Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 10
Right-only sections 25

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về quản lý gấu nuôi nhốt

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý gấu nuôi nhốt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Kiểm lâm, và Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY ĐỊNH Về quản lý gấu nuôi nhốt (Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2005/QĐ-BNN ngày 05/01/2005 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với tất cả cá thể gấu đang được nuôi nhốt tại Việt Nam. Những cá thể gấu thuộc các đoàn xiếc có giấy phép hoạt động do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp, Thảo cầm Viên Sài Gòn và Vườn thú Hà Nội thì chỉ lập danh sách gấu nuôi nhốt gửi Chi Cục Kiểm lâm sở tại, không tiến hành đánh dấu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Các nguyên tắc quản lý 1. Việc nuôi nhốt gấu (trừ các đoàn xiếc và vườn thú) là trái với quy định tại Điều 3, Nghị định số 18/HĐBT ngày 17/01/1992 của Hội đồng Bộ trưởng quy định danh mục thực vật rừng, động vật rừng quý hiếm và chế độ quản lý, bảo vệ và Chỉ thị số 359/TTg ngày 29/05/1996 của Thủ tướng Chính phủ về những biện p...

Open section

Điều 3

Điều 3 Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. BẢN QUY ĐỊNH VỀ THOẢ ƯỚC LAO ĐỘNG TẬP THỂ (Ban hành kèm theo Nghị định số 18-CP ngày 26-12-1992 của Chính Phủ)

Open section

This section explicitly points to `Điều 3` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Các nguyên tắc quản lý
  • Việc nuôi nhốt gấu (trừ các đoàn xiếc và vườn thú) là trái với quy định tại Điều 3, Nghị định số 18/HĐBT ngày 17/01/1992 của Hội đồng Bộ trưởng quy định danh mục thực vật rừng, động vật rừng quý hi...
  • Theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Văn bản số 2822/VPCP-NN ngày ngày 07/06/2004 của Văn phòng Chính phủ tất cả các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang nuôi gấu (sau đây gọi là chủ hộ nuôi gấu)...
Added / right-side focus
  • Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
  • BẢN QUY ĐỊNH
  • VỀ THOẢ ƯỚC LAO ĐỘNG TẬP THỂ
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các nguyên tắc quản lý
  • Việc nuôi nhốt gấu (trừ các đoàn xiếc và vườn thú) là trái với quy định tại Điều 3, Nghị định số 18/HĐBT ngày 17/01/1992 của Hội đồng Bộ trưởng quy định danh mục thực vật rừng, động vật rừng quý hi...
  • Theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Văn bản số 2822/VPCP-NN ngày ngày 07/06/2004 của Văn phòng Chính phủ tất cả các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang nuôi gấu (sau đây gọi là chủ hộ nuôi gấu)...
Target excerpt

Điều 3 Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. BẢN QUY ĐỊNH VỀ THOẢ ƯỚC LAO ĐỘ...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Trình tự, thủ tục gắn chíp và lập hồ sơ quản lý 1. Tiến hành thống kê về hiện trạng gấu nuôi nhốt (theo Mẫu biểu 1 kèm theo). 2. Lập kế hoạch cụ thể về việc gắn chíp, số lượng gấu được chấp nhận chuyển giao cho trung tâm cứu hộ. 3. Thông báo kế hoạch cụ thể về việc gắn chíp tới từng chủ hộ nuôi gấu trước 01 tuần. 4. Chủ hộ nuôi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức gắn chíp 1. Chíp điện tử được gắn vào dưới da tất cả các cá thể gấu nuôi nhốt, quy định tại Điều 1 Quy định này. Thiết bị chíp điện tử gồm đầu đọc, máy gắn chíp và chíp điện tử. Mỗi con gấu được gắn 01 chíp có mã số riêng để theo dõi. 2. Việc gắn chíp do người có chuyên môn, nghiệp vụ do Chi Cục Kiểm lâm tỉnh cử thực hi...

Open section

Điều 1

Điều 1 Ban hành kèm theo Nghị định này bản Quy định về thoả ước lao động tập thể.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Tổ chức gắn chíp
  • Chíp điện tử được gắn vào dưới da tất cả các cá thể gấu nuôi nhốt, quy định tại Điều 1 Quy định này.
  • Thiết bị chíp điện tử gồm đầu đọc, máy gắn chíp và chíp điện tử.
Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Nghị định này bản Quy định về thoả ước lao động tập thể.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức gắn chíp
  • Chíp điện tử được gắn vào dưới da tất cả các cá thể gấu nuôi nhốt, quy định tại Điều 1 Quy định này.
  • Thiết bị chíp điện tử gồm đầu đọc, máy gắn chíp và chíp điện tử.
Target excerpt

Điều 1 Ban hành kèm theo Nghị định này bản Quy định về thoả ước lao động tập thể.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chế độ báo cáo, theo dõi, giám sát - Sau khi gắn chíp chủ hộ nuôi gấu có trách nhiệm báo cáo theo định kỳ 6 tháng một lần về tình trạng sức khoẻ của gấu cho Hạt Kiểm lâm hoặc Chi Cục Kiểm lâm sở tại. Trường hợp đột xuất (gấu ốm, chết) phải báo ngay cho Hạt Kiểm lâm hoặc Chi Cục Kiểm lâm. - Chi Cục Kiểm lâm sở tại cử cán bộ tiến...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Xử lý số gấu do chủ hộ nuôi tự nguyện nộp lại 1. Trong quá trình thực hiện quản lý gấu nuôi nhốt, nếu chủ hộ nuôi gấu tự nguyện nộp lại gấu cho Nhà nước thì có thể được xem xét khi có điều kiện tiếp nhận. Các đơn vị sau đây được xem xét để chuyển giao nuôi gấu: - Các trung tâm cứu hộ gấu. - Các vườn thú, các cơ sở nghiên cứu, đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Việc tổ chức thực hiện quản lý gấu nuôi nhốt được tiến hành đồng bộ và là một phần của Kế hoạch triển khai thực hiện Chỉ thị số 12/2003/CT-TTg ngày 16/05/2003 của Thủ tướng Chính phủ. 2. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành lập một tổ công tác do 01 lãnh đạo Cục Kiểm lâm làm tổ trưởng, thành viên gồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Kinh phí thực hiện 1. Ngân sách nhà nước: - Ngân sách địa phương đảm bảo kinh phí trên cơ sở dự án do các Chi Cục Kiểm lâm xây dựng, bao gồm chi phí lập hồ sơ quản lý gấu cho từng hộ, chi phí vận chuyển gấu về trung tâm cứu hộ, chi phí để thả gấu về rừng, chi phí tiêu huỷ gấu và các chi phí khác phục vụ cho công tác quản lý gấu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về thoả ước lao động tập thể
Điều 2 Điều 2 Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ. Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và xã hội hướng dẫn thi hành Nghị định này.
CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 Thoả ước lao động tập thể (gọi tắt thoả ước tập thể) là sự thoả thuận bằng văn bản giữa đại diện tập thể người lao động và người sử dụng lao động về quyền lợi, nghĩa vụ và trách nhiệm của hai bên trong quan hệ lao động.
Điều 2 Điều 2 1- Thoả ước tập thể được áp dụng: a) ở các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế kể cả doanh nghiệp thuộc lực lượng vũ trang có quan hệ lao công ăn lương có tổ chức Công đoàn, tổ chức của người lao động hoặc ban đại diện của tập thể người lao động. b) ở các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, các cơ quan, tổ chức người nư...
Điều 3 Điều 3 Thoả ước tập thể ký kết trên nguyên tắc thương lượng bình đẳng, công khai, phù hợp với quy định của pháp luật, phù hợp với lợi ích tập thể và lợi ích chung của xã hội. Nhà nước khuyến khích hai bên ký kết thoả ước tập thể có lợi hơn cho người lao động so với quy định của pháp luật.
Điều 4 Điều 4 Thoả ước tập thể phải đăng ký ở cơ quan lao động tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương mới có hiệu lực thực hiện.
Điều 5 Điều 5 Khi thoả ước tập thể đã có hiệu lực, nếu những điều khoản của hợp đồng lao động đã giao kết trước đó không phù hợp với thoả ước tập thể phải sửa đổi cho phù hợp; nếu những điều khoản nào có lợi hơn cho người lao động vẫn có hiệu lực.