Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 13
Right-only sections 20

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG HÀNH VI VI PHẠM VÀ CÁC HÌNH THỨC XỬ PHẠT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Hành vi vi phạm những quy định về thủ tục kê khai đăng ký, lập sổ sách kế toán và giữ chứng từ, hoá đơn liên quan đến việc tính thuế, nộp thuế. 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 20.000 đồng đến 100.000 đồng, nếu có tình tiết tăng nặng có thể bị phạt đến 1.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau: a) Kê khai đăng ký với c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Hành vi khai man trốn thuế. 1. Phạt bằng số tiền thuế trốn lậu, nếu có tình tiết tăng nặng (trừ trường hợp đã bị xử lý hành chính về hành vi trốn lậu thuế mà còn vi phạm) cơ thể phạt đến 2 lần số tiền thuế trốn lậu đối với một trong các hành vi sau: a) Kê khai sai căn cứ tính thuế theo quy định của từng sắc thuế. b) Lập sổ sách...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và phạm vi áp dụng 1. Thông tư này quy định về: a) Xác định quỹ định suất; b) Giao, tạm ứng, quyết toán quỹ định suất; c) Chỉ số giám sát thực hiện định suất. 2. Thông tư này không áp dụng đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (sau đây viết tắt là cơ sở) mới ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế trong n...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Hành vi khai man trốn thuế.
  • Phạt bằng số tiền thuế trốn lậu, nếu có tình tiết tăng nặng (trừ trường hợp đã bị xử lý hành chính về hành vi trốn lậu thuế mà còn vi phạm) cơ thể phạt đến 2 lần số tiền thuế trốn lậu đối với một t...
  • a) Kê khai sai căn cứ tính thuế theo quy định của từng sắc thuế.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và phạm vi áp dụng
  • 1. Thông tư này quy định về:
  • a) Xác định quỹ định suất;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hành vi khai man trốn thuế.
  • Phạt bằng số tiền thuế trốn lậu, nếu có tình tiết tăng nặng (trừ trường hợp đã bị xử lý hành chính về hành vi trốn lậu thuế mà còn vi phạm) cơ thể phạt đến 2 lần số tiền thuế trốn lậu đối với một t...
  • a) Kê khai sai căn cứ tính thuế theo quy định của từng sắc thuế.
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và phạm vi áp dụng 1. Thông tư này quy định về: a) Xác định quỹ định suất; b) Giao, tạm ứng, quyết toán quỹ định suất; c) Chỉ số giám sát thực hiện định suất. 2. Thông tư này không áp dụng đ...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Hành vi vi phạm chế độ nộp tiền thuế, tiền phạt. 1. Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 500.000 đồng nếu có tình tiết tăng nặng có thể phạt đến 1.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau: a) Không chịu nhận thông báo thu thuế, lệnh thu, lệnh phạt, quyết định xử lý vi phạm về thuế trong trường hợp cơ quan thuế trực tiếp giao cho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hành vi vi phạm chế độ kiểm tra hàng hoá, niêm phong hàng hoá. Phạt tiền từ 20.000 đồng đến 100.000 đồng, nếu có tình tiết tăng nặng có thể phạt đến 1.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau: a) Không cho cơ quan thuế kiểm tra hàng hoá đang trên đường vận chuyển, kiểm tra kho hàng hoá, nguyên liệu tại nơi sản xuất kinh d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II THẨM QUYỀN, THỦ TỤC XỬ PHẠT HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THUẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền xử phạt. 1. Cán bộ thuế đang thi hành công vị được quyền phạt cảnh cáo, phạt tiền đến 20.000 đồng đối với những hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế trên địa bàn quản lý của mình. Trưởng trạm thuế được quyền phạt cảnh cáo, phạt tiền đến 100.000 đồng đối với những vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế trên...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Quỹ định suất là số tiền được xác định trước, giao cho cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế để khám bệnh, chữa bệnh ngoại trú cho người bệnh có thẻ bảo hiểm y tế trong phạm vi định suất, trong khoảng thời gian nhất định. 2. Nhóm tuổi các đối tượng tham gia bảo hiểm y tế quy định tại Thông tư này được...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Thẩm quyền xử phạt.
  • 1. Cán bộ thuế đang thi hành công vị được quyền phạt cảnh cáo, phạt tiền đến 20.000 đồng đối với những hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế trên địa bàn quản lý của mình.
  • Trưởng trạm thuế được quyền phạt cảnh cáo, phạt tiền đến 100.000 đồng đối với những vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế trên địa bàn quản lý của mình.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Quỹ định suất là số tiền được xác định trước, giao cho cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế để khám bệnh, chữa bệnh ngoại trú cho người bệnh có thẻ bảo hiểm y tế trong phạm vi định suất, trong...
  • 2. Nhóm tuổi các đối tượng tham gia bảo hiểm y tế quy định tại Thông tư này được chia thành 6 nhóm tính theo năm sinh như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thẩm quyền xử phạt.
  • 1. Cán bộ thuế đang thi hành công vị được quyền phạt cảnh cáo, phạt tiền đến 20.000 đồng đối với những hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế trên địa bàn quản lý của mình.
  • Trưởng trạm thuế được quyền phạt cảnh cáo, phạt tiền đến 100.000 đồng đối với những vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế trên địa bàn quản lý của mình.
Target excerpt

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Quỹ định suất là số tiền được xác định trước, giao cho cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế để khám bệnh, chữa bệnh ngoại trú cho người bệnh có thẻ bảo hiểm y tế trong phạm vi định su...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thủ tục xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế phải thực hiện đúng theo các quy định tại các Điều 20, 21, 28, 31, 32, 33, Pháp lệnh xử phạt vi phạm hành chính ngày 30 tháng 11 năm 1989.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Khiếu nại quyết định xử phạt, thủ tục giải quyết khiếu nại quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế và thủ tục giải quyết tố cáo trong lĩnh vực thuế được thực hiện theo các Điều 36, 37, 38 Pháp lệnh xử phạt vi phạm hành chính ngày 30 tháng 11 năm 1989. Trình tự giải quyết các khiếu nại, tố cáo khác trong lĩnh v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tập thể, cá nhân có thành tích trong việc giúp cơ quan thuế phát hiện, đấu tranh chống các vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế sẽ được khen thưởng theo chế độ chung của Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế vì vụ lợi hoặc vì động cơ cá nhân khác mà vi phạm các quy định về xử phạt vi phạm hành chính hoặc tuỳ tiện xử phạt không đúng thẩm quyền thì tuỳ theo tính chất, mức độ của vi phạm sẽ bị xử lý kỷ luật hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự; nếu gây thiệt hại về vật ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các quy định về xử phạt hành chính trong lĩnh vực thuế trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chi tiết thi hành Nghị định này. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề hướng dẫn thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế theo định suất
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 3. Điều 3. Phạm vi định suất 1. Phạm vi định suất đối với cơ sở từ tuyến huyện trở xuống là toàn bộ chi phí khám bệnh, chữa bệnh ngoại trú trong phạm vi được hưởng của người tham gia bảo hiểm y tế, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này. 2. Phạm vi định suất đối với cơ sở tuyến tỉnh, tuyến trung ương: áp dụng đối với tất cả cơ sở c...
Chương II Chương II XÁC ĐỊNH QUỸ ĐỊNH SUẤT
Điều 4. Điều 4. Quỹ định suất toàn quốc 1. Quỹ định suất toàn quốc (sau đây viết tắt là QUY ĐS tq ) của năm giao quỹ được tính theo công thức như sau: QUY ĐS tq = Tổng quỹ định suất toàn quốc năm trước liền kề được quyết toán + Số tiền chênh lệch do tăng hoặc giảm thẻ quy đổi giữa năm giao quỹ với năm trước liền kề + Chi phí tăng hoặc giảm do...
Điều 5. Điều 5. Suất phí cơ bản toàn quốc 1. Suất phí cơ bản toàn quốc của năm giao quỹ (sau đây viết tắt là SPCB tq ) được tính theo công thức như sau: SPCB tq = QUY ĐS tq The TĐ tq Trong đó: a) QUY ĐS tq thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư này; b) The TĐ tq là số thẻ tương đương toàn quốc của năm giao quỹ bằng tổng số thẻ tươ...
Điều 6. Điều 6. Quỹ định suất tỉnh 1. Quỹ định suất tỉnh của năm giao quỹ (sau đây viết tắt là QUY ĐS tỉnh ) được tính theo công thức như sau: QUY ĐS tỉnh = SPCB tq x Số thẻ tương đương của năm giao quỹ của tỉnh x k1 tỉnh x k2 đctqtq x k3 tỉnh Trong đó: a) SPCB tq thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Thông tư này; b) Số thẻ tương...
Điều 7. Điều 7. Suất phí cơ bản tỉnh 1. Suất phí cơ bản tỉnh của năm giao quỹ (sau đây viết tắt là SPCB tỉnh ) được tính theo công thức như sau: SPCB tỉnh = QUY ĐS tỉnh The TĐ tỉnh Trong đó: a) QUY ĐS tỉnh thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 6 Thông tư này; b) The TĐ tỉnh là số thẻ tương đương của tỉnh năm giao quỹ. 2. Số thẻ tương đươn...