý chất lượng công trình xây dựng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Điều lệ quản lý chất lượng công trình xây dựng
Removed / left-side focus
  • Thành lập Đoàn kiểm tra, chất lượng các công trình xây dựng cơ bản trên địa bàn Thành phố Hải Phòng năm 1992
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Thành lập đoàn kiểm tra chất lượng các công trình XDCB trên địa bàn thành phố Hải Phòng năm 1992. Thành phần của Đoàn gồm có: 1. Giám đốc Sở xây dựng trưởng đoàn 2. Chủ nhiệm Ban Khoa học, kỹ thuật phó trưởng đoàn 3. Phó giám đốc các sở quản lý xây dựng chuyên ngành: Giao thông Công chính, Thủy lợi, Điện... thành viên 4. Trưởng...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Yêu cầu cơ bản của công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng: Công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng là một khâu quan trọng trong quản lý xây dựng cơ bản, nhằm làm cho công trình xây dựng thoả mãn các tính năng cụ thể phải có về bảo đảm hiệu quả đầu tư, tính ổn định, an toàn, tiện nghi, thẩm mỹ, môi trường, phù h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Yêu cầu cơ bản của công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng:
  • Công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng là một khâu quan trọng trong quản lý xây dựng cơ bản, nhằm làm cho công trình xây dựng thoả mãn các tính năng cụ thể phải có về bảo đảm hiệu quả đầu...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Thành lập đoàn kiểm tra chất lượng các công trình XDCB trên địa bàn thành phố Hải Phòng năm 1992.
  • Thành phần của Đoàn gồm có:
  • 1. Giám đốc Sở xây dựng trưởng đoàn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ của Đoàn kiểm tra chất lượng công trình xây dựng 1992. 1. Kiểm tra việc chấp hành các quy định của Nhà nước và thủ tục xây dựng cơ bản; 2. Kiểm tra việc thực hiện quy trình, quy phạm của Nhà nước trong khảo sát, Thiết kế và thi công xây lắp; 3. Kiểm tra, đánh giá chất lượng công trình đã và đang thi công 4. Kiểm tra vi...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc cơ bản của công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng: 1. Phòng ngừa không để các vi phạm chất lượng phát sinh. 2. Thể hiện trong tất cả các khâu, từ chuẩn bị xây dựng đến xây lắp, đưa công trình vào sản xuất, sử dụng. 3. Phát hiện và xử lý kịp thời các vi phạm về chất lượng công trình xây dựng, không để gây sự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Phòng ngừa không để các vi phạm chất lượng phát sinh.
  • 2. Thể hiện trong tất cả các khâu, từ chuẩn bị xây dựng đến xây lắp, đưa công trình vào sản xuất, sử dụng.
  • 3. Phát hiện và xử lý kịp thời các vi phạm về chất lượng công trình xây dựng, không để gây sự cố làm thiệt hại về người và của.
Removed / left-side focus
  • 1. Kiểm tra việc chấp hành các quy định của Nhà nước và thủ tục xây dựng cơ bản;
  • 2. Kiểm tra việc thực hiện quy trình, quy phạm của Nhà nước trong khảo sát, Thiết kế và thi công xây lắp;
  • 3. Kiểm tra, đánh giá chất lượng công trình đã và đang thi công
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Nhiệm vụ của Đoàn kiểm tra chất lượng công trình xây dựng 1992. Right: Điều 2. Nguyên tắc cơ bản của công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng kiểm tra. Các công trình xây dựng trên địa bàn thành phố không phân biệt vốn và chủ đầu tư, lực lượng thiết kế, thi công, xây dựng trong năm 1992 hoặc nghiệm thu bàn giao trong năm 1992. Các đơn vị chủ đầu tư (bên A), khảo sát thiết kế, thi công xây lắp có trách nhiệm cung cấp hồ sơ tài liệu có liên quan cho Đoàn kiểm...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng. A. QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC 1. Tổ chức cơ quan thích hợp để quản lý chất lượng công trình xây dựng. 2. Ban hành hoặc trình nhà nước ban hành các chế độ, chính sách, tiêu chuẩn, quy trình, quy phạm, quy định việc áp dụng TCVN và các tiêu chuẩn nước ngoài liên quan đến chất lượng công t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng.
  • A. QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
  • 1. Tổ chức cơ quan thích hợp để quản lý chất lượng công trình xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Đối tượng kiểm tra.
  • Các công trình xây dựng trên địa bàn thành phố không phân biệt vốn và chủ đầu tư, lực lượng thiết kế, thi công, xây dựng trong năm 1992 hoặc nghiệm thu bàn giao trong năm 1992.
  • Các đơn vị chủ đầu tư (bên A), khảo sát thiết kế, thi công xây lắp có trách nhiệm cung cấp hồ sơ tài liệu có liên quan cho Đoàn kiểm tra.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Kinh phí hoạt động của Đoàn kiểm tra chất lượng công trình xây dựng 1992. - Kinh phí cho những hoạt động chung của Đoàn do Sở Xây dựng dự trù, Sở Tài chính cấp. - Kinh phí giao cho các hoạt động thẩm tra, xác minh, kiểm định đánh giá chất lượng ở công trình nào do chủ công trình đó cung cấp theo văn bản xét duyệt của Sở Xây dựn...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Công trình đạt tiêu chuẩn chất lượng xây dựng để được nghiệm thu, cấp giấy sử dụng, phải có đủ các yêu cầu tối thiểu sau: 1. Hồ sơ nghiệm thu chất lượng từng phần việc và toàn bộ công trình, hồ sơ hoàn công; hồ sơ hướng dẫn sử dụng, giấy bảo hành, giấy phép đưa công trình vào sử dụng. 2. Công trình được xây dựng theo quy hoạch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Công trình đạt tiêu chuẩn chất lượng xây dựng để được nghiệm thu, cấp giấy sử dụng, phải có đủ các yêu cầu tối thiểu sau:
  • 1. Hồ sơ nghiệm thu chất lượng từng phần việc và toàn bộ công trình, hồ sơ hoàn công; hồ sơ hướng dẫn sử dụng, giấy bảo hành, giấy phép đưa công trình vào sử dụng.
  • 2. Công trình được xây dựng theo quy hoạch và các quy định trong giấy phép xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Kinh phí hoạt động của Đoàn kiểm tra chất lượng công trình xây dựng 1992.
  • - Kinh phí cho những hoạt động chung của Đoàn do Sở Xây dựng dự trù, Sở Tài chính cấp.
  • - Kinh phí giao cho các hoạt động thẩm tra, xác minh, kiểm định đánh giá chất lượng ở công trình nào do chủ công trình đó cung cấp theo văn bản xét duyệt của Sở Xây dựng và được tính vào chi phí qu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Các ông Thủ trưởng các cơ quan Sở Xây dựng, Sở Giao thông công chính, Sở Thủy lợi, Sở Điện, Ban Khoa học kỹ thuật, Sở Tài chính, Chánh văn phòng Ủy ban Nhân dân thành phố và thủ trưởng các đơn vị chủ đầu tư, thiết kế, thi công có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phạm vi và đối tượng áp dụng bản điều lệ. 1. Phạm vi ở tất cả các công trình xây dựng, không phân biệt quy mô, xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa, không phân biệt nguồn vốn, hình thức đầu tư, hình thức sở hữu đều phải tuân thủ các quy dịnh của bản điều lệ này. 2. Đối tượng: áp dụng cho mọi tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kin...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Phạm vi và đối tượng áp dụng bản điều lệ.
  • 1. Phạm vi ở tất cả các công trình xây dựng, không phân biệt quy mô, xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa, không phân biệt nguồn vốn, hình thức đầu tư, hình thức sở hữu đều phải tuân thủ các quy dịnh củ...
  • 2. Đối tượng: áp dụng cho mọi tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế, kể cả các tổ chức, cá nhân người nước ngoài đến hành nghề xây dựng ở Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Các ông Thủ trưởng các cơ quan Sở Xây dựng, Sở Giao thông công chính, Sở Thủy lợi, Sở Điện, Ban Khoa học kỹ thuật, Sở Tài chính, Chánh văn phòng Ủy ban Nhân dân thành phố và thủ trưởng các đơn vị c...

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 6. Điều 6. Để đảm bảo chất lượng công trình xây dựng, nghiêm cấm. 1. Mọi hành vi gian dối về chất lượng công trình xây dựng; 2. Sử dụng các têu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn ngành đã hết hiệu lực, các tiêu chuẩn của nước ngoài khi chưa được cơ quan có thẩm quyền cho phép. 3. Sử dụng những người không có chuyên môn, không đúng chuyên ngành để...
Điều 7. Điều 7. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân tham gia công tác xây dựng công trình. 1. Tổ chức, cá nhân nào thực hiện phần việc nào thì chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượng công trình phần việc đó. 2. Tổ chức, cá nhân nào thực hiện việc giám sát, kiểm tra đánh giá chất lượng công trình phần việc nào thì chịu trách nhiệm trước...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
MỤC 1 MỤC 1 BAN HÀNH VÀ ÁP DỤNG TIÊU CHUẨN
Điều 8. Điều 8. Tiêu chuẩn xây dựng là văn bản pháp chế kỹ thuật, quy định quy cách, chỉ tiêu, yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử, kiểm định chất lượng sản phẩm xây dựng công trình xây dựng trong các giai đoạn chuẩn bị đầu tư, chuẩn bị xây dựng, xây lắp, nghiệm thu bàn giao và sử dụng công trình.
Điều 9. Điều 9. Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN) trong xây dựng gồm tiêu chuẩn Việt Nam bắt buộc áp dụng và tiêu chuẩn Việt Nam khuyến khích áp dụng. 1. Các tiêu chuẩn Việt Nam bắt buộc áp dụng là tiêu chuẩn liên quan đến ổn định độ bền, tuổi thọ, an toàn, vệ sinh, bảo vệ môi trường, phòng chống cháy công trình. Các tổ chức, cá nhân hành nghề xây dự...
MỤC 2 MỤC 2 QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG ĐỐI VỚI CÔNG TÁC KHẢO SÁT, ĐO ĐẠC XÂY DỰNG