Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 25
Right-only sections 10

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về thoả ước lao động tập thể

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 Ban hành kèm theo Nghị định này bản Quy định về thoả ước lao động tập thể.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ. Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và xã hội hướng dẫn thi hành Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. BẢN QUY ĐỊNH VỀ THOẢ ƯỚC LAO ĐỘNG TẬP THỂ (Ban hành kèm theo Nghị định số 18-CP ngày 26-12-1992 của Chính Phủ)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 Thoả ước lao động tập thể (gọi tắt thoả ước tập thể) là sự thoả thuận bằng văn bản giữa đại diện tập thể người lao động và người sử dụng lao động về quyền lợi, nghĩa vụ và trách nhiệm của hai bên trong quan hệ lao động.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 1- Thoả ước tập thể được áp dụng: a) ở các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế kể cả doanh nghiệp thuộc lực lượng vũ trang có quan hệ lao công ăn lương có tổ chức Công đoàn, tổ chức của người lao động hoặc ban đại diện của tập thể người lao động. b) ở các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, các cơ quan, tổ chức người nư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 Thoả ước tập thể ký kết trên nguyên tắc thương lượng bình đẳng, công khai, phù hợp với quy định của pháp luật, phù hợp với lợi ích tập thể và lợi ích chung của xã hội. Nhà nước khuyến khích hai bên ký kết thoả ước tập thể có lợi hơn cho người lao động so với quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 Thoả ước tập thể phải đăng ký ở cơ quan lao động tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương mới có hiệu lực thực hiện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 Khi thoả ước tập thể đã có hiệu lực, nếu những điều khoản của hợp đồng lao động đã giao kết trước đó không phù hợp với thoả ước tập thể phải sửa đổi cho phù hợp; nếu những điều khoản nào có lợi hơn cho người lao động vẫn có hiệu lực.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 Người đại diện cho hai bên ký kết thoả ước tập thể được quy định như sau: 1- Đại diện thương lượng của tập thể người lao động: a) Ban chấp hành công đoàn cơ sở đối với nơi có trên 50% số người lao động trong doanh nghiệp là đoàn viên công đoàn. Trường hợp số đoàn viên công đoàn chỉ từ 50% trở xuống thì ban chấp hành công đoàn nơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II NỘI DUNG VÀ VIỆC KÝ KẾT THOẢ ƯỚC TẬP THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 Những nội dung chủ yếu của thoả ước tập thể: 1- Tiền lương, tiền thưởng và các phụ cấp lương trả cho người lao động; 2- Việc làm và bảo đảm việc làm cho người lao động; 3- Thời gian làm việc và nghỉ ngơi; 4- Bảo hiểm xã hội; 5- Điều kiện lao động, an toàn lao động và vệ sinh lao động.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 Việc ký kết thoả ước tập thể được tiến hành theo trình tự sau: 1- Các bên đưa ra yêu cầu và nội dung cần thương lượng; 2- Tiến hành thương lượng, thoả thuận trên cơ sở xem xét các yêu cầu và nội dung của mỗi bên; 3- Mỗi bên tổ chức lấy ý kiến và dự thảo thoả ước và có thể tham khảo ý kiến của cơ quan lao động, của liên đoàn lao...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 9

Điều 9 Thoả ước tập thể được ký kết trong thời hạn từ một đến ba năm. Sau ba tháng thực hiện, kể từ ngày thoả ước tập thể có hiệu lực, mỗi bên có quyền yêu cầu sửa đổi, bổ sung thoả ước tập thể. Khi thoả ước tập thể đã hết thời hạn quy định, nếu các bên chưa có yêu cầu ký thoả ước mới thì thoả ước mặc nhiên được kéo dài bằng một thời h...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Kinh phí thực hiện 1. Ngân sách nhà nước: - Ngân sách địa phương đảm bảo kinh phí trên cơ sở dự án do các Chi Cục Kiểm lâm xây dựng, bao gồm chi phí lập hồ sơ quản lý gấu cho từng hộ, chi phí vận chuyển gấu về trung tâm cứu hộ, chi phí để thả gấu về rừng, chi phí tiêu huỷ gấu và các chi phí khác phục vụ cho công tác quản lý gấu...

Open section

This section appears to amend `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Thoả ước tập thể được ký kết trong thời hạn từ một đến ba năm.
  • Sau ba tháng thực hiện, kể từ ngày thoả ước tập thể có hiệu lực, mỗi bên có quyền yêu cầu sửa đổi, bổ sung thoả ước tập thể.
  • Khi thoả ước tập thể đã hết thời hạn quy định, nếu các bên chưa có yêu cầu ký thoả ước mới thì thoả ước mặc nhiên được kéo dài bằng một thời hạn đã ký trước đó.
Added / right-side focus
  • Điều 8. Kinh phí thực hiện
  • 1. Ngân sách nhà nước:
  • - Ngân sách địa phương đảm bảo kinh phí trên cơ sở dự án do các Chi Cục Kiểm lâm xây dựng, bao gồm chi phí lập hồ sơ quản lý gấu cho từng hộ, chi phí vận chuyển gấu về trung tâm cứu hộ, chi phí để...
Removed / left-side focus
  • Thoả ước tập thể được ký kết trong thời hạn từ một đến ba năm.
  • Sau ba tháng thực hiện, kể từ ngày thoả ước tập thể có hiệu lực, mỗi bên có quyền yêu cầu sửa đổi, bổ sung thoả ước tập thể.
  • Khi thoả ước tập thể đã hết thời hạn quy định, nếu các bên chưa có yêu cầu ký thoả ước mới thì thoả ước mặc nhiên được kéo dài bằng một thời hạn đã ký trước đó.
Target excerpt

Điều 8. Kinh phí thực hiện 1. Ngân sách nhà nước: - Ngân sách địa phương đảm bảo kinh phí trên cơ sở dự án do các Chi Cục Kiểm lâm xây dựng, bao gồm chi phí lập hồ sơ quản lý gấu cho từng hộ, chi phí vận chuyển gấu về...

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 Thoả ước tập thể phải có đủ chữ ký của hai bên và được lập thành ba bản, mỗi bên giữ một bản, một bản gửi cơ quan lao động cấp tỉnh để đăng ký. Trường hợp doanh nghiệp có cơ sở ở nhiều tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thì đăng ký thoả ước tập thể ở cơ quan lao động địa phương nơi có trụ sở chính của doanh nghiệp. Chậm nhất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 11

Điều 11 1- Thoả ước tập thể bị vô hiệu toàn bộ hoặc từng phần khi: Nội dung trái pháp luật. Người ký thoả ước không đúng thẩm quyền. Không tiến hành theo đúng trình tự ký kết. Không đăng ký ở cơ quan lao động có thẩm quyền. Thiếu một trong các nội dung ghi ở Điều 7 của Nghị định này. 2- Cơ quan lao động đăng ký thoả ước có quyền kết lu...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Việc tổ chức thực hiện quản lý gấu nuôi nhốt được tiến hành đồng bộ và là một phần của Kế hoạch triển khai thực hiện Chỉ thị số 12/2003/CT-TTg ngày 16/05/2003 của Thủ tướng Chính phủ. 2. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành lập một tổ công tác do 01 lãnh đạo Cục Kiểm lâm làm tổ trưởng, thành viên gồ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • 1- Thoả ước tập thể bị vô hiệu toàn bộ hoặc từng phần khi:
  • Nội dung trái pháp luật.
  • Người ký thoả ước không đúng thẩm quyền.
Added / right-side focus
  • Điều 7. Tổ chức thực hiện
  • 1. Việc tổ chức thực hiện quản lý gấu nuôi nhốt được tiến hành đồng bộ và là một phần của Kế hoạch triển khai thực hiện Chỉ thị số 12/2003/CT-TTg ngày 16/05/2003 của Thủ tướng Chính phủ.
  • Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành lập một tổ công tác do 01 lãnh đạo Cục Kiểm lâm làm tổ trưởng, thành viên gồm đại diện Vụ Tài chính, Cục Thú y, Viện Sinh thái và Tài nguyên Sinh vật và...
Removed / left-side focus
  • 1- Thoả ước tập thể bị vô hiệu toàn bộ hoặc từng phần khi:
  • Nội dung trái pháp luật.
  • Người ký thoả ước không đúng thẩm quyền.
Target excerpt

Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Việc tổ chức thực hiện quản lý gấu nuôi nhốt được tiến hành đồng bộ và là một phần của Kế hoạch triển khai thực hiện Chỉ thị số 12/2003/CT-TTg ngày 16/05/2003 của Thủ tướng Chính phủ. 2. B...

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 Thoả ước tập thể khi có hiệu lực pháp luật phải công bố tới toàn thể công nhân viên chức của doanh nghiệp. Mọi người trong doanh nghiệp có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các điều khoản của thoả ước đã ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13 Thoả ước tập thể đã ký kết được giữ nguyên giá trị pháp lý và tiếp tục được thực hiện trong trường hợp doanh nghiệp sáp nhập, hoặc chia nhỏ, chuyển nhương quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản, quyền quản lý doanh nghiệp. Thoả ước tập thể đã ký mặc nhiên bị huỷ bỏ khi doanh nghiệp bị giải thể, bị phá sản; quyền lợi của người lao...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14 Người sử dụng lao động chịu các chi phí cho việc thương lượng, ký kết, đăng ký, sửa đổi, bổ sung và công bố thoả ước tập thể và tiền lương của các đại diện tập thể người lao động trong thời gian thương lượng và ký kết. Nhưng các đại diện này phải là người lao động làm việc tại doanh nghiệp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III TỔ CHỨC THỰC HIỆN THOẢ ƯỚC, GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP TẬP THỂ VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15 Cơ quan lao động có trách nhiệm: 1- Hướng dẫn, đôn đốc việc ký kết, thừa nhận, đăng ký thoả ước tập thể; theo dõi việc thực hiện thoả ước tập thể trong các doanh nghiệp; 2- Phối hợp với Liên đoàn lao động hướng dẫn bầu cử và xác nhận ban đại diện của tập thể lao động; giúp ban này hoạt động có hiệu quả. 3- Giải quyết các tranh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16 Cơ quan có thẩm quyền và thủ tục giải quyết tranh chấp thoả ước tập thể thực hiện theo quy định tại Điều 21, Điều 22 và Điều 23 của Nghị định số 165-HĐBT ngày 12-5-1992 của Hội đồng Bộ trưởng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17 Biên bản hoà giải của Hội đồng hoà giải hoặc quyết định của toà án, của hội đồng trọng tài lao động được thi hành trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày có hiệu lực pháp luật, quá thời hạn này mà các bên không thi hành hoặc thi hành không đầy đủ thì mỗi bên có quyền yêu cầu cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giải quyết.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18 Tập thể hoặc cá nhân vi pham quy định của Nghị định này tuỳ theo mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt hành chính, bồi thường vật chất hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19 Các doanh nghiệp đang hoạt động đã ký thoả ước tập thể hoặc đã có những nội quy, quy chế riêng của mình mà trái với Nghị định này đều phải sửa đổi chậm nhất sau ba tháng kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy định về quản lý gấu nuôi nhốt
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý gấu nuôi nhốt.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Kiểm lâm, và Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY ĐỊNH Về quản lý gấu nuôi nhốt (Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2005/QĐ-BNN ngày 05/01/2005 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Điều 1. Điều 1. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với tất cả cá thể gấu đang được nuôi nhốt tại Việt Nam. Những cá thể gấu thuộc các đoàn xiếc có giấy phép hoạt động do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp, Thảo cầm Viên Sài Gòn và Vườn thú Hà Nội thì chỉ lập danh sách gấu nuôi nhốt gửi Chi Cục Kiểm lâm sở tại, không tiến hành đánh dấu...
Điều 2. Điều 2. Các nguyên tắc quản lý 1. Việc nuôi nhốt gấu (trừ các đoàn xiếc và vườn thú) là trái với quy định tại Điều 3, Nghị định số 18/HĐBT ngày 17/01/1992 của Hội đồng Bộ trưởng quy định danh mục thực vật rừng, động vật rừng quý hiếm và chế độ quản lý, bảo vệ và Chỉ thị số 359/TTg ngày 29/05/1996 của Thủ tướng Chính phủ về những biện p...
Điều 3. Điều 3. Trình tự, thủ tục gắn chíp và lập hồ sơ quản lý 1. Tiến hành thống kê về hiện trạng gấu nuôi nhốt (theo Mẫu biểu 1 kèm theo). 2. Lập kế hoạch cụ thể về việc gắn chíp, số lượng gấu được chấp nhận chuyển giao cho trung tâm cứu hộ. 3. Thông báo kế hoạch cụ thể về việc gắn chíp tới từng chủ hộ nuôi gấu trước 01 tuần. 4. Chủ hộ nuôi...
Điều 4. Điều 4. Tổ chức gắn chíp 1. Chíp điện tử được gắn vào dưới da tất cả các cá thể gấu nuôi nhốt, quy định tại Điều 1 Quy định này. Thiết bị chíp điện tử gồm đầu đọc, máy gắn chíp và chíp điện tử. Mỗi con gấu được gắn 01 chíp có mã số riêng để theo dõi. 2. Việc gắn chíp do người có chuyên môn, nghiệp vụ do Chi Cục Kiểm lâm tỉnh cử thực hi...