Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 9
Right-only sections 8

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định việc thực hiện cơ chế quản lý tài chính và biên chế đối với Tổng cục Thuế, Tổng cục Hải quan giai đoạn 2016-2020

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này quy định việc thực hiện cơ chế quản lý tài chính và biên chế đối với Tổng cục Thuế và Tổng cục Hải quan giai đoạn 2016-2020. 2. Đối tượng áp dụng: a) Bộ Tài chính và các Bộ, ngành có liên quan; b) Tổng cục Thuế; Cục Thuế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Về biên chế Thực hiện theo quy định tại Điều 3 Quyết định số 13/2016/QĐ-TTg ngày 15/3/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc thực hiện cơ chế quản lý tài chính và biên chế đối với Tổng cục Thuế, Tổng cục Hải quan giai đoạn 2016-2020 (sau đây gọi là Quyết định số 13/2016/QĐ-TTg).

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 1. Hệ số điều chỉnh giá đất đối với đất ở đô thị; đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ; đất phi nông nghiệp khác; đất khu công nghiệp; đất ở nông thôn; đất trồng cây lâu năm; đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Về biên chế
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 3 Quyết định số 13/2016/QĐ-TTg ngày 15/3/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc thực hiện cơ chế quản lý tài chính và biên chế đối với Tổng cục Thuế, Tổng cục Hải qua...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019
  • 1. Hệ số điều chỉnh giá đất đối với đất ở đô thị
  • đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Về biên chế
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 3 Quyết định số 13/2016/QĐ-TTg ngày 15/3/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc thực hiện cơ chế quản lý tài chính và biên chế đối với Tổng cục Thuế, Tổng cục Hải qua...
Target excerpt

Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 1. Hệ số điều chỉnh giá đất đối với đất ở đô thị; đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ;...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động 1. Kinh phí bảo đảm hoạt động của Tổng cục Thuế và Tổng cục Hải quan: a) Kinh phí bảo đảm hoạt động của Tổng cục Thuế và Tổng cục Hải quan (bao gồm chi thường xuyên và chi đầu tư xây dựng, mua sắm hiện đại hóa trang thiết bị) được phân bổ hàng năm theo mức ổn định là 1,8% (đối với Tổng cục Thuế)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Sử dụng kinh phí bảo đảm hoạt động 1. Nguồn kinh phí quy định tại điểm a khoản 1 Điều 3 Thông tư này được phân bổ và giao dự toán cho Tổng cục Thuế, Tổng cục Hải quan đảm bảo: Chi đầu tư xây dựng tối thiểu 10%, chi mua sắm hiện đại hóa trang thiết bị tối thiểu 25% và chi hoạt động thường xuyên tối đa 65% trên nguồn kinh phí bảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tiêu chuẩn, mức chi, chế độ chi 1. Đối với các chế độ, tiêu chuẩn, mức chi đã được cơ quan có thẩm quyền ban hành, Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế, Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan chỉ đạo các đơn vị thuộc hệ thống tổ chức thực hiện theo đúng chế độ chi tiêu tài chính hiện hành của nhà nước. 2. Đối với các khoản chi đặc thù phục...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Xác định kinh phí tiết kiệm Sau khi hoàn thành các nhiệm vụ chi theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 4 Thông tư này, phần chênh lệch giữa số chi thực tế thấp hơn phần dự toán kinh phí được giao thực hiện chế độ tự chủ thì phần chênh lệch này được xác định là kinh phí tiết kiệm, cụ thể như sau: 1. Chi các hoạt động được giao th...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 3 năm 2019. 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn triển khai thực hiện Quyết định này. Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có phát sinh vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liê...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Xác định kinh phí tiết kiệm
  • Sau khi hoàn thành các nhiệm vụ chi theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 4 Thông tư này, phần chênh lệch giữa số chi thực tế thấp hơn phần dự toán kinh phí được giao thực hiện chế độ tự chủ thì ph...
  • Chi các hoạt động được giao thực hiện chế độ tự chủ theo quy định tại Nghị định số 130/2005/NĐ-CP ngày 17/10/2005 của Chính phủ quy định chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng kinh phí quản...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 3 năm 2019.
  • Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn triển khai thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Xác định kinh phí tiết kiệm
  • Sau khi hoàn thành các nhiệm vụ chi theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 4 Thông tư này, phần chênh lệch giữa số chi thực tế thấp hơn phần dự toán kinh phí được giao thực hiện chế độ tự chủ thì ph...
  • Chi các hoạt động được giao thực hiện chế độ tự chủ theo quy định tại Nghị định số 130/2005/NĐ-CP ngày 17/10/2005 của Chính phủ quy định chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng kinh phí quản...
Target excerpt

Điều 4. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 3 năm 2019. 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn triển khai thực hi...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Sử dụng kinh phí tiết kiệm Tổng cục Thuế, Tổng cục Hải quan được sử dụng kinh phí tiết kiệm cho các nội dung sau: 1. Sử dụng để bố trí cho các công trình đầu tư xây dựng, sửa chữa tài sản và mua sắm trang thiết bị hiện đại hóa trong trường hợp cần thiết cần đẩy nhanh tiến độ xây dựng cơ sở vật chất và hiện đại hóa ngành trong k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 . Kinh phí bảo đảm hoạt động đối với các đơn vị sự nghiệp 1. Đơn vị sự nghiệp trực thuộc Tổng cục Thuế, Tổng cục Hải quan thực hiện theo cơ chế tự chủ đối với đơn vị sự nghiệp công lập quy định tại các Nghị định của Chính phủ và các văn bản hướng dẫn của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. Kinh phí Nhà nước hỗ trợ, bảo đảm chi hoạt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 . Lập, chấp hành dự toán và quyết toán 1. Việc lập dự toán, chấp hành dự toán và quyết toán kinh phí (bao gồm chi đầu tư xây dựng, chi mua sắm hiện đại hóa trang thiết bị và chi hoạt động thường xuyên) thực hiện theo quy định tại Quyết định số 13/2016/QĐ-TTg và quy định hiện hành của Nhà nước. 2. Việc xác định kinh phí giao tự c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 7 năm 2016. Các nội dung quy định tại Thông tư này được áp dụng cho các năm ngân sách từ 2016 đến hết năm 2020. 2. Thông tư số 59/2011/TT-BTC ngày 12/5/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện cơ chế quản lý tài chính và biên chế đối với Tổng cục Thuế và Tổng c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định hệ số điều chỉnh giá đất (sau đây gọi tắt là hệ số K) năm 2019 để xác định giá đất cụ thể, giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất và các trường hợp khác theo quy định của pháp luật bằng phương pháp hệ số K trên địa bàn tỉnh Gia Lai năm 2019.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xác định giá đất cụ thể bằng phương pháp hệ số K. 2. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 5. Điều 5. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; thủ trưởng các sở, ban, ngành; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã...
Phan Bội Châu Phan Bội Châu Lê Văn Tám 1B 1 1.980.000 1,25 Tiếp Y Wừu 1D 1 1.210.000 1,15 4 Võ Thị Sáu Lê Quý Đôn Trần Bình Trọng 1C 1 1.370.000 1,1 5 Ngô Quyền Quang Trung Hết đường 1E 1 900.000 1,25 6 Lý Tự Trọng Quang Trung Hai Bà Trưng 1C 1 1.370.000 1,25 7 Hai Bà Trưng
Phan Bội Châu Phan Bội Châu Hồ xuân Hương 1A 1 2.640.000 1,20 Tiếp Ngô Mây 1B 1 1.980.000 1,25 8
Phan Bội Châu Phan Bội Châu Quang Trung Ngô Mây 1A 1 2.640.000 1,40 9 Lê văn Tám Ranh giới Thị trấn Giáp phía Tây Sông Ba 2C 1 460.000 1,4 Tây Sông Ba Ngô Mây 1D 1 1.210.000 1,40 Tiếp Phía Tây cầu Đăk Ynao 1C 1 1.370.000 1,05 Đông cầu Đăk Ynao Ngã 4 đường tránh Đông 2A 1 600.000 1,10 Tiếp Hết đường 2C 1 460.000 1,5 10 Trần Hưng Đạo XN ván ép Võ Thị...
Phan Chu Trinh Phan Chu Trinh Trần Hưng Đạo Tôn Thất Tùng 1D 1 1.210.000 1,0 23 Bùi Thị Xuân Lê Quý Đôn Lê Văn Tám 1E 1 900.000 1,2 24 Mạc Đĩnh Chi Lê Văn Tám Nguyễn Du 2A 1 600.000 1,2 25 Đường Tổ DP 12 Lê Văn Tám Nguyễn Du 2A 1 600.000 1,00 26 Đường Tổ DP 12 Ngô Mây (hết đất hộ Hùng Hoa) Đường TDP 12 (giáp đất Ng.hữu Tư) 2B 1 510.000 1,00 27 Đường...