Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế phối hợp hoạt động giữa các cơ quan tổ chức làm nhiệm vụ quản lý Nhà nước tại các cảng biển Việt Nam
202-TTg
Right document
Hướng dẫn những vấn đề tài chính trong việc thực hiện thí điểm cổ phần hoá các doanh nghiệp Nhà nước theo Quyết định số 202/CT ngày 8/6/1992 và Chỉ thị số 84/TTg ngày 4/3/1993 của Thủ tướng Chính phủ
36/TC-CN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế phối hợp hoạt động giữa các cơ quan tổ chức làm nhiệm vụ quản lý Nhà nước tại các cảng biển Việt Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn những vấn đề tài chính trong việc thực hiện thí điểm cổ phần hoá các doanh nghiệp Nhà nước theo Quyết định số 202/CT ngày 8/6/1992 và Chỉ thị số 84/TTg ngày 4/3/1993 của Thủ tướng Chính phủ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn những vấn đề tài chính trong việc thực hiện thí điểm cổ phần hoá các doanh nghiệp Nhà nước theo Quyết định số 202/CT ngày 8/6/1992 và Chỉ thị số 84/TTg ngày 4/3/1993 của Thủ tướng Chính phủ
- Về việc ban hành Quy chế phối hợp hoạt động giữa các cơ quan tổ chức làm nhiệm vụ quản lý Nhà nước tại các cảng biển Việt Nam
Left
Điều 1
Điều 1 Nay ban hành "Quy chế phối hợp hoạt động giữa các cơ quan, tổ chức làm nhiệm vụ quản lý Nhà nước tại các cảng biển Việt Nam" kèm theo Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 Bản Quy chế này có hiệu lực từ ngày ban hành. Các quy định trước đây trái với quy định của bản Quy chế này bị bãi bỏ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY CHẾ PHỐI HỢP HOẠT ĐỘNG GIỮA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC LÀM NHIỆM VỤ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC TẠI CÁC CẢNG BIỂN VIỆT NAM. (Ban hành kèm theo Quyết định số 202-TTg ngày...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 Bản Quy chế này quy định những nguyên tắc phối hợp hoạt động giữa các cơ quan, tổ chức làm nhiệm vụ quản lý Nhà nước tại cảng biển Việt Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 Các cơ quan, tổ chức nói tại Điều 1, Quy chế này là các cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ thực hiện chức năng quản lý Nhà nước chuyên ngành đối với tàu biển, hàng hoá vận chuyển trên tàu, thuyền viên, hành khách và những người khác làm việc trên tàu biển hoặc tại các cảng biển trong các lĩnh vực sau đây: a) Hàng hải; b) An nin...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 1- Các cơ quan, tổ chức làm nhiệm vụ quản lý Nhà nước tại cảng biển thực hiện các hoạt động nghiệp vụ theo các nguyên tắc độc lập, nhưng phải đúng pháp luật, không gây phiền hà, làm ảnh hưởng đến sự hoạt động bình thường của xí nghiệp cảng, tàu biển và các tổ chức, cá nhân khác ở trong cảng. 2- Trong khi thực hiện hoạt động quản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 1- Giám đốc cảng vụ chịu trách nhiệm chủ trì việc phối hợp hoạt động nghiệp vụ của các cơ quan, tổ chức làm nhiệm vụ quản lý Nhà nước tại cảng liên quan đến việc làm thủ tục cho tàu và kiểm tra, giám sát hoạt động của tàu, thuyền viên, hành khách và những người khác ở trên tàu trong thời gian tàu lưu tại cảng, nhằm mục đích bảo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 Giám đốc cảng vụ chịu trách nhiệm lập kế hoạch cho tàu vào, rời cảng, điều động tàu trong vùng nước và phải thông báo một cách kịp thời, chính xác kế hoạch đó cho thuyền trưởng hoặc đại lý của chủ tàu biết. Thuyền trưởng hoặc đại lý của chủ tàu chịu trách nhiệm thông báo kế hoạch nói trên cho các cơ quan, tổ chức làm nhiệm vụ qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 1- Đối với tàu vào cảng, các cơ quan, tổ chức làm nhiệm vụ quản lý Nhà nước chuyên trách có thể thực hiện việc làm thủ tục cho tàu trong những thời điểm thích hợp với yêu cầu nghiệp vụ quản lý chuyên ngành, nhưng chỉ được tiến hành sau khi cơ quan kiểm dịch y tế cho phép hạ cờ kiểm dịch và Giám đốc cảng vụ cho phép tàu vào hoạt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 1- Đại lý của chủ tàu có quyền đại diện cho tàu trực tiếp làm thủ tục xin cho tàu vào và rời cảng. 2- Chỉ tại các cảng có điều kiện địa lý đặc biệt hoặc trong trường hợp tầu bị tai nạn, sự cố, có yêu cầu đột xuất và trong các hoàn cảnh đặc biệt khác, mà các cơ quan, tổ chức quản lý Nhà nước tại cảng không thể tiến hành hoạt động...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8 1- Trong trường hợp các cơ quan, tổ chức làm nhiệm vụ quản lý Nhà nước chuyên trách chưa làm xong các thủ tục cần thiết cho tàu vào hoặc rời cảng, thì Giám đốc cảng vụ có quyền điều động tàu đến một vị trí neo đậu thích hợp, nằm trong vùng nước cảng để hoàn tất các thủ tục trước khi tàu được phép chính thức vào hoặc rời cảng. 2-...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 1- Việc kiểm tra, giám sát hoạt động của tàu và những đối tượng liên quan khác trong thời gian tàu lưu tại cảng phải được tiến hành bằng các biện pháp nghiệp vụ do pháp luật quy định. 2- Chỉ trong các trường hợp thật cần thiết và do pháp luật quy định, nhân viên của các cơ quan quản lý Nhà nước hoạt động tại cảng mới được phép l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10 Nếu trong thời gian tàu lưu tại cảng mà tầu, người ở trên tàu bị các cơ quan, tổ chức làm nhiệm vụ quản lý Nhà nước tại cảng xử lý hành chính, thì cơ quan, tổ chức liên quan phải thông báo bằng văn bản cho Giám đốc cảng vụ biết để phối hợp thực hiện.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11 Chỉ có Giám đốc cảng vụ mới có quyền thi hành các yêu cầu lưu giữ, cầm giữ hoặc bắt giữ hàng hải hoặc lệnh bắt giữ tàu biển tại cảng biển theo quy định của pháp luật. Các yêu cầu nói trên phải được viết bằng văn bản và gửi cho Giám đốc cảng vụ, chậm nhất là hai tiếng đồng hồ trước khi tàu rời cảng theo kế hoạch đã định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12 1- Trong trường hợp phát hiện các thiếu sót hoặc hành vi vi phạm chế độ quản lý của Nhà nước đối với các đối tượng nói tại Điều 2, Quy chế này, thì người phát hiện có nghĩa vụ thông báo ngay cho Thủ trưởng cơ quan quản lý Nhà nước có liên quan và Giám đốc cảng vụ biết để có biện pháp xử lý. 2- Trong trường hợp xảy ra các vụ việ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.