QUYẾT ĐỊNH Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Gia Lai. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
Căn cứ Luật Tổ chức c hính quyền địa phương nă m 2015
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013 ;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 20 15 ;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ q uy định về giá đất ;
Căn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 / 5 / 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;
Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 / 5 / 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 135 /201 6 /NĐ-CP ngày 09/9/ 201 6 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
Căn cứ Nghị định số 35/2017/NĐ-CP ngày 03/4/2017 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong khu kinh tế, khu công nghệ cao;
Căn cứ Nghị định số 123/2017/NĐ-CP ngày 14/11/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
Căn cứ Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 / 6 / 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số đ iều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5 / 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 / 6 / 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số đ iều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 / 6 / 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Căn cứ Thông tư số 332/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 / 6 / 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số đ iều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5 / 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 333/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 / 6 / 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số đ iều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
Căn cứ Thông tư số 89 /201 7 /TT-BTC ngày 23/8/ 201 7 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số đ iều của Nghị định số 35/2017/NĐ-CP ngày 03/4/2017 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong khu kinh tế, khu công nghệ cao;
Căn cứ Thông báo số 127/TB-HĐND ngày 28/01/2019 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 80 /TTr-STC ngày 18 / 02 /20 19. QUYẾT ĐỊNH :
Điều 1
Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định hệ số điều chỉnh giá đất (sau đây gọi tắt là hệ số K) năm 2019 để xác định giá đất cụ thể, giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất và các trường hợp khác theo quy định của pháp luật bằng phương pháp hệ số K trên địa bàn tỉnh Gia Lai năm 2019.
Điều 2
Đối tượng áp dụng
1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xác định giá đất cụ thể bằng phương pháp hệ số K.
2. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 3
Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019
1. Hệ số điều chỉnh giá đất đối với đất ở đô thị; đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ; đất phi nông nghiệp khác; đất khu công nghiệp; đất ở nông thôn; đất trồng cây lâu năm; đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên; đất trồng cây hàng năm khác, đất nông nghiệp khác; đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng; đất nuôi trồng thủy sản; đất ở các khu quy hoạch của các huyện, thị xã và thành phố Pleiku: Theo các phụ lục chi tiết đính kèm.
2. Hệ số điều chỉnh giá đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp tại đô thị và nông thôn: Được áp dụng theo từng địa bàn, loại đất ở tương ứng quy định tại Khoản 1 Điều này.
3. Hệ số điều chỉnh giá đất đối với đất nông nghiệp trong phạm vi địa giới hành chính phường, phạm vi khu dân cư thị trấn, khu dân cư nông thôn; đất trồng lúa nước 1 vụ; đất trồng lúa nương: Được áp dụng theo từng địa bàn, loại đất nông nghiệp tương ứng quy định tại Khoản 1 Điều này.
Điều 4
Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 3 năm 2019.
2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn triển khai thực hiện Quyết định này. Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có phát sinh vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh bằng văn bản về Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét đúng theo quy định của pháp luật.
Điều 5
Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; thủ trưởng các sở, ban, ngành; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Kpă Thuyên
PHỤ LỤC 1
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN ĐỨC CƠ
(Kèm theo Quyết định số 08 /2019/QĐ- UBND ngày 28 /02 /2019 của UBND tỉnh Gia Lai)
1. Đất ở tại đô thị: ĐVT: Đồng/m 2
Loại đường
Vị trí 1:
Mặt tiền đường phố
Vị trí 2: Ngõ hẻm loại 1
có kích thước từ 6m trở lên
Vị trí 3: Ngõ hẻm loại 2
có kích thước từ 3,5 m đến dưới 6m
Vị trí 4: Ngõ hẻm loại 3
có kích thước nhỏ hơn 3,5m
Giá đất
Hệ số
Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến mét thứ 100
Hệ số
Từ mét 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1
Hệ số
Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến mét thứ 100
Hệ số
Từ mét 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2
Hệ số
Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến mét thứ 100
Hệ số
Từ mét 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3
Hệ số
(1a)
(2a)
(2b)
(3a)
(3b)
(4a)
(4b)
1A
2.000.000
1,7
950.000
1,4
850.000
1,4
700.000
1,3
650.000
1,3
600.000
1,2
500.000
1,2
1B
1.700.000
1,6
850.000
1,4
750.000
1,4
650.000
1,3
600.000
1,3
550.000
1,2
450.000
1,2
1C
1.200.000
1,5
750.000
1,4
650.000
1,4
500.000
1,3
450.000
1,3
400.000
1,2
350.000
1,2
1D
1.000.000
1,4
600.000
1,3
500.000
1,3
400.000
1,3
350.000
1,3
300.000
1,2
250.000
1,2
1E
900.000
1,2
500.000
1,3
450.000
1,3
350.000
1,2
300.000
1,2
250.000
1,2
200.000
1,2
2A
700.000
1,2
420.000
1,2
350.000
1,2
280.000
1,2
250.000
1,2
200.000
1,2
180.000
1,2
2B
600.000
1,2
350.000
1,2
300.000
1,2
260.000
1,2
230.000
1,2
180.000
1,1
160.000
1,1
2C
500.000
1,2
280.000
1,2
250.000
1,2
220.000
1,2
200.000
1,2
160.000
1,1
140.000
1,1
2D
400.000
1,2
250.000
1,1
220.000
1,1
200.000
1,1
180.000
1,1
150.000
1,1
130.000
1,1
2E
300.000
1,2
220.000
1,1
200.000
1,1
180.000
1,1
160.000
1,1
140.000
1,1
125.000
1,1
3A
200.000
1,2
170.000
1,1
160.000
1,1
150.000
1,1
140.000
1,1
120.000
1,1
100.000
1,1
3B
150.000
1,2
3C
125.000
1,2
3D
100.000
1,2
2. Đất ở tại nông thôn:
ĐVT: Đồng/m 2
STT
Tên đơn vị
Hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
1
Xã Ia Din
Khu vực 1
350.000
1,3
250.000
1,2
150.000
1,1
125.000
1,1
Khu vực 2
100.000
1,2
70.000
1,2
65.000
1,1
60.000
1,1
2
Xã Ia Lang
Khu vực 1
100.000
1,2
75.000
1,2
Khu vực 2
65.000
1,1
60.000
1,1
55.000
1,1
50.000
1,1
3
Xã Ia Krêl
Khu vực 1
550.000
1,4
350.000
1,3
250.000
1,2
125.000
1,2
Khu vực 2
125.000
1,2
100.000
1,2
80.000
1,1
60.000
1,1
4
Xã Ia Kriêng
Khu vực 1
550.000
1,4
350.000
1,3
250.000
1,2
Khu vực 2
150.000
1,2
125.000
1,2
100.000
1,1
Khu vực 3
75.000
1,2
70.000
1,2
65.000
1,1
60.000
1,1
5
Xã Ia Kla
Khu vực 1
350.000
1,3
250.000
1,2
Khu vực 2
200.000
1,2
150.000
1,2
120.000
1,1
100.000
1,1
Khu vực 3
75.000
1,2
70.000
1,2
65.000
1,1
60.000
1,1
6
Xã Ia Dơk
Khu vực 1
200.000
1,2
150.000
1,2
120.000
1,2
Khu vực 2
100.000
1,2
70.000
1,2
65.000
1,1
55.000
1,1
7
Xã Ia Pnôn
Khu vực 1
350.000
1,3
Khu vực 2
150.000
1,2
100.000
1,2
70.000
1,1
60.000
1,1
8
Xã Ia Nan
Khu vực 1
350.000
1,3
250.000
1,2
200.000
1,1
150.000
1,1
Khu vực 2
150.000
1,2
100.000
1,2
70.000
1,1
Khu vực 3
70.000
1,2
65.000
1,2
60.000
1,1
50.000
1,1
9
Xã Ia Dom
Khu vực 1
350.000
1,3
250.000
1,2
200.000
1,1
150.000
1,1
Khu vực 2
200.000
1,2
125.000
1,2
Khu vực 3
75.000
1,2
70.000
1,2
65.000
1,1
60.000
1,1
3. Đ ất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn:
Đất tại thị trấn Chư Ty: Hệ số K = 1,05.
Đất tại các xã còn lại: Hệ số K = 1,0.
4. Đ ất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ; đất phi nông nghiệp khác:
Đất tại thị trấn Chư Ty: Hệ số K = 1,05.
Đất tại các xã còn lại: Hệ số K = 1,0.
5. Đ ất trồng cây lâu năm: ĐVT: Đồng/m 2
STT
Đơn vị hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
1
Xã Ia Din
11.000
1,2
10.000
1,15
9.000
1,1
2
Xã Ia Lang
10.000
1,2
9.000
1,15
8.000
1,1
3
Xã Ia Krêl
11.000
1,2
10.000
1,15
9.000
1,1
4
Xã Ia Kriêng
11.000
1,2
10.000
1,15
9.000
1,1
5
Xã Ia Kla
11.000
1,2
10.000
1,15
9.000
1,1
6
Xã Ia Dơk
10.000
1,2
9.000
1,15
8.000
1,1
7
Xã Ia Pnôn
11.000
1,2
10.000
1,15
9.000
1,1
8
Xã Ia Nan
11.000
1,2
10.000
1,15
9.000
1,1
9
Xã Ia Dom
11.000
1,2
10.000
1,15
9.000
1,1
10
Thị trấn Chư Ty
14.000
1,3
13.000
1,20
12.000
1,2
6. Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên: ĐVT: Đồng/m 2
STT
Đơn vị hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
1
Xã Ia Din
13.000
1,15
12.000
1,1
11.000
1,1
2
Xã Ia Lang
12.000
1,15
11.000
1,1
10.000
1,1
3
Xã Ia Krêl
13.000
1,15
12.000
1,1
11.000
1,1
4
Xã Ia Kriêng
13.000
1,15
12.000
1,1
11.000
1,1
5
Xã Ia Kla
13.000
1,15
12.000
1,1
11.000
1,1
6
Xã Ia Dơk
12.000
1,15
11.000
1,1
10.000
1,1
7
Xã Ia Pnôn
13.000
1,15
12.000
1,1
11.000
1,1
8
Xã Ia Nan
13.000
1,15
12.000
1,1
11.000
1,1
9
Xã Ia Dom
13.000
1,15
12.000
1,1
11.000
1,1
10
Thị trấn Chư Ty
16.000
1,25
15.000
1,2
14.000
1,2
7. Đất trồng cây hàng năm khác; đất nông nghiệp khác:
ĐVT: Đồng/m 2
STT
Đơn vị hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
1
Xã Ia Din
12.000
1,2
11.000
1,15
10.000
1,1
2
Xã Ia Lang
11.000
1,2
10.000
1,15
9.000
1,1
3
Xã Ia Krêl
12.000
1,2
11.000
1,15
10.000
1,1
4
Xã Ia Kriêng
12.000
1,2
11.000
1,15
10.000
1,1
5
Xã Ia Kla
12.000
1,2
11.000
1,15
10.000
1,1
6
Xã Ia Dơk
11.000
1,2
10.000
1,15
9.000
1,1
7
Xã Ia Pnôn
12.000
1,2
11.000
1,15
10.000
1,1
8
Xã Ia Nan
12.000
1,2
11.000
1,15
10.000
1,1
9
Xã Ia Dom
12.000
1,2
11.000
1,15
10.000
1,1
10
Thị trấn Chư Ty
15.000
1,3
14.000
1,25
13.000
1,2
8. Đất rừng sản xuất:
ĐVT: Đồng/m 2
STT
Đơn vị hành chính
Giá đất
Hệ số
Vị trí 1
Vị trí 2
1
Xã Ia Din
4.000
3.500
1,1
2
Xã Ia Lang
4.000
3.500
1,1
3
Xã Ia Kriêng
4.000
3.500
1,1
4
Xã Ia Kla
4.000
3.500
1,1
5
Xã Ia Nan
5.000
4.500
1,1
6
Xã Ia Pnôn
4.000
3.500
1,1
7
Xã Ia Dom
5.000
4.500
1,1
9. Đất nuôi trồng thủy sản:
ĐVT: Đồng/m 2
STT
Đơn vị hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
1
Xã Ia Din
6.000
1,15
5.000
1,1
4.000
1,1
2
Xã Ia Lang
6.000
1,15
5.000
1,1
4.000
1,1
3
Xã Ia Krêl
6.000
1,15
5.000
1,1
4.000
1,1
4
Xã Ia Kriêng
6.000
1,15
5.000
1,1
4.000
1,1
5
Xã Ia Kla
6.000
1,15
5.000
1,1
4.000
1,1
6
Xã Ia Dơk
6.000
1,15
5.000
1,1
4.000
1,1
7
Xã Ia Pnôn
6.000
1,15
5.000
1,1
4.000
1,1
8
Xã Ia Nan
6.000
1,15
5.000
1,1
4.000
1,1
9
Xã Ia Dom
6.000
1,15
5.000
1,1
4.000
1,1
10
Thị trấn Chư Ty
8.000
1,25
7.000
1,2
6.000
1,2
10. Đất các khu quy hoạch:
10.1. Khu trung tâm thương mại (Chợ Đức Cơ).
ĐVT: Đồng/m 2
STT
Tên đường
Từ nơi
Đến nơi
Giá đất
Hệ số
1
Quang Trung
Nguyễn Văn Trỗi
Hết RG ngân hàng (cũ)
6.000.000
1,7
2
Trần Phú
Quang Trung
Phan Đình Phùng
4.000.000
1,7
3
Nguyễn Văn Trỗi
Quang Trung
Phan Đình Phùng
3.500.000
1,6
4
Phan Đình Phùng
Tăng Bạt Hổ
Nguyễn Văn Trỗi
3.000.000
1,6
10.2. Khu Tiểu thủ công nghiệp huyện.
ĐVT: Đồng/m 2
TT
Tên đường
Từ nơi
Đến nơi
Giá đất
Hệ số
1
Đường Đ4
Đường Đ1
Hết đường
1.500.000
1,1
2
Đường Đ3
Đường Đ1
Hết đường
1.000.000
1,1
PHỤ LỤC 2
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN CHƯ PRÔNG
(Kèm theo Quyết định số 08/2019/QĐ- UBND ngày 28/02/2019 của UBND tỉnh Gia Lai)
1. Đất ở đô thị ĐVT: Đồng/m 2
Loại đường
Vị trí 1: Mặt tiền đường phố
Vị trí 2: Ngõ hẻm loại 1 có kích thước từ trên 6 mét trở lên
Vị trí 3: Ngõ hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5 mét đến dưới 6 mét
Vị trí 4: Ngõ hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5 mét
Giá đất
Hệ số
Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100
Hệ số
Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1
Hệ số
Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100
Hệ số
Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2
Hệ số
Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100
Hệ số
Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3
Hệ số
(2a)
(2b)
(3a)
(3b)
(4a)
(4b)
1A
1.500.000
1,3
750.000
1,2
700.000
1,2
500.000
1,2
450.000
1,2
300.000
1,2
250.000
1,2
1B
1.300.000
1,25
700.000
1,2
600.000
1,2
450.000
1,2
400.000
1,2
350.000
1,2
300.000
1,2
1C
1.100.000
1,20
600.000
1,2
550.000
1,2
400.000
1,2
350.000
1,2
300.000
1,2
250.000
1,2
1D
900.000
1,20
500.000
1,2
450.000
1,2
300.000
1,2
280.000
1,2
250.000
1,2
200.000
1,2
2A
750.000
1,2
400.000
1,15
350.000
1,15
280.000
1,15
250.000
1,15
200.000
1,15
180.000
1,15
2B
700.000
1,10
350.000
1,10
320.000
1,10
250.000
1,10
220.000
1,10
180.000
1,10
150.000
1,10
2C
600.000
1,10
250.000
1,10
220.000
1,10
180.000
1,10
160.000
1,10
130.000
1,10
110.000
1,10
2D
550.000
1,10
200.000
1,10
180.000
1,10
150.000
1,10
120.000
1,10
100.000
1,10
95.000
1,10
3A
500.000
1,10
160.000
1,10
120.000
1,10
100.000
1,10
95.000
1,10
90.000
1,10
85.000
1,10
3B
450.000
1,10
140.000
1,10
100.000
1,10
95.000
1,10
90.000
1,10
85.000
1,10
80.000
1,10
3C
400.000
1,10
120.000
1,10
100.000
1,10
90.000
1,10
85.000
1,10
80.000
1,10
75.000
1,10
3D
350.000
1,10
110.000
1,10
90.000
1,10
85.000
1,10
80.000
1,10
75.000
1,10
70.000
1,10
4A
300.000
1,10
100.000
1,10
85.000
1,10
80.000
1,10
75.000
1,10
70.000
1,10
65.000
1,10
4B
250.000
1,10
90.000
1,10
80.000
1,10
75.000
1,10
70.000
1,10
65.000
1,10
60.000
1,10
4C
200.000
1,10
80.000
1,10
75.000
1,10
70.000
1,10
65.000
1,10
60.000
1,10
55.000
1,10
4D
150.000
1,10
75.000
1,10
70.000
1,10
65.000
1,10
60.000
1,10
55.000
1,10
50.000
1,10
2. Đất ở tại nông thôn: Đơn vị tính: Đồng/m 2
STT
Tên đơn vị
hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
1
Xã Bàu Cạn
Khu vực 1
700.000
3,5
500.000
1,2
Khu vực 2
500.000
1,3
300.000
1,5
250.000
1,1
100.000
1,1
Khu vực 3
250.000
1,1
200.000
1,1
120.000
1,1
80.000
1,1
2
Xã Thăng Hưng
Khu vực 1
500.000
1,2
400.000
1,2
300.000
1,2
Khu vực 2
250.000
1,1
200.000
1,1
100.000
1,1
Khu vực 3
80.000
1,1
3
Xã Bình Giáo
Khu vực 1
450.000
1,2
400.000
1,2
Khu vực 2
250.000
1,1
200.000
1,1
150.000
1,1
Khu vực 3
90.000
1,1
4
Xã Ia Băng
Khu vực 1
700.000
1,2
600.000
1,2
250.000
1,15
150.000
1,1
Khu vực 2
300.000
1,15
150.000
1,1
80.000
1,1
Khu vực 3
90.000
1,1
5
Xã Ia Púch
Khu vực 1
120.000
1,1
90.000
1,0
Khu vực 2
70.000
1,0
60.000
1,0
Khu vực 3
50.000
1,0
6
Xã Ia Mơr
Khu vực 1
110.000
1,1
80.000
1,1
70.000
1,1
Khu vực 2
70.000
1,0
60.000
1,0
Khu vực 3
50.000
1,0
7
Xã Ia Phìn
Khu vực 1
450.000
1,2
400.000
1,15
320.000
1,1
250.000
1,2
Khu vực 2
300.000
1,1
250.000
1,1
200.000
1,1
Khu vực 3
100.000
1,1
8
Xã Ia Drang
Khu vực 1
1.200.000
1,2
1.000.000
1,2
800.000
1,2
400.000
1,2
Khu vực 2
550.000
1,15
450.000
1,1
350.000
1,2
250.000
1,1
150.000
1,1
Khu vực 3
100.000
1,1
9
Xã Ia Boòng
Khu vực 1
1.300.000
1,2
350.000
2,0
200.000
1,1
120.000
1,1
80.000
1,1
Khu vực 2
150.000
2,0
90.000
1,2
70.000
1,1
Khu vực 3
60.000
1,1
10
Xã Ia O
Khu vực 1
200.000
1,2
150.000
1,15
120.000
1,15
Khu vực 2
100.000
1,1
90.000
1,1
Khu vực 3
70.000
1,1
11
Xã Ia Tôr
Khu vực 1
350.000
1,2
300.000
1,2
200.000
1,1
Khu vực 2
150.000
1,1
100.000
1,1
70.000
1,1
Khu vực 3
60.000
1,1
12
Xã Ia Me
Khu vực 1
350.000
1,2
250.000
2,4
150.000
1,1
Khu vực 2
120.000
1,1
100.000
1,1
80.000
1,1
Khu vực 3
70.000
1,2
13
Xã Ia Pia
Khu vực 1
350.000
1,2
250.000
1,2
150.000
1,15
Khu vực 2
150.000
1,2
130.000
1,1
Khu vực 3
70.000
1,1
14
Xã Ia Ga
Khu vực 1
350.000
1,2
300.000
1,2
250.000
1,15
Khu vực 2
180.000
1,15
170.000
1,1
150.000
1,1
Khu vực 3
120.000
1,1
100.000
1,1
80.000
1,1
15
Xã Ia Lâu
Khu vực 1
400.000
1,2
250.000
1,15
150.000
1,15
80.000
1,1
Khu vực 2
250.000
1,1
150.000
2,0
100.000
1,1
70.000
1,1
Khu vực 3
50.000
1,1
16
Xã Ia Piơr
Khu vực 1
400.000
1,2
250.000
1,15
150.000
1,2
Khu vực 2
300.000
1,1
150.000
1,1
130.000
1,1
120.000
1,1
60.000
1,1
Khu vực 3
50.000
1,1
17
Xã Ia Kly
Khu vực 1
250.000
1,2
150.000
1,15
100.000
1,1
Khu vực 2
60.000
1,2
18
Xã Ia Bang
Khu vực 1
200.000
1,2
180.000
1,15
Khu vực 2
110.000
1,1
90.000
1,1
Khu vực 3
70.000
1,1
19
Xã Ia Vê
Khu vực 1
200.000
1,1
120.000
1,1
90.000
1,1
Khu vực 2
150.000
1,1
110.000
1,1
80.000
1,1
Khu vực 3
70.000
1,1
3. Đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn:
Đất tại thị trấn Chư Prông: K = 1,05.
Đất tại các xã: K = 1,0.
4. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ; đất phi nông nghiệp khác:
Đất tại thị trấn Chư Prông: K = 1,05.
Đất tại các xã: K = 1,0.
5. Đất trồng cây lâu năm Đơn vị tính: Đồng/m 2
STT
Đơn vị hành chính
Giá đất năm 2015
Hệ số
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Thị trấn Chư Prông
25.000
20.000
1,15
2
Xã Bàu Cạn
16.000
14.000
12.000
1,15
3
Xã Thăng Hưng
16.000
14.000
12.000
1,1
4
Xã Bình Giáo
16.000
14.000
12.000
1,1
5
Xã Ia Băng
18.000
15.000
12.000
1,15
6
Xã Ia Púch
12.000
10.000
7.000
1,1
7
Xã Ia Mơr
11.000
10.000
1,1
8
Xã Ia Phìn
18.000
15.000
1,15
9
Xã Ia Drăng
20.000
18.000
15.000
1,1
10
Xã Ia Boòng
18.000
15.000
12.000
1,1
11
Xã Ia O
16.000
14.000
12.000
1,1
12
Xã Ia Tôr
18.000
15.000
1,15
13
Xã Ia Me
18.000
15.000
12.000
1,1
14
Xã Ia Pia
20.000
18.000
15.000
1,15
15
Xã Ia Ga
20.000
18.000
1,15
16
Xã Ia Lâu
14.000
12.000
10.000
1,1
17
Xã Ia Piơr
14.000
12.000
10.000
1,1
18
Xã Ia Kly
18.000
15.000
1,1
19
Xã Ia Bang
18.000
15.000
1,1
20
Xã Ia Vê
18.000
15.000
1,15
6. Đất trồng lúa nước (từ 02 vụ trở lên) Đơn vị tính: Đồng/m 2
STT
Đơn vị hành chính
Giá đất năm 2015
Hệ số
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Thị trấn Chư Prông
15.000
12.000
1,1
2
Xã Bàu Cạn
15.000
12.000
10.000
1,1
3
Xã Thăng Hưng
15.000
12.000
10.000
1,1
4
Xã Bình Giáo
15.000
12.000
10.000
1,1
5
Xã Ia Băng
15.000
12.000
10.000
1,1
6
Xã Ia Púch
15.000
12.000
10.000
1,1
7
Xã Ia Mơr
13.000
10.000
1,1
8
Xã Ia Phìn
15.000
12.000
1,1
9
Xã Ia Drăng
15.000
12.000
10.000
1,1
10
Xã Ia Boòng
15.000
12.000
10.000
1,1
11
Xã Ia O
15.000
12.000
10.000
1,1
12
Xã Ia Tôr
15.000
12.000
1,1
13
Xã Ia Me
15.000
12.000
10.000
1,1
14
Xã Ia Pia
14.000
11.000
9.000
1,1
15
Xã Ia Ga
15.000
12.000
1,1
16
Xã Ia Lâu
16.000
14.000
12.000
1,2
17
Xã Ia Piơr
16.000
14.000
12.000
1,2
18
Xã Ia Kly
15.000
12.000
1,1
19
Xã Ia Bang
15.000
12.000
1,1
20
Xã Ia Vê
15.000
12.000
1,1
7. Đất trồng cây hàng năm khác; đất nông nghiệp khác Đơn vị tính: Đồng/m 2
STT
Tên đơn vị hành chính
Giá đất năm 2015
Hệ số
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Thị trấn Chư Prông
17.000
15.000
1,15
2
Xã Bàu Cạn
15.000
13.000
11.000
1,15
3
Xã Thăng Hưng
15.000
13.000
11.000
1,1
4
Xã Bình Giáo
15.000
13.000
11.000
1,1
5
Xã Ia Băng
15.000
13.000
11.000
1,1
6
Xã Ia Púch
9.000
7.000
6.000
1,1
7
Xã Ia Mơr
9.000
7.000
1,1
8
Xã Ia Phìn
15.000
13.000
1,15
9
Xã Ia Drăng
15.000
13.000
11.000
1,1
10
Xã Ia Boòng
14.000
12.000
10.000
1,1
11
Xã Ia O
13.000
11.000
9.000
1,1
12
Xã Ia Tôr
15.000
13.000
1,1
13
Xã Ia Me
15.000
13.000
11.000
1,1
14
Xã Ia Pia
15.000
13.000
9.000
1,1
15
Xã Ia Ga
15.000
13.000
1,1
16
Xã Ia Lâu
14.000
12.000
10.000
1,1
17
Xã Ia Piơr
14.000
12.000
10.000
1,1
18
Xã Ia Kly
13.000
11.000
1,1
19
Xã Ia Bang
13.000
11.000
1,1
20
Xã Ia Vê
13.000
11.000
1,1
8. Đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng Đơn vị tính: Đồng/m 2
STT
Tên đơn vị hành chính
Giá đất năm 2015
Hệ số
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Xã Bàu Cạn
7.000
6.000
5.000
1,1
2
Xã Thăng Hưng
7.000
6.000
5.000
1,1
3
Xã Bình Giáo
6.000
5.000
4.000
1,1
4
Xã Ia Púch
5.000
4.000
3.000
1,15
5
Xã Ia Mơr
5000
4.000
1,15
6
Xã Ia Boòng
6.000
5.000
4.000
1,1
7
Xã Ia O
5.000
4.000
3.000
1,1
8
Xã Ia Me
6.000
5.000
4.000
1,1
9
Xã Ia Pia
6.000
5.000
4.000
1,1
10
Xã Ia Ga
5.000
4.000
1,1
11
Xã Ia Lâu
5.000
4.000
3.000
1,1
12
Xã Ia Piơr
5.000
4.000
3.000
1,1
13
Xã Ia Vê
6.000
5.000
1,1
9. Đất nuôi trồng thủy sản Đơn vị tính:Đồng/m 2
STT
Tên đơn vị hành chính
Giá đất năm 2015
Hệ số
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Thị trấn Chư Prông
18.000
16.000
1,1
2
Xã Bàu Cạn
15.000
14.000
13.000
1,1
3
Xã Thăng Hưng
15.000
14.000
13.000
1,1
4
Xã Bình Giáo
16.000
14.000
12.000
1,1
5
Xã Ia Băng
15.000
14.000
13.000
1,1
6
Xã Ia Púch
13.000
12.000
11.000
1,1
7
Xã Ia Mơr
13.000
12.000
1,1
8
Xã Ia Phìn
15.000
14.000
1,1
9
Xã Ia Drăng
18.000
17.000
16.000
1,1
10
Xã Ia Boòng
14.000
13.000
12.000
1,1
11
Xã Ia O
14.000
13.000
12.000
1,1
12
Xã Ia Tôr
14.000
13.000
1,1
13
Xã Ia Me
14.000
13.000
12.000
1,1
14
Xã Ia Pia
14.000
13.000
12.000
1,1
15
Xã Ia Ga
13.000
12.000
1,1
16
Xã Ia Lâu
15.000
14.000
12.000
1,15
17
Xã Ia Piơr
15.000
14.000
13.000
1,15
18
Xã Ia Kly
14.000
13.000
1,1
19
Xã Ia Bang
14.000
13.000
1,1
20
Xã Ia Vê
14.000
13.000
1,1
10. Đất ở tại các khu quy hoạch.
10.1. Khu quy hoạch sau Huyện Đội
Đơn vị tính:Đồng/m 2
STT
Tên đường (lô, khu)
Từ nơi
Đến nơi
Giá đất
Hệ số
01
Đường quy hoạch
Đ. Nguyễn Trãi
Huyện đội
400.000
3,0
10.2. Khu quy hoạch dân cư xã Ia Tôr – Ia Băng
Đơn vị tính:Đồng/m 2
STT
Tên đường (lô, khu)
Từ nơi
Đến nơi
Giá đất
Hệ số
01
Đường quy hoạch D1
Đường quy hoạch A1
Hết lô (IL1B)
200.000
1,1
02
Đường quy hoạch D2
Đường quy hoạch A3
Đường quy hoạch A5
150.000
1,1
03
Đường quy hoạch D3
Đường quy hoạch A6
Hết lô (IL2)
200.000
1,1
04
Đường quy hoạch A3
Đường TL 665
Đường quy hoạch D2
200.000
1,1
05
Đường quy hoạch A5
Đường TL 665
Đường quy hoạch D2
200.000
1,1
06
Đường quy hoạch A7
Đường quy hoạch D1
Đường quy hoạch D3
200.000
1,1
07
Đường quy hoạch C1
Đường liên xã
Hết lô 02 (IL19)
200.000
1,1
08
Đường quy hoạch C2
Đường liên xã
Đường quy hoạch C3
200.000
1,1
09
Đường quy hoạch C3
Đường quy hoạch C1
Đường quy hoạch C2
200.000
1,1
10.2. Khu quy hoạch phía tây thị trấn Đơn vị tính:Đồng/m 2
STT
Tên đường (lô, khu)
Từ nơi
Đến nơi
Vị trí
Loại đường
Giá đất
Hệ số
01
Đường quy hoạch D3
Đường quy hoạch D9
Đường quy hoạch D2
1
3C
400.000
1,43
02
Đường quy hoạch D1
Đường quy hoạch D6
Đường QH D10
1
3B
450.000
1,2
03
Đường quy hoạch D5
Đường Hùng Vương
Hết đất nhà Ông Tiến
1
3A
500.000
2,0
Tiếp giáp nhà Ông Tiến (Lô số 59)
Hết đường
1
3B
450.000
2,0
04
Đường quy hoạch D6
Đường Hùng Vương
Hết đường trong khu QH
1
3C
400.000
1,25
05
Đường quy hoạch D7
Đường Hùng Vương
Hết đường trong khu QH
1
3C
400.000
1,2
06
Đường quy hoạch D8
Đường Hùng Vương
Đường QH D11
1
3C
400.000
1,2
07
Đường quy hoạch D9
Đường Hùng Vương
Hết đường
1
3C
400.000
1,2
08
Đường QH D10
Đường quy hoạch D7
Đường quy hoạch D2
1
3C
400.000
1,2
09
Đường QH D11
Đường quy hoạch D7
Đường quy hoạch D2
1
3D
350.000
1,2
10
Đường QH D12
Đường quy hoạch D7
Đường quy hoạch D2
1
3D
350.000
1,2
11
Đường QH D13
Đường quy hoạch D7
Đường quy hoạch D9
1
3C
400.000
1,2
12
Đường QH D14
Đường quy hoạch D7
Đường quy hoạch D9
1
3D
350.000
1,2
13
Đường QH D15
Đường quy hoạch D7
Đường quy hoạch D9
1
3D
350.000
1,2
14
Các đường QH khác còn lại trong khu QH phía tây thị trấn (khu vực II)
Toàn tuyến
1
3D
350.000
1,2
10.4. Khu quy hoạch phía đông bắc thị trấn
Đơn vị tính:Đồng/m 2
STT
Tên đường (lô, khu)
Từ nơi
Đến nơi
Giá đất
Hệ số
01
ĐƯỜNG QH D2
Đường QH D13
Đường QH D5
400.000
1,5
Đường QH D6
Đường Sư Vạn
Hạnh
350.000
1,5
02
ĐƯỜNG QH D8
Sư Vạn Hạnh
Đường QH D9
250.000
1,5
03
ĐƯỜNG QH D6
Sư Vạn Hạnh
Đường QH D9
200.000
1,5
04
ĐƯỜNG QH D3
Hùng Vương
Đường QH D6
300.000
1,5
Tiếp
Hết đường
250.000
1,5
05
ĐƯỜNG QH D5
Hùng Vuơng
Đường QH D6
350.000
1,5
Tiếp
Hết đường
250.000
1,5
06
ĐƯỜNG QH D9
Hùng Vương
Đường QH D6
350.000
1,5
Tiếp
Hết đường
250.000
1,5
07
ĐƯỜNG QH D11
Hùng Vương
Hết đường
200.000
1,5
08
ĐƯỜNG QH D12
Hùng Vương
Hết đường
200.000
1,5
09
ĐƯỜNG QH D13
Hùng Vương
Hết đường
250.000
1,5
PHỤ LỤC 3
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2019 THỊ XÃ AN KHÊ
(Kèm theo Quyết định số 08/2019/QĐ- UBND ngày 28/02/2019 của UBND tỉnh Gia Lai)
1. Đất ở tại đô thị ĐVT: Đồng/m 2
Loại đường
Vị trí 1: Mặt tiền đường phố
Vị trí 2: Ngõ hẻm loại 1 có kích thước từ 6 mét trở lên
Vị trí 3: Ngõ hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5 mét đến dưới 6 mét
Vị trí 4: Ngõ hẻm loại 3 có kích thước <3,5 mét
Giá đất
Hệ số
Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100
Hệ số
Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1
Hệ số
Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100
Hệ số
Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2
Hệ số
Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100
Hệ số
Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3
Hệ số
1
2
(2a)
(2b)
(3a)
(3b)
(4a)
(4b)
1A
4.500.000
1,2
1.700.000
1,0
1.000.000
1,0
800.000
1,0
600.000
1,0
550.000
1,0
350.000
1,0
1B
3.200.000
1,2
1.300.000
1,0
800.000
1,0
600.000
1,0
550.000
1,0
500.000
1,0
320.000
1,0
1C
2.800.000
1,2
1.200.000
1,0
700.000
1,0
550.000
1,0
500.000
1,0
450.000
1,0
300.000
1,0
1D
2.500.000
1,2
1.100.000
1,0
650.000
1,0
500.000
1,0
450.000
1,0
400.000
1,0
280.000
1,0
2A
2.000.000
1,2
1.000.000
1,0
600.000
1,0
450.000
1,0
400.000
1,0
350.000
1,0
260.000
1,0
2B
1.800.000
1,2
900.000
1,0
550.000
1,0
400.000
1,0
340.000
1,0
320.000
1,0
240.000
1,0
2C
1.600.000
1,2
800.000
1,0
500.000
1,0
360.000
1,0
320.000
1,0
300.000
1,0
220.000
1,0
2D
1.500.000
1,2
650.000
1,0
450.000
1,0
340.000
1,0
300.000
1,0
280.000
1,0
200.000
1,0
3A
1.300.000
1,2
600.000
1,0
400.000
1,0
320.000
1,0
280.000
1,0
260.000
1,0
180.000
1,0
3B
1.100.000
1,2
550.000
1,0
350.000
1,0
300.000
1,0
260.000
1,0
240.000
1,0
160.000
1,0
1
2
(2a)
(2b)
(3a)
(3b)
(4a)
(4b)
3C
900.000
1,2
500.000
1,0
320.000
1,0
260.000
1,0
240.000
1,0
220.000
1,0
150.000
1,0
3D
800.000
1,2
450.000
1,0
300.000
1,0
240.000
1,0
220.000
1,0
200.000
1,0
140.000
1,0
4A
600.000
1,2
400.000
1,0
240.000
1,0
220.000
1,0
200.000
1,0
180.000
1,0
130.000
1,0
4B
500.000
1,2
350.000
1,0
220.000
1,0
200.000
1,0
180.000
1,0
160.000
1,0
120.000
1,0
4C
400.000
1,2
300.000
1,0
200.000
1,0
180.000
1,0
160.000
1,0
140.000
1,0
110.000
1,0
4D
300.000
1,2
200.000
1,0
180.000
1,0
160.000
1,0
140.000
1,0
120.000
1,0
100.000
1,0
2. Đất ở tại nông thôn Đơn vị tính: đồng/m 2
STT
Đơn vị hành chính
Giá đất
Hệ số
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
1
Xã Song An
Khu vực 1
1.275.000
816.000
660.000
600.000
1,1
Khu vực 2
240.000
1,1
Khu vực 3
108.000
84.000
60.000
42.000
1,1
2
Xã Thành An
Khu vực 1
600.000
540.000
384.000
1,1
Khu vực 2
360.000
228.000
204.000
1,1
Khu vực 3
132.000
108.000
84.000
42.000
30.000
1,1
3
Xã Cửu An
Khu vực 1
240.000
180.000
144.000
1,1
Khu vực 2
108.000
84.000
60.000
42.000
1,1
4
Xã Xuân An
Khu vực 1
240.000
144.000
1,1
Khu vực 2
108.000
84.000
60.000
42.000
1,1
5
Xã Tú An
Khu vực 1
240.000
1,1
Khu vực 2
108.000
84.000
60.000
42.000
30.000
1,1
3. Đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn:
Đất tại các phường thuộc thị xã: K = 1,1.
Đất tại các xã thuộc thị xã: K = 1,05.
4. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ; đất phi nông nghiệp khác:
Đất tại các phường thuộc thị xã: K = 1,1.
Đất tại các xã thuộc thị xã: K = 1,05.
5. Đất trồng cây lâu năm Đơn vị tính: đồng/m 2
STT
Đơn vị hành chính
Giá đất
Hệ số
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Phường An Bình
12.000
1,2
2
Phường Tây Sơn
12.000
1,2
3
Phường An Phú
12.000
1,2
4
Phường An Tân
12.000
1,2
5
Phường Ngô Mây
12.000
8.000
6.000
1,2
6
Phường An Phước
8.000
6.000
1,2
7
Xã Thành An
6.000
5.000
1,2
8
Xã Song An
8.000
6.000
5.000
1,2
9
Xã Cửu An
6.000
5.000
1,2
10
Xã Xuân An
6.000
1,2
11
Xã Tú An
6.000
5.000
1,2
6. Đất trồng lúa nước từ 02 vụ trở lên Đơn vị tính: đồng/m 2
STT
Đơn vị hành chính
Giá đất
Hệ số
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Phường An Bình
16.800
1,2
2
Phường Tây Sơn
16.800
1,2
3
Phường An Phú
16.800
1,2
4
Phường An Tân
16.800
1,2
5
Phường Ngô Mây
16.800
1,2
6
Phường An Phước
16.800
1,2
7
Xã Thành An
9.400
7.000
1,2
8
Xã Song An
12.600
9.400
7.000
1,2
9
Xã Cửu An
9.400
7.000
1,2
10
Xã Xuân An
9.400
1,2
11
Xã Tú An
9.400
7.000
1,2
7. Đất trồng cây hàng năm khác; đất nông nghiệp khác Đơn vị tính: đồng/m 2
TT
Đơn vị hành chính
Giá đất
Hệ số
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Phường An Bình
14.400
1,2
2
Phường Tây Sơn
14.400
1,2
3
Phường An Phú
14.400
1,2
4
Phường An Tân
14.400
1,2
5
Phường Ngô Mây
14.400
10.200
7.200
1,2
6
Phường An Phước
10.200
7.200
1,2
7
Xã Thành An
7.200
5.000
1,2
8
Xã Song An
10.200
7.200
5.000
1,2
9
Xã Cửu An
7.200
5.000
1,2
10
Xã Xuân An
7.200
1,2
11
Xã Tú An
7.200
5.000
1,2
8. Đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng Đơn vị tính: đồng/m 2
STT
Đơn vị hành chính
Giá đất
Hệ số
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Phường An Bình
6.000
1,2
2
Phường Tây Sơn
6.000
1,2
3
Phường An Phú
6.000
1,2
4
Phường An Tân
6.000
1,2
5
Phường Ngô Mây
6.000
4.300
3.000
1,2
6
Phường An Phước
4.300
3.000
1,2
7
Xã Thành An
3.000
2.100
1,2
8
Xã Song An
4.300
3.000
2.100
1,2
9
Xã Cửu An
3.000
2.100
1,2
10
Xã Xuân An
3.000
1,2
11
Xã Tú An
3.000
2.100
1,2
9. Đất nuôi trồng thuỷ sản Đơn vị tính: đồng/m 2
TT
Đơn vị hành chính
Giá đất
Hệ số
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Phường An Bình
14.400
1,2
2
Phường Tây Sơn
14.400
1,2
3
Phường An Phú
14.400
1,2
4
Phường An Tân
14.400
1,2
5
Phường Ngô Mây
14.400
10.200
7.200
1,2
6
Phường An Phước
10.200
7.200
1,2
7
Xã Thành An
7.200
5.000
1,2
8
Xã Song An
10.200
7.200
5.000
1,2
9
Xã Cửu An
7.200
5.000
1,2
10
Xã Xuân An
7.200
1,2
11
Xã Tú An
7.200
5.000
1,2
10. Đất các khu quy hoạch:
10.1. Đất ở tại Khu quy hoạch dân cư xã Cửu An:
STT
Tên đường (Lô, khu)
Số lô
Giá đất (đồng/m 2 )
Hệ số
01
Đường D2 - 1
Từ lô số 01 đến lô số 12
120.000
1,2
02
Đường D2 - 2
Từ lô số 14 đến lô số 25
120.000
1,2
Từ lô số 27 đến lô số 38
120.000
1,2
03
Đường D1
Lô số 13, 26
120.000
1,2
10.2. Đất ở tại Khu quy hoạch dân cư tổ dân phố 11-phường Tây Sơn:
STT
Tên đường
(lô, khu)
Giá đất
(đồng/m 2 )
Hệ số
01
Lô số 01, lô số 92
440.000
1,2
02
Lô số 02, lô số 03; Từ lô số 93 đến lô số 105
400.000
1,2
03
Các lô số 04, 08, 16, 17, 25, 26, 35, 36, 44, 45, 48, 49, 60, 61, 79, 84
400.000
1,2
04
Lô số 05 đến lô số 07; Lô số 09 đến lô số 15; Lô số 18 đến lô số 24; Lô số 27 đến lô số 34; Lô số 37 đến lô số 43; lô số 46, 47; Lô số 50 đến lô số 59; Lô số 62 đến lô số 78; Lô số 80 đến lô số 83; Lô số 85 đến lô số 91
400.000
1,2
10.3. Bảng giá đất ở Khu quy hoạch dân cư ngã 5 Ngô Mây:
STT
Tên đường (lô, khu)
Từ nơi
Đến nơi
Giá đất (đồng/m 2 )
Hệ số
1
Đường Ngô Mây
Lô số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12
3.400.000
1,2
Lô số 13, 14, 15, 16
3.300.000
1,2
2
Đường QH D1
Đường hẻm đi khu dân cư
Đường bê tông
1.200.000
1,2
PHỤ LỤC 4
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2019 THỊ XÃ AYUN PA
(Kèm theo Quyết định số 08/2019/QĐ- UBND ngày 28/02 /2019 của UBND tỉnh Gia Lai)
1. Đất ở tại đô thị: ĐVT: Đồng/m 2
Loại
đường
Vị trí 1:
mặt tiền
đường phố
Vị trí 2:
ngõ hẻm loại 1
kích thước 6m
Vị trí 3:
ngõ hẻm loại 2
kích thước 3,5-6 m
Vị trí 4:
ngõ hẻm loại 3
kích thước < 3,5 m
Giá đất
Hệ số
Từ chỉ giới
xây dựng
của vị trí
1 đến mét thứ 100
(2a)
Hệ số
Từ mét
100 đến
cuối hẻm
hoặc nằm
ở hẻm
phụ của
hẻm loại 1
(2b)
Hệ số
Từ chỉ giới
xây dựng
của vị trí
1 đến
mét thứ 100
(3a)
Hệ số
Từ mét 100 đến
cuối hẻm
hoặc nằm
ở hẻm
phụ của
hẻm loại 2
(3b)
Hệ số
Từ chỉ giới
xây dựng
của vị trí
1 đến
mét thứ 100
(4a)
Hệ số
Từ mét 100 đến
cuối hẻm
hoặc nằm
ở hẻm
phụ của
hẻm loại 3
(4b)
Hệ số
1A
2.600.000
1,95
1.144.000
1,85
988.000
1,76
1.092.000
1,85
936.000
1,76
1.040.000
1,85
884.000
1,76
1B
2.300.000
1,9
1.012.000
1,8
874.000
1,7
966.000
1,8
828.000
1,7
920.000
1,8
782.000
1,7
1C
2.100.000
1,9
924.000
1,8
798.000
1,7
882.000
1,8
756.000
1,7
840.000
1,8
714.000
1,7
1D
1.900.000
1,9
836.000
1,8
722.000
1,7
798.000
1,8
684.000
1,7
760.000
1,8
646.000
1,7
1E
1.800.000
1,8
792.000
1,7
684.000
1,6
756.000
1,7
648.000
1,6
720.000
1,7
612.000
1,6
1F
1.700.000
1,8
748.000
1,7
646.000
1,6
714.000
1,7
612.000
1,6
680.000
1,7
578.000
1,6
2A
1.600.000
1,65
704.000
1,55
608.000
1,5
672.000
1,55
576.000
1,5
640.000
1,55
544.000
1,5
2B
1.500.000
1,65
660.000
1,55
570.000
1,5
630.000
1,55
540.000
1,5
600.000
1,55
510.000
1,5
2C
1.400.000
1,65
616.000
1,55
532.000
1,5
588.000
1,55
504.000
1,5
560.000
1,55
476.000
1,5
2D
1.300.000
1,65
572.000
1,55
494.000
1,5
546.000
1,55
468.000
1,5
520.000
1,55
442.000
1,5
2E
1.200.000
1,6
528.000
1,5
456.000
1,45
504.000
1,5
432.000
1,45
480.000
1,5
408.000
1,45
2F
1.100.000
1,55
484.000
1,45
418.000
1,4
462.000
1,45
396.000
1,4
440.000
1,45
374.000
1,4
3A
1.000.000
1,5
440.000
1,4
380.000
1,35
420.000
1,4
360.000
1,35
400.000
1,4
340.000
1,35
3B
900.000
1,5
396.000
1,4
342.000
1,35
378.000
1,4
324.000
1,35
360.000
1,4
306.000
1,35
3C
800.000
1,5
352.000
1,4
304.000
1,35
336.000
1,4
288.000
1,35
320.000
1,4
272.000
1,35
3D
750.000
1,5
330.000
1,4
285.000
1,35
315.000
1,4
270.000
1,35
300.000
1,4
255.000
1,35
3E
700.000
1,5
308.000
1,4
266.000
1,35
294.000
1,4
252.000
1,35
280.000
1,4
238.000
1,35
3F
650.000
1,45
286.000
1,35
247.000
1,3
273.000
1,35
234.000
1,3
260.000
1,35
221.000
1,3
4A
600.000
1,45
264.000
1,35
228.000
1,3
252.000
1,35
216.000
1,3
240.000
1,35
204.000
1,3
4B
550.000
1,45
242.000
1,35
209.000
1,3
231.000
1,35
198.000
1,3
220.000
1,35
187.000
1,3
4C
500.000
1,45
220.000
1,35
190.000
1,3
210.000
1,35
180.000
1,3
200.000
1,35
170.000
1,3
4D
450.000
1,45
198.000
1,35
171.000
1,3
189.000
1,35
162.000
1,3
180.000
1,35
153.000
1,3
4E
400.000
1,45
176.000
1,35
152.000
1,3
168.000
1,35
144.000
1,3
160.000
1,35
136.000
1,3
4F
350.000
1,45
154.000
1,35
133.000
1,3
147.000
1,35
126.000
1,3
140.000
1,35
119.000
1,3
Các đường trong khu dân cư quy hoạch thông tuyến Ngô Mây- Kpă Klơng, phường Đoàn Kết:
+ Đường D1, D2: K = 2,12.
+ Đường Ngô Mây nối dài: K = 2,31.
2. Đất ở tại nông thôn: ĐVT: Đồng/m 2
STT
Đơn vị
hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
1
Xã Chư Băh
Khu vực 1
600.000
1,2
200.000
1,1
Khu vực 2
240.000
1,0
228.000
1,0
216.000
1,0
204.000
1,0
Khu vực 3
80.000
1,0
76.000
1,0
72.000
1,0
68.000
1,0
2
Xã Ia Rbol
Khu vực 1
170.000
1,0
Khu vực 2
68.000
1,0
64.600
1,0
61.200
1,0
57.800
1,0
3
Xã Ia Sao
Khu vực 1
500.000
1,2
300.000
1,0
Khu vực 2
200.000
1,0
190.000
1,0
180.000
1,0
170.000
1,0
Khu vực 3
120.000
1,0
114.000
1,0
108.000
1,0
102.000
1,0
4
Xã Ia Rtô
Khu vực 1
200.000
1,2
150.000
1,05
100.000
1,05
Khu vực 2
80.000
1,0
76.000
1,0
72.000
1,0
68.000
1,0
Khu vực 3
60.000
1,0
57.000
1,0
54.000
1,0
51.000
1,0
Khu vực 4
40.000
1,0
38.000
1,0
36.000
1,0
34.000
1,0
3. Đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn:
Đất tại các phường: K = 1,10.
Đất tại các xã: K = 1,05.
4. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ; đất phi nông nghiệp khác:
Đất tại các phường: K = 1,10.
Đất tại các xã: K = 1,05.
5. Đất trồng cây lâu năm: ĐVT: Đồng/m 2
STT
Đơn vị hành chính
Giá đất
Hệ số
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
1
Phường Cheo Reo
14.000
10.500
9.100
7.700
6.300
1,3
2
Phường Hòa Bình
14.000
10.500
9.100
7.700
6.300
1,3
3
Phường Đoàn Kết
14.000
10.500
9.100
7.700
6.300
1,3
4
Phường Sông Bờ
14.000
10.500
9.100
7.700
6.300
1,3
5
Xã Ia Rbol
13.200
9.900
8.500
7.300
5.900
1,2
6
Xã Chư Băh
12.800
9.600
8.300
7.000
5.800
1,2
7
Xã Ia Rtô
12.800
9.600
8.300
7.000
5.800
1,2
8
Xã Ia Sao
12.000
9.000
7.800
6.600
5.400
1,2
6. Đất trồng lúa nước từ 02 vụ trở lên: ĐVT: Đồng/m 2
STT
Đơn vị hành chính
Giá đất
Hệ số
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
1
Phường Cheo Reo
20.000
15.000
11.000
9.000
7.000
1,3
2
Phường Hòa Bình
20.000
15.000
11.000
9.000
7.000
1,3
3
Phường Đoàn Kết
20.000
15.000
11.000
9.000
7.000
1,3
4
Phường Sông
Bờ
20.000
15.000
11.000
9.000
7.000
1,3
5
Xã Ia Rbol
18.000
14.000
10.000
8.000
6.300
1,2
6
Xã Chư Băh
18.000
14.000
10.000
8.000
6.300
1,2
7
Xã Ia Rtô
17.000
13.000
9.400
7.600
5.900
1,2
8
Xã Ia Sao
17.000
13.000
9.400
7.600
5.900
1,2
7. Đất trồng cây hàng năm khác; đất nông nghiệp khác: ĐVT: Đồng/m 2
STT
Đơn vị hành chính
Giá đất
Hệ số
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
1
Phường Cheo Reo
17.000
11.900
9.400
7.600
5.900
1,3
Phường Hòa Bình
17.000
11.900
9.400
7.600
5.900
1,3
3
Phường Đoàn Kết
17.000
11.900
9.400
7.600
5.900
1,3
4
Phường Sông Bờ
17.000
11.900
9.400
7.600
5.900
1,3
5
Xã Ia Rbol
15.300
10.700
8.400
6.900
5.400
1,2
6
Xã Chư Băh
15.300
10.700
8.400
6.900
5.400
1,2
7
Xã Ia Rtô
14.500
10.100
7.900
6.500
5.100
1,2
8
Xã Ia Sao
14.500
10.100
7.900
6.500
5.100
1,2
8. Đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ: ĐVT: Đồng/m 2
STT
Đơn vị hành chính
Giá đất
Hệ số
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
1
Xã Ia Rbol
6.600
4.900
4.300
3.600
3.000
1,2
2
Xã Chư Băh
6.400
4.800
4.200
3.500
2.800
1,2
3
Xã Ia Rtô
6.400
4.800
4.200
3.500
2.800
1,2
4
Xã Ia Sao
6.000
4.500
3.900
3.300
2.700
1,2
9. Đất nuôi trồng thuỷ sản: ĐVT: Đồng/m 2
STT
Đơn vị hành chính
Giá đất
Hệ số
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
1
Phường Cheo Reo
13.000
9.100
7.800
6.500
5.200
1,3
2
Phường Hòa Bình
13.000
9.100
7.800
6.500
5.200
1,3
3
Phường Đoàn Kết
13.000
9.100
7.800
6.500
5.200
1,3
4
Phường Sông Bờ
13.000
9.100
7.800
6.500
5.200
1,3
5
Xã Ia Rbol
12.300
8.600
7.400
6.200
4.900
1,2
6
Xã Chư Băh
12.000
8.400
7.200
6.000
4.800
1,2
7
Xã Ia Rtô
12.000
8.400
7.200
6.000
4.800
1,2
8
Xã Ia Sao
11.200
7.800
6.700
5.600
4.500
1,2
10. Đất các quy hoạch:
10.1. Đất ở tại Khu dân cư đường quy hoạch thông tuyến đường Trần Hưng Đạo- Ngô Quyền, phường Cheo Reo:
Lô số 01 đến lô số 37: 650.000 đồng/m 2 ; hệ số điều chỉnh K = 1,0
10.2. Đất ở tại khu dân cư tổ 1, phường Đoàn Kết (khu dân cư quy hoạch thông tuyến Phạm Hồng Thái – Nguyễn Công Trứ phường Đoàn Kết) ĐVT: Đồng/m2
STT
Khu + Tổng số lô
Lô số
Giá đất
Hệ số
1
Khu A - 70
Lô 01, 06, 38, 70
650.000
2,53
Lô 02, 03, 04, 05
550.000
2,32
Từ lô số 07 đến lô số 37
550.000
2,74
Từ lô số 39 đến lô số 69
500.000
2,74
2
Khu B - 28
Lô 01, 06
650.000
2,32
Lô 02, 03, 04, 05
550.000
2,74
Lô 17, 28
650.000
2,32
Từ lô số 07 đến lô số 16
500.000
2,74
Từ lô số 18 đến lô số 27
500.000
2,74
10.3. Đất ở Khu dân cư Bình Hòa, phường Sông Bờ: ĐVT: Đồng/m 2
STT
Khu + Tổng số lô
Lô số
Giá đất
Hệ số
1
A - 07 Lô
1
615.000
1,35
02 đến 06
521.000
1,35
7
551.000
1,35
2
B - 06 Lô
1
572.000
1,35
02 đến 05
536.000
1,35
6
542.000
1,35
3
C - 05 Lô
1
557.000
1,35
02 đến 05
541.000
1,35
4
D - 60 Lô
1
531.000
1,36
02 đến 59
502.000
1,36
60
531.000
1,36
5
E - 62 Lô
1
550.000
1,35
02 đến 61
517.000
1,35
62
550.000
1,35
6
H - 16 Lô
1
550.000
1,35
02 đến 08
517.000
1,35
9
550.000
1,35
10 đến 16
517.000
1,35
7
F - 22 Lô
1
495.000
1,35
02 đến 22
435.000
1,35
8
I - 6 Lô
1
495.000
1,35
02 đến 06
435.000
1,35
10.4. Đất ở tại Khu dân cư xã Chư Băh: ĐVT: Đồng/m2
TT
Lô số
Giá đất
Hệ số
1
9
590.000
1,11
2
10
590.000
1,11
3
12
590.000
1,11
4
13
590.000
1,11
5
14
590.000
1,11
6
15
590.000
1,11
7
16
590.000
1,11
8
17
590.000
1,11
9
18
590.000
1,11
10
19
590.000
1,11
11
20
590.000
1,11
12
21
590.000
1,11
13
24
590.000
1,11
14
29
630.000
1,11
15
30
630.000
1,11
16
32
630.000
1,11
17
33
630.000
1,11
18
35
630.000
1,11
19
36
630.000
1,11
20
38
630.000
1,11
PHỤ LỤC 5
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT HUYỆN NĂM 2019 CHƯ PĂH
(Kèm theo Quyết định số 08/2019/QĐ- UBND ngày 28 / 02 /2019 của UBND tỉnh Gia Lai)
1. Đất ở tại đô thị.
1. 1. Đất ở tại đô thị thị trấn Phú Hoà. Đơn vị tính: Đồng/m 2
Loại đường
Vị trí 1: Mặt tiền đường phố
Vị trí 2:
Ngõ hẻm loại 1 có kích thước ≥ 6m
Vị trí 3:
Ngõ hẻm loại 2 có kích thước ≥ 3,5m đến < 6m
Vị trí 4:
Ngõ hẻm loại 3 có kích thước < 3,5m
Giá đất
Hệ số
Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100
Hệ số
Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1
Hệ số
Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100
Hệ số
Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2
Hệ số
Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100
Hệ số
Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3
Hệ số
(1)
(2a)
(2b)
(3a)
(3b)
(4a)
(4b)
1A
1.800.000
1,7
720.000
1,4
594.000
1,2
630.000
1,2
540.000
1,2
486.000
1,2
450.000
1,2
1B
1.500.000
1,6
600.000
1,4
495.000
1,2
525.000
1,2
450.000
1,2
405.000
1,2
375.000
1,2
1C
1.400.000
1,5
560.000
1,2
462.000
1,2
490.000
1,2
420.000
1,2
378.000
1,2
350.000
1,2
1D
1.300.000
1,5
520.000
1,2
429.000
1,2
455.000
1,2
390.000
1,2
351.000
1,2
325.000
1,2
2A
1.200.000
1,5
480.000
1,2
396.000
1,2
420.000
1,2
360.000
1,2
324.000
1,2
300.000
1,2
2B
1.100.000
1,5
440.000
1,2
363.000
1,2
385.000
1,2
330.000
1,2
297.000
1,2
275.000
1,2
2C
1.000.000
1,5
400.000
1,2
330.000
1,2
350.000
1,2
300.000
1,2
270.000
1,2
250.000
1,2
2D
900.000
1,4
360.000
1,2
297.000
1,2
315.000
1,2
270.000
1,2
243.000
1,2
225.000
1,2
3A
800.000
1,4
320.000
1,14
264.000
1,2
280.000
1,2
240.000
1,2
216.000
1,1
200.000
1,2
3B
750.000
1,4
300.000
1,1
247.000
1,2
262.000
1,2
225.000
1,2
202.000
1,0
187.500
1,2
3C
700.000
1,4
280.000
1,1
231.000
1,2
245.000
1,2
210.000
1,0
189.000
1,0
175.000
1,0
3D
600.000
1,4
240.000
1,3
198.000
1,2
210.000
1,15
180.000
1,1
162.000
1,1
150.000
1,1
4A
550.000
1,3
220.000
1,3
181.000
1,2
192.000
1,15
165.000
1,1
148.000
1,1
137.500
1,1
4B
500.000
1,3
200.000
1,0
165.000
1,0
175.000
1,0
150.000
1,0
135.000
1,0
125.000
1,0
4C
450.000
1,1
180.000
1,0
148.000
1,0
157.000
1,0
135.000
1,0
121.000
1,0
112.500
1,0
4D
400.000
1,1
160.000
1,0
132.000
1,0
140.000
1,0
120.000
1,0
108.000
1,0
100.000
1,0
5A
300.000
1,4
120.000
1,3
99.000
1,2
105.000
1,15
90.000
1,1
81.000
1,1
75.000
1,1
5B
200.000
1,1
80.000
1,0
66.000
1,0
70.000
1,0
60.000
1,0
54.000
1,0
50.000
1,0
1.2. Đất ở tại đô thị thị trấn Ia Ly. Đơn vị tính: Đồng/m 2
Loại đường
Giá đất Vị trí 1: Mặt tiền đường phố
Hệ số
1A
600.000
1,7
1B
550.000
1,5
1C
500.000
1,5
1D
400.000
1,5
2A
300.000
1,5
2B
250.000
1,3
2C
200.000
1,3
2D
150.000
1,2
3A
130.000
1,2
3B
120.000
1,2
3C
100.000
1,2
3D
90.000
1,2
4A
60.000
1,1
4B
50.000
1,1
2. Đất ở tại nông thôn Đơn vị tính: Đồng/m 2
STT
Đơn vị hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
1
Xã Nghĩa Hưng
1
2
3
4
5
Khu vực 1
800.000
1,6
600.000
1,3
500.000
1,2
490.000
1,2
Khu vực 2
700.000
1,25
500.000
1,25
450.000
1,2
200.000
1,1
100.000
1,0
Khu vực 3
150.000
1,15
100.000
1,1
80.000
1,0
50.000
1,0
2
Xã Hoà Phú
Khu vực 1
400.000
1,3
300.000
1,2
280.000
1,15
250.000
1,15
Khu vực 2
150.000
1,25
100.000
1,15
80.000
1,0
70.000
1,0
3
Xã Ia Khươl
Khu vực 1
330.000
1,3
320.000
1,2
200.000
1,15
Khu vực 2
180.000
1,25
170.000
1,25
120.000
1,14
80.000
1,3
60.000
1,1
Khu vực 3
70.000
1,2
60.000
1,15
50.000
1,15
40.000
1,2
30.000
1,2
4
Xã Ia Phí
Khu vực 1
50.000
1,2
30.000
1,1
Khu vực 2
30.000
1,0
20.000
1,0
5
Xã Nghĩa Hoà
Khu vực 1
400.000
1,4
300.000
1,3
250.000
1,3
Khu vực 2
90.000
1,2
70.000
1,2
60.000
1,2
40.000
1,2
Khu vực 3
80.000
1,15
60.000
1,1
50.000
1,1
40.000
1,1
30.000
1,1
6
Xã Ia Nhin
Khu vực 1
750.000
1,5
600.000
1,4
570.000
1,4
Khu vực 2
170.000
1,2
100.000
1,2
80.000
1,0
60.000
1,0
Khu vực 3
60.000
1,0
50.000
1,0
40.000
7
Xã Ia Ka
Khu vực 1
500.000
1,4
350.000
1,3
250.000
1,2
Khu vực 2
120.000
1,2
80.000
1,0
60.000
1,0
Khu vực 3
50.000
40.000
35.000
8
Xã Ia Mơ Nông
1
2
3
4
5
Khu vực 1
200.000
1,3
150.000
1,3
Khu vực 2
70.000
1,1
60.000
1,1
50.000
1,0
40.000
1,0
9
Xã Ia Kreng
Khu vực 1
30.000
1,0
25.000
1,0
20.000
1,0
Khu vực 2
15.000
10
Xã Chư Jôr
Khu vực 1
100.000
1,1
80.000
1,0
Khu vực 2
30.000
1,0
11
Xã Chư Đang Ya
Khu vực 1
120.000
1,3
90.000
1,3
60.000
1,2
Khu vực 2
60.000
1,3
20.000
1,2
12
Xã Đăk Tơ Ver
Khu vực 1
50.000
1,1
40.000
1,0
Khu vực 2
20.000
1,0
13
Xã Hà Tây
Khu vực 1
40.000
1,1
30.000
1,0
Khu vực 2
20.000
1,1
3. Đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn:
Đất tại thị trấn Phú Hòa và thị trấn Ya Ly: K = 1,05.
Đất tại các xã: K = 1,0.
4. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ; đất phi nông nghiệp khác:
Đất tại thị trấn Phú Hòa và thị trấn Ya Ly: K = 1,05.
Đất tại các xã: K = 1,0.
5. Đất trồng cây lâu năm Đơn vị tính: Đồng/m 2
STT
Đơn vị
hành chính
Giá đất
Hệ số
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Xã Nghĩa Hưng
16.000
14.400
12.800
2,0
2
Xã Hoà Phú
15.000
13.500
12.000
2,0
3
Xã Ia Khươl
10.000
9.000
8.000
2,0
4
Xã Ia Phí
8.000
7.200
6.400
2,0
5
Xã Nghĩa Hòa
15.000
13.500
12.000
2,0
6
Xã Ia Nhin
13.500
12.150
10.800
2,0
7
Xã Ia Ka
11.000
9.900
8.800
2,0
8
Xã Ia Mơ Nông
11.000
9.900
8.800
2,0
9
Xã Ia Kreng
6.500
5.850
5.200
1,5
10
Xã Chư Jôr
6.500
5.850
5.200
1,5
11
Xã Chư Đang Ya
6.500
5.850
5.200
1,5
12
Xã Đăk Tơ Ver
6.500
5.850
5.200
1,5
13
Xã Hà Tây
6.500
5.850
5.200
2,0
14
Thị trấn Phú Hoà
15.000
13.500
12.000
2,0
15
Thị trấn Ia Ly
12.000
10.800
9.600
2,0
6. Đất trồng lúa nước từ 02 vụ trở lên Đơn vị tính: Đồng/m 2
STT
Đơn vị
hành chính
Giá đất
Hệ số
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Xã Nghĩa Hưng
58.000
46.500
35.000
1,5
2
Xã Hoà Phú
58.000
46.500
35.000
1,5
3
Xã Ia Khươl
36.000
30.000
21.600
1,5
4
Xã Ia Phí
34.000
27.000
20.500
1,5
5
Xã Nghĩa Hòa
58.000
46.500
35.000
1,5
6
Xã Ia Nhin
48.000
38.500
29.000
1,5
7
Xã Ia Ka
48.000
38.500
29.000
1,5
8
Xã Ia Mơ Nông
42.000
33.600
25.200
1,5
9
Xã Ia Kreng
28.000
22.500
17.000
1,03
10
Xã Chư Jôr
60.000
48.000
36.000
1,03
11
Xã Chư Đang Ya
48.000
38.000
29.000
1,03
12
Xã Đăk Tơ Ver
28.000
22.500
17.000
1,0
13
Xã Hà Tây
28.000
22.500
17.000
1,5
14
Thị trấn Phú Hoà
60.000
48.000
36.000
1,5
15
Thị trấn Ia Ly
40.000
32.000
24.000
1,03
7. Đất trồng cây hàng năm khác; đất nông nghiệp khác Đơn vị tính: Đồng/m 2
STT
Đơn vị
hành chính
Giá đất
Hệ số
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Xã Nghĩa Hưng
14.000
12.600
11.200
2,0
2
Xã Hoà Phú
12.000
10.800
9.600
2,0
3
Xã Ia Khươl
7.000
6.300
5.600
2,0
4
Xã Ia Phí
7.000
6.300
5.600
2,0
5
Xã Nghĩa Hoà
12.500
11.250
10.000
2,0
6
Xã Ia Nhin
10.500
9.450
8.400
2,0
7
Xã Ia Ka
9.500
8.550
7.600
2,0
8
Xã Ia Mơ Nông
8.000
7.200
6.400
2,0
9
Xã Ia Kreng
7.000
6.300
5.600
1,5
10
Xã Chư Jôr
13.000
11.700
10.400
1,5
11
Xã Chư Đang Ya
9.500
8.550
7.600
1,5
12
Xã Đăk Tơ Ver
7.000
6.300
5.600
1,5
13
Xã Hà Tây
7.000
6.300
5.600
2,0
14
Thị trấn Phú Hoà
11.000
9.900
8.800
2,0
15
Thị trấn Ia Ly
7.000
6.300
5.600
2,0
8. Đất rừng sản xuất Đơn vị tính: Đồng/m 2
STT
Đơn vị
hành chính
Giá đất
Hệ số
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Xã Nghĩa Hưng
7.000
6.300
5.600
1,5
2
Xã Hoà Phú
6.000
5.400
4.800
1,2
3
Xã Ia Khươl
5.000
4.500
4.000
1,2
4
Xã Ia Phí
3.000
2.700
2.400
1,2
5
Xã Nghĩa Hoà
7.000
6.300
5.600
1,5
6
Xã Ia Nhin
5.000
4.500
4.000
1,5
7
Xã Ia Ka
5.000
4.500
4.000
1,5
8
Xã Ia Mơ Nông
4.000
3.600
3.200
1,5
9
Xã Ia Kreng
3.000
2.700
2.400
1,2
10
Xã Chư Jôr
4.000
3.600
3.200
1,2
11
Xã Chư Đang Ya
3.000
2.700
2.400
1,2
12
Xã Đăk Tơ Ver
3.000
2.700
2.400
1,2
13
Xã Hà Tây
3.000
2.700
2.400
2,0
14
Thị trấn Phú Hoà
7.000
6.300
5.600
1,5
15
Thị trấn Ia Ly
4.000
3.600
3.200
1,5
9. Đất nuôi trồng thuỷ sản Đơn vị tính: Đồng/m 2
STT
Đơn vị
hành chính
Giá đất
Hệ số
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Xã Nghĩa Hưng
10.000
9.000
8.000
1,2
2
Xã Hoà Phú
6.500
5.850
5.200
1,2
3
Xã Ia Khươl
5.000
4.500
4.000
1,2
4
Xã Ia Phí
5.000
4.500
4.000
1,2
5
Xã Nghĩa Hoà
6.500
5.850
5.200
1,2
6
Xã Ia Nhin
6.500
5.850
5.200
1,5
7
Xã Ia Ka
6.500
5.850
5.200
1,5
8
Xã Ia Mơ Nông
6.000
5.400
4.800
1,5
9
Xã Ia Kreng
5.000
4.500
4.000
1,2
10
Xã Chư Jôr
8.000
6.400
4.800
1,2
11
Xã Chư Đang Ya
8.000
6.400
4.800
1,2
12
Xã Đăk Tơ Ver
5.000
4.500
4.000
1,2
13
Xã Hà Tây
5.000
4.500
4.000
1,5
14
Thị trấn Phú Hoà
8.000
6.400
4.800
1,2
15
Thị trấn Ia Ly
5.000
4.500
4.000
1,2
10. Đất các khu quy hoạch:
10.1. Đất ở khu quy hoạch chợ Ia Ly, thị trấn Ia Ly, huyện Chư Păh
ĐVT: Đồng/m 2
STT
Tên đường
Lô số
Từ nơi
Đến nơi
Giá đất
Hệ số
a
Đường QH Đ16
A02; A03; A04; A05; A06
Đường QH Đ2
Đường QH Đ3
650.000
1,5
A07; C02; C03; C04; D02; D03; D04; D05; D21
700.000
1,5
A01; C05; C01; D06
800.000
1,4
b
Đường QH Đ3
D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D17; D18; D19
Đường QH C1
Đường QH Đ16
1.500.000
1,4
D20
1.600.000
1,4
D01
700.000
1,4
D22; D23
800.000
1,4
c
Đường QH C2
A23; A24; A25; A26; A27; A28; A29; A30; A31; A32; A33; A34
Đường QH C1
Đường QH Đ16
650.000
1,4
A22
700.000
1,4
d
Đường QH C1
B02; B03; B04; B05; B06; B07; B08; B09; B10; B11; B12; B13; B14; B15; B16; B17; B18; B19
Đường QH Đ2
Đường QH Đ3
550.000
1,4
B01
650.000
1,4
e
Đường QH Đ2
A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; A19
Đường QH Đ2
Đường QH Đ3
550.000
1,3
A20
650.000
1,4
B20; B21; B22
Đường QH C1
Đường QH Đ20
550.000
1,4
B23
650.000
1,4
f
Đường QH Đ20
B25; B26; B27; B28; B29; B30; B31; B32; B33; B34; B35; B36; B37; B38; B39; B40; B41; B42; B43; B44; B45; B46; B47; B48
Đường QH Đ2
Đường QH Đ3
200.000
1,4
B49; B24
250.000
1,4
10.2. Đất ở khu quy hoạch đường tỉnh lộ 661, thôn Ia Ping, thị trấn Ia Ly
Đơn vị tính: Đồng/m 2
STT
Tên đường
Lô số
Từ nơi
Đến nơi
Giá đất
Hệ số
a
Đường QH D4 (Tỉnh lộ 661)
A1; A42
Đường
QH D28
Đường QH D29
410.000
1,2
A2 đến A41
350.000
1,2
b
Đường QH rộng 16 m (khu A, B)
A43; B23
Đường QHD28
Đường QH D29
300.000
1,1
A44 đến A80; B24 đến B44
250.000
1,1
c
Đường QH rộng 14 m (khu C)
C15; C27
Đường QH rộng 16 m (khu A, B)
Đường QH D2
300.000
1,2
C16 đến C26
250.000
1,2
d
Đường QH D28
A81; C1; C14
Đường
QH D4
Đường QH D2
300.000
1,1
A82 đến A84; C2 đến C13
250.000
1,1
e
Đường QH D2
B22
Đường QH rộng 14 m (khu C)
Đường QH D29
250.000
1,1
B1 đến B21
200.000
1,1
10.3. Đất ở khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu vực dọc đường Tỉnh lộ 661 thôn Ia Ping, thị trấn Ia Ly Đơn vị tính: Đồng/m 2
STT
Tên đường
Lô số
Từ nơi
Đến nơi
Giá đất
Hệ số
a
Đường tỉnh lộ 661
A4, C1
Đất ở hiện trạng
Đường QH D29
300.000
1,5
A1 đến A3; C2 đến C5; C32 đến C51
250.000
1,3
b
Đường QH rộng 13,5 m
B4; D1; D26; E1; E18
Đất ở hiện trạng
Đường QH D29
150.000
1,3
B1 đến B3; D2 đến D25; E2 đến E17
Đường QH D4
Đường QH D5
100.000
1,2
c
Đường QH rộng 11,5 m (dãy B)
B7
Đường QH rộng 11,5 m (dãy D, E)
Tỉnh lộ 661
150.000
1,3
B5; B6
100.000
1,2
d
Đường QH rộng 11,5 m (dãy D, E)
D27; D45; E19; E36
Đường QH rộng 11,5 m (dãy B)
Đường QH D29
150.000
1,2
D28 đến D44; E20 đến E35
100.000
1,2
10.4. Đất ở khu quy hoạch đường Phan Đình Phùng (nối dài), thị trấn Phú Hòa
Đơn vị tính: Đồng/m 2
STT
Tên đường
Lô số
T ừ nơi
Đến nơi
Giá đất
Hệ số
a
Đường Phan Đình Phùng
A28
Đất dân cư
Đường
QH Đ3
650.000
1,1
A1 đến A27
600.000
1,1
B1, B23
Đường QH Đ3
Đường
QH Đ4
650.000
1,1
B2 đến B22,
600.000
1,1
C1, C30
Đường QH Đ3
Đường
QH Đ3
650.000
1,1
C2 đến C29
600.000
1,1
D1, D32
Đường QH Đ3
Đường
QH Đ3
650.000
1,1
D2 đến D31
600.000
1,1
E1, E23
Đường QH Đ3
Đường
QH Đ4
650.000
1,1
E2 đến E22
600.000
1,1
F1, F36
Đường QH Đ3
Đường
QH Đ2
650.000
1,1
F2 đến F35
600.000
1,1
H1
Đường QH Đ2
Đường
QH Đ1
650.000
1,1
H2 đến H14
600.000
1,1
I1
Đường QH Đ1
Đường
Nguyễn Văn Linh
650.000
1,1
I2 đến I31
600.000
1,1
b
Đường Nguyễn Văn Linh
I104
Đường Phan Đình Phùng
Đất cao su
450.000
1,1
I105 đến I107
400.000
1,1
c
Đường QH Đ1
I35, I65
Đường Phan Đình Phùng
Đất cao su
400.000
1,1
I32 đến I34, I66 đến I68
350.000
1,1
d
Đường QH Đ2
F38, F48
Đường Phan Đình Phùng
Đất cao su
350.000
1,1
F37, F49
300.000
1,1
e
Đường QH Đ4
H32
Đất cao su
Đất dự phòng
350.000
1,1
F39 đến F47, H15 đến H22, H27 đến H31
300.000
1,1
I36 đến I64, I69 đến I103
Đường QH Đ1
Đường Nguyễn Văn Linh
300.000
1,1
10.5. Đất ở khu quy hoạch điều chỉnh, mở rộng Trung tâm xã Nghĩa Hưng
ĐVT: Đồng/m 2
TT
Tên đường
Lô số
Từ nơi
Đến nới
GiḠđất năm 2015
Hệ số
a
Đường Liên xã Nghĩa Hưng- Chư Jôr
K1;K10; K11; K20; K21; K29; K30; K38
Đường QH Đ8
Đường QH Đ10
1.800.000
1,02
K2 đến K9; K12 đến K19; K22 đến K28; K31 đến K37
1.500.000
1,02
A1; A10; B1; B10
Đường QH Đ6
Đường QH Đ8
1.650.000
1,0
A3 đến A8; B3 đến B8
1.400.000
1,0
E1; E11
Đường QH Đ10
Đường QH Đ11
1.440.000
1,0
E3 đến E9
1.200.000
1,0
I42
Đường QH Đ12
Đường QH Đ13
950.000
1,0
I22 đến I41
800.000
1,0
b
Đường QH Đ6
A31
Đường Liên xã
Đường QH Đ4
1.000.000
1,0
A2; A11 đến A30
850.000
1,0
c
Đường QH Đ7
A32; B31
Đường Liên xã
Đường QH Đ4
1.000.000
1,0
A9; A33 đến A52; B2; B11 đến B30
850.000
1,0
d
Đường QH Đ8
B32
Đường Liên xã
Đường QH Đ4
1.035.000
1,0
B9; B33 đến B52
865.000
1,0
e
Đường QH Đ10
E33
Đường Liên xã
Đường QH Đ4
885.000
1,0
E2; E12 đến E32
735.000
1,0
f
Đường QH Đ11
E34; G1; G10
Đường Liên xã
Đường QH Đ16
845.000
1,0
E10; E35 đến E55; G2 đến G9
705.000
1,0
g
Đường QH Đ2
D23; D44
Đường QH Đ8
Đường QH Đ10
1.035.000
1,0
D24 đến D43
865.000
1,0
h
Đường QH Đ3
C23; C44; D1; D22
Đường QH Đ8
Đường QH Đ10
1.000.000
1,0
C24 đến C43; D2 đến D21
850.000
1,0
i
Đường QH Đ4
C1; C22
Đường QH Đ8
Đường QH Đ10
1.000.000
1,0
C2 đến C21
850.000
1,0
J
Đường QH Đ15
H34; H66; I21
Đường QH Đ11
Đường QH Đ13
730.000
1,0
G27 đến G42; H35 đến H65; I1 đến I20
610.000
1,0
k
Đường QH Đ16
F24; F25; F57; H1; H33
Đường QH Đ11
Đường
690.000
1,0
F1 đến F23; F26 đến F56; G11 đến G26; H2 đến H32
QH Đ13
580.000
1,0
10.6. Đất ở khu quy hoạch phân lô dân cư Nhà máy chế biến chè, xã Nghĩa Hưng
ĐVT: Đồng/m 2
Tên đường
Lô số
Từ nơi
Đến nới
Giá đất năm 2015
Hệ số
Đường Liên xã Nghĩa Hưng- Chư Jôr
Lô 1
Đường HT vào nhà máy chè
Trường mầm non
1.650.000
1,0
Lô 2 đến lô 6
1.400.000
1,0
10.7. Đất ở khu quy hoạch Chợ cũ, xã Nghĩa Hưng ĐVT: Đồng/m 2
STT
Tên đường
Lô số
Từ nơi
Đến nới
Giá đất năm 2015
Hệ số
a
Dãy đường liên thôn
Lô 1; lô 5
Đường HT rộng 6m
Quốc lộ 14
1.620.000
1,0
Lô 2; lô 3; lô 4
1.350.000
1,0
b
Dãy đường Quốc lộ 14
Lô 4, Lô 5
Đường liên thôn
Cây xăng BTN
1.680.000
1,0
Lô 1 đến lô 3; Lô 6 đến lô 9
1.400.000
1,0
10.8. Đất ở khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Nghiền sàng xã Ia Nhin- xã Nghĩa Hoà ĐVT: Đồng/m 2
Đơn vị hành chính
Tên đường
Lô số
Từ nơi
Đến nơi
Giá đất năm 2015
Hệ số
Xã Ia Nhin
Đường QH Đ1
Lô 19; lô 37; lô 38
Đường QH Đ7
Đường QH Đ3
220.000
1,1
Lô 20 đến lô 36; lô 39 đến lô 48
200.000
1,0
Đường QH Đ2
Lô 1
Đường QH Đ1
Đường QH Đ4
185.000
1,0
Lô 2 đến lô 5
170.000
1,0
Đường QH Đ4
Lô 18
Đường
Đường QH Đ3
185.000
1,0
Lô 6 đến lô 17
QH Đ2
170.000
1,0
Xã Nghĩa Hoà
Đường QH Đ1
Lô 1; Lô 31; Lô 32
Đường QH Đ7
Đường QH Đ3
220.000
1,1
Lô 2 đến lô 30; Lô 33 đến lô 49
200.000
1,0
10.9. Đất ở khu quy hoạch điều chỉnh chi tiết xây dựng điểm dân cư thôn 4, thôn 5, xã Nghĩa Hoà ĐVT: Đồng/m 2
STT
Tên đường
Lô số
Từ nơi
Đến nơi
Giá đất năm 2015
Hệ số
a
Đường QH D7
A27, A55
Đường QH D3
Đường QH D4
350.000
1,2
A 28 đến A54
300.000
1,2
B37, B72
Đường QH D4
Đường QH D5
350.000
1,2
B38 đến B71
300.000
1,2
C46
Đường QH D5
Đường QH D6
350.000
1,2
C24 đến C45
300.000
1,2
D44
Đường QH D6
Đất dân cư hiện trạng
350.000
1,2
D45 đến D86
300.000
1,2
b
Đường tØnh lé 661
A1 đến A26
Đường QH D3
Đường QH D4
600.000
1,1
B1 đến B36
Đường QH D4
Đường QH D5
600.000
1,1
C1 đến C23
Đường QH D5
Đường QH D6
600.000
1,1
D1 đến D43
Đường QH D6
Đất dân cư hiện trạng
600.000
1,1
10.10. Đất ở khu quy hoạch thôn 1, xã Ia Nhin và thôn Ia Boong, xã Ia Ka
Đơn vị tính: Đồng/m 2
STT
Tên đường
Lô số
Từ nơi
Đến nơi
Giá đất
Hệ số
a
Đường QH D8
D10 đến D13; K2 đến K12; K15 đến K42; K45 đến K55; K58 đến K61; K63 đến K75
Đường QH D1
Đường QH D7
420.000
1,0
K1; K13; K14; K43; K44; K56; K57; K62; K76
480.000
1,0
b
Đường tỉnh lộ 661
A1 đến A9; B2 đến B12; C1 đến C28; E1 đến E11; H1 đến H13
Đường QH D1
Đường QH D7
1.080.000
1,1
1A(A1) ; 2A(A2); B1; B13; 1C(C1); 2C(C2);1E(E1); 2E(E2); 1H(H1); 2H(H2);
1.080.000
1,1
10.11. Đất thương mại, dịch vụ khu quy hoạch chi tiết xây dựng khuôn viên chợ (mới), xã Ia Nhin, Chư Păh Đơn vị tính: Đồng/m 2
STT
Tên đường
Lô số
Từ nơi
Đến nơi
Giá đất
Hệ số
a
Đường QH D4
A4, A10, A16
Đường Tỉnh lộ 661
Đường QH D8
750.000
1,0
A5 đến A9, A11 đến A15
700.000
1,0
b
Đường tỉnh lộ 661
A32
Đường hiện trạng liên huyện
Đường QH D4
850.000
1,0
A1 đến A3, A30 đến A31
800.000
1,0
c
Đường liên huyện
A17, A23, A29
Đường Tỉnh lộ 661
Đường QH D8
750.000
1,0
A18 đến A22, A24 đến A28
700.000
1,0
10.12. Đất ở khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu vực Chợ cũ, xã Ia Ka
Đơn vị tính: Đồng/m 2
STT
Tên đường
Lô số
Từ nơi
Đến nơi
Giá đất
Hệ số
a
Đường tỉnh lộ 661
Lô 12
Đường đi xã Ia Nhin
Đường đi xã Ia Mơ Nông
500.000
1,0
Lô 13 đến lô 23
470.000
1,0
b
Đường hiện trạng
Lô 10
Đường hiện trạng
Đường Tỉnh lộ 661
250.000
1,0
Lô 11
250.000
1,0
c
Đường hiện trạng
Lô 1
Đường hiện trạng
Giáp đất dân cư
250.000
1,0
Lô 2 đến lô 9
220.000
1,0
10.13. Đất ở khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu ngã ba Làng Bàng, xã Ia Ka.
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Tên đường
Lô số
Từ nơi
Đến nơi
Giá đất năm 2015
Hệ số
a
Đường tØnh lé 661
A8 đến A31
Đường hiện trạng liên huyện
Đường QH Đ3
950.000
1,1
B1
Đường QH Đ3
Đất dân cư hiện trạng
1.000.000
1,1
B2 đến B14
1.000.000
1,1
b
Đường hiện trạng liên huyện
A1
Đường tỉnh lộ 661
Đường QH Đ1
700.000
1,2
A7
800.000
1,2
A2 đến A6
650.000
1,2
C1, C9
Đường QH Đ1
Đường QH Đ2
650.000
1,2
C2 đến C8
550.000
1,2
D5
Đất cao su
Đường QH Đ2
500.000
1,2
Đ1 đến D4
450.000
1,2
c
Đường QH Đ1
A55
Đường hiện trạng liên huyện
Đường QH Đ3
500.000
1,2
A32 đến A54, C10 đến C22
450.000
1,2
B15
Đường QH Đ3
Đất dân cư hiện trạng
500.000
1,2
B16 đến B28,
450.000
1,2
d
Đường QH Đ2
C37, D38
Đường hiện trạng liên huyện
Đường QH Đ3
450.000
1,2
C23 đến C36, D6 đến D37
350.000
1,2
PHỤ LỤC 6
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN CHƯ PƯH
(Kèm theo Quyết định số 08/2019/QĐ- UBND ngày 28 /02 /2019 của UBND tỉnh Gia Lai)
1. Đất ở thị trấn Nhơn Hòa
ĐVT: Đồng/m 2
STT
Loại đường
Vị trí 1
Vị trí 2: Ngõ hẻm loại 1 có
kích thước từ 6 mét trở lên
Vị trí 3: Ngõ hẻm loại 2 có
kích thước từ 3,5m đến dưới 6m
Vị trí 4: Ngõ hẻm loại 3 có kích thước <3,5 mét
Giá đất
Hệ số
Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100
Hệ số
Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1
Hệ số
Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100
Hệ số
Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2
Hệ số
Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100
Hệ số
Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3
Hệ số
1
1A
5.000.000
1,3
2.500.000
1,3
1.800.000
1,3
1.235.000
1,3
910.000
1,3
635.000
1,3
545.000
1,3
2
1B
4.500.000
1,3
2.250.000
1,3
1.650.000
1,3
1.225.000
1,3
820.000
1,3
570.000
1,3
490.000
1,3
3
1C
4.000.000
1,3
2.000.000
1,3
1.450.000
1,3
1.100.000
1,3
725.000
1,3
500.000
1,3
435.000
1,3
4
1D
2.500.000
1,3
1.250.000
1,3
900.000
1,3
680.000
1,3
455.000
1,3
320.000
1,3
275.000
1,3
5
1E
2.000.000
1,3
1.000.000
1,3
725.000
1,3
545.000
1,3
365.000
1,3
255.000
1,3
220.000
1,3
6
1F
1.900.000
1,3
950.000
1,3
700.000
1,3
520.000
1,3
345.000
1,3
240.000
1,3
200.000
1,3
7
2A
1.500.000
1,3
750.000
1,3
550.000
1,3
410.000
1,3
275.000
1,3
190.000
1,3
165.000
1,3
8
2B
1.300.000
1,2
650.000
1,3
470.000
1,3
355.000
1,3
235.000
1,3
165.000
1,3
140.000
1,3
9
2C
1.200.000
1,2
600.000
1,3
425.000
1,3
325.000
1,3
220.000
1,3
150.000
1,3
130.000
1,3
10
2D
1.000.000
1,2
500.000
1,2
350.000
1,2
270.000
1,2
180.000
1,2
130.000
1,2
110.000
1,2
11
2E
950.000
1,2
475.000
1,2
345.000
1,2
260.000
1,2
175.000
1,2
120.000
1,2
100.000
1,2
12
2F
900.000
1,2
450.000
1,2
325.000
1,2
245.000
1,2
165.000
1,2
115.000
1,2
95.000
1,2
13
3A
800.000
1,2
400.000
1,2
290.000
1,2
220.000
1,2
145.000
1,2
14
3B
750.000
1,2
375.000
1,2
275.000
1,2
205.000
1,2
135.000
1,2
15
3C
700.000
1,2
350.000
1,2
255.000
1,2
190.000
1,2
125.000
1,2
16
3D
670.000
1,2
335.000
1,2
240.000
1,2
180.000
1,2
120.000
1,2
17
3E
650.000
1,2
325.000
1,2
235.000
1,2
175.000
1,2
115.000
1,2
18
3F
600.000
1,2
300.000
1,2
220.000
1,2
165.000
1,2
110.000
1,2
19
4A
520.000
1,2
260.000
1,2
190.000
1,2
140.000
1,2
95.000
1,2
20
4B
500.000
1,2
250.000
1,2
180.000
1,2
135.000
1,2
90.000
1,2
21
4C
450.000
1,2
225.000
1,2
160.000
1,2
22
4D
400.000
1,2
200.000
1,2
145.000
1,2
23
4E
350.000
1,2
175.000
1,2
125.000
1,2
2. Đất ở nông thôn
ĐVT: Đồng/m 2
STT
Đơn vị hành chính
Khu vực
Vị trí
Giá đất
Hệ số
1
Xã Ia Rong
1
1
400.000
1,3
2
350.000
1,2
3
300.000
1,2
4
200.000
1,1
5
160.000
1,1
2
1
150.000
1,15
2
120.000
1,1
3
100.000
1,2
4
80.000
1,2
5
70.000
1,2
3
1
65.000
1,15
2
55.000
1,1
3
45.000
1,3
4
35.000
1,3
2
Xã Ia H’rú
1
1
900.000
1,3
2
700.000
1,3
3
600.000
1,3
4
480.000
1,2
2
1
400.000
1,3
2
270.000
1,2
3
150.000
1,3
4
120.000
1,2
3
1
70.000
1,3
2
60.000
1,2
3
50.000
1,3
4
40.000
1,2
3
Xã Ia Dreng
1
1
180.000
1,2
2
160.000
1,3
3
140.000
1,2
4
120.000
1,2
2
1
90.000
1,2
2
80.000
1,3
3
60.000
1,2
4
50.000
1,2
4
Xã Chư Don
1
1
350.000
1,3
2
300.000
1,0
3
200.000
1,0
4
120.000
1,0
2
1
100.000
1,0
2
90.000
1,0
3
80.000
1,0
4
70.000
1,0
3
1
50.000
1,0
2
40.000
1,0
3
30.000
1,0
STT
Đơn vị hành chính
Khu vực
Vị trí
Giá đất
Hệ số
5
Xã Ia Phang
1
1
1.500.000
1,2
2
900.000
1,3
3
800.000
1,3
4
600.000
1,3
5
420.000
1,35
6
350.000
1,3
2
1
300.000
1,3
2
180.000
1,2
3
140.000
1,2
4
120.000
1,2
3
1
100.000
1,2
2
80.000
1,2
3
70.000
1,2
4
60.000
1,2
6
Xã Ia Hla
1
1
100.000
1,3
2
85.000
1,3
3
50.000
1,3
2
1
45.000
1,2
2
40.000
1,2
3
30.000
1,2
7
Xã Ia Blứ
1
1
350.000
1,2
2
300.000
1,2
3
280.000
1,2
4
250.000
1,2
5
220.000
1,2
6
180.000
1,2
2
1
120.000
1,2
2
100.000
3,0
3
90.000
1,2
4
80.000
1,2
3
1
70.000
1,2
2
60.000
1,2
3
50.000
1,2
4
40.000
1,2
8
Xã Ia Le
1
1
1.200.000
1,3
2
700.000
1,2
3
600.000
1,2
4
500.000
1,2
5
400.000
1,2
6
350.000
1,2
2
1
350.000
1,3
2
250.000
1,2
3
200.000
1,2
4
170.000
1,2
3
1
120.000
1,2
2
110.000
1,2
3
90.000
1,2
4
70.000
1,2
5
60.000
1,2
3. Đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn:
Đất tại thị trấn Nhơn Hòa: K = 1,05.
Đất tại các xã: K = 1,0.
4. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ; đất phi nông nghiệp khác:
Đất tại thị trấn Nhơn Hòa: K = 1,05.
Đất tại các xã: K = 1,0.
5. Đất trồng cây lâu năm:
ĐVT: Đồng/m 2
STT
Đơn vị hành chính
Giá đất
Hệ số
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
01
Xã Ia Blứ
25.000
20.000
15.000
1,1
02
Xã Ia Le
25.000
20.000
15.000
1,1
03
Xã Ia Phang
38.000
35.000
30.000
1,2
04
Xã Ia Hla
22.000
18.000
12.000
1,1
05
Xã Ia Hrú
37.000
29.000
22.000
1,1
06
Xã Ia Rong
25.000
21.000
18.000
1,1
07
Xã Ia Dreng
24.000
22.000
20.000
1,1
08
Xã Chư Don
30.000
10.000
1,1
09
Thị trấn Nhơn Hòa
38.000
35.000
30.000
1,2
6. Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên:
ĐVT: Đồng/m 2
STT
Đơn vị hành chính
Giá đất
Hệ số
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
01
Xã Ia Blứ
36.000
27.000
18.000
1,1
02
Xã Ia Le
40.000
31.000
22.000
1,1
03
Xã Ia Phang
42.000
33.000
24.000
1,1
04
Xã Ia Hla
36.000
27.000
18.000
1,2
05
Xã Ia Hrú
45.000
39.000
30.000
1,2
06
Xã Ia Rong
37.000
31.000
24.000
1,1
07
Xã Ia Dreng
37.000
29.000
20.000
1,1
08
Xã Chư Don
31.000
22.000
1,1
09
Thị trấn Nhơn Hòa
60.000
52.000
42.000
1,2
7. Đất trồng cây hàng năm khác, đất nông nghiệp khác :
ĐVT: Đồng/m 2
STT
Đơn vị hành chính
Giá đất
Hệ số
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
01
Xã Ia Blứ
22.000
16.000
12.000
1,1
02
Xã Ia Le
20.000
14.000
10.000
1,1
03
Xã Ia Phang
25.000
22.000
18.000
1,2
04
Xã Ia Hla
20.000
16.000
12.000
1,1
05
Xã Ia Hrú
23.000
19.000
16.000
1,1
06
Xã Ia Rong
20.000
16.000
14.000
1,1
07
Xã Ia Dreng
21.000
17.000
13.000
1,1
08
Xã Chư Don
22.000
8.000
1,0
09
Thị trấn Nhơn Hòa
35.000
33.000
30.000
1,2
8. Đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ và rừng đặc dụng
ĐVT: Đồng/m 2
STT
Đơn vị hành chính
Giá đất
Hệ số
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
01
Xã Ia Blứ
5.000
3.500
2.500
1,1
02
Xã Ia Le
5.000
3.500
2.500
1,1
03
Xã Ia Phang
4.500
3.000
2.000
1,2
04
Xã Ia Hla
5.000
4.000
3.000
1,2
05
Xã Ia Hrú
4.500
3.000
2.500
1,2
06
Xã Ia Rong
4.000
3.000
2.000
1,2
07
Xã Ia Dreng
4.500
3.000
2.000
1,2
08
Xã Chư Don
4.500
2.000
1,2
09
Thị trấn Nhơn Hòa
6.000
4.500
3.000
1,2
9. Đất nuôi trồng thủy sản
ĐVT: Đồng/m 2
STT
Đơn vị hành chính
Giá đất
Hệ số
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
01
Xã Ia Blứ
5.000
3.000
2.000
1,1
02
Xã Ia Le
5.000
3.500
2.500
1,1
03
Xã Ia Phang
5.000
3.500
2.500
1,2
04
Xã Ia Hla
5.000
4.000
3.000
1,2
05
Xã Ia Hrú
4.500
4.000
3.000
1,1
06
Xã Ia Rong
4.000
3.000
2.000
1,1
07
Xã Ia Dreng
4.500
3.000
2.000
1,2
08
Xã Chư Don
4.500
2.000
1,2
09
Thị trấn Nhơn Hòa
6.000
4.000
3.000
1,2
10. Đất ở các khu quy hoạch
10.1. Khu quy hoạch dân cư Đường 6 C:
ĐVT: Đồng/m 2
STT
Tên đường
Loại đường
Từ nơi
Đến nơi
Giá đất
Hệ số
01
Đường N8-1
4F
Quốc lộ 14 (Nhà ông Trần Văn Bắc
Ngã tư Trường PTDT Nội trú
600.000
1,3
5C
Tiếp
Hết đường (Đường vành đai)
450.000
1,2
02
Đường N8-2
5D
Đường N8
Đường N8-6
400.000
1,2
03
Đường N8-3
5B
Đường 6C
Đường N8-1
500.000
1,25
04
Đường N8-4
5C
Đường 6C
Hết RG Trường PTDT Nội trú
450.000
1,3
05
Đường N8-5
5D
Đường 6C
Đường N8-2
400.000
1,3
06
Đường N8-6
5D
Đường 6C
Hết RG Trường DT Nội trú
400.000
1,3
10.2. Khu quy hoạch dân cư trước Trường THCS Nguyễn Trãi
ĐVT: Đồng/m 2
STT
Tên đường
Loại đường
Từ nơi
Đến nơi
Giá đất
Hệ số
01
Đường D6-1
3D
Đường D7
Đường D7-1
1.000.000
1,4
02
Đường D7-1
3C
Quốc lộ 14
Đường D6-1
1.100.000
1,4
03
Đường D7
3C
Quốc lộ 14
Đường D6
1.100.000
1,4
3D
Tiếp
Đường D6-1
1.000.000
1,4
04
Đường D6
3B
Đường 7-1
Đường D7
1.200.000
1,4
10.3. Khu quy hoạch dân cư phía Đông nam Trường THCS Nguyễn Trãi, thôn Hòa Bình, thị trấn Nhơn Hòa:
ĐVT: Đồng/m 2
STT
Tên đường
Loại đường
Từ nơi
Đến nơi
Giá đất
Hệ số
01
Đường QH mặt cắt 6-6
3F
Trường Nguyễn Trãi
Hết khu QH
900.000
1,3
02
Đường QH mặt cắt 7-7
5A
Đường 6-6
Hết khu QH
550.000
1,3
03
Đường QH mặt cắt 7-7
5A
Đường 6-6
Hết khu QH
550.000
1,3
04
Đường QH mặt cắt 3-3
4D
Đường 7-7
Hết khu QH
700.000
1,3
10.4. Khu quy hoạch dân cư thôn Plei Dja Riếk:
ĐVT: Đồng/m 2
STT
Tên đường
Loại đường
Từ nơi
Đến nơi
Giá đất
Hệ số
01
Đường quy hoạch
(2 đường Đông - Tây)
4F
Quốc lộ 14
Đường Vành đai
600.000
1,4
02
Đường quy hoạch lô 2
(Bắc – Nam)
5B
Giáp Huyện đội
Hết đường
500.000
1,3
03
Đường quy hoạch lô 3,4,5 (Bắc – Nam)
5D
Giáp Huyện đội
Hết đường
400.000
1,3
10.5. Khu quy hoạch dân cư phía đông bắc trường THPT Nguyễn Thái Học – Thị trấn Nhơn Hòa, huyện Chư Pưh:
ĐVT: Đồng/m 2
STT
Tên đường
Loại đường
Từ nơi
Đến nơi
Giá đất
Hệ số
01
D22 nối dài
3A
D23
Đến hết khu quy hoạch
800.000
1,3
02
D20 (khu quy hoạch)
2D
D11
Đến hết khu quy hoạch
1.000.000
1,3
10.6. Khu quy hoạch chi tiết XD trường TH Nguyễn Thị Minh Khai và KDC xung quanh, Thị trấn Nhơn Hòa, huyện Chư Pưh:
ĐVT: Đồng/m 2
STT
Tên đường
Loại đường
Từ nơi
Đến nơi
Giá đất
Hệ số
01
Đường QH R 30 m
6A
Từ lô số 169
đến hết lô 203
320.000
1,25
02
Đường QH R 17,5 m
6A
Từ lô số 86
đến hết lô số 200
320.000
1,2
Từ lô số 34
đến hết lô số 169
320.000
1,2
03
Đường QH R 13 m
6B
Từ lô số 34
đến hết lô 234
300.000
1,2
Đường QH R 13 m
Từ lô số 85
đến hết lô 120
300.000
1,2
Đường QH R 13 m
Từ lô số 153
đến hết lô 168
300.000
1,2
Đường QH R 13 m
Từ lô số 35
đến hết lô 68
300.000
1,2
10.7. Đất ở Khu quy hoạch chợ xã Ia Blứ:
Các đường trong khu vực quy hoạch chợ giá 300.000 đồng/m 2 ; Hệ số K = 1,3.
PHỤ LỤC 7
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN CHƯ SÊ
(Kèm theo Quyết định số 08/2019/QĐ- UBND ngày 28 /02/2019 của UBND tỉnh Gia Lai)
1. Đất ở tại đô thị ĐVT: Đồng/m 2
Loại đường
Vị trí 1:
Mặt tiền đường phố
Vị trí 2: Ngõ hẻm loại 1 có kích thước từ 6m
trở lên
Vị trí 3: Ngõ hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5 m đến dưới 6m
Vị trí 4: Ngõ hẻm loại 3 có kích thước nhỏ hơn 3,5m
Giá đất
Hệ số
Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến mét thứ 100
Hệ số
Từ mét 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1
Hệ số
Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến mét thứ 100
Hệ số
Từ mét 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2
Hệ số
Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến mét thứ 100
Hệ số
Từ mét 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3
Hệ số
(1a)
(2a)
(2b)
(3a)
(3b)
(4a)
(4b)
1A
8.000.000
1,5
4.000.000
1,5
3.400.000
1,5
3.000.000
1,5
2.300.000
1,5
1.500.000
1,5
1.100.000
1,5
1B
7.500.000
1,3
3.600.000
1,3
3.060.000
1,3
2.700.000
1,3
2.000.000
1,3
1.400.000
1,3
1.050.000
1,3
1C
7.000.000
1,2
2.880.000
1,2
2.448.000
1,2
2.160.000
1,2
1.600.000
1,2
1.200.000
1,2
1.000.000
1,2
1D
6.600.000
1,3
2.640.000
1,3
2.244.000
1,3
1.980.000
1,3
1.350.000
1,3
1.150.000
1,3
900.000
1,3
1E
6.000.000
1,2
2.400.000
1,2
2.040.000
1,2
1.800.000
1,2
1.130.000
1,2
1.100.000
1,2
870.000
1,2
1F
5.500.000
1,2
2.200.000
1,2
1.870.000
1,2
1.650.000
1,2
1.100.000
1,2
1.050.000
1,2
850.000
1,2
1G
5.400.000
1,2
2.160.000
1,2
1.836.000
1,2
1.620.000
1,2
1.070.000
1,2
1.000.000
1,2
650.000
1,2
1H
5.000.000
1,2
2.000.000
1,2
1.700.000
1,2
1.500.000
1,2
1.000.000
1,2
900.000
1,2
645.000
1,2
2A
4.800.000
1,2
1.920.000
1,2
1.632.000
1,2
1.440.000
1,2
970.000
1,2
920.000
1,2
630.000
1,2
2B
4.500.000
1,2
1.800.000
1,2
1.530.000
1,2
1.350.000
1,2
930.000
1,2
900.000
1,2
620.000
1,2
2C
4.200.000
1,2
1.680.000
1,2
1.428.000
1,2
1.260.000
1,2
910.000
1,2
840.000
1,2
610.000
1,2
2D
3.800.000
1,2
1.520.000
1,2
1.292.000
1,2
1.140.000
1,2
900.000
1,2
760.000
1,2
580.000
1,2
2E
3.600.000
1,2
1.440.000
1,2
1.224.000
1,2
1.080.000
1,2
880.000
1,2
600.000
1,2
470.000
1,2
2F
3.500.000
1,2
1.400.000
1,2
1.190.000
1,2
1.050.000
1,2
850.000
1,2
550.000
1,2
465.000
1,2
2G
3.000.000
1,2
1.200.000
1,2
1.020.000
1,2
900.000
1,2
745.000
1,2
585.000
1,2
460.000
1,2
2H
2.900.000
1,2
1.160.000
1,2
986.000
1,2
870.000
1,2
739.000
1,2
580.000
1,2
450.000
1,2
3A
2.500.000
1,2
1.000.000
1,2
850.000
1,2
750.000
1,2
637.000
1,2
560.000
1,2
445.000
1,2
3B
2.400.000
1,2
960.000
1,2
816.000
1,2
720.000
1,2
612.000
1,2
540.000
1,2
440.000
1,2
3C
2.000.000
1,2
880.000
1,2
748.000
1,2
660.000
1,2
580.000
1,2
530.000
1,2
435.000
1,2
3D
1.900.000
1,2
800.000
1,2
680.000
1,2
600.000
1,2
570.000
1,2
500.000
1,2
430.000
1,2
3E
1.800.000
1,2
780.000
1,2
663.000
1,2
585.000
1,2
560.000
1,2
450.000
1,2
425.000
1,2
3F
1.600.000
1,2
750.000
1,2
637.500
1,2
562.500
1,2
550.000
1,2
440.000
1,2
423.000
1,2
3G
1.500.000
1,2
700.000
1,2
600.000
1,2
570.000
1,2
540.000
1,2
430.000
1,2
415.000
1,2
3H
1.400.000
1,2
680.000
1,2
578.000
1,2
560.000
1,2
530.000
1,2
425.000
1,2
410.000
1,2
4A
1.300.000
1,2
650.000
1,2
570.000
1,2
540.000
1,2
515.000
1,2
400.000
1,2
395.000
1,2
4B
1.200.000
1,2
600.000
1,2
550.000
1,2
520.000
1,2
510.000
1,2
395.000
1,2
390.000
1,2
4C
1.100.000
1,2
580.000
1,2
540.000
1,2
510.000
1,2
500.000
1,2
390.000
1,2
385.000
1,2
4D
1.080.000
1,2
575.000
1,2
530.000
1,2
500.000
1,2
470.000
1,2
385.000
1,2
380.000
1,2
4E
1.000.000
1,2
570.000
1,2
520.000
1,2
490.000
1,2
465.000
1,2
378.000
1,2
375.000
1,2
4F
960.000
1,2
550.000
1,2
515.000
1,2
485.000
1,2
455.000
1,2
430.000
1,2
390.000
1,2
4G
950.000
1,2
540.000
1,2
505.000
1,2
480.000
1,2
450.000
1,2
420.000
1,2
380.000
1,2
4H
900.000
1,2
530.000
1,2
500.000
1,2
470.000
1,2
440.000
1,2
415.000
1,2
375.000
1,2
5A
850.000
1,2
520.000
1,2
490.000
1,2
465.000
1,2
435.000
1,2
410.000
1,2
370.000
1,2
5B
820.000
1,2
515.000
1,2
485.000
1,2
460.000
1,2
430.000
1,2
400.000
1,2
365.000
1,2
5C
800.000
1,2
510.000
1,2
480.000
1,2
455.000
1,2
420.000
1,2
390.000
1,2
360.000
1,2
5D
750.000
1,2
500.000
1,2
475.000
1,2
450.000
1,2
415.000
1,2
385.000
1,2
350.000
1,2
5E
720.000
1,2
495.000
1,2
470.000
1,2
440.000
1,2
410.000
1,2
380.000
1,2
345.000
1,2
5F
700.000
1,2
490.000
1,2
460.000
1,2
435.000
1,2
405.000
1,2
370.000
1,2
340.000
1,2
5G
680.000
1,2
485.000
1,2
455.000
1,2
430.000
1,2
400.000
1,2
365.000
1,2
330.000
1,2
5H
650.000
1,2
480.000
1,2
450.000
1,2
420.000
1,2
395.000
1,2
360.000
1,2
325.000
1,2
6A
600.000
1,2
475.000
1,2
440.000
1,2
415.000
1,2
390.000
1,2
355.000
1,2
320.000
1,2
6B
580.000
1,2
465.000
1,2
435.000
1,2
410.000
1,2
380.000
1,2
350.000
1,2
310.000
1,2
6C
550.000
1,2
455.000
1,2
425.000
1,2
400.000
1,2
355.000
1,2
340.000
1,2
285.000
1,2
6D
540.000
1,2
450.000
1,2
420.000
1,2
390.000
1,2
350.000
1,2
330.000
1,2
280.000
1,2
6E
500.000
1,2
430.000
1,2
400.000
1,2
375.000
1,2
340.000
1,2
320.000
1,2
270.000
1,2
6F
480.000
1,2
420.000
1,2
385.000
1,2
350.000
1,2
335.000
1,2
315.000
1,2
260.000
1,2
6G
450.000
1,2
400.000
1,2
370.000
1,2
330.000
1,2
315.000
1,2
290.000
1,2
255.000
1,2
6H
420.000
1,2
380.000
1,2
350.000
1,2
320.000
1,2
285.000
1,2
275.000
1,2
230.000
1,2
7A
400.000
1,2
360.000
1,2
320.000
1,2
300.000
1,2
270.000
1,2
265.000
1,2
210.000
1,2
7B
380.000
1,2
350.000
1,2
310.000
1,2
280.000
1,2
250.000
1,2
230.000
1,2
190.000
1,2
7C
360.000
1,1
320.000
1,1
280.000
1,1
260.000
1,1
230.000
1,1
200.000
1,1
180.000
1,1
7D
350.000
1,2
290.000
1,2
250.000
1,2
230.000
1,2
210.000
1,2
180.000
1,2
170.000
1,2
7E
300.000
1,2
200.000
1,2
180.000
1,2
175.000
1,2
170.000
1,2
165.000
1,2
160.000
1,2
2. Đất ở tại nông thôn
Đơn vị tính: Đồng/m 2
STT
Tên đơn vị
hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
1
Xã Ia Blang
Khu vực 1
1.500.000
1,2
1.200.000
1,2
1.100.000
1,2
1.000.000
1,2
700.000
1,2
Khu vực 2
500.000
1,2
350.000
1,2
270.000
1,2
200.000
1,2
Khu vực 3
250.000
1,2
160.000
1,2
120.000
1,2
100.000
1,2
Khu vực 4
200.000
1,2
180.000
1,2
150.000
1,2
95.000
1,2
80.000
1,2
2
Xã Dun
Khu vực 1
1.000.000
1,2
850.000
1,2
Khu vực 2
700.000
1,2
550.000
1,2
450.000
1,2
Khu vực 3
300.000
1,2
250.000
1,2
Khu vực 4
250.000
1,2
200.000
1,1
150.000
1,1
Khu vực 5
130.000
1,2
110.000
1,2
3
Xã Ia Hlốp
Khu vực 1
1.000.000
1,2
900.000
1,2
800.000
1,2
400.000
1,2
Khu vực 2
900.000
1,1
700.000
1,2
500.000
1,2
Khu vực 3
500.000
1,1
450.000
1,1
400.000
1,1
Khu vực 4
300.000
1,2
250.000
1,2
200.000
1,1
100.000
1,3
4
Xã H’Bông
Khu vực 1
700.000
1,2
350.000
1,2
250.000
1,1
170.000
1,1
150.000
1,1
Khu vực 2
170.000
1,2
150.000
1,2
120.000
1,2
100.000
1,2
5
Xã Ia Tiêm
Khu vực 1
800.000
1,2
600.000
1,2
350.000
1,2
150.000
1,2
Khu vực 2
700.000
1,2
550.000
1,2
400.000
1,2
300.000
1,2
200.000
1,2
Khu vực 3
250.000
1,2
200.000
1,1
Khu vực 4
150.000
1,1
100.000
1,2
80.000
1,2
6
Xã Bờ Ngoong
Khu vực 1
1.650.000
1,2
1.250.000
1,2
825.000
1,2
510.000
1,2
350.000
1,1
Khu vực 2
1.245.000
1,2
Khu vực 3
1.000.000
1,2
600.000
1,2
300.000
1,2
260.000
1,2
Khu vực 4
570.000
1,2
286.000
1,2
156.000
1,2
108.000
1,2
Khu vực 5
300.000
1,2
120.000
1,2
100.000
1,2
7
Xã AlBá
Khu vực 1
550.000
1,2
500.000
1,1
450.000
1,2
350.000
1,2
Khu vực 2
300.000
1,2
200.000
1,2
150.000
1,2
Khu vực 3
100.000
1,2
70.000
1,2
8
Xã Ia Pal
Khu vực 1
1.500.000
1,2
1.200.000
1,2
1.000.000
1,2
700.000
1,2
500.000
1,2
Khu vực 2
800.000
1,2
450.000
1,2
350.000
1,2
Khu vực 3
700.000
1,1
600.000
1,2
300.000
1,2
200.000
1,1
Khu vực 4
400.000
1,2
300.000
1,2
220.000
1,2
150.000
1,2
Khu vực 5
300.000
1,1
270.000
1,2
200.000
1,0
100.000
1,1
9
Xã Chư Pơng
Khu vực 1
350.000
1,2
300.000
1,1
250.000
1,1
Khu vực 2
250.000
1,1
200.000
1,1
Khu vực 3
200.000
1,1
180.000
1,1
150.000
1,2
10
Xã Ayun
Khu vực 1
100.000
1,2
80.000
1,2
60.000
1,2
50.000
1,2
11
Xã IaKo
Khu vực 1
350.000
1,2
300.000
1,2
250.000
1,1
Khu vực 2
100.000
1,2
80.000
1,1
60.000
1,2
12
Xã Ia Glai
Khu vực 1
700.000
1,2
650.000
1,2
600.000
1,2
Khu vực 2
500.000
1,1
450.000
1,1
400.000
1,0
Khu vực 3
320.000
1,0
220.000
1,2
120.000
1,2
Khu vực 4
170.000
1,1
120.000
1,2
90.000
1,2
13
Xã Kông Htok
Khu vực 1
600.000
1,2
550.000
1,2
450.000
1,2
Khu vực 2
200.000
1,2
150.000
1,1
100.000
1,2
80.000
1,2
14
Xã Bar Maih
Khu vực 1
300.000
1,1
250.000
1,1
200.000
1,1
150.000
1,0
Khu vực 2
130.000
1,1
100.000
1,0
80.000
1,1
3. Đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn:
Đất tại thị trấn Chư Sê: K = 1,05.
+ Đối với các lô 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 tại đường Cách Mạng (đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Lê Lợi): K = 2,4.
Đất tại các xã: K = 1,0.
4. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ; đất phi nông nghiệp khác:
Đất tại thị trấn Chư Sê: K = 1,05.
Đất tại các xã: K = 1,0.
5. Đất trồng cây lâu năm
Đơn vị tính: Đồng/m 2
STT
Đơn vị hành chính
Giá đất
Hệ số
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Xã Ia Blang
40.000
35.000
28.000
20.000
1,0
2
Xã Dun
30.000
25.000
22.000
1,1
3
Xã Ia Hlốp
32.000
25.000
22.000
18.000
1,1
4
Xã H’Bông
30.000
25.000
17.000
1,1
5
Xã Ia Tiêm
35.000
28.000
25.000
1,2
6
Xã Bờ Ngoong
38.000
32.000
25.000
1,1
7
Xã Al Bá
30.000
25.000
22.000
18.000
1,1
8
Thị trấn Chư Sê
60.000
55.000
50.000
40.000
1,2
9
Xã Ia Pal
45.000
35.000
25.000
1,1
10
Xã Chư Pơng
35.000
30.000
25.000
1,2
11
Xã Ayun
20.000
16.000
10.000
1,1
12
Xã IaKo
22.000
18.000
14.000
1,1
13
Xã Ia Glai
30.000
24.000
22.000
1,2
14
Xã Kông Htok
30.000
25.000
18.000
1,1
15
Xã Bar Maih
30.000
25.000
20.000
1,0
6. Đất trồng lúa nước ( từ 02 vụ trở lên )
Đơn vị tính: Đồng/m 2
STT
Đơn vị hành chính
Giá đất
Hệ số
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Xã Ia Blang
40.000
36.000
32.000
24.000
1,0
2
Xã Dun
40.000
36.000
33.000
1,1
3
Xã Ia Hlốp
40.000
36.000
32.000
24.000
1,1
4
Xã H’Bông
30.000
25.000
22.000
1,1
5
Xã Ia Tiêm
35.000
30.000
25.000
1,1
6
Xã Bờ Ngoong
40.000
32.000
26.000
1,1
7
Xã AlBá
40.000
38.000
36.000
28.000
1,1
8
Thị trấn Chư Sê
65.000
60.000
55.000
50.000
1,2
9
Xã Ia Pal
40.000
35.000
30.000
1,1
10
Xã Chư Pơng
35.000
30.000
28.000
1,1
11
Xã Ayun
30.000
20.000
18.000
1,2
12
Xã IaKo
28.000
22.000
16.000
1,1
13
Xã Ia Glai
40.000
38.000
34.000
1,0
14
Xã Kông Htôk
36.000
32.000
28.000
1,1
15
Xã Bar Maih
30.000
28.000
24.000
1,0
7. Đất trồng cây hàng năm khác, đất nông nghiệp khác
Đơn vị tính: Đồng/m 2
STT
Đơn vị hành chính
Giá đất
Hệ số
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Xã Ia Blang
25.000
20.000
18.000
14.000
1,2
2
Xã Dun
25.000
22.000
20.000
1,2
3
Xã Ia Hlốp
25.000
21.000
19.000
16.000
1,2
4
Xã H’Bông
20.000
18.000
16.000
1,2
5
Xã Ia Tiêm
22.000
20.000
18.000
1,2
6
Xã Bờ Ngoong
22.000
20.000
18.000
1,2
7
Xã AlBá
23.000
20.000
18.000
14.000
1,1
8
Thị trấn Chư Sê
50.000
45.000
40.000
35.000
1,1
9
Xã la Pal
25.000
20.000
18.000
1,2
10
Xã Chư Pơng
25.000
23.000
20.000
1,2
11
Xã Ayun
16.000
15.000
10.000
1,2
12
Xã IaKo
14.000
11.000
8.000
1,2
13
Xã Ia Glai
24.000
20.000
18.000
1,2
14
Xã Kông Htôk
20.000
18.000
14.000
1,2
15
Xã Bar maih
25.000
20.000
18.000
1,1
8. Đất trồng rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
Đơn vị tính: Đồng/m 2
STT
Đơn vị hành chính
Giá đất
Hệ số
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Xã Ia Blang
12.000
10.000
8.000
6.000
1,1
2
Xã H’Bông
14.000
12.000
10.000
1,0
3
Xã Ia Tiêm
10.000
8.000
6.000
1,1
4
Xã Bờ Ngoong
10.000
8.000
6.000
1,1
5
Xã AlBá
12.000
10.000
8.000
7.000
1,1
6
Xã Ia Pal
10.000
8.000
6.000
1,1
7
Xã Ayun
12.000
10.000
8.000
1,2
8
Xã IaKo
10.000
8.000
6.000
1,2
9
Xã Kông Htok
12.000
10.000
8.000
1,0
10
Xã Bar Maih
20.000
15.000
10.000
1,0
9. Đất nuôi trồng thuỷ sản.
Đơn vị tính: Đồng/m 2
STT
Đơn vị hành chính
Giá đất
Hệ số
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Xã Ia Blang
12.000
10.000
8.000
6.000
1,1
2
Xã Dun
10.000
8.000
6.000
1,1
3
Xã Ia Hlốp
12.000
10.000
8.000
6.000
1,1
4
Xã H’Bông
12.000
10.000
8.000
1,0
5
Xã Ia Tiêm
12.000
10.000
8.000
1,1
6
Xã Bờ Ngoong
12.000
10.000
8.000
1,1
7
Xã AlBá
12.000
10.000
6.000
4.000
1,1
8
TT Chư Sê
30.000
25.000
22.000
20.000
1,2
9
Xã Ia Pal
10.000
8.000
6.000
1,1
10
Xã Chư Pơng
14.000
12.000
10.000
1,1
11
Xã Ayun
10.000
8.000
6.000
1,1
12
Xã IaKo
8.000
6.000
4.000
1,1
13
Xã Ia Glai
12.000
10.000
8.000
1,1
14
Xã Kông Htok
10.000
8.000
6.000
1,1
15
Xã Bar Maih
16.000
14.000
12.000
1,0
10. Đất các khu quy hoạch
10.1. Đất thương mại, dịch vụ k hu quy hoạch chợ phía Nam, thị trấn Chư Sê
Đơn vị tính: Đồng/m 2
STT
Tên đường (lô, khu)
Loại đường
Từ nơi
Đến nơi
Giá đất
Hệ số
1
D30- Đường trong chợ phía Đông
2G
Nhà ông Lý Viết Trám
Hết đường
3.000.000
1,05
2
D31-Đường trong chợ phía Tây
2G
Nhà BQL chợ phía Nam
Hết đường
3.000.000
1,05
3
D32-Đường trong chợ phía Bắc
2H
Nhà BQL chợ phía Nam
Đất ông Lý Viết Trám
2.900.000
1,05
10.2. Đất thương mại, dịch vụ khu vực quy hoạch chợ xã Al Bá, huyện Chư Sê Đơn vị tính: Đồng/m 2
STT
Tên đường (lô, khu)
Loại đường
Từ nơi
Đến nơi
Giá đất
Hệ số
1
D1 Đường trong chợ phía Đông
VT1, KV1
Lô số 21
Hết Lô số 27
550.000
1,1
2
D2 Đường trong chợ phía Bắc
VT2, KV1
Lô số 18
Hết lô số 01
500.000
1,0
3
D3 Đường trong chợ phía Nam
VT2,KV1
Lô số 47
Hết lô số 29
500.000
1,0
10.3. Đất ở khu quy hoạch chi tiết dân cư tại xã Ia Pal, huyện Chư Sê
Đơn vị tính: Đồng/m 2
STT
Tên đường (lô, khu)
Loại đường
Từ nơi
Đến nơi
Giá đất
Hệ số
1
D1 Đường quy hoạch rộng 10m
VT1, KV5
Đường nhựa bên cạnh Trung tâm dạy nghề
Lô số 31
300.000
1,1
2
D2 Đường quy hoạch rộng 10m
VT3, KV5
Đường nhựa bên cạnh Trung tâm dạy nghề
Lô số 15
200.000
1,1
3
D3 Đường quy hoạch rộng 10m
VT2,KV5
Bên cạnh trụ sở UBND xã Ia Pal
Hết đường
270.000
1,1
10.4. Đất khu quy hoạch cụm công nghiệp huyện Chư Sê
Đơn vị tính: Đồng/m 2
STT
Lô
Giá đất
Hệ số
1
Gồm các lô: 1,2,3,4,5,6
420.000
1,0
2
Gồm các lô: 7, 8,9,10,13,14
380.000
1,0
3
Gồm các lô: 11, 12, 15, 16, 17,18
340.000
1,0
PHỤ LỤC 8
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN ĐAK ĐOA
(Kèm theo Quyết định số 08 /2019/QĐ- UBND ngày 28/02/2019 của UBND tỉnh Gia Lai)
1. Đất ở tại đô thị Đơn vị tính: Đồng/m 2
Loại đường
Vị trí 1: Mặt tiền đường phố
Hệ số
Vị trí 2: Ngõ hẻm loại 1 có kích thước từ 6m
trở lên
Vị trí 3: Ngõ hẻm loại 2 có kích thước dưới 6m đến 3,5m
Vị trí 4: Ngõ hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m trở xuống
Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150
Hệ số
Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1
Hệ số
Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150
Hệ số
Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2
Hệ số
Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150
Hệ số
Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3
Hệ số
(1)
(2a)
(2b)
(3a)
(3b)
(4a)
(4b)
1A
8.000.000
1,4
2.800.000
1,3
2.240.000
1,3
1.792.000
1,3
1.430.000
1,3
1.146.000
1,2
917.000
1,2
1B
6.000.000
1,4
2.100.000
1,3
1.680.000
1,3
1.344.000
1,3
1.075.000
1,3
860.000
1,2
688.000
1,2
1C
5.000.000
1,4
1.750.000
1,3
1.400.000
1,3
1.120.000
1,3
896.000
1,3
716.000
1,2
573.000
1,2
1D
4.000.000
1,4
1.400.000
1,3
1.120.000
1,3
896.000
1,3
716.000
1,3
573.000
1,2
458.000
1,2
1E
3.500.000
1,4
1.225.000
1,3
980.000
1,3
784.000
1,3
627.000
1,3
501.000
1,2
401.000
1,2
1F
3.400.000
1,4
1.190.000
1,3
952.000
1,3
761.000
1,3
609.000
1,3
487.000
1,2
389.000
1,2
2A
3.300.000
1,4
1.155.000
1,3
924.000
1,3
739.000
1,3
591.000
1,3
473.000
1,2
378.000
1,2
2B
3.000.000
1,4
1.050.000
1,3
840.000
1,3
672.000
1,3
537.000
1,3
430.000
1,2
344.000
1,2
2C
2.500.000
1,4
875.000
1,3
700.000
1,3
560.000
1,3
448.000
1,3
358.000
1,2
286.000
1,2
2D
2.000.000
1,4
700.000
1,3
560.000
1,3
448.000
1,3
358.000
1,3
286.000
1,2
229.000
1,2
2E
1.800.000
1,4
630.000
1,3
504.000
1,3
403.000
1,3
322.000
1,3
258.000
1,2
206.000
1,2
2F
1.500.000
1,4
525.000
1,3
420.000
1,3
336.000
1,3
268.000
1,3
215.000
1,2
172.000
1,2
3A
1.400.000
1,4
490.000
1,3
392.000
1,3
313.000
1,3
250.000
1,3
200.000
1,2
160.000
1,2
3B
1.300.000
1,4
455.000
1,3
364.000
1,3
291.000
1,3
232.000
1,3
186.000
1,2
149.000
1,2
3C
1.200.000
1,4
420.000
1,3
336.000
1,3
268.000
1,3
215.000
1,3
172.000
1,2
137.000
1,2
(1)
(2a)
(2b)
(3a)
(3b)
(4a)
(4b)
3D
1.100.000
1,4
385.000
1,3
308.000
1,3
246.000
1,3
197.000
1,3
157.000
1,2
126.000
1,2
3E
1.000.000
1,4
350.000
1,3
280.000
1,3
224.000
1,3
179.000
1,3
143.000
1,2
114.000
1,2
3F
950.000
1,4
332.000
1,3
266.000
1,3
212.000
1,3
170.000
1,3
136.000
1,2
108.000
1,2
4A
900.000
1,4
315.000
1,3
252.000
1,3
201.000
1,3
161.000
1,3
129.000
1,2
103.000
1,2
4B
850.000
1,4
297.000
1,3
238.000
1,3
190.000
1,3
152.000
1,3
121.000
1,2
97.000
1,2
4C
800.000
1,4
280.000
1,3
224.000
1,3
179.000
1,3
143.000
1,3
114.000
1,2
91.000
1,2
4D
700.000
1,4
245.000
1,3
196.000
1,3
156.000
1,3
125.000
1,3
100.000
1,2
80.000
1,2
4E
600.000
1,4
210.000
1,3
168.000
1,3
134.000
1,3
107.000
1,3
86.000
1,2
68.000
1,2
4F
500.000
1,4
175.000
1,3
140.000
1,3
112.000
1,3
100.000
1,3
80.000
1,2
65.000
1,2
5A
450.000
1,4
157.000
1,3
135.000
1,3
100.000
1,3
85.000
1,3
70.000
1,2
63.000
1,2
5B
400.000
1,4
140.000
1,3
125.000
1,3
95.000
1,3
80.000
1,3
63.000
1,2
61.000
1,2
5C
300.000
1,4
135.000
1,3
120.000
1,3
80.000
1,3
75.000
1,3
60.000
1,2
58.000
1,2
5D
200.000
1,4
120.000
1,3
100.000
1,3
75.000
1,3
70.000
1,3
58.000
1,2
55.000
1,2
5E
150.000
1,4
115.000
1,3
95.000
1,3
70.000
1,3
65.000
1,3
56.000
1,2
54.000
1,2
5F
90.000
1,4
72.000
1,3
64.000
1,3
60.000
1,3
58.000
1,3
55.000
1,2
50.000
1,2
Đối với các lô số 29, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 126 tại vị trí 1, loại đường 2C, đường Nguyễn Huệ (đoạn từ đường Lý Thường Kiệt đến đường Phan Bội Châu và đường Hai Bà Trưng): K = 3.
2. Đất ở nông thôn
Đơn vị tính: Đồng/m 2
STT
Đơn vị hành chính
Giá đất
Hệ số
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
H'Neng
Khu vực 1
400.000
300.000
200.000
1,2
Khu vực 2
150.000
100.000
70.000
2
Tân Bình
Khu vực 1
600.000
200.000
150.000
1,3
3
K'Dang
Khu vực 1
800.000
600.000
400.000
1,3
Khu vực 2
500.000
300.000
200.000
Khu vực 3
200.000
150.000
80.000
4
Ia Băng
Khu vực 1
700.000
600.000
500.000
1,3
Khu vực 2
400.000
300.000
200.000
Khu vực 3
100.000
90.000
5
Nam Yang
Khu vực 1
1.000.000
700.000
600.000
1,3
Khu vực 2
300.000
200.000
6
Đak Krong
Khu vực 1
600.000
400.000
150.000
1,2
Khu vực 2
100.000
70.000
7
Glar
Khu vực 1
700.000
400.000
250.000
1,3
Khu vực 2
150.000
100.000
90.000
Khu vực 3
80.000
70.000
8
Hà Bầu
Khu vực 1
400.000
300.000
250.000
1,2
Khu vực 2
90.000
70.000
9
A Dơk
Khu vực 1
350.000
250.000
200.000
1,2
Khu vực 2
150.000
70.000
50.000
10
Trang
Khu vực 1
400.000
300.000
250.000
1,2
Khu vực 2
200.000
150.000
100.000
Khu vực 3
50.000
11
Kon Gang
Khu vực 1
200.000
150.000
1,2
Khu vực 2
60.000
50.000
12
Ia Pết
Khu vực 1
300.000
200.000
100.000
1,2
Khu vực 2
90.000
50.000
STT
Đơn vị hành chính
Giá đất
Hệ số
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
13
Hải Yang
Khu vực 1
450.000
350.000
250.000
1,2
Khu vực 2
150.000
100.000
50.000
14
H'Nol
Khu vực 1
250.000
200.000
150.000
1,2
Khu vực 2
70.000
50.000
15
Đak Sơmei
Khu vực 1
400.000
300.000
200.000
1,2
Khu vực 2
120.000
70.000
50.000
16
Hà Đông
Khu vực 1
45.000
40.000
30.000
1,1
3. Đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn:
Đất tại thị trấn Đak Đoa: K = 1,05.
Đất tại các xã: K = 1,0.
4. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ; đất phi nông nghiệp khác:
Đất tại thị trấn Đak Đoa: K = 1,05.
Đất tại các xã: K = 1,0.
5. Đất trồng cây lâu năm Đơn vị tính: Đồng/m 2
STT
Đơn vị hành chính
Giá đất
Hệ số
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
01
Thị trấn Đak Đoa
30.000
25.000
20.000
18.000
2,0
02
H'Neng
18.000
15.000
13.000
1,2
03
Tân Bình
18.000
15.000
1,2
04
K'Dang
18.000
15.000
12.000
10.000
1,2
05
Ia Băng
18.000
15.000
12.000
10.000
1,2
06
Nam Yang
20.000
18.000
1,2
07
Đak Krong
12.000
10.000
8.000
6.000
1,1
08
Glar
15.000
12.000
10.000
8.000
1,1
09
Hà Bầu
15.000
12.000
10.000
1,1
10
A Dơk
15.000
12.000
10.000
8.000
2,5
11
Trang
13.000
10.000
8.000
7.000
1,1
12
Kon Gang
13.000
10.000
8.000
1,1
13
Ia Pết
13.000
10.000
8.000
7.000
1,1
14
Hải Yang
13.000
10.000
8.000
1,1
15
H'Nol
15.000
12.000
10.000
1,1
16
Đak Sơmei
13.000
10.000
8.000
7.000
1,1
17
Hà Đông
6.000
5.000
1,0
6. Đất trồng lúa nước 2 vụ Đơn vị tính: Đồng/m 2
STT
Đơn vị hành chính
Giá đất
Hệ số
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
01
Thị trấn Đak Đoa
40.000
30.000
1,5
02
H'Neng
25.000
20.000
1,2
03
Tân Bình
35.000
1,4
04
K'Dang
30.000
25.000
20.000
1,2
05
Ia Băng
30.000
25.000
20.000
1,2
06
Nam Yang
40.000
1,2
07
Đak Krong
25.000
20.000
16.000
1,2
08
Glar
35.000
25.000
20.000
1,7
09
Hà Bầu
35.000
25.000
1,2
10
A Dơk
30.000
25.000
20.000
2,0
11
Trang
25.000
20.000
15.000
1,2
12
Kon Gang
25.000
20.000
15.000
1,2
13
Ia Pết
25.000
20.000
15.000
1,2
14
Hải Yang
30.000
20.000
1,2
15
H'Nol
25.000
15.000
1,0
16
Đak Sơmei
25.000
20.000
15.000
1,0
17
Hà Đông
7.000
1,0
7. Đất trồng cây hàng năm khác; đất nông nghiệp khác Đơn vị tính: Đồng/m 2
STT
Đơn vị hành chính
Giá đất
Hệ số
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
01
Thị trấn Đak Đoa
37.000
33.000
27.000
17.000
1,2
02
H'Neng
25.000
20.000
15.000
1,2
03
Tân Bình
30.000
25.000
1,2
04
K'Dang
30.000
25.000
15.000
10.000
1,2
05
Ia Băng
30.000
25.000
15.000
10.000
1,2
06
Nam Yang
35.000
27.000
1,2
07
Đak Krong
25.000
15.000
10.000
8.000
1,2
08
Glar
25.000
20.000
15.000
10.000
1,2
09
Hà Bầu
30.000
20.000
15.000
1,2
10
A Dơk
25.000
20.000
10.000
8.000
1,2
11
Trang
25.000
20.000
10.000
7.000
1,2
12
Kon Gang
25.000
15.000
12.000
1,2
13
Ia Pết
25.000
15.000
12.000
8.000
1,2
14
Hải Yang
25.000
15.000
10.000
1,2
15
H'Nol
20.000
13.000
8.000
1,2
16
Đak Sơmei
20.000
15.000
10.000
7.000
1,2
17
Hà Đông
6.000
5.000
1,2
8. Đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng Đơn vị tính: Đồng/m 2
STT
Đơn vị hành chính
Giá đất
Hệ số
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
01
Thị trấn Đak Đoa
15.000
10.000
1,0
02
H'Neng
10.000
8.000
1,0
03
Tân Bình
12.000
1,0
04
K'Dang
12.000
10.000
8.000
1,0
05
Ia Băng
12.000
10.000
8.000
1,0
06
Nam Yang
12.000
1,0
07
Đak Krong
10.000
8.000
5.000
1,0
08
Glar
12.000
10.000
8.000
1,0
09
Hà Bầu
10.000
8.000
1,0
10
A Dơk
8.000
5.000
4.000
1,0
11
Trang
8.000
5.000
4.000
1,0
12
Kon Gang
5.000
4.000
3.500
1,0
13
Ia Pết
5.000
4.000
3.500
1,0
14
Hải Yang
8.000
5.000
1,0
15
H'Nol
7.000
5.000
1,0
16
Đak Sơmei
5.000
4.000
3.500
1,0
17
Hà Đông
3.000
1,0
9. Đất nuôi trồng thủy sản Đơn vị tính: Đồng/m 2
STT
Đơn vị hành chính
Giá đất
Hệ số
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
01
Thị trấn Đak Đoa
20.000
10.000
1,0
02
H'Neng
15.000
10.000
1,0
03
Tân Bình
17.000
1,0
04
K'Dang
15.000
12.000
10.000
1,0
05
Ia Băng
12.000
10.00
8.000
1,0
06
Nam Yang
15.000
1,0
07
Đak Krong
10.000
8.000
5.000
1,0
08
Glar
12.000
10.000
5.000
1,0
09
Hà Bầu
12.000
10.000
1,0
10
A Dơk
10.000
8.000
5.000
1,0
11
Trang
12.000
10.000
4.000
1,0
12
Kon Gang
12.000
10.000
4.000
1,0
13
Ia Pết
10.000
8.000
4.000
1,0
14
Hải Yang
12.000
8.000
1,0
15
H'Nol
10.000
7.000
1,0
16
Đak Sơmei
10.000
6.000
4.000
1,0
17
Hà Đông
4.000
1,0
10. Khu quy hoạch Lữ đoàn 234: Đơn vị tính: Đồng/m 2
STT
Khu quy hoạch
Từ nơi
Đến nơi
Giá đất
Hệ số
01
A, B, C, D, E, F, G, H, K, L, M
Đường QH Đ3
Hết đất QH khu M
500.000
1,5
02
N, R, Q, O, P
Đường QH Đ3
Đường QH Đ1
200.000
1,5
PHỤ LỤC 9
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN ĐAK PƠ
(Kèm theo Quyết định số 08/2019/QĐ- UBND ngày 28 /02 /2019 của UBND tỉnh Gia Lai)
1. Đất ở tại đô thị. Đơn vị tính: Đồng/m 2
Loại đường
Vị trí 1:
Mặt tiền đường phố
Hệ số
Vị trí 2:
Ngõ hẻm loại 1 có kích thước từ 6 m trở lên
Vị trí 3:
Ngõ hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m
Vị trí 4:
Ngõ hẻm loại 3 có kích thước < 3,5m
Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100
Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm
hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1
Hệ số
Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100
Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2
Hệ số
Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100
Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3
Hệ số
1
(2a)
(2b)
(3a)
(3b)
(4a)
(4b)
1A
1.500.000
1,19
800.000
650.000
1,0
400.000
360.000
1,0
260.000
240.000
1,0
1B
1.400.000
1,19
650.000
600.000
1,0
360.000
320.000
1,0
250.000
220.000
1,0
1C
1.100.000
1,15
600.000
550.000
1,0
340.000
280.000
1,0
230.000
210.000
1,0
1D
1.000.000
1,15
550.000
500.000
1,0
320.000
260.000
1,0
220.000
200.000
1,0
2A
900.000
1,15
500.000
450.000
1,0
300.000
240.000
1,0
210.000
190.000
1,0
2B
800.000
1,15
450.000
400.000
1,0
280.000
220.000
1,0
200.000
180.000
1,0
2C
700.000
1,15
400.000
350.000
1,0
260.000
200.000
1,0
180.000
170.000
1,0
2D
600.000
1,15
350.000
300.000
1,0
240.000
180.000
1,0
170.000
160.000
1,0
3A
500.000
1,1
300.000
250.000
1,0
220.000
170.000
1,0
160.000
150.000
1,0
3B
400.000
1,1
250.000
200.000
1,0
200.000
160.000
1,0
150.000
140.000
1,0
3C
300.000
1,1
200.000
180.000
1,0
160.000
150.000
1,0
140.000
130.000
1,0
3D
250.000
1,1
180.000
160.000
1,0
150.000
140.000
1,0
130.000
120.000
1,0
3E
200.000
1,1
160.000
150.000
1,0
140.000
130.000
1,0
120.000
115.000
1,0
3F
170.000
1,1
150.000
140.000
1,0
130.000
120.000
1,0
115.000
110.000
1,0
3G
140.000
1,1
130.000
120.000
1,0
115.000
110.000
1,0
105.000
100.000
1,0
2. Đất ở tại nông thôn ĐVT: Đồng/m 2
STT
Đơn vị hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí 6
Vị trí 7
Vị trí 8
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
1
Cư An
Khu vực 1
1.200.000
1,15
900.000
1,15
800.000
1,1
700.000
1,1
500.000
1,1
300.000
1,0
Khu vực 2
700.000
1,1
500.000
1,1
200.000
1,1
150.000
1,1
140.000
1,1
130.000
1,15
120.000
1,1
Khu vực 3
100.000
1,0
80.000
1,0
60.000
1,0
2
Tân An
Khu vực 1
1.200.000
1,15
900.000
1,19
800.000
1,1
700.000
1,1
500.000
1,1
350.000
1,1
300.000
1,1
250.000
1,1
Khu vực 2
300.000
1,1
250.000
1,1
200.000
1,1
150.000
1,1
140.000
1,1
120.000
1,1
Khu vực 3
100.000
1,0
80.000
1,0
60.000
1,0
3
Phú An
Khu vực 1
400.000
1,15
300.000
1,15
250.000
1,1
200.000
1,1
Khu vực 2
130.000
1,19
120.000
1,19
100.000
1,19
Khu vực 3
80.000
1,0
70.000
1,0
60.000
1,0
4
An Thành
Khu vực 1
300.000
1,1
200.000
1,1
150.000
1,15
140.000
1,19
100.000
1,15
70.000
1,0
Khu vực 2
70.000
1,0
60.000
1,0
Khu vực 3
50.000
1,0
5
Hà Tam
Khu vực 1
250.000
1,18
200.000
1,18
150.000
1,18
Khu vực 2
100.000
1,1
90.000
1,1
80 .000
1,1
Khu vực 3
70.000
1,0
60.000
1,0
50.000
1,0
6
Yang Bắc
Khu vực 1
120.000
1,1
100.000
1,1
80.000
1,0
60.000
1,0
Khu vực 2
60.000
1,0
Khu vực 3
50.000
1,0
7
Ya Hội
Khu vực 1
70.000
1,0
60.000
1,0
Khu vực 2
60.000
1,0
Khu vực 3
50.000
1,0
3. Đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn:
Đất tại thị trấn Đak Pơ: K = 1,05.
Đất tại các xã: K = 1,0.
4. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ; đất phi nông nghiệp khác:
Đất tại thị trấn Đak Pơ: K = 1,05.
Đất tại các xã: K = 1,0.
4. Đất trồng cây lâu năm
ĐVT: Đồng/ m 2
STT
Tên đơn vị hành chính
Giá đất
Hệ số
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Thị trấn Đak Pơ
8.100
7.300
6.600
6.000
1,1
2
Xã Cư An
8.100
7.300
6.600
6.000
1,1
3
Xã Tân An
8.100
7.300
6.600
6.000
1,1
4
Xã Phú An
7.300
6.600
6000
5.400
1,1
5
Xã An Thành
7.300
6.600
6000
5.400
1,1
6
Xã Hà Tam
7.300
6.600
6000
5.400
1,1
7
Xã Yang Bắc
7.300
6.600
6000
5.400
1,1
8
Xã Ya Hội
6.600
6.000
5.400
5.000
1,1
5. Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên
ĐVT: Đồng/ m 2
STT
Tên đơn vị hành chính
Giá đất
Hệ số
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Thị trấn Đak Pơ
18.000
16.200
14.600
13.100
1,1
2
Xã Cư An
18.000
16.200
14.600
13.100
1,1
3
Xã Tân An
18.000
16.200
14.600
13.100
1,1
4
Xã Phú An
16.200
14.600
13.100
12.000
1,1
5
Xã An Thành
16.200
14.600
13.100
12.000
1,1
6
Xã Hà Tam
16.200
14.600
13.100
12.000
1,1
7
Xã Yang Bắc
16.200
14.600
13.100
12.000
1,1
8
Xã Ya Hội
14.600
13.100
12.000
10.800
1,1
6. Đất trồng cây hàng năm khác; đất nông nghiệp khác
ĐVT: Đồng/ m 2
STT
Tên đơn vị hành chính
Giá đất
Hệ số
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Thị trấn Đak Pơ
9.000
8.100
7.300
6.600
1,1
2
Xã Cư An
9.000
8.100
7.300
6.600
1,1
3
Xã Tân An
9.000
8.100
7.300
6.600
1,1
4
Xã Phú An
8.100
7.300
6.600
5.900
1,1
5
Xã An Thành
8.100
7.300
6.600
5.900
1,1
6
Xã Hà Tam
8.100
7.300
6.600
5.900
1,1
7
Xã Yang Bắc
8.100
7.300
6.600
5.900
1,1
8
Xã Ya Hội
7.300
6.600
5.900
5.300
1,1
7. Đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
ĐVT: Đồng/ m 2
STT
Tên đơn vị hành chính
Giá đất
Hệ số
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Thị trấn Đak Pơ
6.300
5.700
5.100
4.600
1,1
2
Xã Cư An
6.300
5.700
5.100
4.600
1,1
3
Xã Tân An
6.300
5.700
5.100
4.600
1,1
4
Xã Phú An
5.700
5.100
4.600
4.100
1,1
5
Xã An Thành
5.700
5.100
4.600
4.100
1,1
6
Xã Hà Tam
5.700
5.100
4.600
4.100
1,1
7
Xã Yang Bắc
5.700
5.100
4.600
4.100
1,1
8
Xã Ya Hội
5.100
4.600
4.100
3.700
1,1
8. Đất nuôi trồng thủy sản. ĐVT: Đồng/ m 2
STT
Tên đơn vị hành chính
Giá đất 2015
Hệ số
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Thị trấn Đak Pơ
9.000
8.100
7.300
6.600
1,1
2
Xã Cư An
9.000
8.100
7.300
6.600
1,1
3
Xã Tân An
9.000
8.100
7.300
6.600
1,1
4
Xã Phú An
8.100
7.300
6.600
5.900
1,1
5
Xã An Thành
8.100
7.300
6.600
5.900
1,1
6
Xã Hà Tam
5.700
5.100
4.600
4.100
1,1
7
Xã Yang Bắc
5.700
5.100
4.600
4.100
1,1
8
Xã Ya Hội
5.100
4.600
4.100
3.700
1,1
PHỤ LỤC 10
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN IA GRAI
(Kèm theo Quyết định số 08 /2019/QĐ- UBND ngày 28 / 02 /2019 của UBND tỉnh Gia Lai)
1. Đất ở tại đô thị:
Đơn vị tính : Đồng/m 2
Loại đường
Vị trí 1
Mặt tiền đường phố
Vị trí 2: Ngõ hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên
Vị trí 3: Ngõ hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5 m đến < 6m
Giá đất
Hệ số
Giá đất từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến mét 100
Hệ số
Giá đất từ mét 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1
Hệ số
Giá đất từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến mét 100
Hệ số
Giá đất từ mét 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2
Hệ số
1A
4.000.000
1,5
3.200.000
1,4
2.880.000
1,4
2.800.000
1,3
2.520.000
1,3
1B
3.000.000
1,5
2.400.000
1,4
2.160.000
1,4
2.100.000
1,3
1.890.000
1,3
1C
2.500.000
1,5
2.000.000
1,4
1.800.000
1,4
1.750.000
1,3
1.575.000
1,3
1D
2.000.000
1,5
1.600.000
1,4
1.440.000
1,4
1.400.000
1,3
1.260.000
1,3
2A
1.500.000
1,5
1.200.000
1,4
1.080.000
1,4
1.050.000
1,3
650.000
1,3
2B
1.200.000
1,5
960.000
1,4
860.000
1,4
840.000
1,3
750.000
1,3
2C
1.000.000
1,5
800.000
1,4
720.000
1,4
700.000
1,3
630.000
1,3
2D
800.000
1,5
640.000
1,4
580.000
1,4
560.000
1,3
510.000
1,3
3A
550.000
1,5
440.000
1,4
400.000
1,4
380.000
1,3
340.000
1,3
3B
500.000
1,5
400.000
1,4
360.000
1,4
350.000
1,3
320.000
1,3
3C
450.000
1,5
360.000
1,4
330.000
1,4
320.000
1,3
290.000
1,3
3D
400.000
1,5
320.000
1,4
290.000
1,4
280.000
1,3
250.000
1,3
4A
350.000
1,5
280.000
1,4
250.000
1,4
240.000
1,3
220.000
1,3
4B
300.000
1,5
240.000
1,4
220.000
1,4
210.000
1,3
200.000
1,3
4C
250.000
1,5
200.000
1,4
180.000
1,4
170.000
1,3
150.000
1,3
4D
220.000
1,5
180.000
1,4
160.000
1,4
150.000
1,3
140.000
1,3
4E
180.000
1,5
150.000
1,4
140.000
1,4
130.000
1,3
120.000
1,3
2. Đất ở tại nông thôn:
Đơn vị tính : Đồng/m 2
STT
Đơn vị
hành chính
Giá đất
Hệ số
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí 6
1
Xã Ia Dêr
1,5
Khu vực 1
1.200.000
1.000.000
650.000
530.000
450.000
Khu vực 2
800.000
640.000
550.000
450.000
350.000
310.000
Khu vực 3
250.000
220.000
150.000
1,1
2
Xã Ia Sao
1,3
Khu vực 1
800.000
600.000
450.000
360.000
310.000
Khu vực 2
340.000
250.000
220.000
Khu vực 3
180.000
150.000
120.000
3
Xã Ia Yok
1,5
Khu vực 1
700.000
550.000
500.000
450.000
360.000
310.000
Khu vực 2
400.000
360.000
300.000
250.000
220.000
Khu vực 3
180.000
150.000
120.000
4
Xã Ia Tô
1,3
Khu vực 1
520.000
420.000
300.000
250.000
220.000
Khu vực 2
270.000
240.000
220.000
190.000
Khu vực 3
190.000
140.000
110.000
5
Xã Ia Pếch
1,2
Khu vực 1
300.000
240.000
220.000
180.000
Khu vực 2
220.000
200.000
Khu vực 3
180.000
120.000
90.000
6
Xã Ia Hrung
1,3
Khu vực 1
320.000
300.000
240.000
180.000
Khu vực 2
240.000
200.000
180.000
Khu vực 3
180.000
120.000
90.000
7
Xã Ia Krăi
1,3
Khu vực 1
630.000
420.000
320.000
240.000
Khu vực 2
360.000
240.000
210.000
180.000
Khu vực 3
180.000
120.000
90.000
8
Xã Ia Bă
1,2
Khu vực 1
430.000
320.000
Khu vực 2
350.000
300.000
200.000
Khu vực 3
180.000
140.000
110.000
9
Xã Ia Chiă
Khu vực 1
300.000
280.000
250.000
220.000
1,1
Khu vực 2
280.000
220.000
Khu vực 3
120.000
90.000
60.000
10
Xã Ia O
1,1
Khu vực 1
730.000
550.000
420.000
360.000
290.000
180.000
Khu vực 2
180.000
Khu vực 3
120.000
90.000
60.000
11
Xã Ia Grăng
1,1
Khu vực 1
180.000
150.000
Khu vực 2
130.000
120.000
Khu vực 3
120.000
90.000
60.000
12
Xã Ia Khai
1,1
Khu vực 1
230.000
150.000
Khu vực 2
150.000
Khu vực 3
120.000
90.000
60.000
3. Đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn:
Đất tại thị trấn Ia Kha: K = 1,05.
Đất tại các xã: K = 1,0.
4. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ; đất phi nông nghiệp khác:
Đất tại thị trấn Ia Kha: K = 1,05.
Đất tại các xã: K = 1,0.
5. Đất trồng cây lâu năm
Đơn vị tính : Đồng/m 2
STT
Đơn vị hành chính
Giá đất
Hệ số
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Thị trấn Ia Kha
20.000
19.000
18.000
17.000
2,0
2
Xã Ia Dêr
20.000
19.000
18.000
17.000
2,0
3
Xã Ia Sao
20.000
19.000
18.000
17.000
2,0
4
Xã Ia Yok
20.000
19.000
18.000
17.000
2,0
5
Xã Ia Tô
17.000
16.000
15.000
14.000
1,8
6
Xã Ia Pếch
17.000
16.000
15.000
14.000
1,8
7
Xã Ia Hrung
17.000
16.000
15.000
14.000
1,8
8
Xã Ia Krăi
17.000
16.000
15.000
14.000
1,8
9
Xã Ia Bă
17.000
16.000
15.000
14.000
1,8
10
Xã Ia Chiă
14.000
13.000
12.000
11.000
1,5
11
Xã Ia O
14.000
13.000
12.000
11.000
1,5
12
Xã Ia Grăng
14.000
13.000
12.000
11.000
1,5
13
Xã Ia Khai
14.000
13.000
12.000
11.000
1,5
6. Đất trồng lúa nước từ 02 vụ trở lên
Đơn vị tính : Đồng/m 2
STT
Đơn vị hành chính
Giá đất
Hệ số
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Thị trấn Ia Kha
30.000
29.000
28.000
27.000
2,0
2
Xã Ia Dêr
30.000
29.000
28.000
27.000
3
Xã Ia Sao
30.000
29.000
28.000
27.000
4
Xã Ia Yok
30.000
29.000
28.000
27.000
5
Xã Ia Tô
27.000
26.000
25.000
24.000
6
Xã Ia Pếch
27.000
26.000
25.000
24.000
7
Xã Ia Hrung
27.000
26.000
25.000
24.000
8
Xã Ia Krăi
27.000
26.000
25.000
24.000
9
Xã Ia Bă
27.000
26.000
25.000
24.000
10
Xã Ia Chiă
24.000
23.000
22.000
21.000
11
Xã Ia O
24.000
23.000
22.000
21.000
12
Xã Ia Grăng
24.000
23.000
22.000
21.000
13
Xã Ia Khai
24.000
23.000
22.000
21.000
7. Đất trồng cây hàng năm khác; đất nông nghiệp khác
Đơn vị tính: Đồng/m 2
STT
Đơn vị hành chính
Giá đất
Hệ số
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Thị trấn Ia Kha
18.000
17.000
16.000
15.000
2,0
2
Xã Ia Dêr
18.000
17.000
16.000
15.000
2,0
3
Xã Ia Sao
18.000
17.000
16.000
15.000
2,0
4
Xã Ia Yok
18.000
17.000
16.000
15.000
2,0
5
Xã Ia Tô
15.000
14.000
13.000
12.000
1,8
6
Xã Ia Pếch
15.000
14.000
13.000
12.000
1,8
7
Xã Ia Hrung
15.000
14.000
13.000
12.000
1,8
8
Xã Ia Krăi
15.000
14.000
13.000
12.000
1,8
9
Xã Ia Bă
15.000
14.000
13.000
12.000
1,8
10
Xã Ia Chiă
12.000
11.000
10.000
9.000
1,5
11
Xã Ia O
12.000
11.000
10.000
9.000
1,5
12
Xã Ia Grăng
12.000
11.000
10.000
9.000
1,5
13
Xã Ia Khai
12.000
11.000
10.000
9.000
1,5
8. Đất rừng sản xuất
Đơn vị tính : Đồng/m 2
STT
Đơn vị hành chính
Giá đất
Hệ số
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Xã Ia Dêr
15.000
14.000
13.000
12.000
1,0
2
Xã Ia Sao
15.000
14.000
13.000
12.000
3
Xã Ia Yok
15.000
14.000
13.000
12.000
4
Xã Ia Tô
12.000
11.000
10.000
9.000
5
Xã Ia Pếch
12.000
11.000
10.000
9.000
6
Xã Ia Hrung
12.000
11.000
10.000
9.000
7
Xã Ia Krăi
12.000
11.000
10.000
9.000
8
Xã Ia Bă
12.000
11.000
10.000
9.000
9
Xã Ia Chiă
9.000
8.000
7.000
6.000
10
Xã Ia O
9.000
8.000
7.000
6.000
11
Xã Ia Grăng
9.000
8.000
7.000
6.000
12
Xã Ia Khai
9.000
8.000
7.000
6.000
9. Đất nuôi trồng thuỷ sản
Đơn vị tính : Đồng/m 2
STT
Đơn vị hành chính
Giá đất
Hệ số
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Thị trấn Ia Kha
24.000
23.000
22.000
21.000
1,0
2
Xã Ia Dêr
24.000
23.000
22.000
21.000
3
Xã Ia Sao
24.000
23.000
22.000
21.000
4
Xã Ia Yok
24.000
23.000
22.000
21.000
5
Xã Ia Tô
21.000
20.000
19.000
18.000
8
Xã Ia Pếch
21.000
20.000
19.000
18.000
7
Xã Ia Hrung
21.000
20.000
19.000
18.000
8
Xã Ia Krăi
21.000
20.000
19.000
18.000
9
Xã Ia Bă
21.000
20.000
19.000
18.000
10
Xã Ia Chiă
18.000
17.000
16.000
15.000
11
Xã Ia O
18.000
17.000
16.000
15.000
12
Xã Ia Grăng
18.000
17.000
16.000
15.000
13
Xã Ia Khai
18.000
17.000
16.000
15.000
10. Đ ất các khu quy hoạch:
10.1. Đất ở thuộc Khu quy hoạch khu dân cư Tổ dân phố 7, Thị trấn Ia Kha
Đơn vị tính : Đồng/m 2
STT
Tên đường (Lô, khu)
Từ nơi
Đến nơi
Giá đất
Hệ số
1
Tỉnh lộ 664
1,1
Từ lô A01 đến lô A25
Đường QH D2
Đường QH D5
550.000
Từ lô B01 đến lô B18
Đường QH D2
Đường QH D5
550.000
2
Quy hoạch D1 (Các lô 2 mặt đường)
Lô B19, C13
450.000
Lô C14
400.000
3
Quy hoạch D2 (Các lô 2 mặt đường)
Lô A48, D01
450.000
Lô D44
400.000
4
Quy hoạch D3
Từ lô C15 đến lô C34
Đường QH D1
Đường QH D5
300.000
Từ lô D24 đến lô D43
Đường QH D5
Đường QH D2
300.000
5
Quy hoạch D4
Từ lô A26 đến lô A47
Đường QH D2
Đường QH D5
400.000
Từ lô B20 đến lô B37
Đường QH D5
Đường QH D1
400.000
Từ lô C01 đến lô C12
Đường QH D1
Đường QH D5
400.000
Từ lô D02 đến lô D23
Đường QH D5
Đường QH D2
400.000
6
Quy hoạch D5
Tỉnh lộ 664
Đường QH D4
400.000
Đường QH D5
Đường QH D3
300.000
10.2 Đất ở thuộc Khu quy hoạch khu đất do Ban quản lý DA Thủy điện 4 bàn giao về địa phương quản lý tại xã Ia O :
Đơn vị tính : Đồng/m 2
STT
Tên đường (Lô, khu)
Giá đất
Hệ số
1
Đoạn từ Ngã ba làng Dăng đến giáp đường quy hoạch D1 thuộc khu quy hoạch đất do BQL dự án Thủy điện 4 bàn giao về địa phương quản lý (hết khu đất quy hoạch đất dự trữ công cộng).
1.1
Đường Quốc lộ 14 C
730.000
1,1
1.2
Đường Quy hoạch D1
Từ chỉ giới xây dựng đường QL 14 C đến mét thứ 100
360.000
1,1
Từ mét thứ 100 đến cuối đường
250.000
1,1
1.3
Đường Quy hoạch D2
Từ chỉ giới xây dựng đường QL 14 C đến mét thứ 100
280.000
1,1
Từ mét thứ 100 đến cuối đường
220.000
1,1
1.4
Đường Quy hoạch ven hồ
360.000
1,1
2
Đoạn từ đường quy hoạch D1 thuộc khu quy hoạch đất do BQL dự án Thủy điện 4 bàn giao về địa phương quản lý hết công trình Thủy điện Sê San 4
2.1
Đường Quốc lộ 14 C
550.000
1,1
2.2
Đường Quy hoạch D1
Từ chỉ giới xây dựng đường QL 14 C đến mét thứ 100
360.000
1,1
Từ mét thứ 100 đến cuối đường
250.000
1,1
2.2
Đường Quy hoạch D2
Từ chỉ giới xây dựng đường QL 14 C đến mét thứ 100
220.000
1,1
Từ mét thứ 100 đến cuối đường
150.000
1,1
2.4
Đường Quy hoạch ven hồ
280.000
1,1
10.3. Đất ở thuộc Khu quy hoạch khu dân cư Tổ dân phố 6, Thị trấn Ia Kha
Đơn vị tính : Đồng/m 2
STT
Tên đường (Lô, khu)
Từ nơi
Đến nơi
Giá đất
Hệ số
1
Nguyễn Viết Xuân
Từ lô A01 đến lô A15
Đường QH D1
Đường QH D2
550.000
1,1
2
Đường QH D1(Các lô 2 mặt đường)
Lô A3
450.000
1,1
Lô A34
420.000
1,1
Lô A69
400.000
1,1
3
Đường QH D2 (Các lô 2 mặt đường)
Lô A16
450.000
1,1
Lô A51
420.000
1,1
Lô A52
400.000
1,1
4
Đường QH D3
Từ lô A17 đến lô A32
Đường QH D1
Đường QH D2
400.000
1,1
Từ lô A35 đến lô A 50
Đường QH D1
Đường QH D2
400.000
1,1
5
Đường QH D3
Từ lô A53 đến lô A68
Đường QH D1
Đường QH D2
350.000
1,1
PHỤ LỤC 11
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN IA PA
(Kèm theo Quyết định số 08 /2019/QĐ- UBND ngày 28/02 /2019. của UBND tỉnh Gia Lai)
1. Đất ở tại đô thị tại trung tâm huyện Ia Pa ĐVT: Đồng/m 2
Loại đường
Mặt tiền đường phố
Hệ số
1A
380.000
1,2
1B
275.000
1,2
1C
220.000
1,2
2A
200.000
1,0
2B
180.000
1,0
2C
165.000
1,0
3A
155.000
1,0
3B
132.000
1,0
3C
120.000
1,0
2. Đất ở khu dân cư nông thôn ĐVT: Đồng/m 2
STT
Đơn vị hành chính
Khu vực
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
1
Xã Ia Trốk
Khu vực 1
510.000
1,2
424.000
1,2
400.000
1,2
Khu vực 2
320.000
1,0
230.000
1,0
190.000
1,0
145.000
1,0
Khu vực 3
150.000
1,0
110.000
1,0
90.000
1,0
60.000
1,0
2
Xã Ia Mrơn
Khu vực 1
800.000
1,2
650.000
1,2
450.000
1,2
Khu vực 2
350.000
1,0
230.000
1,0
200.000
1,0
160.000
1,0
Khu vực 3
160.000
1,0
130.000
1,0
100.000
1,0
80.000
1,0
3
Xã Kim Tân
Khu vực 1
490.000
1,2
360.000
1,2
300.000
1,2
Khu vực 2
300.000
1,0
210.000
1,0
165.000
1,0
130.000
1,0
Khu vực 3
140.000
1,0
100.000
1,0
75.000
1,0
60.000
1,0
4
Xã Pờ Tó
Khu vực 1
490.000
1,2
360.000
1,2
320.000
1,2
Khu vực 2
320.000
1,0
210.000
1,0
180.000
1,0
140.000
1,0
Khu vực 3
140.000
1,0
110.000
1,0
90.000
1,0
70.000
1,0
5
Xã Chư Răng
Khu vực 1
430.000
1,2
250.000
1,2
200.000
1,2
Khu vực 2
170.000
1,0
150.000
1,0
120.000
1,0
100.000
1,0
Khu vực 3
85.000
1,0
72.000
1,0
60.000
1,0
50.000
1,0
6
Xã Ia Broái
Khu vực 1
360.000
1,2
240.000
1,2
190.000
1,2
Khu vực 2
190.000
1,0
160.000
1,0
130.000
1,0
115.000
1,0
Khu vực 3
115.000
1,0
60.000
1,0
55.000
1,0
45.000
1,0
7
Xã Ia Tul
Khu vực 1
280.000
1,2
220.000
1,2
180.000
1,2
Khu vực 2
150.000
1,0
130.000
1,0
100.000
1,0
70.000
1,0
Khu vực 3
75.000
1,0
60.000
1,0
50.000
1,0
40.000
1,0
8
Xã Chư Mố
Khu vực 1
280.000
1,2
190.000
1,2
170.000
1,2
Khu vực 2
110.000
1,0
90.000
1,0
75.000
1,0
60.000
1,0
Khu vực 3
70.000
1,0
55.000
1,0
45.000
1,0
35.000
1,0
9
Xã Ia Kdăm
Khu vực 1
300.000
1,2
230.000
1,2
180.000
1,2
Khu vực 2
110.000
1,0
80.000
1,0
60.000
1,0
50.000
1,0
Khu vực 3
60.000
1,0
50.000
1,0
40.000
1,0
30.000
1,0
3. Đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn:
Đất tại trung tâm huyện: K = 1,05.
Đất tại các xã: K = 1,0.
4. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ; đất phi nông nghiệp khác:
Đất tại trung tâm huyện: K = 1,05.
Đất tại các xã: K = 1,0.
5. Đất trồng cây lâu năm ĐVT: Đồng/m 2
STT
Đơn vị hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
1
Xã Ia Trốk
13.500
1,2
12.000
1,0
9.500
1,0
8.000
1,0
2
Xã Ia Mrơn
13.000
1,2
12.000
1,0
10.000
1,0
9.000
1,0
3
Xã Kim Tân
13.000
1,2
12.000
1,0
10.000
1,0
8.000
1,0
4
Xã Pờ Tó
13.000
1,2
12.000
1,0
9.500
1,0
7.500
1,0
5
Xã Chư Răng
12.000
1,2
10.500
1,0
9.000
1,0
7.500
1,0
6
Xã Ia Broái
11.500
1,2
10.500
1,0
8.000
1,0
7.500
1,0
7
Xã Ia Tul
10.000
1,2
9.000
1,0
7.500
1,0
6.500
1,0
8
Xã Chư Mố
9.500
1,2
8.000
1,0
6.500
1,0
6.000
1,0
9
Xã Ia Kdăm
9.500
1,2
8.000
1,0
6.500
1,0
6.000
1,0
Khu quy hoạch đô thị trung tâm huyện
Xã Ia Mrơn
13.500
1,2
12.000
1,0
11.500
1,0
Xã Kim Tân
13.500
1,2
12.000
1,0
11.500
1,0
6. Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên ĐVT: Đồng/m 2
STT
Đơn vị hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
1
Xã Ia Trốk
26.000
1,2
22.000
1,0
18.000
1,0
15.000
1,0
2
Xã Ia Mrơn
26.000
1,2
22.000
1,0
18.000
1,0
15.000
1,0
3
Xã Kim Tân
26.000
1,2
22.000
1,0
18.000
1,0
15.000
1,0
4
Xã Pờ Tó
26.000
1,2
22.000
1,0
18.000
1,0
15.000
1,0
5
Xã Chư Răng
26.000
1,2
22.000
1,0
18.000
1,0
15.000
1,0
6
Xã Ia Broái
23.500
1,2
19.000
1,0
16.000
1,0
12.500
1,0
7
Xã Ia Tul
23.500
1,2
19.000
1,0
16.000
1,0
12.500
1,0
8
Xã Chư Mố
23.500
1,2
19.000
1,0
16.000
1,0
12.500
1,0
9
Xã Ia Kdăm
23.500
1,2
19.000
1,0
14.500
1,0
12.500
1,0
Khu quy hoạch đô thị trung tâm huyện
Xã Ia Mrơn
26.000
1,2
22.000
1,0
19.000
1,0
Xã Kim Tân
26.000
1,2
22.000
1,0
19.000
1,0
7. Đất trồng cây hàng năm khác; đất nông nghiệp khác ĐVT: Đồng/m 2
STT
Đơn vị hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
1
Xã Ia Trốk
14.000
1,2
12.000
1,0
9.000
1,0
7.500
1,0
2
Xã Ia Mrơn
14.000
1,2
12.000
1,0
9.000
1,0
7.500
1,0
3
Xã Kim Tân
14.000
1,2
12.000
1,0
9.000
1,0
7.500
1,0
4
Xã Pờ Tó
14.000
1,2
12.000
1,0
9.000
1,0
7.500
1,0
5
Xã Chư Răng
14.000
1,2
12.000
1,0
9.000
1,0
7.500
1,0
6
Xã Ia Broái
12.000
1,2
10.500
1,0
9.000
1,0
7.500
1,0
7
Xã Ia Tul
11.500
1,2
10.000
1,0
8.000
1,0
6.500
1,0
8
Xã Chư Mố
11.500
1,2
10.000
1,0
8.000
1,0
6.500
1,0
9
Xã Ia Kdăm
11.500
1,2
10.000
1,0
8.000
1,0
6.500
1,0
Khu quy hoạch đô thị trung tâm huyện
Xã Ia Mrơn
14.000
1,2
13.000
1,0
10.000
1,0
Xã Kim Tân
14.000
1,2
13.000
1,0
10.000
1,0
8. Đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng ĐVT: Đồng/m 2
STT
Đơn vị hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
1
Xã Ia Mrơn
12.000
1,2
10.000
1,0
8.000
1,0
6.000
1,0
2
Xã Kim Tân
12.000
1,2
10.000
1,0
8.000
1,0
6.000
1,0
3
Xã Pờ Tó
12.000
1,2
10.000
1,0
8.000
1,0
6.000
1,0
4
Xã Chư Răng
12.000
1,2
10.000
1,0
8.000
1,0
6.000
1,0
5
Xã Ia Broái
10.000
1,2
9.000
1,0
7.500
1,0
6.000
1,0
6
Xã Ia Tul
10.000
1,2
9.000
1,0
7.500
1,0
6.000
1,0
7
Xã Chư Mố
10.000
1,2
9.000
1,0
7.500
1,0
6.000
1,0
8
Xã Ia Kdăm
10.000
1,2
9.000
1,0
7.500
1,0
6.000
1,0
Khu quy hoạch đô thị trung tâm huyện
Xã Ia Mrơn
12.000
1,2
11.000
1,0
9.500
1,0
Xã Kim Tân
12.000
1,2
11.000
1,0
9.500
1,0
9. Đất nuôi trồng thủy sản ĐVT: Đồng/m 2
STT
Đơn vị hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
1
Xã Ia Trốk
14.000
1,2
12.000
1,0
9.000
1,0
7.500
1,0
2
Xã Ia Mrơn
14.000
1,2
12.000
1,0
9.000
1,0
7.500
1,0
3
Xã Kim Tân
14.000
1,2
12.000
1,0
9.000
1,0
7.500
1,0
4
Xã Pờ Tó
14.000
1,2
12.000
1,0
9.000
1,0
7.500
1,0
5
Xã Chư Răng
14.000
1,2
12.000
1,0
9.000
1,0
7.500
1,0
6
Xã Ia Broái
12.000
1,2
10.500
1,0
9.000
1,0
7.500
1,0
7
Xã Ia Tul
11.500
1,2
10.000
1,0
8.000
1,0
6.500
1,0
8
Xã Chư Mố
11.500
1,2
10.000
1,0
8.000
1,0
6.500
1,0
9
Xã Ia Kdăm
11.500
1,2
10.000
1,0
8.000
1,0
6.500
1,0
Khu quy hoạch đô thị trung tâm huyện
Xã Ia Mrơn
14.000
1,2
13.000
1,0
10.000
1,0
Xã Kim Tân
14.000
1,2
13.000
1,0
10.000
1,0
PHỤ LỤC 12
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN KBANG
(Kèm theo Quyết định số 08/2019/QĐ- UBND ngày 28/02/2019 của UBND tỉnh Gia Lai)
1. Đất ở tại đô thị : Đơn vị tính: Đồng/m 2
STT
Tên đường
Từ nơi
Đến nơi
Loại đường
Vị trí
Giá đất
Hệ số
1
Quang Trung
RG xã Đông-Thị trấn
Giáp phía Nam cầu Đăk Lốp
1F
1
720.000
1,25
Phía Bắc cầu Đăk Lốp
Ngã 3 Hùng Vương
1A
1
2.640.000
1,25
Ngã 3 Hùng Vương
Ngã 4 Đường tránh Đông
1A
1
1.980.000
1,20
Tiếp
Km 29+440 (giáp đường Tr.S Đông): Lô 08, khu B2; lô 01 khu C
2C
1
460.000
2,2
Tiếp
Km 29+440 (giáp đường Tr.S Đông): Các lô còn lại
2C
1
460.000
2,4
2
Ngô Mây
Quang Trung
Nguyễn Du
1C
1
1.370.000
1, 15
3
Lê Lợi
Phan Bội Châu
Lê Văn Tám
1B
1
1.980.000
1,25
Tiếp
Y Wừu
1D
1
1.210.000
1,15
4
Võ Thị Sáu
Lê Quý Đôn
Trần Bình Trọng
1C
1
1.370.000
1,1
5
Ngô Quyền
Quang Trung
Hết đường
1E
1
900.000
1,25
6
Lý Tự Trọng
Quang Trung
Hai Bà Trưng
1C
1
1.370.000
1,25
7
Hai Bà Trưng
Phan Bội Châu
Hồ xuân Hương
1A
1
2.640.000
1,20
Tiếp
Ngô Mây
1B
1
1.980.000
1,25
8
Phan Bội Châu
Quang Trung
Ngô Mây
1A
1
2.640.000
1,40
9
Lê văn Tám
Ranh giới Thị trấn
Giáp phía Tây Sông Ba
2C
1
460.000
1,4
Tây Sông Ba
Ngô Mây
1D
1
1.210.000
1,40
Tiếp
Phía Tây cầu Đăk Ynao
1C
1
1.370.000
1,05
Đông cầu Đăk Ynao
Ngã 4 đường tránh Đông
2A
1
600.000
1,10
Tiếp
Hết đường
2C
1
460.000
1,5
10
Trần Hưng Đạo
XN ván ép
Võ Thị Sáu
1E
1
900.000
1,50
Tiếp
Ngô Mây
1A
1
2.640.000
1,25
Tiếp
Nguyễn Du
2A
1
600.000
2,0
11
Y Wừu
Quang Trung
Hết RG đất hộ Hùng Sáu
1B
1
1.980.000
1,25
Tiếp
Ngã 5 đường tránh
1C
1
1.370.000
1,50
Tiếp
Hết RG đất nhà văn hoá TDP 20
1D
1
1.210.000
1,00
Tiếp
RG xã Đăk Smar
2B
1
510.000
1,00
12
Hùng Vương
Quang Trung
Y Wừu
1C
1
1.370.000
1,05
Tiếp
Nguyễn Du
1D
1
1.210.000
1,05
13
Nguyễn Du
Y Wừu
Ngô Mây
1D
1
1.210.000
1,05
Tiếp
Cổng CN XN Hiệp Lợi
1F
1
720.000
1,2
Tiếp
Lê Văn Tám
2B
1
510.000
1,2
14
Tôn Thất Tùng
Quang Trung
Lê Lợi
1C
1
1.370.000
1,25
15
Lê Quý Đôn
Quang Trung
Bùi Thị Xuân
1B
1
1.980.000
1,25
16
Giải Phóng
Quang Trung
Ngô Mây
Lô 01: Thuộc khu quy hoạch dân cư TDP 06, thị trấn Kbang
1C
1
1.370.000
3,6
Các lô 02, 03, 04: Thuộc khu quy hoạch dân cư TDP 06, thị trấn Kbang
1C
1
1.370.000
3,0
Khu vực còn lại Giải Phóng
Quang Trung
Ngô Mây
1C
1
1.370.000
1,1
17
Hồ Xuân Hương
Ngô Quyền
Hai Bà Trưng
1D
1
1.210.000
1,1
18
KaPa KLơng
Quang Trung
Ngô Mây
2B
1
510.000
1,2
19
Trần Bình Trọng
Quang Trung
Trần Quốc Toản
1F
1
720.000
1,00
Tiếp
Hết đường
2B
1
510.000
1,00
20
Lê Hồng Phong
Quang Trung
Lê Lợi
1C
1
1.370.000
1,2
21
Trần Quang Diệu
Lê Lợi
Ngô Mây
1D
1
1.210.000
1,0
22
Phan Chu Trinh
Trần Hưng Đạo
Tôn Thất Tùng
1D
1
1.210.000
1,0
23
Bùi Thị Xuân
Lê Quý Đôn
Lê Văn Tám
1E
1
900.000
1,2
24
Mạc Đĩnh Chi
Lê Văn Tám
Nguyễn Du
2A
1
600.000
1,2
25
Đường Tổ DP 12
Lê Văn Tám
Nguyễn Du
2A
1
600.000
1,00
26
Đường Tổ DP 12
Ngô Mây (hết đất hộ Hùng Hoa)
Đường TDP 12 (giáp đất Ng.hữu Tư)
2B
1
510.000
1,00
27
Đường Tổ DP 12
Ngô Mây (hết đất hộ Lê Sỹ Sơn)
Đường TDP 12 (giáp đất Phạm Văn Sắc)
2B
1
510.000
1,00
28
Lý Thái Tổ
Y Wừu
Quang Trung
1E
1
900.000
1,0
29
Cù Chính Lan
Quang Trung
Hết RG đất hộ Đỗ Văn Huê
1F
1
720.000
1,2
Tiếp
Hết đường
2C
1
460.000
1,00
30
Hoàng Văn Thụ
Trần Bình Trọng
Hết đường
2C
1
460.000
1,0
31
Trần Quốc Toản
Trần Bình Trọng
Hết đường
2C
1
460.000
1,0
32
Mai Thúc Loan
Lê Văn Tám
Hết đường
2C
1
460.000
1,0
33
Đinh Tiên Hoàng
Y Wừu
Hết đường
2C
1
460.000
1,0
34
Nguyễn Trãi
Lê Lợi
Ngô Mây
1E
1
900.000
1,0
35
Lê Đình Chinh
Trần Hưng Đạo
Hết đường
1E
1
900.000
1,0
36
Phan Đình Phùng
Quang Trung
Lê Văn Tám
2C
1
460.000
1,00
37
Đường liên xã (đi xã Kông Lơng Khơng)
Ngô Mây
RG phía Đông cầu Kanak
1D
1
1.210.000
1,00
RG phía Tây cầu Kanak
Hết RG Thị trấn
1F
1
720.000
1,00
38
Đường vào Làng Chre (cũ)
Quang Trung
Hết đường
2C
1
460.000
1,00
39
Đường Tổ DP 18
Hùng Vương
Lý Thái Tổ
2B
1
510.000
1,00
40
Phía Tây Xưởng ván ép
Lê Văn Tám
Trần Hưng Đạo
1F
1
720.000
1,0
Tiếp
Hết đường
2C
1
460.000
1,00
41
Đường TDP 16
Quang Trung (hết ranh giới đất ông Sở)
Hết đường
2C
1
460.000
1,0
42
Đường TDP 10 (Nhà văn hóa TDP 10)
Quang Trung
Lê Lợi
2B
1
510.000
1,0
43
Đường Tổ dân phố 13
Ngô Mây (hết đất hộ ông Lữ đức Hải)
Đường TDP 12 (hết đất hộ ông Nguyễn chính An)
2B
1
510.000
1,0
44
Đường TDP 19
Hùng Vương (hết đất hộ bà Trương thị Thanh)
Nguyễn Du (giáp đất ông Trần xuân Hoài)
2C
1
460.000
1,0
45
Đường Tổ dân phố 17
Hùng Vương (hết đất hộ ông Nhật)
Lê Thánh Tông (hết đất hộ Vĩnh)
2C
1
460.000
1,1
46
Đường TDP
Ngô Mây
Đường Liên xã
2B
1
510.000
1,00
Khu quy hoạch dân cư (khu vực nhà Văn hoá).
47
Đường quy hoạch 1
Quang Trung
Hết đất hộ bà Chi
1E
1
900.000
1,0
48
Đường quy hoạch 2
Quang Trung
Cổng trường Mầm non 1-5
1E
1
900.000
1,0
49
Đường quy hoạch 3
Trần Hưng Đạo
Đường quy hoạch 1
1E
1
900.000
1,0
Khu quy hoạch dân cư (khu vực TDP 10)
50
Đường quy hoạch 4
Quang Trung (nhà ông Mai Hồng)
Hết đường
1E
1
900.000
1,0
Khu quy hoạch dân cư Trường TH cơ sở Lê Quý Đôn
51
Khu QH dân cư Trường TH cơ sở Lê Quý Đôn
2D
1
330.000
1,2
52
Khu quy hoạch dân cư Tổ dân phố 14+19
2D
1
330.000
1,2
Khu quy hoạch dân cư Dốc khảo sát
53
Các đường khu quy hoạch dốc khảo sát (669): Lô 08, khu B1
2D
1
330.000
1,8
Các đường khu quy hoạch dốc khảo sát (669): Các lô còn lại
2D
1
330.000
2,0
Các khu quy hoạch dân cư khác
54
Đường quy hoạch TDP 6 (Siêu thị)
Giải phóng
Lê Hồng Phong
1E
1
900.000
1,0
Riêng lô số 05, 06, 07 và 08
1E
1
900.000
4,0
Riêng lô số 09, 10, 11, 12
1E
1
900.000
2,8
55
Đường QH xí nghiệp khảo sát (TDP 16)
Cù Chính Lan
Hết khu dân cư
2D
1
330.000
1,0
56
Đường QH TDP7 (Khu tr LT Trọng mới)
Bùi Thị Xuân
Hết đường
2D
1
330.000
1,5
57
Đường Lê Thánh Tông
Tôn Thất Tùng
Y Wừu
1C
1
1.370.000
1,50
Tiếp
Lý Thái Tổ
1E
1
900.000
1,50
58
Đường tránh Đông
Đài Truyền hình (TDP 1)
Ngã 4 Quang Trung (TDP 16)
2C
1
460.000
1,00
59
Đường Tổ dân phố 3
Ngã 3 đường liên xã
Hết đường (giáp cầu treo)
2B
1
510.000
1,30
60
Đường Trường Sơn Đông
Ranh giới xã Đông
Đường 669
2C
1
460.000
1,20
2. Đất ở tại nông thôn : Đơn vị tính: Đồng/m 2
Tên đường
Từ nơi
Đến nơi
Khu
vực
Vị trí
Giá đất
Hệ số
I
XÃ TƠ TUNG
Đường liên Huyện
RG Kông Lơng Khơng-Tơ Tung
Giáp RG đất ông Hoàng Văn Ninh
1
2
100.000
1,00
Tiếp
Hết RG đất hộ Nông văn Sơn
1
1
125.000
1,00
Tiếp
Hết cầu sắt
1
2
100.000
1,00
Tiếp
Hết RG đất hộ Nguyễn đình Tý
1
1
125.000
1,00
Tiếp
Ngã 3 đường vào nội làng Leng 1
1
2
100.000
1,00
Tiếp
Hết đường (RG huyện Đăk Pơ)
1
3
65.000
1,00
Đường Trường Sơn Đông
RG xã Đông-Tơ Tung
Hết đất nhà ông Lý văn Chô
1
1
125.000
1,00
Tiếp
Ngã tư làng Đáp (cũ)
1
2
100.000
1,00
Tiếp
Hết đường
1
3
65.000
1,00
Đường đi làng Sitơr
Ngã 3 đường Liên Huyện
Hết đất nhà ông Bùi văn Trà
2
1
115.000
1,00
Tiếp
Hết đường
2
2
65.000
1,00
Đường đi làng Đêbar
Ngã 3 đường Liên huyện (Hết đất hộ ông Bạch)
Hết đất trụ sở UBND xã
2
1
115.000
1,00
Tiếp
Hết đất làng Đêbar
2
2
65.000
1,00
Tiếp
Hết đường
2
3
35.000
1,00
Đường đi làng suối Lơ
Ngã 3 đường T.Sơn Đông
Hết RG đất ông Lăng văn Bảo
3
1
40.000
1,00
Tiếp
Hết đường
3
2
35.000
1,00
Đường đi làng Đáp cũ
Ngã 3 đường Trường Sơn Đông
Giáp đường liên huyện (giáp đất ông Tiết)
2
2
65.000
1,00
Đường đi làng Leng 1
Giáp đường liên Huyện
Hết đường
3
2
35.000
1,00
Đường nội làng Leng 2
Toàn tuyến
3
2
35.000
1,00
Đường nội làng Cao Sơn
Toàn tuyến
3
1
40.000
1,00
Đường nội làng Klếch
Toàn tuyến
3
1
40.000
1,00
Đường nội làng Thái Sơn
Toàn tuyến
3
2
35.000
1,00
Đường nội làng Nam Cao
Toàn tuyến
3
2
35.000
1,00
Đường nội làng Đê Bar
Toàn tuyến
3
2
35.000
1,00
Đường nội làng Lơng Khơng
Toàn tuyến
3
2
35.000
1,00
Đường nội làng Cao Lạng
3
1
40.000
1,00
Các tuyến đường còn lại
3
3
25.000
1,00
II
XÃ KÔNG LƠNG KHƠNG
Đường Liên Huyện
RG xã Đông - K.Lơng Khơng
Ngã 3 làng Bơ Ngăl (Ngã 3 đi Đăk Hlơ)
1
4
65.000
1,00
Tiếp
Tới cổng chào làng Bờ
1
2
96.000
1,00
Tiếp
Ngã 3 đường số 7
1
3
75.000
1,00
Tiếp
Hết RG đất ông Nguyễn văn Trung
1
1
120.000
1,50
Tiếp
RG xã Tơ Tung
1
4
65.000
1,00
Đường liên xã đi xã Kông Bờ La
Ngã 3 đường liên Huyện (Ngã 3 đường số 7)
Hết đường Giáp RG xã Kông Bờ La
1
2
96.000
2,2
Đường liên Thôn
Ngã 3 đường liên huyện (Trạm Y tế)
Hết RG đất hộ Thừa Trung Tập
2
2
75.000
1,00
Tiếp
Hết đường
2
3
65.000
1,00
Đường Thôn
Ngã 3 đường liên Huyện (hết RG đất hộ Mạc Thanh Đào)
Hết đường
2
2
75.000
1,00
Đường liên Thôn
Ngã 3 đường liên xã (cổng trường Mẫu giáo K.L Khơng)
Hết đường (đất nhà Rông văn hoá Kjang)
2
1
96.000
1,00
Đường liên Thôn
Ngã 4 đường liên Huyện (sau nhà rông văn hoá)
Hết đường (hết đất nhà bà Đinh thị Khép)
2
1
96.000
1,00
Đường liên Thôn
Ngã 3 đường liên thôn (RG đất bà Đinh thị Gáp)
Hết đường
2
3
65.000
1,00
(ngã 3 đường số 7)
Đường liên Thôn
Ngã 4 đường liên Xã (RG đất bà Thảo Nguyên)
Ngã 3 (hết RG đất bà Trịnh thị Thành)
1
1
120.000
1,00
Tiếp
Ngã 3 đường Liên Thôn (hết RG đất ông Đinh Tố)
1
2
96.000
1,00
Đường liên Thôn
Ngã 3 đường liên Huyện (hết RG đất Vũ thị Hợi)
Hết đường
2
3
65.000
1,00
Đường liên Thôn
Ngã 3 đường liên thôn (Hết RG đất ông Đinh Pyưt)
Hết đường
2
3
65.000
1,00
(làng Dơng)
Đường Thôn
Ngã 4 đường Liên Huyện (sau Nhà rông văn hoá)
Ngã 3 đường số 7 (hết đất nhà ông Thịnh)
2
1
96.000
1,00
Đường Thôn
Ngã 3 đường liên thôn (đối diện THCS K.LơngKhơng)
Hết đường
2
1
96.000
2,10
Đường liên xã
Ngã 3 đường liên Huyện (hết RG đất hộ Vũ xuân Thành)
Ngã 4 đường số 7 (hết RG đất Ngô Cự Chính)
1
1
120.000
2,70
Đường Thôn
Ngã 3 đường liên Huyện (Hết RG đất ông Đinh Chrip)
Hết đường (hết RG đất Hoàng văn Ngẫu)
2
3
65.000
1,00
Đường Thôn
Ngã 3 đường liên Huyện (Hết RG đất ông Đình Quyết)
Hết đường
2
3
65.000
1,00
Đường Thôn
Ngã 3 đường liên Huyện (hết RG đất hộ Đinh Jrung)
Hết đường
2
2
75.000
1,00
Đường nội làng Bờ
Ngã 3 liên Huyện
Hết đất ở nhà ông Plai
2
2
75.000
1,00
Đường nội thôn Hbang
Ngã 3 thôn Hbang (bắt đầu đất ở ông Phạm ngọc Lan)
Ngã 3 đường liên huyện
2
3
65.000
1,00
Đường nội thôn Hbang
Ngã 3 liên Huyện (bắt đầu đất ở ông Trương Quang Hợp)
Hết đất ở bà Mã Thị Bướm
2
3
65.000
1,00
Đường nội làng Đáp
Bắt đầu từ đất ở nhà ông Đinh văn Hoen
Hết đất ở nhà ông Đinh văn Sun
2
4
55.000
1,00
III
XÃ KÔNG BỜ LA
Đường Liên Huyện
Suối Hlơ
Giáp cầu số 1
1
1
130.000
1,00
Tiếp
Giáp cầu số 2
1
2
90.000
1,00
Đường Liên Xã
Ngã 3 Ngân Hàng
Hết RG đất ông Diện
1
1
130.000
1,00
Tiếp
RG xã Kônglơngkhơng
1
3
65.000
1,00
Đường đi Thôn Tuchrăn
Ngã 4 Tu Chrăn
Hết RG đất hộ Đỗ Duy Thanh
2
1
110.000
1,00
Tiếp
Hết RG đất hộ Lê Nhiễu
2
2
85.000
1,00
Đường đi Thôn Tuchrăn 2
RG đất bà Hoan
Hết đường (giáp RG thị xã An khê)
3
1
85.000
1,00
Đường thôn Mêdía
Ngã 3 (RG đất ông Bền)
Hết đường (giáp đường liên Huyện)
3
1
85.000
1,00
Đường đi làng Nua
Ngã 4 Tuchrăn
Hết đường (giáp đường đi Tuchrăn 2)
3
2
70.000
1,00
Đường đi làng Lợt
Ngã 3 làng Groi
Hết đường (giáp suối Hlơ)
4
1
65.000
1,00
Đường đi suối đá
Hết RG đất ông Liêng (làng Klôm)
Hết đường (giáp suối Hlơ)
5
1
35.000
1,00
Đường đi thôn Kơ Xum
RG đất ông Cao Xuân Bình
Hết RG đất bà Lợi
5
1
35.000
1,00
Đường đi Thôn 4 (Đăk Hlơ)
Ngã 4 làng Groi
Hết đường (giáp suối Hlơ)
5
1
35.000
1,00
Đường đi làng Groi
Ngã 4 làng Groi
Hết RG đất ông Ức
5
1
35.000
1,00
Đường đi làng Muôn
RG đất hộ Đinh Ốp
Giáp đường đi làng Lợt
5
1
35.000
1,00
Đường đi LiBi
Ngã 3 làng Klôm
Giáp suối Lá
5
1
35.000
1,00
Đường đi suối Hre
Ngã 3 làng Klôm
Giáp suối Hre
5
1
35.000
1,00
Đường suối Dính
Ngã 3 giáp đường liên xã (Bắt đầu đất ở ông Sơn)
Giáp suối Dính
4
1
65.000
1,00
Tiếp
Hết đường (suối Hlơ)
4
2
55.000
1,00
Đường nội làng Briêng
5
1
35.000
1,00
Đường nội làng Groi
5
1
35.000
1,00
Đường nội làng Lợt
5
1
35.000
1,00
Đường nội làng Klôm
5
1
35.000
1,00
Đường nội làng Nua
5
1
35.000
1,00
Đường nội làng Muôn
5
1
35.000
1,00
Đường nội làng Tuchrăn
4
2
55.000
1,00
IV
XÃ ĐĂK HLƠ
Đường thôn 4 đi Thôn 2
Ngã 3 (nhà bà Rẽ thôn 4)
Hết đường (Ngã 3 nhà ông Cao)
1
1
133.000
1,00
Đường Thôn 3 đi Thôn 1
Đất nhà ông Long Thôn 3
Cống thoát nước (hết đất bà Loan thôn 1)
1
2
95.000
1,00
Tiếp
Hết đường (Ngã 3 nhà ông Thận)
1
1
133.000
1,00
Đường qua UBND xã đi thị xã An khê
Ngã 3 vào UBND xã (RG đất ông Tô thành Tâm)
Hết cầu số 1
1
1
133.000
1,00
Tiếp
Ranh giới đất xã Thành An-Ankhê
1
2
95.000
1,00
Đường thôn 4 đi Thôn 5
Ngã 3 (nhà bà Rẽ thôn 4)
Ngã 3 (RG đất ông Lê văn Trường )
2
1
90.000
1,00
Đường thôn 5 đi xã KLKhơng
Hết RG đất ông Lê văn Trường (thôn 5)
Hết ranh giới đất xã Đăk Hlơ
2
2
50.000
1,00
Đường nội thôn 5 đi làng Lợt
Hết RG đất ông Lê văn Trường (thôn 5)
Tây cầu Sông Ba
2
2
50.000
1,00
Đường nội Thôn 4
Hết RG đất bà Rẽ thôn 4
Hết đất hộ Thành Cúc Thôn 4
3
1
55.000
1,00
Đường nội Thôn 4
Hết RG đất ông Thôi
Hết RG đất bà Bốn
3
2
45.000
1,00
Tiếp
Hết đường (hết RG đất ông Giang)
3
3
32.000
1,00
Đường nội Thôn 4
Hết RG đất Dũng Hát
Hết RG đất hô Đoàn Thắng
3
2
45.000
1,00
Đường nội thôn 2
Hết RG đất ông Cường (Lượm)
Hết đất Hiệu Chung
3
1
55.000
1,00
Đường nội thôn 2
Hết đất ông Công
Giáp RG đất ông Năm
4
1
32.000
1,00
Đường nội thôn 2
Hết RG đất hộ Phi Anh
Hết RG đất bà Chuyền
4
2
25.000
1,00
Đường nội thôn 2
Hết RG đất ông Sáng
Hết ranh giới đất bà Phu
4
2
25.000
1,00
Đường nội thôn 2
Hết RG đất ông Toàn Ký
Hết RG đất ông Nho
4
2
25.000
1,00
Đường nội thôn 3
Hết RG đất hộ Huệ Lương
Hết RG đất hộ Minh Sen
5
1
25.000
1,00
Đường nội thôn 3
Hết RG đất ông Long
Hết RG đất ông Tích
5
2
20.000
1,00
Đường nội thôn 3
Hết RG đất ông Mịnh
Hết RG đất ông Ân (Sơn Quế)
5
2
20.000
1,00
Đường nội thôn 3
Hết RG đất Hồng Vượng
Hết RG đất ông Bình Minh
5
1
25.000
1,00
Đường nội thôn 3
Hết RG đất bà Hùng
Hết RG đất hộ Anh Thu
5
1
25.000
1,00
Đường nội thôn 3
Hết RG đất hộ Thìn Trang
Hết RG đất ông Phương Dung
5
1
25.000
1,00
Đường nội thôn 3
Hết RG đất hộ Trung Hồng
Hết RG đất hộ Phúc Hoà
5
1
25.000
1,00
Đường nội thôn 3
Hết RG đất hộ Sơn Ngọc
Hết RG đất hộ Hoa Quang
5
1
25.000
1,00
Đường nội thôn 3
Hết RG đất hộ Nguyên My
Hết RG đất hộ Đạt Thủy
5
1
25.000
1,00
Đường nội Thôn 1
Hết RG đất hộ Thanh Yến
Hết đường (hết đất bà Liên)
5
1
25.000
1,00
Hết RG đất hộ bàYến
Hết RG đất hộ ông Ngụ
5
1
25.000
1,00
Hết RG đất ông Xuân
Hết RG đất bà Chín
5
1
25.000
1,00
Ngã 3 vào khu tập thể
Hết RG đất ông Ưng
5
1
25.000
1,00
Hết RG đất bà Thơ
Hết RG đất bà Thuổi
5
2
20.000
1,00
Hết RG đất ông Quỳnh
Hết RG đất hộ Phan Tiến Hùng
5
1
25.000
1,00
Hết RG đất hộ Việt Thành
Hết RG đất ông Khảm
3
1
55.000
1,00
Hết RG đất hộ Thành
Hết RG đất bà Nghị
5
1
25.000
1,00
Hết RG đất ông Biên
Hết RG đất ông Hoạch
5
1
25.000
1,00
Hết RG đất hộ Sơn Dung
Hết RG đất ông Nhân
4
1
32.000
1,00
Đường nội Thôn 5
Hết RG đất hộ Bùi Hương Kiểng
Hết RG đất hộ Nguyễn Bá Phụ
5
2
20.000
1,00
Hết RG đất hộ Ông Khiên
Hết RG đất hộ Ông Cảnh
5
2
20.000
1,00
Hết RG đất ông An
Hết RG đất ông Thuyền
5
2
20.000
1,00
Ngã 3 (giáp RG đất hộ ông Lâm)
Cống lô 30
2
3
40.000
1,00
Hết RG đất hộ Hoa Phong
Hết RG đất Quyền Tín
5
2
20.000
1,00
Hết RG đất hộ Dũng Nghĩa
Hết RG đất hộ Tâm Hoàng
5
2
20.000
1,00
Hết RG đất hộ Đông Hà
Hết RG đất bà Oanh
5
2
20.000
1,00
Hết RG đất hộ Nguyễn văn Phúc
Hết RG đất hộ Lã Đình Việt
5
2
20.000
1,00
Hết RG đất bà Sửu- Máy
Giáp đường tránh ngập
5
1
25.000
1,00
Đường nội Thôn 6
Hết RG đất hộ Cự Nhân
Hết RG đất hộ Đặng văn Thành
5
1
25.000
1,00
Đường nội làng Lợt
Hết RG đất nhà Rông
Hết RG đất hộ Đinh Mươn
5
2
20.000
1,00
Hết RG đất hộ Đinh Tơi
Hết RG đất hộ Đinh Nghek
5
2
20.000
1,00
Hết RG đất hộ Đinh Dú
Hết RG đất hộ Đinh Mít
5
2
20.000
1,00
V
XÃ NGHĨA AN
Đường 669
Ranh giới Thị xã An Khê
Ngã 4 Làng Lợt
1
4
170.000
1,00
Tiếp
Giáp cống Thôn 1
1
3
250.000
1,00
Tiếp
Giáp cống Thôn 3 (hết ranh giới đất ông Lai)
1
1
400.000
1,10
Tiếp
Ranh giới xã Đông
1
2
270.000
1,00
Đường đi Thôn 2
Ngã 3 đường 669 (hết RG đất nhà ông Thư)
Hết đất trường Lê Hồng Phong
2
1
140.000
1,00
Tiếp
Hết đường
2
2
90.000
1,00
Đường đi Thôn 2
Ngã 3 đường 669 (hết ranh giới đất nhà ông Văn)
Hết đường (hết RG đất bà Dung)
3
2
120.000
1,00
Đường đi Thôn 2
Ngã 3 đường 669 (hết ranh giới đất nhà ông Bông)
Hết ranh giới đất ông Hòang
3
2
120.000
1,00
Đường đi Thôn 2
Ngã 3 đường 669 (hết RG đất nhà ông Phụ)
Hết RG đất hộ Phạm thị Hưng
3
2
120.000
1,00
Tiếp
Hết đường
3
3
90.000
1,00
Đường đi Thôn 2
Từ ranh giới đất ở nhà ông Quý
Hết đường (Hết RG đất ông Dũng)
3
2
120.000
1,00
Đường đi Thôn 2
Ngã 3 đường 669 (hết RG đất ông ông Hải)
Hết đường (Hết ngã 4 đường lên cánh đồng Cô Hầu)
3
2
120.000
1,00
Đường đi Thôn 2
Ngã 3 đường 669 (hết RG đất Ông Thái)
Hết đường (Hết RG đất bà Trình)
3
3
90.000
1,00
Đường đi Thôn 2
Ngã 3 đường 669 (hết RG đất Ông Hiếu)
Hết đường (hết RG đất ông Nam)
3
3
90.000
1,00
Đường đi Thôn 2
Ngã 3 đường 669 (hết RG đất bà Khuê)
Hết đường (hết RG đất ông Châu)
3
3
90.000
1,00
Đường đi Thôn 2
Đất ở ông Được
Hết ranh giới đất ông Lượng
3
2
120.000
1,00
Đường đi Thôn 2
Đất ở ông Quý
Hết đường
3
3
120.000
1,00
Đường đi Thôn 2
Ngã 3 đường 669 (hết RG đất Hạt Kiểm Lâm)
Hết ranh giới đất bà Nga
3
3
90.000
1,00
Đường đi Thôn 2
Ngã 3 đương bêtông cánh đông Cô Hầu (ranh giới đất ông Nghiêm)
Hết ranh giới đất bà Lành
3
3
90.000
1,00
Đường đi Thôn 2
Ngã 3 đương bêtông thôn 2 (ranh giới đất ông Bắc)
Hết đường
3
2
120.000
1,00
Đường đi Thôn 2
Ranh giới đất bà Đồng
Hết ranh giới đất ông Ngọ
3
2
120.000
1,00
Đường đi Thôn 3
Thổ cư ông Đông
Hết đường
3
2
120.000
1,00
Đường đi Thôn 3
Thổ cư ông Hai Lan
Hết đường
3
2
120.000
1,00
Đường đi Thôn 3
Thổ cư ông Chiến
Hết đường
3
3
90.000
1,00
Đường đi Thôn 3
Ngã 3 đường 669 (hết RG đất ông Hải)
Hết ranh giới đất bà Anh
3
2
120.000
1,00
Đường đi Thôn 3
Thổ cư bà Hà
Hết đất ông Thành
3
4
70.000
1,00
Đường đi Thôn 3
Ngã 3 đường 669 (hết RG đất ông Đây)
Hết ranh giới đất ông Thanh
3
3
90.000
1,00
Đường đi Thôn 4
Ngã 3 đường 669 (hết RG đất ông Dương)
Ngã 3 (hết RG đất ông Vĩnh)
3
1
130.000
1,00
Tiếp
Hết ranh giới đất ông Hùng
3
2
120.000
1,00
Tiếp
Hết đường (hết đất nhà ông Việt)
3
3
90.000
1,00
Đường đi Thôn 4
Ngã 3 (hết RG đất ông Vĩnh)
Hết đường (hết RG đất ông Ánh)
3
2
120.000
1,00
Đường đi thôn 4
Ngã 3 (hết RG đất bà Diện)
Hết đường (hết RG đất ông Nguyệt)
3
2
120.000
1,00
Đường đi thôn 4
RG đất ông Phát
Hết đường (hết RG đất ông Sơn)
3
3
90.000
1,00
Đường đi thôn 4
RG đất ông Thanh
Hết đường (hết RG đất ông Bình)
3
3
90.000
1,00
Đường đi thôn 4
RG đất ông Đồng Thanh
Hết đường (hết RG đất ông Nhơn)
3
3
90.000
1,00
Đường đi Thôn 5
Ngã 3 đường 669 (hết đất nhà ông Nhiên)
Hết ngã 3 làng Quao
3
2
120.000
1,00
Tiếp
Hết đường (hết RG đất ông Đinh Sớ)
3
3
90.000
1,00
Đường đi Thôn 5
Ngã 3 đường 669 (hết đất nhà ông Đô)
Hết đường (hết RG đất ông Trầm)
3
3
90.000
1,00
Đường đi Thôn 5
RG đất nhà bà Đài
Hết đường (hết RG đất ông Thành)
3
3
90.000
1,00
Đường đi Thôn 5
Ngã 3 đường 669 (hết đất nhà ông Hoàng)
Hết đường (hết RG đất bà Thành)
3
3
90.000
1,00
Đường đi Thôn 5
RG đất nhà ông Minh
Hết đường (hết RG đất bà Đính)
3
4
70.000
1,00
Đường làng Kuao
RG đất bà Đinh thị Đen
Hết đường (hết RG đất ông Lưu
3
4
70.000
1,00
Đường đi thôn 1
Ngã 3 đường 669 (hết đất nhà ông Thanh)
Hết đường
3
2
120.000
1,00
Đường đi thôn 1
Ngã 3 đường 669 (hết đất nhà ông Dũng)
Hết đường (hết RG đất ông Phước)
3
2
120.000
1,00
Đường đi thôn 1
Ngã 3 đường 669 (hết đất nhà ông Trung)
Hết đường (hết RG đất ông Lài
3
3
90.000
1,00
Đường đi thôn 1
Ngã 3 đường 669 (hết đất nhà ông Thiên)
Ngã 4 (đường lên cánh đồng Cô Hầu)
3
3
90.000
1,00
Đường đi thôn 1
Ngã 3 (đường 669)
Hết đường
3
4
70.000
1,00
Đường đi làng Lợt
Ngã 4 làng Lợt (hết RG đất ông Châu)
Hết đường (hết RG đất ông Nhơn)
3
2
120.000
1,00
Đường đi làng Lợt
Ngã 3 đường 669 (hết RG đất bà Đào)
Giáp RG đất ông Nhơn
3
2
120.000
1,00
Tiếp
Hết đường (Sông Ba)
3
3
90.000
1,00
Đường phía Đông làng Lợt
RG đất bà Đinh Blanh
Hết đường
3
3
90.000
1,00
Đường phía Tây làng Lợt
RG đất bà Đinh Hyop
Hết đường
3
3
90.000
1,00
VI
XÃ ĐÔNG
Đường tỉnh lô 669
Giáp ranh giới xã Nghĩa an
Ngã 3 đường bê tông (hết đất bà Điền)
1
3
250.000
1,00
Tiếp
Ngã 3 đường bê tông thôn 4+5
1
2
280.000
1,10
Tiếp
Hết ranh giới đất bà Bốn (ông Tuấn)
1
1
320.000
1,10
Tiếp
Cống thôn 7 (hết đất ông Mến
1
2
280.000
1,10
Tiếp
Giáp ranh giới thị trấn
1
3
250.000
1,00
Đường đi Thôn 4
Ngã 3 đường 669 (hết RG đất nhà ông Đức)
Hết RG đất hộ Minh Tường
2
2
120.000
1,00
Tiếp
Hết đường (giáp Sông Ba)
2
3
90.000
1,00
Đường đất Thôn 4
Ngã 3 đường 669 (hết RG đất ông Hưng)
Hết đường (hết RG đất ông Sở)
2
3
90.000
1,50
Đường đi Thôn 4+5
Ngã 3 đường 669 (hết RG đất nhà ông Dân)
Hết RG đất ông Ngọ
2
2
120.000
1,00
Tiếp
Hết đường
2
3
90.000
1,00
Đường đi Thôn 4+5 (đi đến đường bê tông thôn 5)
Ngã 3 đường thôn 4+5 (tuyến 1-bê tông)
Ngã 3 đường thôn 5
2
2
120.000
1,00
Ngã 3 đường thôn 4+5 (tuyến 2-bê tông)
Ngã 3 đường thôn 5
2
2
120.000
1,00
Ngã 3 đường thôn 4+5 (tuyến 3 - Đường đất)
Ngã 3 đường thôn 5
2
3
90.000
1,00
Đường đi Thôn 5
Ngã 3 đường 669 (hết RG đất nhà ông Sáng Định)
Hết RG đất ông Lương
2
2
120.000
1,00
Tiếp
Hết đường ( Sông Ba)
2
3
90.000
1,00
Đường đất vào nhà ông Hiếu
Ngã 3 đường 669 (hết RG đất nhà bà Châu)
Hết đường
2
4
60.000
1,00
Đường bê tông đi sân vận động
Ngã 3 đường 669 (hết RG đất nhà ông Sáng Định)
Hết RG đất ông Bình
2
2
120.000
1,00
Đường đi làng Tờ Mật
Ngã 3 đường 669 (hết RG đất Bưu điện văn hoá xã)
Hết đường (hết RG đất ông Đinh Huy)
2
2
120.000
1,00
Đường đi cầu treo
Ngã 3 đất nhà Hờ Mương
Hết đường (cách cầu treo 150m)
2
2
120.000
1,00
Đường bê tông Thôn 6
Ngã 3 đường 669 (hết RG đất nhà ông Lợi)
Hết đường (giáp RG Nghĩa địa)
2
2
120.000
1,00
Đường nội làng Tơ Mật
Ngã 3 (nhà ông Liêr)
Ngã 3 (nhà ông Klốc)
2
2
120.000
1,00
Đường bê tông Thôn 6
Ngã 3 đường 669 (hết RG đất nhà ông Lợi)
Hết đường (hết RG nghĩa địa)
2
2
120.000
1,00
Đường bê tông Thôn 6
Ngã 3 đường 669 (hết RG đất nhà bà Hương)
Hết đường (nhà ông Mạc)
2
2
120.000
1,00
Đường đất thôn 6 (đường vào chợ cũ)
Ngã 3 đường 669 (hết RG đất ông Học)
Hết RG đất ông Trịnh Đình Quang
2
3
90.000
1,00
Đường đất Thôn 6
Ngã 3 đường đi cầu treo
Ngã 3 đường đi Nghĩa địa
2
4
60.000
1,00
Đường bêtông Thôn 7
Ngã 3 đường 669 (hết RG đất ông Trình)
Hết RG đất ông Lương văn Sen
2
2
120.000
1,00
Đường bêtông nội Thôn 7
Ngã 3 đường đi thôn 7
Hết RG đất ông Giang
2
2
120.000
1,00
Đường đi Dốc Ngựa
Ngã 3 đường 669 (hết RG đất nhà ông Thế)
Hết đường (giáp ngầm Đăk giang)
2
2
120.000
1,00
Đường bê tông Thôn 7
Ngã 3 đường 669 (hết RG đất ông Hạnh Dũng)
Hết đường bêtông (hết RG đất ông Đinh Năm)
2
2
120.000
1,00
Đường bê tông Thôn 7
Ngã 3 đường 669 (hết RG đất ông Tình)
Hết đường bêtông (hết RG đất ông Trung)
2
2
120.000
1,00
Đường đất thôn 7
Ngã 3 đường đi Dốc Ngựa (hết RG đất ông Ba)
Ngã 3 đường bêtông thôn 7 (đường đi vào nhà ông Trung)
2
4
60.000
1,00
Đường bêtông thôn 7
Ngã 3 đường 669 (hết RG đất nhà ông Phúc)
Hết đường (giáp Sông Ba)
2
2
120.000
1,00
Đường bêtông thôn 7
Ngã 3 đường 669 (hết RG đất nhà ông Nguyễn văn Liên)
Hết đường
2
2
120.000
1,00
Đường đất thôn 7
Ngã 3 đường 669 (hết RG đất nhà ông Trung)
Ngã 3 đường bêtông (hết RG đất ông Văn)
2
4
60.000
1,00
Đường đất vào nhà bà Na thôn 7
Ngã 3 đường 669 (hết đất nhà ông Cầu)
Hết đường
2
4
60.000
1,00
Đường làng Kốp
Ngã 3 đường 669 (hết RG đất nhà ông Tần)
Hết đường (hết RG đất hộ Đinh Hui)
2
2
120.000
1,00
Đường bêtông Thôn 8
Ngã 3 đường 669 (hết ranh giới Trụ sở Thôn 8)
Hết đường
2
2
120.000
1,00
Đường bêtông Thôn 8
Ngã 3 đường 669 (hết RG đất ông Hộ)
Hết RG đất bà Mỹ
2
2
120.000
1,00
Tiếp
Hết đường
2
3
90.000
1,00
Đường bêtông Thôn 8
Ngã 3 đường 669 (hết RG đất ông Công)
Hết RG đất bà Hường
2
3
90.000
1,00
Đường bêtông Thôn 8
Ngã 3 đường 669 (hết RG đất bà Phấn)
Hết đường bêtông ((hết RG đất ông Đinh)
2
2
120.000
1,00
Đường bêtông Thôn 8
Ngã 3 đường 669 (hết RG đất ông Hồ Long)
Hết RG đất bà Thuận
2
2
120.000
1,00
Tiếp (đoạn 2)
Hết đường (hết RG đất ông Dương)
2
3
90.000
1,00
Đường bê tông thôn 8 đi làng Kốp
Ngã 3 (nhà ông Minh)
Hết đường (ngã 3 đường bê tông làng Kốp)
2
3
90.000
1,00
Đường vào nhà ông Hòe
Ngã 3 đường 669 (hết đất ông Khừng)
Hết đường
2
4
60.000
1,00
Giáp RG Thị trấn
Hết đất nhà ông Phương
2
1
140.000
1,00
Đường WB2 Thôn 10
Tiếp
Hết đường (ngã 3 đường Tr.Sơn Đông)
2
2
120.000
1,00
Đường WB2 Thôn 10
Ngã 3 (nhà ông Văn Hiền)
Cầu bản
2
1
140.000
1,00
Tiếp
Ngã 3 Trường Sơn Đông (kho nông sản Cúc Phàng)
2
2
120.000
1,00
Đường quốc lộ Trường Sơn Đông
Giáp ranh giới thị trấn Kbang
Giáp ranh giới xã Tơ Tung
2
2
120.000
1,00
Đường liên xã đi Kông Lơng Khơng
Ngã 3 Trường sơn Đông (nhà ông Trung)
Giáp ranh xã Kông Lơng Khơng
2
2
120.000
1,00
Đường bêtông thôn 3
Ngã 3 đường 669 (hết ranh giới đất ông Truyền)
Hết đường (hết RG đất bà Phao)
3
1
90.000
1,00
Đường bêtông thôn 3 (Dãy 2
Giáp RG đất ông Lê đình Sáu
Hết RG đất bà Bằng
3
1
90.000
1,00
Đường bêtông thôn 3
Ngã 3 đường 669 thôn 3
Hết đường bê tông 669 (hết ranh giới đất ông Tín)
3
1
90.000
1,00
Đường đi Nghĩa địa Thôn 3
Ngã 3 đường 669 (hết RG đất ông Tâm)
Giáp cống bản số 1
3
1
90.000
1,00
Đường đi làng Muôn
Ngã 3 đường 669 (hết RG đất hộ Ngọc Lễ)
Hết đất nhà Rông làng Muôn
3
1
90.000
1,00
Tiếp
Hết đường (Sông Ba)
3
2
60.000
1,00
Đường đi làng Rõ
Ngã 3 đường 669 (hết RG đất hộ Bình Sương)
Hết đường bêtông (hết RG khu dân cư)
3
1
90.000
1,00
Đường vào làng Đăk Gia (Thôn 10)
Hết đất trường Tiểu học
Giáp cống (hết RG đất ông Trung)
4
1
60.000
1,00
Đường tránh làng Đăk Gia
Hết RG đất bà Hạnh
Hết RG đất ông Vạn
4
1
60.000
1,00
Đường vào làng Tung
Hết RG đất ông Điệp
Hết đất nhà Rông Làng Tung
4
1
60.000
1,00
Đường bêtông thôn 3 (dãy 3)
Hết RG đất ông Danh
Hết RG đất ông Thành
4
1
60.000
1,00
Đường đất thôn 3
Hết RG đất ông Luận
Hết RG đất ông Rừng
4
2
40.000
1,00
Đường đất thôn 3 (Dãy 3)
Hết RG đất ông Việt
Hết RG đất bà Dung
4
2
40.000
1,00
Đường nội thôn 11
Ngã 3 đường Tr.S Đông (hết RG đất hộ Phan văn Đàn)
Hết RG đất hộ ông Coóng
4
1
60.000
1,00
Đường vào mỏ quặng sắt
Ngã 3 đường Tr.Sơn Đông (hết RG đất ông Nại văn Tụ
Hết đường (hết đất nhà máy xử lý rác)
4
1
60.000
1,00
Đường nội thôn 11
Ngã 3 đường vào mỏ quặng
Hết đường (hết ranh giới đất Đàm văn Sìu)
4
1
60.000
1,00
Đường nội làng Bróch
Ngã 3 đường Tr.Sơn Đông
Hết đường (hết RG khu dân cư)
4
1
60.000
1,00
VII
XÃ LƠ KU
Đường liên xã
Ranh giới Thị trấn-Lơku
Hết RG đất hộ Sỹ Hường
1
5
80.000
1,00
Tiếp
Hết Dốc đá làng Lợt
1
6
60.000
1,00
Tiếp
Ngã 3 làng Lợt
1
7
45.000
1,00
Tiếp
Giáp cống (dưới chân dốc Kỷ niệm)
1
8
40.000
1,00
Tiếp
Ngã 3 (hội trường thôn 2)
1
4
95.000
1,00
Tiếp
Ngã 3 đi làng Lơ Vy (hết RG đất ông Tác)
1
1
130.000
1,00
Tiếp
Hết đất tổ cư Ông Phóng
1
2
120.000
1,00
Tiếp
Suối (sau làng Tăng)
1
3
100.000
1,00
Tiếp
Hết đường
1
6
60.000
1,00
Đường nội Thôn
Ngã 3 đường liên xã (Hội tr Thôn 2)
Hết đường
2
3
75.000
1,00
Đường nội Thôn
Ngã 3 đường liên xã (Hội tr Thôn 1)
Hết đường (hết RG đất hộ Xuân Mắn)
2
4
65.000
1,00
Đường nội Thôn
Ngã 3 đường liên xã
Hết đường (hết RG khu dân cư làng Lợk)
3
1
65.000
1,00
Đường nội Thôn
Ngã 3 đường liên xã
Hết đường (hết RG đất bà Tuyết)
4
1
45.000
1,00
Đường nội Thôn
Ngã 3 (hết RG đất bà Tuyết)
Hết đường (hết RG đất ông Liếc)
4
2
40.000
1,00
Đường nội Thôn
Ngã 3 (hết RG đất bà Lân)
Hết đường (hết RG đất ông Lương)
4
3
35.000
1,00
Đường nội Thôn
Ngã 3 đường liên xã
Hết đường (hết RG đất làng Drang)
3
2
55.000
1,00
Đường nội Thôn
Ngã 3 làng Tơ Pơng
Hết đường (hết RG khu dân cư làng Tơpơng)
5
1
35.000
1,00
Đường nội làng
Ngã 3 đường liên xã
Hết đường (làng Tăng)
3
4
40.000
1,00
Đường liên Thôn
Ngã 3 đường liên xã (hết RG đất bà Hải)
Hết đường (hết RG đất làng Kbông)
3
3
50.000
1,00
Đường vào làng Lơ Vy
Ngã 3 đường Liên xã (hết RG đất ông Tác)
Đầu đập tràn Lơ Vi
2
1
110.000
1,00
Tiếp
Ngã 3 làng đi Tơ Tưng
2
3
75.000
1,00
Tiếp
Hết đường (hết RG đất ông Tiến)
2
2
80.000
1,00
Đường Quy hoạch Đ1 khu tái đinh cư làng Kbang, Krối
5
2
30.000
1,00
Đường Quy hoạch Đ2 khu tái đinh cư làng Kbang, Krối
6
1
15.000
1,00
Đường QH Đ2 khu tái đinh cư làng Chợt
6
1
15.000
1,00
VIII
XÃ KRONG
Đường liên xã
RG xã Đăk Smar
Đầu cầu phía Nam suối Hnia
1
2
65.000
1,00
Đầu cầu phía Bắc suối Hnia
Hết RG đất nhà ông Ngụy Khắc Nông (đối diện hộ Trần văn Chất)
1
1
125.000
1,00
Tiếp
Gíap đất ông Nguyễn Tiến Ninh
1
3
45.000
1,00
Tiếp
Hết RG đất ông Đinh Đin (làng Kta)
1
1
125.000
1,00
Tiếp
Ranh giới xã Sơn Lang
1
4
35.000
1,00
Đường liên thôn
Ngã đường liên xã
Hết ranh giới (Đất ông Bồn)
1
1
125.000
1,00
Tiếp
Hết RG đất ông Đinh Dúy
1
3
45.000
1,00
Tiếp
Hết đường (làng Tung-Gút)
1
4
35.000
1,00
Đường liên thôn
Ngã 3 nội làng Tăng lăng (hộ Hoàng văn Vân)
Hết đường (làng Pdrang)
2
3
25.000
1,00
Đường liên thôn
Ngã 3 nội làng Klăh
Suối Đăk Bok
2
2
35.000
1,00
Tiếp
Hết đường (làng La Hách)
2
3
25.000
1,00
Đường liên thôn
Ngã 3 đường Liên xã
Hết đường (làng Tơleng)
2
2
35.000
1,00
Đường liên thôn
RG xã Lơku
Suối (làng Arong)
2
2
35.000
1,00
(đi thôn 5)
Tiếp
Hết đường (làng Klư)
2
3
25.000
1,00
Đường liên thôn
Ngã 3 đường Liên xã
Hết đường (làng Đăk Chơ Kâu)
2
3
25.000
1,00
Đường liên thôn
Ngã 3 đường liên xã
Hết đường (Làng Vir)
2
1
65.000
1,00
Đường vào làng Cheng
Ngã 3 đường liên xã
Hết đường
2
1
65.000
1,00
Đường vào làng Đăk Bok
Ngã 3 đường liên xã
Hết đường
2
2
35.000
1,00
Đường vào làng Bơ Ngăl (tuyến 1)
Ngã 3 đường liên xã (hết đất nhà ông Giáp)
Hết đường
2
3
25.000
1,00
Đường vào làng Bơ Ngăl (tuyến 2)
Ngã 3 đường liên xã (hết đất nhà ông Amonh )
Hết đường
2
3
25.000
1,00
Đường vào làng Bơ Ngăl (tuyến 3)
Ngã 3 đường liên xã (hết đất nhà ông Venh)
Hết đường
2
3
25.000
1,00
IX
XÃ ĐĂK SMAR
Đường 669
Giáp Ranh giới thị trấn
Giáp Ranh giới xã Sơpai
4
1
30.000
1,00
Đường liên xã
Giáp ranh xã Sơpai (cầu bài Thơ)
Hết RG đất khu dân cư làng Đăk Kmung
2
3
30.000
1,00
Tiếp
Hết RG giới đất khu dân cư làng Cam
2
2
40.000
1,00
Tiếp
Ngã 4 Trung tâm xã (Đường Đ1)
2
1
50.000
1,00
Tiếp
Giáp RG xã Krong
2
3
30.000
1,00
Đường Đ1
Ngã 4 đường Liên xã
Hết RG đất bàLê thị Mậu
1
1
55.000
1,00
(Khu trung tâm xã)
Tiếp
Hết đường
1
2
50.000
1,00
Đường Đ2 (Khu trung tâm xã)
3
1
35.000
1,00
Đường nội làng Đăk Kmung
4
1
30.000
1,00
Đường nội làng Cam
4
1
30.000
1,00
Đường nội làng Krối 1
5
1
25.000
1,00
Đường đi Trạm nghiên cứu lâm Nghiệp Nhiệt đới
Giáp ranh giới Thị trấn Kbang
Hết đường
4
1
30.000
1,00
X
XÃ SƠN LANG
Đường trường Sơn Đông (Tỉnh lộ 669)
Ranh giới xã Sơ Pai-Sơn Lang
Đến RG đất hộ ông Nguyễn văn Bình
1
6
30.000
1,50
Tiếp
Hết RG đất hộ Nguyễn Xuân Mùi
1
1
250.000
1,20
Tiếp
Hết RG đất Cao Văn Công
1
2
200.000
1,20
Tiếp
Hết RG đất Nguyễn Văn Sinh
1
6
30.000
2,00
Tiếp
Giáp cầu sắt (Đăk Asê)
1
3
180.000
1,00
Tiếp
Hết RG đất Nguyễn văn Tòng
1
6
30.000
1,00
Tiếp
Ngã 3 làng Hà Lâm
1
5
80.000
1,00
Tiếp
Ngã 3 vào Trạm lập
1
6
30.000
1,00
Tiếp
Hết RG đất ông Hà -Tâm
1
4
100.000
1,00
Tiếp
RG xã Đăk Rong
1
6
30.000
1,00
Đường đi nhà máy Thủy điện Vĩnh Sơn
Ngã 3 Trường Sơn Đông
Ngã 3 La Bin (hết RG đất hộ ông Đường)
1
1
250.000
1,20
Tiếp
Ngã 3 (hết RG đất ông Đức-Phương)
1
2
200.000
1,15
Tiếp
Hết RG đất hộ Minh-Duyên
1
3
180.000
1,00
Tiếp
Ngã 3 vào làng Hà Nừng
1
4
100.000
1,00
Tiếp
Hết đường
1
6
30.000
1,00
Đường đi hồ B
Ngã 3 La Bin (hết RG đất ông Đường)
Hết RG đất hộ (Hà-Mạnh)
2
1
230.000
1,15
Tiếp
Hết đường
2
2
170.000
1,00
Đường đi thôn 2
Ngã 3 (hết đất hộ Thu -Ngân)
Hết đường
4
2
110.000
1,00
Đường đi thôn 2
Ngã 3 (hết đất hộ Mậu-Hải)
Hết đường
4
2
110.000
1,00
Đường đi thôn 3
Ngã 3 Trường Sơn Đông (hết đất ông Vượng)
Hết đường (hết RG đất ông Bình-Hằng)
3
1
180.000
1,20
Đường đi Thôn 3
Ngã 3 Trường Sơn Đông (hết đất ông Tuấn-Hoàn)
Hết đường
4
1
150.000
1,00
Đường đi Thôn 3
Ngã 3 Trường Sơn Đông (hết đất ông Tiến Hoài)
Hết đường
4
1
150.000
1,00
Đường đi Thôn 3
Ngã 3 Trường Sơn Đông (hết đất ông Tần – Công)
Hết đường
4
1
150.000
1,00
Đường đi Thôn 3
Ngã 3 (hết RG đất ông Trung Ngân)
Hết đường (hết RG đất hộ Ng.Hữu Trinh)
4
1
150.000
1,00
Đường đi Thôn 3
Ngã 3 (hết RG đất ông Tám-Dũng)
Hết đường (hết RG đất hộ Thân-Táo)
4
2
110.000
1,00
Đường đi Thôn 3
Ngã 3 (hết RG đất hộ Tân Thịnh)
Hết đường (hết RG đất hộ Nguyễn thanh Khiết)
4
2
110.000
1,00
Đường đi Thôn 3
Ngã 3 (hết RG đất ông Tiến Bích)
Hết đường (hết RG đất hộ Nguộc)
4
3
100.000
1,00
Đường đi Thôn 3
Ngã 3 (hết RG đất hộ Bằng – Lý)
Hết đường (hết RG đất hộ Diên-Phúc)
4
3
100.000
1,00
Đường đi Thôn 3
Ngã 3 (hết RG đất hộ Nguyên-Lâm)
Hết đường (hết RG đất hộ Nhung-Khuê)
4
1
150.000
1,00
Đường đi Thôn 3
Ngã 3 (hết RG đất hộ Nguyễn thị Thìn)
Hết đường (hết RG đất hộ Hiếu-Tâm)
4
3
100.000
1,00
Đường đi Thôn 3
Ngã 3(hết RG đất hộ bà Thìn)
Hết đường
4
3
100.000
1,00
Đường vào làng Đăk Asêl
Ngã 3 Trường Sơn Đông (hết đất ông Đinh Glung)
Ngã 3 (Hết RG đất ông Đinh Phong)
5
1
100.000
1,00
Tiếp
Hết đường
5
2
80.000
1,00
Đường vào làng Đăk Asêl
Ngã 3 Trường Sơn Đông (hết đất ông Đinh Lực)
Hết đường (Giáp RG đất ông Đinh Phong)
5
1
100.000
1,00
Đường đi Thôn 1
Ngã 3 (hết đất nhà ông Cẩm Lim)
Hết đường (hết RG đất ông Dương-Thảo)
5
1
100.000
1,00
Đường đi Thôn 1
Ngã 3 (hết RG đất hộ Lê xuân Thành)
Hết đường (hết RG đất nhà Tám Dung)
5
1
100.000
1,00
Đường đi Thôn 1
Ngã 3 Trường sơn Đông (hết RG đất hộ Trọng Phong)
Hết đường
3
1
120.000
1,00
Đường đi Thôn 1
Ngã 3 (hết RG đất hộ Lâm văn Phụng)
Hết đường
5
1
100.000
1,00
Đường đi làng Hà Nừng
Ngã 3 đường T.S.Đông (hết RG đất ông Đỗ văn Thường)
Hết đường (hết RG đất ông Đinh Giên)
6
1
70.000
1,00
Đường đi làng Hà Nừng
Ngã 4 (hết đất nhà ông Đinh Bai)
Hết đường (ngã 3 đường đi thủy điện Vĩnh Sơn)
7
1
50.000
1,00
Đường đi làng Hà Nừng
Ngã 4 (hết đất nhà ông Đinh văn Hùng)
Hết đường (hết RG đất ông Đinh Đơn)
6
1
70.000
1,00
Đường đi làng Srắt
Ngã 3 đường Trường Sơn Đông
Hết đường (hết đất hộ Đinh Ơi)
7
1
50.000
1,00
Đường đi làng Srắt
Ngã 3 (hết đất ông Đinh Ơi)
Hết đường
7
1
50.000
1,00
Đường đi làng Srắt
Ngã 3 (hết đất ông Đinh Anhơm)
Hết đường
7
1
50.000
1,00
Đường đi làng Srắt
Ngã 3 (hết đất ông Đinh Ane)
Hết đường
7
1
50.000
1,00
Đường đi làng Srắt
Ngã 3 (hết đất ông Đinh Hláp)
Hết đường
7
1
50.000
1,00
Đường đi làng Srắt
Ngã 3 (hết đất bà Hen)
Hết đường
7
1
50.000
1,00
Đường đi làng Đăk Tơ Nglông
Ngã 3 Trường Sơn Đông (hết RG đất hộ Tòng - Thương)
Hết đường (hết đất hộ Đinh Thoá)
6
1
70.000
1,00
Đường làng Hà Lâm
Bắt đầu thổ cư hộ Đinh Ly
Hết đường (hết RG đất hộ Glớp)
7
1
50.000
1,00
Đường vào Thôn 4
Ngã 3 đường Trường Sơn Đông (hết RG đất hộ Lưu Bá Minh)
Hết đường (ngã 4 đi trụ sở Cty LN Trạm Lập)
3
1
180.000
1,00
Đường vào Thôn 4
Ngã 3 Trường sơn Đông (Hết RG đất bà Tâm)
Hết đường (ngã 4 đi trụ sở CT TNHH MTV LN Trạm Lập)
3
2
120.000
1,00
Tiếp
Giáp RG đất hộ Lê Kim Thành
3
1
180.000
1,00
Tiếp
Hết đường (hết RG đất hộ Ngô trí Văn)
3
2
120.000
1,00
Đường vào Thôn 4
Ngã 3 (hết RG đất hộ Dung-Hồng)
Hết đường
4
2
110.000
1,00
Đường vào Thôn 4
Ngã 3 (hết RG đất hộ bà Nến)
Hết đường
4
2
110.000
1,00
Đường vào Thôn 4
Ngã 3 (hết RG đất hộ Đinh văn Đào)
Hết đường
4
2
110.000
1,00
Đường vào Thôn 4
Ngã 3 (hết RG đất hộ Cao Thanh Lương)
Hết đường
4
2
110.000
1,00
Đường vào thôn Trạm Lập
Ngã 3 đường đi Thôn 4 (Hết đất nhà Huệ-Khoa)
Hết đường (hết RG đất hộ Thúy-Khương)
6
1
70.000
1,00
Đường vào thôn Trạm Lập
Ngã 4 (hết RG đất hộ Trần ngọc Tiện)
Hết đường (cổng Công ty Trạm lập)
4
1
150.000
1,00
Đường vào thôn Trạm Lập
Ngã 3 (hết RG đất ông Nguyễn xuân Long)
Hết thổ cư hộ Nguyễn viết Quãng
4
1
150.000
1,00
Tiếp
Hết đường (hết RG đất hộ Tuấn Mai)
4
2
110.000
1,00
Đường vào thôn Trạm Lập
Ngã 3 (hết RG đất hộ Huyền Quốc)
Hết đường
4
2
110.000
1,00
Đường vào thôn Trạm Lập
Ngã 3 (hết RG đất hộ Đặng Công Thuật)
Hết đường
4
2
110.000
1,00
Đường vào thôn Trạm Lập
Ngã 3 (hết RG đất hộ Nguyễn Trọng Biên)
Hết đường
4
2
110.000
1,00
Đường vào thôn Trạm Lập
Ngã 3 (hết RG đất hộ Lê văn Hà)
Hết đường
4
2
110.000
1,00
Đường vào thôn Trạm Lập
Ngã 3 (hết RG đất hộ Cao văn Sáu)
Hết đường
4
2
110.000
1,00
Đường vào làng Điện Biên
Ngã 3 (hết đất hộ Nguyễn xuân Lân)
Hết đường (hết RG đất Lê Kim Thành)
4
1
150.000
1,00
Đường vào làng Điện Biên
Ngã 3 (hết RG đất hộ Đinh thị Ngoăl)
Hết đường
6
1
70.000
1,00
Đường vào làng Điện Biên
Ngã 3 (hết RG đất hộ Trường)
Hết đường (hết RG đất nhà bà Lục)
5
1
100.000
1,00
XI
XÃ SƠ PAI
Đường Liên xã
Ngã 3 đường Trường Sơn Đông
Hết RG đất Nam-Khanh
1
3
95.000
1,00
Tiếp
Hết RG đất hộ Đảnh
1
2
110.000
1,00
Tiếp
Hết đất Trường Chu văn An
1
4
70.000
1,00
Tiếp
Hết RG đất ông Lượng Tình
1
1
210.000
1,10
Tiếp
Giáp RG xã Đăk Smar
1
4
70.000
1,00
Đường Liên xã
Ngã 3 đường liên xã (hết RG đất bà Thường)
Hết đất công ty Lâm nghịêp Sơ pai
2
1
160.000
1,00
Tiếp
Hết RG đất nhà ông Quang-Ly
2
2
108.000
1,00
Tiếp
Hết đường (ngã 3 Trường sơn Đông)
2
3
90.000
1,00
Đường liên thôn
Ngã 3 đường liên xã (hết đất trường Mẫu giáo thôn 2)
Hết RG đất nhà Hết RG đất nhà ông Tuấn-Mao
2
60.000
1,00
Tiếp
Hết đường (giáp đường liên xã)
3
3
55.000
1,00
Đường liên thôn
Ngã 3 đường liên xã (Trước Trụ sở UBND xã)
Hết đất nhà ông Chính
3
1
70.000
1,00
Tiếp
Hết đường
3
3
55.000
1,00
Đường liên thôn
Ngã 3 đường liên xã (hết RG đất hộ Minh-Hồng)
Hết RG đất bà Hào
3
3
55.000
1,00
Tiếp
Hết đường (giáp đường Tr.Sơn Đông)
4
2
25.000
1,00
Đường nội làng (Buôn Lưới)
4
2
25.000
1,00
Đường nội làng (làngTơkơr)
4
2
25.000
1,00
Đường nội thôn (Thôn 1)
4
1
30.000
1,00
Đường nội thôn (Thôn 2)
3
4
45.000
1,00
Đường nội thôn (Thôn 3)
5
1
25.000
1,00
Đường nội thôn (Thôn 4)
4
2
25.000
1,00
Đường nội thôn (Thôn 5)
4
2
25.000
1,00
Đường nội làng (làng Kung)
4
2
25.000
1,00
XII
XÃ ĐĂK RONG
Đường liên xã
Ranh giới xã Sơn Lang
Hết RG đất hộ ông Biển
1
2
80.000
1,00
Tiếp
Ngã 3 Kon pne
1
1
120.000
1,20
Tiếp
Hết đường (giáp RG xã Konpne)
1
3
20.000
1,00
Đường liên thôn
Ngã 3 đường liên xã (Nhà Bưu điện )
Hết RG đất hộ Lương văn Hoá
1
1
120.000
1,00
Tiếp
Hết đường (RG lòng hồ C)
1
3
20.000
1,00
Đường Qui hoạch 1 (đối diện UBND xã)
Ngã 3 đường liên xã
Ngã 3 đường liên xã (giáp đất ở hộ ông Hà)
2
1
100.000
1,00
Đường Qui hoạch 2
Ngã 4 đường liên xã
Ngã 3 đường liên xã
2
3
60.000
1,00
(hết RG đất ông Hà)
(hết RG đất ông Hà)
(giáp RG đất ông Duy Thuận)
1,00
Đường qui hoạch 3
Ngã 3 đường qui hoạch 1
Giáp ranh giới đất ông Biên
2
2
70.000
1,00
Đường nội Thôn Suối U
Ngã 3 đường liên xã
Hết đường
2
3
60.000
1,00
(hết RG đất ông Thống)
hết RG đất ông Triệu quang Thanh)
1,00
Đường nội Thôn
Ngã 3 đường liên xã
Hết đường
2
3
60.000
1,00
(hết RG đất hộ ông Mỹ)
(hết RG đất ông Phạm văn Xây)
1,00
Đường nội làng (áp dụng cho tất cả các làng)
3
1
20.000
1,00
XIII
XÃ KON PNE
Tất cả các loại đường, vị trí
1,00
Đường liên xã
RG đất hộ Đinh A Blôih
Hết RG đất ông Đinh Ahnet
1
1
21.000
1,00
RG đất hộ Đinh A Lyih
Hết RG đất ông Đinh A Xrúi
1
2
17.000
1,00
RG đất hộ bà Đinh Hnhre
Hết RG đất ông Đinh A Lam
1
3
16.500
1,00
RG đất hộ Đinh A Tíu
Hết RG đất ông Đinh A Ngyen
1
4
16.000
1,00
Đường nội làng Kon Hleng (thôn 1)
2
1
15.500
1,00
Đường nội làng Kon Kring (thôn 3)
2
2
15.000
1,00
3. Đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn:
Đất tại thị trấn K’Bang: K = 1,05.
Đất tại các xã: K = 1,0.
4. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ; đất phi nông nghiệp khác:
Đất tại thị trấn K’Bang: K = 1,05.
Đất tại các xã: K = 1,0.
5. Đất trồng cây lâu năm Đơn vị tính: đồng/m 2
STT
Đơn vị hành chính
Giá đất
Hệ số
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
XÃ TƠ TUNG
7.000
6.000
5.000
1,0
2
XÃ KÔNGLƠNGKHƠNG
7.000
6.000
5.000
1,0
3
XÃ KÔNG BƠ LA
7.000
6.000
5.000
1,0
4
XÃ ĐĂK HLƠ
7.000
6.000
5.000
1,0
5
XÃ NGHĨA AN
10.000
7.000
5.000
1,0
6
XÃ ĐÔNG
9.000
6.000
5.000
1,0
7
XÃ LƠ KU
6.000
5.000
1,0
8
XÃ KRONG
6.000
5.000
1,0
9
XÃ ĐĂK SMAR
7.000
6.000
5.000
1,0
10
XÃ SƠN LANG
6.000
5.000
1,0
11
XÃ SƠ PAI
7.000
6.000
5.000
1,0
12
XÃ ĐĂK RONG
5.500
5.000
1,0
13
XÃ KON PNE
6.000
5.000
1,0
14
THỊ TRẤN
8.000
7.000
5.000
1,0
6. Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên Đơn vị tính: đồng/m 2
STT
Đơn vị hành chính
Giá đất
Hệ số
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
XÃ TƠ TUNG
12.000
10.000
8.000
1,0
2
XÃ KÔNGLƠNGKHƠNG
11.000
9.000
7.000
1,0
3
XÃ KÔNG BƠ LA
11.000
9.000
7.000
1,0
4
XÃ ĐĂK HLƠ
15.000
13.000
11.000
1,0
5
XÃ NGHĨA AN
12.000
11.000
9.000
1,0
6
XÃ ĐÔNG
15.000
14.000
12.500
1,0
7
XÃ LƠ KU
13.000
12.000
1,0
8
XÃ KRONG
10.000
9.000
1,0
9
XÃ ĐĂK SMAR
9.000
8.000
7.500
1,0
10
XÃ SƠN LANG
12.000
10.000
1,0
11
XÃ SƠ PAI
12.000
9.000
7.000
1,0
12
XÃ ĐĂK RONG
8.000
7.000
1,0
13
XÃ KON PNE
10.000
9.000
1,0
14
THỊ TRẤN
16.000
14.000
11.000
1,0
7. Đất trồng cây hàng năm khác; đất nông nghiệp khác
Đơn vị tính: đồng/m 2
STT
Đơn vị hành chính
Giá đất
Hệ số
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
XÃ TƠ TUNG
7.000
6.000
5.000
1,0
2
XÃ KÔNGLƠNGKHƠNG
7.000
6.000
5.000
1,0
3
XÃ KÔNG BƠ LA
7.000
6.000
5.000
1,0
4
XÃ ĐĂK HLƠ
8.500
7.500
6.500
1,0
5
XÃ NGHĨA AN
9.000
7.000
5.000
1,0
6
XÃ ĐÔNG
8.000
6.000
5.000
1,0
7
XÃ LƠ KU
7.000
6.000
1,0
8
XÃ KRONG
7.000
6.000
1,0
9
XÃ ĐĂK SMAR
7.000
6.000
5.000
1,0
10
XÃ SƠN LANG
6.000
5.000
1,0
11
XÃ SƠ PAI
7.000
6.000
5.000
1,0
12
XÃ ĐĂK RONG
6.000
5.000
1,0
13
XÃ KON PNE
6.000
5.000
1,0
14
THỊ TRẤN
9.000
8.000
7.000
1,0
8. Đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng Đơn vị tính: đồng/m 2
STT
Đơn vị hành chính
Giá đất
Hệ số
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
XÃ TƠ TUNG
5.000
4.000
3.000
1,0
2
XÃ KÔNGLƠNGKHƠNG
5.000
4.000
3.000
1,0
3
XÃ KÔNG BƠ LA
6.000
5.000
4.000
1,0
4
XÃ ĐĂK HLƠ
6.500
5.500
4.500
1,0
5
XÃ NGHĨA AN
6.500
5.000
4.000
1,0
6
XÃ ĐÔNG
6.500
5.000
4.000
1,0
7
XÃ LƠ KU
4.000
3.000
1,0
8
XÃ KRONG
3.500
2.500
1,0
9
XÃ ĐĂK SMAR
4.000
3.000
2.000
1,0
10
XÃ SƠN LANG
5.000
4.000
1,0
11
XÃ SƠ PAI
5.000
4.000
3.000
1,0
12
XÃ ĐĂK RONG
3.500
2.500
1,0
13
XÃ KON PNE
3.000
2.000
1,0
14
THỊ TRẤN
7.000
6.000
4.500
1,0
9. Đất nuôi trồng thuỷ sản Đơn vị tính: đồng/m 2
STT
Đơn vị hành chính
Giá đất
Hệ số
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
XÃ TƠ TUNG
6.500
5.500
4.500
1,0
2
XÃ KÔNGLƠNGKHƠNG
6.000
5.000
4.000
1,0
3
XÃ KÔNG BƠ LA
6.000
5.000
4.000
1,0
4
XÃ ĐĂK HLƠ
6.500
5.500
4.500
1,0
5
XÃ NGHĨA AN
6.500
5.000
4.000
1,0
6
XÃ ĐÔNG
6.500
5.000
4.000
1,0
7
XÃ LƠ KU
5.000
4.000
1,0
8
XÃ KRONG
5.000
4.000
1,0
9
XÃ ĐĂK SMAR
6.000
5.000
4.000
1,0
10
XÃ SƠN LANG
5.000
4.000
1,0
11
XÃ SƠ PAI
7.000
6.000
5.000
1,0
12
XÃ ĐĂK RONG
5.000
4.000
1,0
13
XÃ KON PNE
5.000
4.000
1,0
14
THỊ TRẤN
7.000
6.000
4.500
1,0
PHỤ LỤC 13
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN KÔNG CHRO
(Kèm theo Quyết định số 08/2019/QĐ- UBND ngày 28/02/2019 của UBND tỉnh Gia Lai)
1. Đất ở tại đô thị Đơn vị tính: Đồng/m 2
Loại đường
Vị trí 1: Mặt tiền đường phố
Vị trí 2:
Ngõ hẻm loại 1 có kích thước từ 6 m trở lên
Vị trí 3:
Ngõ hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5 m đến dưới 6 m
Vị trí 4:
Ngõ hẻm loại 3 có kích thước nhỏ hơn 3,5 m
Giá đất
Hệ số
Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến mét thứ 150
Hệ số
Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1
Hệ số
Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến một thứ 150
Hệ số
Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2
Hệ số
Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến một thứ 150
Hệ số
Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3
Hệ số
(1)
(2a)
(2b)
(3a)
(3b)
(4a)
(4b)
1A
900.000
1,2
500.000
1,0
450.000
1,0
300.000
1,0
240.000
1,0
210.000
1,0
190.000
1,0
1B
700.000
1,2
400.000
1,0
350.000
1,0
260.000
1,0
200.000
1,0
180.000
1,0
170.000
1,0
1C
600.000
1,2
350.000
1,0
300.000
1,0
240.000
1,0
180.000
1,0
170.000
1,0
160.000
1,0
1D
500.000
1,1
300.000
1,0
250.000
1,0
220.000
1,0
170.000
1,0
160.000
1,0
150.000
1,0
2A
450.000
1,05
275.000
1,0
225.000
1,0
200.000
1,0
165.000
1,0
155.000
1,0
145.000
1,0
2B
400.000
1,05
250.000
1,0
200.000
1,0
180.000
1,0
160.000
1,0
150.000
1,0
140.000
1,0
2C
350.000
1,0
230.000
1,0
190.000
1,0
170.000
1,0
155.000
1,0
145.000
1,0
135.000
1,0
2D
300.000
1,0
200.000
1,0
180.000
1,0
160.000
1,0
150.000
1,0
140.000
1,0
130.000
1,0
3A
250.000
1,1
180.000
1,0
160.000
1,0
150.000
1,0
140.000
1,0
130.000
1,0
120.000
1,0
3B
200.000
1,0
160.000
1,0
150.000
1,0
140.000
1,0
130.000
1,0
120.000
1,0
115.000
1,0
3C
175.000
1,0
150.000
1,0
140.000
1,0
130.000
1,0
120.000
1,0
115.000
1,0
110.000
1,0
3D
150.000
1,0
135.000
1,0
125.000
1,0
120.000
1,0
115.000
1,0
110.000
1,0
105.000
1,0
3E
75.000
1,0
70.000
1,0
65.000
1,0
60.000
1,0
55.000
1,0
52.000
1,0
50.000
1,0
2. Đất ở tại nông thôn ĐVT: Đồng/m 2
STT
Đơn vị
hành chính
Khu vực
Giá đất
Hệ số
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
01
Xã An Trung
Khu vực 1
140.000
90.000
60.000
55.000
1,1
Khu vực 2
90.000
60.000
55.000
40.000
1,0
02
Xã Yang Trung
Khu vực 1
110.000
80.000
65.000
45.000
1,0
Khu vực 2
70.000
50.000
1,0
03
Xã Kông Yang
Khu vực 1
120.000
90.000
80.000
65.000
1,0
Khu vực 2
80.000
70.000
60.000
50.000
1,0
Khu vực 3
70.000
60.000
50.000
40.000
1,0
04
Xã Chơ Glong
Khu vực 1
110.000
100.000
80.000
65.000
1,0
Khu vực 2
90.000
70.000
60.000
50.000
1,0
05
Xã Sró
Khu vực 1
90.000
75.000
60.000
50.000
1,0
Khu vực 2
65.000
55.000
50.000
40.000
1,0
06
Xã Ya Ma
Khu vực 1
80.000
65.000
45.000
35.000
1,0
Khu vực 2
60.000
50.000
40.000
30.000
1,0
07
Xã Yang Nam
Khu vực 1
80.000
65.000
50.000
40.000
1,0
Khu vực 2
65.000
50.000
35.000
1,0
08
Xã Đăk Kơ Ning
Khu vực 1
70.000
60.000
50.000
40.000
1,0
Khu vực 2
50.000
40.000
30.000
25.000
1,0
09
Xã Đăk Pơ Pho
Khu vực 1
60.000
50.000
40.000
30.000
1,0
Khu vực 2
50.000
40.000
30.000
25.000
1,0
10
Xã Đăk Sông
Khu vực 1
55.000
45.000
35.000
25.000
1,0
Khu vực 2
45.000
35.000
25.000
20.000
1,0
11
Xã Chư Krei
Khu vực 1
40.000
35.000
25.000
20.000
1,0
Khu vực 2
35.000
25.000
20.000
15.000
1,0
12
Xã Đăk Pling
Khu vực 1
40.000
35.000
25.000
20.000
1,0
Khu vực 2
35.000
25.000
20.000
15.000
1,0
13
Xã Đăk Tpang
Khu vực 1
40.000
35.000
25.000
20.000
1,0
Khu vực 2
35.000
25.000
20.000
15.000
1,0
3. Đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn:
Đất tại thị trấn Kông Chro: K = 1,05.
Đất tại các xã: K = 1,0.
4. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ; đất phi nông nghiệp khác:
Đất tại thị trấn Kông Chro: K = 1,05.
Đất tại các xã: K = 1,0.
5. Đất trồng cây lâu năm ĐVT: Đồng/m 2
TT
Đơn vị hành chính
Giá đất
Hệ số
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Thị trấn Kông Chro
7.500
7.000
5.500
1,2
2
Xã An Trung
7.500
7.000
5.500
1,2
3
Xã Kông Yang
7.000
6.500
6.000
1,0
4
Xã Yang Trung
7.000
6.500
6.000
1,15
5
Xã Chơ Glong
7.000
6.500
6.000
1,0
6
Xã Sró
6.500
6.000
5.500
1,0
7
Xã Ya Ma
6.500
6.000
5.500
1,0
8
Xã Yang Nam
7.000
6.500
6.000
1,0
9
Xã Đăk Kơ Ning
6.500
6.000
5.500
1,0
10
Xã Đăk Pơ Pho
7.500
7.000
6.500
1,0
11
Xã Đăk Sông
6.000
5.500
5.000
1,0
12
Xã Chư Krei
6.000
5.500
5.000
1,0
13
Xã Đăk Pling
6.000
5.500
5.000
1,0
14
Xã Đăk Tpang
6.000
5.500
5.000
1,0
6. Đất trồng lúa nước từ 02 vụ trở lên Đơn vị tính:Đồng/m 2
STT
Đơn vị Hành chính
Giá đất
Hệ số
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Thị trấn Kông Chro
9.500
8.000
7.500
1,0
2
Xã An Trung
9.500
8.000
7.500
1,0
3
Xã Kông Yang
9.000
7.500
6.500
1,15
4
Xã Yang Trung
9.000
7.500
6.500
1,0
5
Xã Chơ Glong
9.000
7.500
6.500
1,0
6
Xã Sró
9.000
7.500
6.500
1,0
7
Xã Ya Ma
9.000
7.500
6.500
1,0
8
Xã Yang Nam
9.000
7.500
6.500
1,0
9
Xã Đăk Kơ Ning
9.000
7.500
6.500
1,0
10
Xã Đăk Pơ Pho
9.000
7.500
6.500
1,0
11
Xã Đăk Sông
8.000
7.000
6.000
1,0
12
Xã Chư Krei
8.000
7.000
6.000
1,0
13
Xã Đăk Pling
8.000
7.000
6.000
1,0
14
Xã Đăk Tpang
8.000
7.000
6.000
1,0
7. Đất trồng cây hàng năm khác; đất nông nghiệp khác
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Đơn vị Hành chính
Giá đất
Hệ số
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Thị trấn Kông Chro
9.000
8.000
7.000
1,15
2
Xã An Trung
9.000
8.000
7.000
1,1
3
Xã Kông Yang
8.500
8.000
7.000
1,0
4
Xã Yang Trung
8.500
8.000
7.000
1,0
5
Xã Chơ Glong
8.000
7.500
6.500
1,15
6
Xã Sró
8.000
7.500
6.500
1,0
7
Xã Ya Ma
7.000
6.500
6.000
1,0
8
Xã Yang Nam
8.500
8.000
7.000
1,0
9
Xã Đăk Kơ Ning
7.500
7.000
6.500
1,0
10
Xã Đăk Pơ Pho
8.500
8.000
7.000
1,0
11
Xã Đăk Sông
7.000
6.500
6.000
1,0
12
Xã Chư Krei
7.500
7.000
6.500
1,0
13
Xã Đăk Pling
7.000
6.500
6.000
1,0
14
Xã Đăk Tpang
7.000
6.500
6.000
1,0
8. Đất rừng sản xuất
Đơn vị tính: đồng/m 2
TT
Đơn vị Hành chính
Giá đất
Hệ số
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Thị trấn Kông Chro
7.000
6.500
6.000
1,0
2
Xã An Trung
6.000
5.500
5.000
1,0
3
Xã Kông Yang
6.000
5.500
5.000
1,0
4
Xã Yang Trung
6.000
5.500
5.000
1,0
5
Xã Chơ Glong
6.000
5.500
5.000
1,0
6
Xã Sró
6.000
5.500
5.000
1,0
7
Xã Ya Ma
6.000
5.500
5.000
1,0
8
Xã Yang Nam
6.000
5.500
5.000
1,0
9
Xã Đăk Kơ Ning
6.000
5.500
5.000
1,0
10
Xã Đăk Pơ Pho
6.000
5.500
5.000
1,0
11
Xã Đăk Sông
4.000
3.500
3.000
1,0
12
Xã Chư Krei
4.000
3.500
3.000
1,0
13
Xã Đăk Pling
4.000
3.500
3.000
1,0
14
Xã Đăk Tpang
4.000
3.500
3.000
1,0
9. Đất nuôi trồng thuỷ sản.
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Số TT
Đơn vị Hành chính
Giá đất
Hệ số
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Thị trấn Kông Chro
9.000
8.000
7.000
1,0
2
Xã An Trung
9.000
8.000
7.000
1,0
3
Xã Kông Yang
8.500
8.000
7.000
1,0
4
Xã Yang Trung
8.500
8.000
7.000
1,0
5
Xã Chơ Glong
8.000
7.500
6.500
1,0
6
Xã Sró
8.000
7.500
6.500
1,0
7
Xã Ya Ma
7.000
6.500
6.000
1,0
8
Xã Yang Nam
8.500
8.000
7.000
1,0
9
Xã Đăk Kơ Ning
7.500
7.000
6.500
1,0
10
Xã Đăk Pơ Pho
8.500
8.000
7.000
1,0
11
Xã Đăk Sông
7.000
6.500
6.000
1,0
12
Xã Chư Krei
7.500
7.000
6.500
1,0
13
Xã Đăk Pling
7.000
6.500
6.000
1,0
14
Xã Đăk Tpang
7.000
6.500
6.000
1,0
PHỤ LỤC 14
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN KRÔNG PA
(Kèm theo Quyết định số 08/2019/QĐ- UBND ngày 28 /02/2019 của UBND tỉnh Gia Lai)
1: Đất ở tại đô thị Đơn vị tính: Đồng/m 2
Loại đường
Vị trí 1: Mặt tiền đường phố
Vị trí 2: Ngõ hẻm loại 1 có kích thước từ 6 mét trở lên
Vị trí 3: Ngõ hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5 mét đến dưới 6 mét
Vị trí 4: Ngõ hẻm loại 3 có kích thước <3,5 mét
Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100
( 2a)
Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1 (2b)
Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100 (3a)
Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2 (3b)
Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100 (4a)
Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3
(4b)
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
1A
2.400.000
2,0
1.400.000
1,90
900.000
1,80
810.000
1,75
750.000
1,70
480.000
1,60
420.000
1,55
1B
1.500.000
1,95
1.150.000
1,85
820.000
1,75
740.000
1,70
470.000
1,60
330.000
1,50
250.000
1,50
1C
1.200.000
1,90
700.000
1,70
550.000
1,65
490.000
1,60
390.000
1,55
280.000
1,50
240.000
1,45
2A
1.000.000
1,85
650.000
1,70
520.000
1,60
460.000
1,60
360.000
1,55
260.000
1,50
220.000
1,45
2B
900.000
1,80
580.000
1,65
450.000
1,60
320.000
1,50
240.000
1,45
180.000
1,45
140.000
1,40
2C
800.000
1,75
520.000
1,60
390.000
1,55
290.000
1,50
210.000
1,45
160.000
1,45
120.000
1,40
3A
700.000
1,70
450.000
1,60
340.000
1,50
250.000
1,50
190.000
1,45
140.000
1,40
110.000
1,40
3B
600.000
1,65
390.000
1,55
290.000
1,50
220.000
1,45
160.000
1,45
120.000
1,40
100.000
1,40
3C
500.000
1,60
320.000
1,50
240.000
1,45
180.000
1,45
140.000
1,40
100.000
1,40
80.000
1,40
4A
400.000
1,55
260.000
1,50
190.000
1,45
150.000
1,40
120.000
1,40
90.000
1,40
70.000
1,40
4B
300.000
1,50
190.000
1,45
140.000
1,40
110.000
1,40
80.000
1,40
65.000
1,40
55.000
1,40
4C
200.000
1,45
130.000
1,40
100.000
1,40
75.000
1,40
60.000
1,40
55.000
1,40
50.000
1,40
2. Đất ở tại nông thôn Đơn vị tính: Đồng/m 2
STT
Đơn vị hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
1
Xã Ia RSươm :
Khu vực 1
800.000
1,30
450.000
1,25
250.000
1,20
150.000
1,10
Khu vực 2
600.000
1,25
350.000
1,20
180.000
1,10
Khu vực 3
90.000
1,00
2
Xã Chư RCăm
Khu vực 1
1.000.000
1,30
750.000
1,25
450.000
1,20
180.000
1,10
120.000
1,00
Khu vực 2
600.000
1,25
300.000
1,20
180.000
1,10
Khu vực 3
300.000
1,20
100.000
1,00
3
Xã Ia Rsai :
Khu vực 1
160.000
1,30
110.000
1,25
Khu vực 2
160.000
1,25
110.000
1,20
Khu vực 3
50.000
1,00
4
Xã Ia Mlah :
Khu vực 1
200.000
1,40
150.000
1,35
100.000
1,30
Khu vực 2
160.000
1,35
60.000
1,30
Khu vực 3
50.000
1,10
5
Xã Đất Bằng :
Khu vực 1
150.000
1,30
100.000
1,25
Khu vực 2
70.000
1,25
50.000
1,20
Khu vực 3
40.000
1,00
6
Xã Ia Dreh:
Khu vực 1
200.000
1,30
150.000
1,25
120.000
1,20
Khu vực 2
120.000
1,25
100.000
1,20
Khu vực 3
70.000
1,00
7
Xã Phú Cần :
Khu vực 1
430.000
1,30
370.000
1,25
250.000
1,20
200.000
1,10
170.000
1,00
Khu vực 2
420.000
1,25
300.000
1,20
Khu vực 3
130.000
1,00
8
Xã Krông Năng
Khu vực 1
200.000
1,30
150.000
1,25
110.000
1,00
Khu vực 2
110.000
1,00
90.000
1,00
Khu vực 3
70.000
1,00
9
Xã Ia Rmok :
Khu vực 1
250.000
1,30
200.000
1,25
150.000
1,20
120.000
1,0
Khu vực 2
100.000
1,25
80.000
1,20
Khu vực 3
50.000
1,00
10
Xã Chư Gu :
Khu vực 1
330.000
1,30
260.000
1,25
160.000
1,20
Khu vực 2
130.000
1,00
100.000
1,00
Khu vực 3
80.000
1,00
11
Xã Chư Ngọc :
Khu vực 1
350.000
1,30
260.000
1,25
Khu vực 2
130.000
1,25
90.000
1,20
Khu vực 3
80.000
1,00
12
Xã Chư Drăng
Khu vực 1
250.000
1,30
200.000
1,25
150.000
1,20
Khu vực 2
150.000
1,25
90.000
1,00
Khu vực 3
75.000
1,00
13
Xã Ia Uar :
Khu vực 1
220.000
1,30
170.000
1,25
Khu vực 2
150.000
1,25
110.000
1,20
Khu vực 3
75.000
1,00
3. Đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn:
Đất tại thị trấn Phú Túc: K = 1,05.
Đất tại các xã: K = 1,0.
4. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ; đất phi nông nghiệp khác:
Đất tại thị trấn Phú Túc: K = 1,05.
Đất tại các xã: K = 1,0.
5. Đất trồng cây lâu năm
Đơn vị tính: Đồng/m 2
STT
Đơn vị hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
1
Thị Trấn Phú Túc
11.000
1,25
10.000
1,20
9.000
1,15
8.000
1,10
2
Xã Chư Ngọc
9.000
1,20
8.000
1,15
7.500
1,10
7.000
1,05
3
Xã Phú Cần
10.000
1,20
9.000
1,15
8.500
1,10
8.000
1,05
4
Xã Ia Mlah
11.000
1,20
9.000
1,15
8.000
1,10
7.000
1,05
5
Xã Đất Bằng
9.000
1,15
8.000
1,10
7.500
1,05
7.000
1,00
6
Xã Krông Năng
9.000
1,15
8.000
1,10
7.500
1,05
7.000
1,00
7
Xã Ia Dreh
9.000
1,15
8.000
1,10
7.500
1,05
7.000
1,00
8
Xã Ia Rmok
9.000
1,15
8.000
1,10
7.500
1,05
7.000
1,00
9
Xã Chư Drăng
9.000
1,15
8.000
1,10
7.500
1,05
7.000
1,00
10
Xã Chu Gu
10.000
1,20
8.000
1,15
7.000
1,10
6.000
1,05
11
Xã Chư Rcăm
10.000
1,20
9.000
1,15
8.000
1,10
7.000
1,05
12
Xã Uar
11.000
1,20
10.000
1,15
8.000
1,10
7.000
1,05
13
Xã Ia Rsai
8.500
1,15
8.000
1,10
7.500
1,05
6.500
1,00
14
Xã Ia Rsươm
10.000
1,20
9.000
1,15
8.000
1,10
7.000
1,05
6. Đất trồng lúa nước từ 02 vụ trở lên
Đơn vị tính: Đồng/m 2
STT
Đơn vị hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
1
Thị Trấn Phú Túc
19.000
1,25
18.000
1,20
17.000
1,15
15.000
1,10
2
Xã Chư Ngọc
17.000
1,20
15.000
1,15
13.000
1,10
11.000
1,05
3
Xã Phú Cần
18.000
1,20
16.000
1,15
15.000
1,10
14.000
1,05
4
Xã Ia Mlah
17.000
1,20
15.000
1,15
13.000
1,10
11.000
1,05
5
Xã Đất Bằng
15.000
1,15
13.000
1,10
12.000
1,05
11.000
1,00
6
Xã Krông Năng
15.000
1,15
13.000
1,10
12.000
1,05
11.000
1,00
7
Xã Ia Dreh
15.000
1,15
13.000
1,10
12.000
1,05
11.000
1,00
8
Xã Ia Rmok
17.000
1,15
15.000
1,10
13.000
1,05
11.000
1,00
9
Xã Chư Drăng
15.000
1,15
13.000
1,10
12.000
1,05
11.000
1,00
10
Xã Chu Gu
17.000
1,20
15.000
1,15
13.000
1,10
11.000
1,05
11
Xã Chư Rcăm
17.000
1,20
15.000
1,15
13.000
1,10
11.000
1,05
12
Xã Uar
20.000
1,20
18.000
1,15
16.000
1,10
14.000
1,05
13
Xã Ia Rsai
15.000
1,15
13.000
1,10
12.000
1,05
11.000
1,00
14
Xã Ia Rsươm
17.000
1,20
15.000
1,15
13.000
1,10
11.000
1,05
7. Đất trồng cây hàng năm khác; đất nông nghiệp khác Đơn vị tính: Đồng/m 2
STT
Đơn vị hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
1
Thị Trấn Phú Túc
12.000
1,25
11.000
1,20
10.000
1,15
9.000
1,10
2
Xã Chư Ngọc
11.000
1,20
9.000
1,15
8.000
1,10
7.000
1,05
3
Xã Phú Cần
11.000
1,20
10.000
1,15
9.000
1,10
8.000
1,05
4
Xã Ia Mlah
12.000
1,20
11.000
1,15
10.000
1,10
8.500
1,05
5
Xã Đất Bằng
11.000
1,15
10.000
1,10
9.000
1,05
8.000
1,00
6
Xã Krông Năng
11.000
1,15
10.000
1,10
9.000
1,05
8.000
1,00
7
Xã Ia Dreh
11.000
1,15
10.000
1,10
9.000
1,05
8.000
1,00
8
Xã Ia Rmok
11.000
1,15
10.000
1,10
9.000
1,05
8.000
1,00
9
Xã Chư Drăng
11.000
1,15
10.000
1,10
9.000
1,05
8.000
1,00
10
Xã Chu Gu
12.000
1,20
11.000
1,15
10.000
1,10
8.500
1,05
11
Xã Chư Rcăm
12.000
1,20
11.000
1,15
10.000
1,10
8.500
1,05
12
Xã Uar
12.000
1,20
11.000
1,15
10.000
1,10
8.500
1,05
13
Xã Ia Rsai
11.000
1,15
10.000
1,10
9.000
1,05
8.000
1,00
14
Xã Ia Rsươm
12.000
1,20
11.000
1,15
10.000
1,10
8.500
1,05
8. Đất rừng sản xuất
Đơn vị tính: Đồng/m 2
STT
Đơn vị hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
1
Thị trấn Phú Túc
8.000
1,15
7.000
1,10
6.000
1,05
5.000
1,0
2
Xã Chư Ngọc
8.000
1,15
7.000
1,10
6.000
1,05
5.000
1,0
3
Xã Phú Cần
8.000
1,15
7.000
1,10
6.000
1,05
5.000
1,0
4
Xã Ia Mlah
8.000
1,15
7.000
1,10
6.000
1,05
5.000
1,0
5
Xã Đất Bằng
8.000
1,15
7.000
1,10
6.000
1,05
5.000
1,0
6
Xã Krông Năng
8.000
1,15
7.000
1,10
6.000
1,05
5.000
1,0
7
Xã Ia Dreh
8.000
1,15
7.000
1,10
6.000
1,05
5.000
1,0
8
Xã Ia Rmok
8.000
1,15
7.000
1,10
6.000
1,05
5.000
1,0
9
Xã Chư Drăng
8.000
1,15
7.000
1,10
6.000
1,05
5.000
1,0
10
Xã Chư Gu
8.000
1,15
7.000
1,10
6.000
1,05
5.000
1,0
11
Xã Chư Rcăm
8.000
1,15
7.000
1,10
6.000
1,05
5.000
1,0
12
Xã Uar
8.000
1,15
7.000
1,10
6.000
1,05
5.000
1,0
13
Xã Ia RSai
8.000
1,15
7.000
1,10
6.000
1,05
5.000
1,0
14
Xã RSươm
8.000
1,15
7.000
1,10
6.000
1,05
5.000
1,0
9. Đất nuôi trồng thuỷ sản
Đơn vị tính: Đồng/m 2
STT
Đơn vị hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
1
Thị trấn Phú Túc
8.000
1,25
7.000
1,20
6.000
1,15
5.000
1,10
2
Xã Chư Ngọc
7.500
1,20
6.500
1,15
5.500
1,10
4.500
1,05
3
Xã Phú Cần
8.000
1,20
7.000
1,15
6.000
1,10
5.000
1,05
4
Xã Ia Mlah
8.000
1,20
7.000
1,15
6.000
1,10
5.000
1,05
5
Xã Đất Bằng
7.500
1,15
6.500
1,10
5.500
1,05
4.500
1,00
6
Xã Krông Năng
7.500
1,15
6.500
1,10
5.500
1,05
4.500
1,00
7
Xã Ia Dreh
8.000
1,15
7.000
1,10
6.000
1,05
5.000
1,00
8
Xã Ia Rmok
7.500
1,15
6.500
1,10
5.500
1,05
4.500
1,00
9
Xã Chư Drăng
7.500
1,15
6.500
1,10
5.500
1,05
4.500
1,00
10
Xã Chư Gu
8.000
1,20
7.000
1,15
6.000
1,10
5.000
1,05
11
Xã Chư Rcăm
7.500
1,20
6.500
1,15
5.500
1,10
4.500
1,05
12
Xã Uar
7.500
1,20
6.500
1,15
5.500
1,10
4.500
1,05
13
Xã Ia RSai
7.500
1,15
6.500
1,10
5.500
1,05
4.500
1,0
14
Xã Ia RSươm
7.500
1,20
6.500
1,15
5.500
1,10
4.500
1,05
PHỤ LỤC 15
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN MANG YANG
(Kèm theo Quyết định số 08 /2019/QĐ- UBND ngày 28 /02 /2019. của UBND tỉnh Gia Lai)
1. Đất ở tại đô thị Đơn vị tính: Đồng/m 2
Loại đường
Vị trí 1: Mặt tiền đường phố
Vị trí 2: Ngõ hẻm loại 1 có kích thước từ 6 mét trở lên
Vị trí 3: Ngõ hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5 mét đến dưới 6 mét
Vị trí 4: Ngõ hẻm loại 3 có kích thước <3,5 mét
Hệ số
Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100
Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1
Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100
Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2
Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100
Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3
(1)
(2a)
(2b)
(3a)
(3b)
(4a)
(4b)
1A
2.500.000
1.200.000
1.050.000
900.000
750.000
600.000
450.000
1,3
1B
2.000.000
800.000
700.000
600.000
500.000
400.000
300.000
1,3
1C
1.800.000
720.000
630.000
540.000
450.000
360.000
270.000
1,3
1E
1.600.000
640.000
560.000
480.000
400.000
320.000
240.000
1,3
2A
1.350.000
540.000
470.000
400.000
340.000
270.000
200.000
1,25
2B
850.000
440.000
385.000
330.000
275.000
220.000
170.000
1,25
2C
660.000
260.000
230.000
200.000
165.000
130.000
100.000
1,25
2D
490.000
240.000
150.000
120.000
100.000
90.000
80.000
1,25
2E
390.000
180.000
140.000
110.000
90.000
85.000
75.000
1,25
3A
370.000
160.000
130.000
100.000
85.000
80.000
70.000
1,2
3B
290.000
140.000
120.000
85.000
80.000
75.000
65.000
1,2
3C
260.000
120.000
110.000
80.000
75.000
70.000
60.000
1,2
2. Đất ở tại nông thôn Đơn vị tính: Đồng/m 2
STT
Đơn vị hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
1
Xã Hà Ra
Khu vực 1
310.000
1,2
220.000
1,2
180.000
1,15
80.000
1,1
Khu vực 2
220.000
1,2
160.000
1,2
120.000
1,15
50.000
1,1
Khu vực 3
130.000
1,2
80.000
1,2
50.000
1,15
35.000
1,1
2
Xã Đak Ta Ley
Khu vực 1
700.000
1,2
350.000
1,2
200.000
1,15
100.000
1,1
Khu vực 2
330.000
1,2
200.000
1,2
120.000
1,15
60.000
1,1
Khu vực 3
165.000
1,2
120.000
1,2
60.000
1,15
45.000
1,1
3
Xã Đăk Yă
Khu vực 1
700.000
1,2
250.000
1,2
200.000
1,15
100.000
1,1
Khu vực 2
275.000
1,2
200.000
1,2
100.000
1,15
80.000
1,1
Khu vực 3
165.000
1,2
100.000
1,2
80.000
1,15
60.000
1,15
4
Xã Đăk Djrăng
Khu vực 1
1.150.000
1,2
600.000
1,2
200.000
1,15
100.000
1,1
Khu vực 2
330.000
1,2
250.000
1,2
150.000
1,15
80.000
1,1
Khu vực 3
165.000
1,2
100.000
1,2
80.000
1,15
60.000
1,1
5
Xã Kon Thụp
Khu vực 1
660.000
1,2
400.000
1,2
200.000
1,15
80.000
1,1
Khu vực 2
275.000
1,2
150.000
1,2
80.000
1,15
55.000
1,1
Khu vực 3
110.000
1,2
80.000
1,2
60.000
1,15
45.000
1,1
6
Xã A Yun
Khu vực 1
495.000
1,2
300.000
1,2
200.000
1,15
100.000
1,1
Khu vực 2
220.000
1,2
150.000
1,2
100.000
1,15
60.000
1,1
Khu vực 3
135.000
1,2
80.000
1,2
60.000
1,15
50.000
1,1
7
Xã Đăk Jơ Ta
Khu vực 1
165.000
1,2
120.000
1,15
100.000
1,1
80.000
1,05
Khu vực 2
110.000
1,2
80.000
1,15
60.000
1,1
50.000
1,05
Khu vực 3
77.000
1,2
60.000
1,15
50.000
1,1
35.000
1,05
8
Xã Kon Chiêng
Khu vực 1
165.000
1,2
120.000
1,15
100.000
1,1
60.000
1,05
Khu vực 2
110.000
1,2
80.000
1,15
60.000
1,1
50.000
1,05
Khu vực 3
65.000
1,2
50.000
1,15
45.000
1,1
35.000
1,05
9
Xã Đê Ar
Khu vực 1
165.000
1,2
120.000
1,15
100.000
1,1
60.000
1,05
Khu vực 2
110.000
1,2
80.000
1,15
60.000
1,1
50.000
1,05
Khu vực 3
65.000
1,2
50.000
1,15
40.000
1,1
35.000
1,05
10
Xã Đăk Trôi
Khu vực 1
165.000
1,2
120.000
1,15
100.000
1,1
60.000
1,05
Khu vực 2
110.000
1,2
80.000
1,15
60.000
1,1
50.000
1,05
Khu vực 3
65.000
1,2
50.000
1,15
40.000
1,1
35.000
1,05
11
Xã Lơ Pang
Khu vực 1
275.000
1,2
150.000
1,2
100.000
1,15
80.000
1,1
Khu vực 2
165.000
1,2
100.000
1,2
80.000
1,15
50.000
1,1
Khu vực 3
90.000
1,2
70.000
1,2
50.000
1,15
35.000
1,1
3. Đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn:
Đất tại thị trấn Kon Dơng: K = 1,05.
Đất tại các xã: K = 1,0.
4. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ; đất phi nông nghiệp khác:
Đất tại thị trấn Kon Dơng: K = 1,05.
Đất tại các xã: K = 1,0.
5. Đất trồng cây lâu năm Đơn vị tính: Đồng/m 2
STT
Đơn vị hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
1
Thị trấn Kon Dơng
15.500
1,2
14.000
1,2
13.000
1,2
2
Xã Hà Ra
8.500
1,2
7.000
1,2
5.500
1,2
5.000
1,2
3
Đak Ta Ley
8.500
1,2
7.000
1,1
5.500
1,05
5.000
1,05
4
Xã Đăk Yă
9.000
1,2
7.000
1,2
5.000
1,2
5
Xã Đăk Djrăng
14.000
1,2
13.000
1,15
12.000
1,15
11.000
1,15
6
Xã Kon Thụp
9.000
1,1
7.500
1,05
6.000
1,05
5.500
1,05
7
Xã A Yun
9.500
1,1
8.000
1,1
6.000
1,05
5.500
1,05
8
Xã Đak Jơ Ta
7.500
1,1
6.000
1,1
5.000
1,0
9
Xã Kon Chiêng
7.500
1,15
6.000
1,1
5.500
1,05
5.000
1,05
10
Xã Đê Ar
7.500
1,2
6.000
1,1
5.500
1,1
5.000
1,1
11
Xã Đăk Trôi
7.500
1,2
6.000
1,2
5.500
1,1
5.000
1,0
12
Xã Lơ Pang
9.500
1,2
8.000
1,15
6.500
1,05
6.000
1,0
6. Đất trồng lúa nước từ 2 vụ trở lên Đơn vị tính: Đồng/m 2
STT
Đơn vị hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
1
Thị trấn Kon Dơng
21.000
1,2
19.000
1,2
17.500
1,2
2
Xã Hà Ra
14.000
1,0
11.500
1,0
10.000
1,0
8.500
1,0
3
Đak Ta Ley
14.000
1,05
11.500
1,0
9.900
1,0
8.000
1,0
4
Xã Đăk Yă
16.000
1,3
13.000
1,2
12.000
1,2
5
Xã Đăk Djrăng
16.000
1,0
13.000
1,0
12.000
1,0
10.000
1,0
6
Xã Kon Thụp
14.000
1,1
12.000
1,05
10.000
1,0
8.500
1,0
7
Xã A Yun
14.000
1,05
11.500
1,05
10.000
1,05
8.500
1,0
8
Xã ĐakJơ Ta
11.500
1,2
10.000
1,2
7.500
1,2
9
Xã Kon Chiêng
11.500
1,05
10.000
1,0
8.500
1,0
7.500
1,0
10
Xã Đê Ar
11.500
1,1
10.000
1,1
8.500
1,0
8.000
1,0
11
Xã Đăk Trôi
11.500
1,1
10.000
1,05
8.500
1,05
7.500
1,0
12
Xã Lơ Pang
13.500
1,2
11.500
1,2
9.000
1,2
7.500
1,2
7. Đất trồng cây hàng năm khác; đất nông nghiệp khác Đơn vị tính: Đồng/m 2
STT
Đơn vị hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
1
Thị trấn Kon Dơng
16.500
1,2
15.000
1,2
14.000
1,5
2
Xã Hà Ra
9.500
1,0
8.000
1,0
7.000
1,0
5.500
1,0
3
Đak Ta Ley
10.000
1,05
8.000
1,0
7.000
1,0
6.000
1,0
4
Xã Đăk Yă
10.500
1,3
9.000
1,2
8.000
1,2
5
Xã Đăk Djrăng
10.500
1,0
10.000
1,0
9.500
1,0
9.000
1,0
6
Xã Kon Thụp
10.000
1,1
9.000
1,05
8.000
1,0
6.000
1,0
7
Xã A Yun
9.500
1,05
8.000
1,05
6.500
1,05
6.000
1,0
8
Xã Đak Jơ Ta
8.000
1,2
7.000
1,2
5.000
1,2
9
Xã Kon Chiêng
8.000
1,05
7.000
1,0
5.500
1,0
5.000
1,0
10
Xã Đê Ar
8.000
1,1
7.000
1,1
6.000
1,0
5.500
1,0
11
Xã Đăk Trôi
8.000
1,1
7.000
1,05
5.500
1,05
5.000
1,0
12
Xã Lơ Pang
8.000
1,2
7.000
1,2
6.000
1,2
5.500
1,2
8. Đất rừng sản xuất Đơn vị tính: Đồng/m 2
STT
Đơn vị hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
1
Thị trấn Kon Dơng
15.000
1,2
14.000
1,2
13.000
1,2
2
Xã Hà Ra
7.500
1,0
6.500
1,0
6.000
1,0
5.500
1,0
3
Đak Ta Ley
7.500
1,0
6.500
1,0
6.000
1,0
5.500
1,0
4
Xã Đăk Yă
8.500
1,1
7.500
1,1
6.500
1,1
5
Xã Đăk Djrăng
8.500
1,0
7.500
1,0
7.000
1,0
6.500
1,0
6
Xã Kon Thụp
7.500
1,0
6.500
1,0
6.000
1,0
5.500
1,0
7
Xã A Yun
7.500
1,0
6.500
1,0
6.000
1,0
6.000
1,0
8
Xã Đak Jơ Ta
6.500
1,1
5.500
1,1
3.500
1,1
9
Xã Kon Chiêng
6.500
1,1
5.500
1,05
5.000
1,0
4.500
1,0
10
Xã Đê Ar
6.500
1,2
5.500
1,2
5.000
1,2
4.500
1,2
11
Xã Đăk Trôi
6.500
1,2
5.500
1,1
5.000
1,0
4.500
1,0
12
Xã Lơ Pang
7.500
1,0
6.500
1,0
6.000
1,0
5.500
1,0
9. Đất nuôi trồng thuỷ sản Đơn vị tính: Đồng/m 2
STT
Đơn vị hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
1
Thị trấn Kon Dơng
9.500
1,2
8.000
1,2
7.000
1,2
2
Xã Hà Ra
8.500
1,2
7.000
1,2
5.500
1,2
4.500
1,2
3
Đak Ta Ley
8.500
1,0
7.000
1,0
5.500
1,0
4.500
1,0
4
Xã Đăk Yă
9.500
1,2
8.000
1,1
7.000
1,1
5
Xã Đăk Djrăng
9.500
1,0
8.000
1,0
7.000
1,0
5.500
1,0
6
Xã Kon Thụp
8.500
1,0
7.000
1,0
5.500
1,0
4.500
1,0
7
Xã A Yun
8.500
1,0
7.000
1,0
5.500
1,0
4.500
1,0
8
Xã Đak Jơ Ta
7.500
1,0
6.500
1,0
4.000
1,0
9
Xã Kon Chiêng
7.500
1,1
6.500
1,1
5.000
1,1
4.000
1,0
10
Xã Đê Ar
7.500
1,2
6.500
1,2
5.000
1,1
4.000
1,1
11
Xã Đăk Trôi
7.500
1,2
6.500
1,1
5.000
1,0
4.000
1,0
12
Xã Lơ Pang
7.500
1,0
7.000
1,0
5.500
1,0
4.500
1,0
10. Đất ở và đất thương mại, dịch vụ các khu quy hoạch
10.1. Khu quy hoạch đất ở: Khu Trung tâm thương mại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
STT
Khu QH
Số lô
Giá đất
Hệ số
I
KHU A
A1
Lô 12,13,25,26
1.320.000
1,2
Từ lô 01 đến 11, từ lô 14 đến lô 24
930.000
1,2
A3
Toàn bộ các lô
1.320.000
1,2
A11
Từ lô 193 đến lô 206
930.000
1,2
A16
Từ lô 01 đến lô 12
330.000
1,2
A2
Từ lô 27 đến lô 52
1.320.000
1,2
Từ lô 53 đến lô 125
1.150.000
1,2
A4
Từ lô 139 đến lô 151
1.320.000
1,2
A9
Từ lô 137 đến lô 138
1.320.000
1,2
Từ lô 126 đến lô 136
930.000
1,2
Toàn bộ khu A5, A6, A7, A8, A10 và lô 207
1.200.000
1,2
II
Khu B
B1
Lô 41
1.320.000
1,2
B11
Từ lô 42 đến lô 53
710.000
1,2
B13
Từ lô 54 đến lô 86
440.000
1,2
Từ lô 87 đến lô 102
330.000
1,2
B4
Từ lô 103 đến lô 107
330.000
1,2
B6
Lô 26, 27
1.320.000
1,2
Từ lô 01 đến lô 25
710.000
1,2
B7
Từ lô 60 đến lô 66
440.000
1,2
B9
Từ lô 28 đến lô 40
1.320.000
1,1
Tòan bộ khu B1, B2, B3, B4, B5, B8, B10, B12.
330.000
1,2
III
Khu C
C1
Từ lô 34 đến lô 37
710.000
1,2
Từ lô 01 đến lô 33
440.000
1,2
C2
Từ lô 01 đến lô 14
410.000
1,2
Từ lô 38 đến lô 73
710.000
1,2
Từ lô 74 đến lô 78
440.000
1,2
Từ lô 15 đến lô 28
410.000
1,2
C3
Toàn bộ khu C 3
410.000
1,2
C4
Từ lô 84 đến lô 92
330.000
1,2
Từ lô 77 đến lô 83
410.000
1,2
C5
Từ lô 68 đến lô 76
330.000
1,2
Từ lô 57 đến lô 67
410.000
1,2
C6
Toàn bộ khu C6
330.000
1,2
C7
Từ lô 114 đến lô 122
330.000
1,2
Từ lô 153 đến lô 168
330.000
1,2
C8
Từ lô 151 đến lô 152
330.000
1,2
C9
Từ lô 132 đến lô 150
330.000
1,2
C10
Từ lô 125 đến lô 131
330.000
1,2
10.2. Khu quy hoạch trung tâm xã Đăk Djrăng:
Đơn vị tính: Đồng/m 2
STT
Tên đường
Giá đất
Hệ số
I
Quy hoạch đất ở các tuyến đường Quy hoạch
1
Đường Liên Huyện
715.000
1,2
2
Đường 20,5m
330.000
1,2
3
Đường Đ1
275.000
1,2
4
Đường Đ2
275.000
1,2
5
Đường Đ3
220.000
1,2
6
Đường Đ4
275.000
1,2
7
Đường Đ5
220.000
1,2
8
Đường nhánh thuộc đường Đ3 (Khu A6)
165.000
1,2
9
Đường nhánh thuộc đường Đ5 (Khu A 21)
165.000
1,2
II
Khu QH đất thương mại, dịch vụ.
10
Gồm các khu A8, A9, A10, A11, A12)
395.000
1,2
PHỤ LỤC 16
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN PHÚ THIỆN
(Kèm theo Quyết định số 08 /2019/QĐ- UBND ngày 28 /02/2014 của UBND tỉnh Gia Lai)
1. Đất ở tại đô thị. Đơn vị tính: Đồng/m 2
Loại đường
Giá đất vị trí 1: Mặt tiền đường phố
Hệ số điều chỉnh
Vị trí 2: Ngõ hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên
Vị trí 3: Ngõ hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5 đến dưới 6 m
Vị trí 4: Ngõ hẻm Loại 3 có kích thước < 3,5 m
Giá đất từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100
Hệ số điều chỉnh
Giá đất từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1
Hệ số điều chỉnh
Giá đất từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100
Hệ số điều chỉnh
Giá đất từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2
Hệ số điều chỉnh
Giá đất từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100
Hệ số điều chỉnh
Giá đất từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3
Hệ số điều chỉnh
(1)
(2a)
(2b)
(3a)
(3b)
(4a)
(4b)
1A
2.000.000
1,30
920.000
1,15
840.000
1,10
750.000
1,00
670.000
1,00
580.000
1,00
500.000
1,00
1B
1.400.000
1,20
670.000
1,10
640.000
1,08
550.000
1,00
500.000
1,00
450.000
1,00
390.000
1,00
1C
1.300.000
1,30
620.000
1,08
550.000
1,05
470.000
1,00
450.000
1,00
370.000
1,00
360.000
1,00
1D
1.100.000
1,25
570.000
1,08
500.000
1,05
440.000
1,00
380.000
1,00
350.000
1,00
330.000
1,00
2A
1.000.000
1,30
520.000
1,08
460.000
1,05
390.000
1,00
370.000
1,00
340.000
1,00
300.000
1,00
2B
900.000
1,10
420.000
1,08
390.000
1,05
330.000
1,00
310.000
1,00
300.000
1,00
250.000
1,00
2C
700.000
1,10
320.000
1,08
290.000
1,05
260.000
1,00
250.000
1,00
230.000
1,00
200.000
1,00
2D
500.000
1,10
230.000
1,05
200.000
1,03
180.000
1,00
160.000
1,00
150.000
1,00
130.000
1,00
3A
400.000
1,15
180.000
1,03
160.000
1,03
140.000
1,00
130.000
1,00
120.000
1,00
100.000
1,00
3B
350.000
1,10
150.000
1,03
140.000
1,03
120.000
1,00
110.000
1,00
100.000
1,00
90.000
1,00
3C
300.000
1,10
130.000
1,03
120.000
1,03
110.000
1,00
100.000
1,00
90.000
1,00
80.000
1,00
3D
250.000
1,10
120.000
1,03
110.000
1,02
100.000
1,00
90.000
1,00
80.000
1,00
70.000
1,00
3E
200.000
1,05
110.000
1,03
100.000
1,03
90.000
1,00
80.000
1,00
70.000
1,00
60.000
1,00
Đối với vị trí 1, loại đường 2B của đường D3: K = 1,3.
Đối với vị trí 1, loại đường 3A đường D26 (đoạn tiếp giáp đường Đ5 đến đường Đ2): K = 1,3.
2. Đất ở tại nông thôn. ĐVT: Đồng/m 2
Đơn vị
Khu vực
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
Xã Ayun Hạ
Khu vực 1
540.000
1,25
495.000
1,10
450.000
1,05
Khu vực 2
170.000
1,10
130.000
1,05
100.000
1,03
85.000
1,00
50.000
1,00
Khu vực 3
150.000
1,05
110.000
1,03
80.000
1,01
75.000
1,00
45.000
1,00
Khu vực 4
130.000
1,05
90.000
1,03
70.000
1,01
50.000
1,00
40.000
1,00
Xã Ia Ke
Khu vực 1
550.000
1,25
500.000
1,10
Khu vực 2
155.000
1,10
115.000
1,05
80.000
1,03
75.000
1,00
45.000
1,00
Khu vực 3
150.000
1,05
110.000
1,03
70.000
1,01
50.000
1,00
Khu vực 4
130.000
1,05
90.000
1,03
50.000
1,01
40.000
1,00
30.000
1,00
Xã Ia Sol
Khu vực 1
600.000
1,25
550.000
1,10
470.000
1,05
Khu vực 2
178.000
1,10
153.000
1,05
120.000
1,03
94.000
1,00
77.000
1,00
Khu vực 3
170.000
1,05
128.000
1,05
102.000
1,03
77.000
1,00
60.000
1,00
Khu vực 4
128.000
1,05
94.000
1,03
68.000
1,01
64.000
1,00
40.000
1,00
Khu vực 5
30.000
1,05
20.000
1,03
Xã Ia Piar
Khu vực 1
350.000
1,25
250.000
1,10
Khu vực 2
90.000
1,10
80.000
1,05
45.000
1,03
40.000
1,00
30.000
1,00
Khu vực 3
70.000
1,05
65.000
1,03
35.000
1,01
30.000
1,00
25.000
1,00
Xã Ia Peng
Khu vực 1
450.000
1,25
400.000
1,10
Khu vực 2
110.000
1,10
80.000
1,05
60.000
1,03
45.000
1,00
37.000
1,00
Khu vực 3
105.000
1,05
78.000
1,05
53.000
1,03
41.000
1,00
35.000
1,00
Khu vực 4
100.000
1,05
75.000
1,03
50.000
1,01
40.000
1,00
Khu vực 5
90.000
1,05
70.000
1,03
40.000
1,01
30.000
1,00
Xã Chrôh Pơnan
Khu vực 1
350.000
1,25
Khu vực 2
110.000
1,10
90.000
1,05
55.000
1,03
40.000
1,00
Khu vực 3
90.000
1,05
70.000
1,03
45.000
1,01
35.000
1,00
30.000
1,00
Xã Ia Hiao
Khu vực 1
400.000
1,25
Khu vực 2
120.000
1,10
95.000
1,05
60.000
1,03
45.000
1,00
Khu vực 3
100.000
1,05
75.000
1,03
50.000
1,01
40.000
1,00
34.000
1,00
Xã Chư A Thai
Khu vực 1
130.000
1,15
100.000
1,05
80.000
1,03
Khu vực 2
70.000
1,10
60.000
1,03
55.000
1,01
40.000
1,00
30.000
1,00
Khu vực 3
50.000
1,05
40.000
1,03
35.000
1,01
25.000
1,00
20.000
1,00
Khu vực 4
45.000
1,05
40.000
1,03
30.000
1,01
25.000
1,00
15.000
1,00
Xã Ia Yeng
Khu vực 1
80.000
1,15
70.000
1,05
60.000
1,03
50.000
1,00
Khu vực 2
60.000
1,10
50.000
1,03
40.000
1,01
35.000
1,00
30.000
1,00
Khu vực 3
50.000
1,05
40.000
1,03
35.000
1,01
30.000
1,00
20.000
1,00
Khu vực 4
45.000
1,05
35.000
1,03
30.000
1,01
25.000
1,00
18.000
1,00
Khu vực 5
40.000
1,05
30.000
1,03
25.000
1,01
20.000
1,00
15.000
1,00
3. Đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn:
Đất tại thị trấn Phú Thiện: K = 1,05.
Đất tại các xã: K = 1,0.
4. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ; đất phi nông nghiệp khác:
Đất tại thị trấn Phú Thiện: K = 1,05.
Đất tại các xã: K = 1,0.
5. Đất trồng cây lâu năm ĐVT: Đồng/m 2
STT
Đơn vị hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí 6
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
1
TT Phú Thiện
8.500
1,2
8.000
1,2
7.500
1,2
7.000
1,2
6.500
1,2
6.000
1,2
2
Xã Ayun Hạ
8.500
1,15
8.000
1,15
7.500
1,15
7.000
1,1
6.500
1,1
6.000
1,1
3
Xã Ia Ake
8.500
1,15
8.000
1,15
7.500
1,15
7.000
1,15
6.500
1,1
6.000
1,1
4
Xã Ia Sol
8.500
1,15
8.000
1,15
7.500
1,15
7.000
1,15
6.500
1,1
6.000
1,1
5
Xã Ia Hiao
8.500
1,15
8.000
1,15
7.500
1,1
7.000
1,1
6.500
1,1
6.000
1,05
6
Xã Ia Piar
8.000
1,15
7.500
1,15
7.000
1,1
6.500
1,1
6.000
1,1
5.500
1,05
7
Xã Chrôh Pơnan
8.000
1,15
7.500
1,15
7.000
1,1
6.500
1,1
6.000
1,1
5.500
1,05
8
Xã Ia Peng
8.000
1,15
7.500
1,15
7.000
1,1
6.500
1,1
6.000
1,1
5.500
1,05
9
Xã Chư A Thai
7.500
1,1
7.000
1,1
6.500
1,1
6.000
1,05
5.500
1,05
5.000
1,05
10
Xã Ia Yeng
7.500
1,1
7.000
1,1
6.500
1,1
6.000
1,05
5.500
1,05
5.000
1,05
6. Đất trồng lúa nước từ 02 vụ trở lên ĐVT: Đồng/m 2
STT
Đơn vị hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí 6
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
1
Thị trấn Phú Thiện
1.1
Khu TT hành chính huyện
20.000
1,2
1.2
Khu vực còn lại
17.000
1,2
15.000
1,2
14.000
1,2
12.000
1,2
11.000
1,15
10.000
1,15
2
Xã Ayun Hạ
17.000
1,15
15.000
1,15
14.000
1,1
12.000
1,1
11.000
1,05
10.000
1,05
3
Xã Ia Ake
17.000
1,15
15.000
1,15
14.000
1,1
12.000
1,1
11.000
1,05
10.000
1,05
4
Xã Ia Sol
17.000
1,15
15.000
1,15
14.000
1,1
12.000
1,1
11.000
1,05
10.000
1,05
5
Xã Ia Hiao
17.000
1,1
15.000
1,1
14.000
1,0
12.000
1,1
11.000
1,1
10.000
1,05
6
Xã Ia Piar
14.000
1,1
12.000
1,1
10.000
1,0
9.000
1,1
8.000
1,1
7.000
1,05
7
Xã Chrôh Pơnan
14.000
1,1
12.000
1,1
10.000
1,0
9.000
1,1
8.000
1,1
7.000
1,05
8
Xã Ia Peng
14.000
1,1
12.000
1,1
10.000
1,0
9.000
1,1
8.000
1,1
7.000
1,05
9
Xã Chư A Thai
11.000
1,05
10.000
1,05
9.000
1,05
8.000
1,05
7.000
1,05
6.000
1,05
10
Xã Ia Yeng
11.000
1,05
10.000
1,05
9.000
1,05
8.000
1,05
7.000
1,05
6.000
1,05
7. Đất trồng cây hàng năm khác; đất nông nghiệp khác ĐVT: Đồng/m 2
STT
Đơn vị hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí 6
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Giá đất
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
1
Thị trấn Phú Thiện
1.1
Khu TT hành chính huyện
12.000
1,2
1.2
Khu vực còn lại
10.000
1,2
9.500
1,2
9.000
1,2
8.500
1,2
8.000
1,15
7.500
1,15
2
Xã Ayun Hạ
10.000
1,1
9.500
1,1
9.000
1,1
8.500
1,1
8.000
1,05
7.500
1,05
3
Xã Ia Ake
10.000
1,1
9.500
1,1
9.000
1,1
8.500
1,1
8.000
1,05
7.500
1,05
4
Xã Ia Sol
10.000
1,1
9.500
1,1
9.000
1,1
8.500
1,1
8.000
1,05
7.500
1,05
5
Xã Ia Hiao
9.000
1,1
8.500
1,1
8.000
1,1
7.500
1,1
7.000
1,05
6.500
1,05
6
Xã Ia Piar
9.000
1,1
8.500
1,1
8.000
1,1
7.500
1,1
7.000
1,05
6.500
1,05
7
Xã Chrôh Pơnan
9.000
1,1
8.500
1,1
8.000
1,1
7.500
1,1
7.000
1,05
6.500
1,05
8
Xã Ia Peng
9.000
1,1
8.500
1,1
8.000
1,1
7.500
1,1
7.000
1,05
6.500
1,05
9
Xã Chư A Thai
8.000
1,05
7.500
1,05
7.000
1,05
6.500
1,05
6.000
1,05
5.500
1,05
10
Xã Ia Yeng
8.000
1,05
7.500
1,05
7.000
1,05
6.500
1,05
6.000
1,05
5.500
1,05
8. Đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng. ĐVT: Đồng/m 2
STT
Đơn vị hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí 6
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
1
TT Phú Thiện
6.000
1,15
5.000
1,15
4.500
1,15
4.000
1,15
3.500
1,15
3.000
1,15
2
Xã Ayun Hạ
6.000
1,1
5.000
1,1
4.500
1,1
4.000
1,1
3.500
1,1
3.000
1,1
3
Xã Ia Ake
6.000
1,1
5.000
1,1
4.500
1,1
4.000
1,1
3.500
1,1
3.000
1,1
4
Xã Ia Sol
6.000
1,1
5.000
1,1
4.500
1,1
4.000
1,1
3.500
1,1
3.000
1,1
5
Xã Ia Hiao
6.000
1,1
5.000
1,1
4.500
1,1
4.000
1,1
3.500
1,1
3.000
1,1
6
Xã Ia Piar
5.000
1,1
4.500
1,1
4.000
1,1
3.500
1,1
3.000
1,1
2.500
1,1
7
Xã Chrôh Pơnan
5.000
1,1
4.500
1,1
4.000
1,1
3.500
1,1
3.000
1,1
2.500
1,1
8
Xã Ia Peng
5.000
1,1
4.500
1,1
4.000
1,1
3.500
1,1
3.000
1,1
2.500
1,1
9
Xã Chư A Thai
4.500
1,05
4.000
1,05
3.500
1,05
3.000
1,05
2.500
1,05
2.000
1,05
10
Xã Ia Yeng
4.500
1,05
4.000
1,05
3.500
1,05
3.000
1,05
2.500
1,05
2.000
1,05
9. Đất nuôi trồng thủy sản. ĐVT: Đồng/m 2
STT
Đơn vị hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí 6
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
1
TT Phú Thiện
9.000
1,2
8.500
1,2
7.500
1,2
6.500
1,2
6.000
1,15
5.500
1,15
2
Xã Ayun Hạ
9.000
1,15
8.500
1,15
7.500
1,15
6.500
1,05
6.000
1,05
5.500
1,05
3
Xã Ia Ake
9.000
1,15
8.500
1,15
7.500
1,15
6.500
1,05
6.000
1,05
5.500
1,05
4
Xã Ia Sol
9.000
1,15
8.500
1,15
7.500
1,15
6.500
1,05
6.000
1,05
5.500
1,05
5
Xã Ia Hiao
9.000
1,15
8.500
1,15
7.500
1,15
6.500
1,05
6.000
1,05
5.500
1,05
6
Xã Ia Piar
8.000
1,15
7.500
1,15
6.500
1,15
5.500
1,05
5.000
1,05
4.500
1,05
7
Xã Chrôh Pơnan
8.000
1,15
7.500
1,15
6.500
1,15
5.500
1,05
5.000
1,05
4.500
1,05
8
Xã Ia Peng
8.000
1,15
7.500
1,15
6.500
1,15
5.500
1,05
5.000
1,05
4.500
1,05
9
Xã Chư A Thai
7.000
1,05
6.500
1,05
6.000
1,05
5.000
1,05
4.500
1,05
4.000
1,05
10
Xã Ia Yeng
7.000
1,05
6.500
1,05
6.000
1,05
5.000
1,05
4.500
1,05
4.000
1,05
PHỤ LỤC 17
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2019 THÀNH PHỐ PLEIKU
(Kèm theo Quyết định số 08/2019/QĐ- UBND ngày 28 / 02 /2019 của UBND tỉnh Gia Lai)
1. Đất ở đô thị Đơn vị tính: Đ ồng/m²
Loại đường
Vị trí 1
Mặt tiền đường phố
Vị trí 2:
Ngõ hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên
Vị trí 3:
Ngõ hẻm loại 2 có kích Thước từ 3,5m đến dưới 6m
Vị trí 4:
Ngõ hẻm loại 3 có kích thước nhỏ hơn 3,5m
Hệ số
Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m
Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1
Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m
Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2
Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m
Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3
(1)
(2a)
(2b)
(3a)
(3b)
(4a)
(4b)
1A
35.000.000
9.375.000
7.310.000
5.910.000
4.260.000
3.110.000
2.020.000
1,45
1B
28.000.000
7.200.000
5.520.000
4.330.000
3.080.000
2.200.000
1.540.000
1,45
1C
21.000.000
5.700.000
3.990.000
3.600.000
2.660.000
1.900.000
1.330.000
1,45
1D
15.000.000
4.800.000
3.360.000
3.200.000
2.240.000
1.600.000
1.120.000
1,45
1E
12.000.000
3.900.000
2.730.000
2.400.000
1.820.000
1.300.000
910.000
1,45
2A
10.500.000
3.300.000
2.310.000
2.200.000
1.540.000
1.100.000
770.000
1,4
2B
9.400.000
2.820.000
1.975.000
1.880.000
1.315.000
940.000
660.000
1,4
2C
8.000.000
2.400.000
1.865.000
1.600.000
1.120.000
800.000
560.000
1,4
2D
6.700.000
2.010.000
1.405.000
1.340.000
940.000
670.000
470.000
1,4
2E
5.400.000
1.620.000
1.135.000
1.080.000
755.000
540.000
445.000
1,4
3A
4.700.000
1.410.000
1.055.000
940.000
660.000
470.000
425.000
1,35
3B
4.000.000
1.200.000
840.000
800.000
560.000
420.000
400.000
1,35
3C
3.300.000
990.000
650.000
560.000
460.000
390.000
380.000
1,35
3D
2.700.000
810.000
565.000
510.000
430.000
380.000
360.000
1,35
3E
2.000.000
665.000
475.000
420.000
380.000
360.000
340.000
1,35
4A
1.600.000
480.000
400.000
380.000
360.000
340.000
325.000
1,3
4B
1.300.000
395.000
380.000
360.000
340.000
325.000
320.000
1,3
4C
1.000.000
365.000
350.000
335.000
325.000
320.000
315.000
1,3
4D
800.000
355.000
340.000
325.000
320.000
315.000
310.000
1,3
4E
550.000
340.000
325.000
320.000
315.000
310.000
305.000
1,3
4F
400.000
325.000
320.000
315.000
310.000
305.000
300.000
1,3
Tại các khu quy hoạch và một số vị trí đất tái định cư:
STT
TÊN ĐƯỜNG
Loại đường
Giá đất (đồng/m 2 )
Vị trí
Hệ số
1
Đường Tôn Thất Thuyết (đoạn từ đường Lê Thị Hồng Gấm đến đường Phạm Văn Đồng): Các lô số 78, 85, 90, 93, 94.
3D
2.700.000
1
3,2
2
Đường Yết Kiêu:
Từ lô số 42 đến lô số 45.
Từ lô số 95 đến lô số 100.
4A
1.600.000
1
3,9
Lô số 46
3,9
3
Đường QH Đ2 Phạm Văn Đồng (công ty Ong):
Từ lô số 54 đến lô số 56; từ lô số 59 đến lô số 71; các lô số 70; 71; 75; 77.
3E
2.000.000
1
3,12
4
Hẻm 86 Phạm Văn Đồng (đoạn từ Phạm Văn Đồng đến hết RG nhà 86/3; 86/18 Phạm Văn Đồng):
Các lô số 11; 12.
3D
2.700.000
1
2,1
Lô góc số 13.
2,31
5
Đường QH D1, khu Trung tâm DV địa chất: Các lô số 14, 15.
3E
2.000.000
1
2,4
6
Đường Ngô Gia Khảm:
Từ lô số 02 đến lô số 18.
3E
2.000.000
1
4,75
Lô góc 01, 19.
5,22
7
Các tuyến đường QH còn lại trong khu TĐC Ngô Gia Khảm chưa có trong bảng giá đất:
Khu A2: Lô số 102, 103, 104.
Khu B2: Lô số 52, 54.
Khu B3: Lô số 80, 82, 86, 87, 88, 89, 90, 91.
Khu A1: Lô số 24.
4B
1.300.000
1
3,0
8
Các tuyến đường QH 4 Khu tái định cư Trại kỷ luật Quân đội còn lại: Gồm các lô các lô đất:
Khu B: Các lô số 32, 39, 40, 41, 45, 46, 47, 48, 52; khu F: Lô số 16; khu G: Các lô số 14, 15, 18; khu I: Các lô số 2, 3, 4, 15, 16; khu K: Các lô số 37, 38, 39, 44, 45.
4B
1.300.000
1
3,74
Khu I: Các lô số 1, 12 (lô góc)
4,17
9
Đường QH 4 Khu tái định cư Trại kỷ luật Quân đội nhánh 1 (ranh giới phía Đông khu QH), gồm các khu:
Khu A: Lô số 30; khu L: Các lô số 12, 13, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30.
4A
1.600.000
1
3,10
10
Đường QH 3 Khu tái định cư Trại kỷ luật Quân đội: Khu I: lô 7, 8, 9.
4B
1.300.000
1
4,14
11
Đường Nguyễn Tất Thành: Gồm các lô đất: Từ lô số 03 đến lô số 15; các lô số L14; L15.
2C
8.000.000
1
2,75
12
Đường Nguyễn Lương Bằng: Gồm lô số 30; từ lô số 32 đến lô số 43.
3D
2.700.000
1
5,00
13
Đường quy hoạch D2:
Đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng đến đường Bà Triệu: Gồm các lô số Đ1-08, Đ1-11, Đ1-12, Đ1-13, E1-07, E1-08, E1-09, G1-08, G1-15, H1-02
3A
4.700.000
1
3,5
Đoạn từ đường Nguyễn Viết Xuân đến đường Nguyễn Trung Trực; gồm: Khu D1: Từ lô số D1-02 đến lô số D1-39; khu C1: Từ lô số C1-02 đến lô số C1-13
2,7
Các lô góc D1-01, D1-40 (khu D1), C1-01, C1-14 (khu C1); các lô thuộc khu A1 và B1 (nhà biệt thự) các lô góc thuộc khu A1 và B1 (nhà biệt thự)
3,2
14
Đường Nguyễn Bá Lân: Lô số B-09; B-10.
3B
4.000.000
1
2,82
15
Đường QH D1 khu 2287.
B-21; C-02; C-03; C-04.
3B
4.000.000
1
2,64
16
Đường QH D2 khu 2287: Gồm các lô từ
Khu B: lô 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20.
Khu C: lô 05, 06, 07, 08, 09, 10.
Khu A: lô 03, 04, 05, 07.
3C
3.300.000
1
3,00
17
Đường quy hoạch khu Hồ Trạch Sâm, phường Thống Nhất:
Gồm các Lô: 01, 11, 19.
4A
1.600.000
1
1,56
18
Đường đi làng Chăm Nẽl (cạnh UBND xã ChưHDrông) Đoạn từ đường Trường Chinh đến hết ranh giới Vinafor: Từ lô số A1-02 đến lô số A1-19; từ lô số A2-02 đến lô số A2-28
Các lô đất mặt đường
4E
550.000
1
1,90
Các lô góc số A1-01, A2-01, A2-29
2,10
19
Đường Âu Dương Lân đoạn từ Lê Thị Hồng Gấm đến Tôn Thất Thuyết: Gồm các lô: 27, 28, 29, 30, 31.
3D
2.700.000
1
3,72
20
Đường QH D3 Phạm Văn Đồng (khu LH.TDTT) đoạn từ Âu Dương Lân đến Tôn Thất Thuyết: Gồm các lô: 10, 11, 12.
3E
2.000.000
1
3,72
21
Đường quy hoạch D3 khu TĐC Trạm Đăng Kiểm: Lô số 44,45,47,48.
4A
1.600.000
1
3,62
22
Đường QH khu vực đất thu hồi đoàn địa chất 709, phường Hoa Lư: Lô số 8.
3E
2.000.000
1
4,4
23
Đường Phạm Văn Đồng đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch đến ranh giới Trường dạy nghề CN-TTCN: Lô số: 02, 03, 04.
3C
3.300.000
1
4,1
24
Đường QH khu QH trường VHNT:
Các lô số: 21, 28, 29, 30, 31, 32, 37, 38, 39, 72
3E
2.000.000
1
3,1
Các lô góc số: 41, 50
3,1
25
Đường Nguyễn Chí Thanh (đoạn từ đường Nguyễn Bá Ngọc đến đường Lê Duẩn:
Từ lô số 02 đến lô số 39 khu M; từ lô số 02 đến lô số 22 khu K
4A
1.600.000
1
1,3
Các lô góc khu M số 01, 40 và khu K số 01, số 23
1,3
2. Đất ở tại nông thôn Đơn vị tính: Đ ồng/m²
STT
Đơn vị hành chính
Vị Trí 1
Vị Trí 2
Khu vực
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
1
Xã An Phú
1
220.000
1,4
180.000
1,35
2
210.000
1,35
170.000
1,3
3
200.000
1,3
160.000
1,25
2
Xã Biển Hồ
1
220.000
1,4
180.000
1,35
2
210.000
1,35
170.000
1,3
3
200.000
1,3
160.000
1,25
3
Xã Chư Á
1
220.000
1,4
180.000
1,35
2
210.000
1,35
170.000
1,3
3
200.000
1,3
160.000
1,25
4
Xã Chư HDRông
1
220.000
1,4
180.000
1,35
2
210.000
1,35
170.000
1,3
3
200.000
1,3
160.000
1,25
5
Xã Diên Phú
1
200.000
1,3
160.000
1,25
2
190.000
1,25
150.000
1,2
3
180.000
1,2
140.000
1,15
6
Xã Gào
1
200.000
1,3
160.000
1,25
2
190.000
1,25
150.000
1,2
3
180.000
1,2
140.000
1,15
7
Xã Ia Kênh
1
200.000
1,3
160.000
1,25
2
190.000
1,25
150.000
1,2
3
180.000
1,2
140.000
1,15
8
Xã Tân Sơn.
1
200.000
1,3
160.000
1,25
2
190.000
1,25
150.000
1,2
3
180.000
1,2
140.000
1,15
9
Xã Trà Đa
1
220.000
1,4
180.000
1,35
2
210.000
1,35
170.000
1,3
3
200.000
1,3
160.000
1,25
3. Đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn:
Đất tại các phường: K = 1,10.
Đất tại các xã: K = 1,05.
4. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ; đất phi nông nghiệp khác:
Đất tại các phường: K = 1,10.
Đất tại các xã: K = 1,05.
5. Đất trồng cây lâu năm.
Đơn vị tính: Đồng/m 2
STT
Đơn vị hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
Giá đất
Hệ số
1
Phường Chi Lăng
60.000
1,5
2
Phường Diên Hồng
66.800
1,6
3
Phường Đống Đa
60.000
1,5
4
Phường Hoa Lư
66.800
1,6
5
Phường Hội Phú
60.000
1,6
6
Phường Hội Thương
66.800
1,6
7
Phường Ia Kring
66.800
1,6
8
Phường Phù Đổng
66.800
1,6
9
Phường Tây Sơn
66.800
1,6
10
Phường Thắng Lợi
60.000
1,5
11
Phường Thống Nhất
60.000
1,5
12
Phường Trà Bá
60.000
1,6
13
Phường Yên Đỗ
66.800
1,6
14
Phường Yên Thế
60.000
1,5
15
Xã An Phú
32.400
1,3
22.700
1,2
15.900
1,1
16
Xã Biển Hồ
53.500
1,3
37.500
1,2
26.200
1,1
17
Xã Chư Á
53.500
1,3
37.500
1,2
26.200
1,1
18
Xã Chư HDRông
53.500
1,3
37.500
1,2
26.200
1,1
19
Xã Diên Phú
53.500
1,3
37.500
1,2
26.200
1,1
20
Xã Gào
32.400
1,2
22.700
1,15
15.900
1,05
21
Xã Ia Kênh
32.400
1,2
22.700
1,15
15.900
1,05
22
Xã Tân Sơn
32.400
1,2
22.700
1,15
15.900
1,05
23
Xã Trà Đa
53.500
1,3
37.500
1,2
26.200
1,1
6. Đất trồng lúa nước từ 02 vụ trở lên
Đơn vị tính: Đồng/m 2
STT
Đơn vị hành chính
Vị trí 1
Hệ số
1
Phường Chi Lăng
74.800
1,5
2
Phường Diên Hồng
84.200
1,6
3
Phường Đống Đa
74.800
1,5
4
Phường Hoa Lư
84.200
1,6
5
Phường Hội Phú
74.800
1,6
6
Phường Hội Thương
84.200
1,6
7
Phường Ia Kring
84.200
1,6
8
Phường Phù Đổng
84.200
1,6
9
Phường Tây Sơn
84.200
1,6
10
Phường Thắng Lợi
74.800
1,5
11
Phường Thống Nhất
74.800
1,5
12
Phường Trà Bá
74.800
1,6
13
Phường Yên Đỗ
84.200
1,6
14
Phường Yên Thế
74.800
1,5
15
Xã An Phú
65.500
1,3
16
Xã Biển Hồ
65.500
1,3
17
Xã Chư Á
65.500
1,3
18
Xã Chư HDRông
65.500
1,3
19
Xã Diên Phú
65.500
1,3
20
Xã Gào
49.600
1,2
21
Xã Ia Kênh
49.600
1,2
22
Xã Tân Sơn
49.600
1,2
23
Xã Trà Đa
65.500
1,3
7. Đất trồng cây hàng năm khác, đất nông nghiệp khác
Đơn vị tính: Đồng/m 2
STT
Đơn vị hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Hệ số
1
Phường Chi Lăng
63.200
1,5
2
Phường Diên Hồng
70.300
1,6
3
Phường Đống Đa
63.200
1,5
4
Phường Hoa Lư
70.300
1,6
5
Phường Hội Phú
63.200
1,6
6
Phường Hội Thương
70.300
1,6
7
Phường Ia Kring
70.300
1,6
8
Phường Phù Đổng
70.300
1,6
9
Phường Tây Sơn
70.300
1,6
10
Phường Thắng Lợi
63.200
1,5
11
Phường Thống Nhất
63.200
1,5
12
Phường Trà Bá
63.200
1,6
13
Phường Yên Đỗ
70.300
1,6
14
Phường Yên Thế
63.200
1,5
15
Xã An Phú
56.200
39.400
27.600
1,3
16
Xã Biển Hồ
56.200
39.400
27.600
1,3
17
Xã Chư Á
56.200
39.400
27.600
1,3
18
Xã Chư HDRông
56.200
39.400
27.600
1,3
19
Xã Diên Phú
56.200
39.400
27.600
1,3
20
Xã Gào
44.300
31.000
21.700
1,2
21
Xã Ia Kênh
44.300
31.000
21.700
1,2
22
Xã Tân Sơn
44.300
31.000
21.700
1,2
23
Xã Trà Đa
56.200
39.400
27.600
1,3
8. Đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
Đơn vị tính: Đồng/m 2
STT
Đơn vị hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Hệ số
1
Xã An Phú
13.400
9.400
6.600
1,3
2
Xã Biển Hồ
15.000
10.500
7.400
1,3
3
Xã Chư Á
15.000
10.500
7.400
1,3
4
Xã Chư HDRông
15.000
10.500
7.400
1,3
5
Xã Diên Phú
15.000
10.500
7.400
1,3
6
Xã Gào
13.400
9.400
6.600
1,2
7
Xã Ia Kênh
13.400
9.400
6.600
1,2
8
Xã Tân Sơn
13.400
9.400
6.600
1,2
9
Xã Trà Đa
15.000
10.500
7.400
1,3
9. Đất nuôi trồng thủy sản
Đơn vị tính: Đồng/m 2
STT
Đơn vị hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Hệ số
1
Phường Chi Lăng
15.800
1,5
2
Phường Diên Hồng
16.600
1,6
3
Phường Đống Đa
15.800
1,5
4
Phường Hoa Lư
16.600
1,6
5
Phường Hội Phú
15.800
1,6
6
Phường Hội Thương
16.600
1,6
7
Phường Ia Kring
16.600
1,6
8
Phường Phù Đổng
16.600
1,6
9
Phường Tây Sơn
16.600
1,6
10
Phường Thắng Lợi
15.800
1,5
11
Phường Thống Nhất
15.800
1,5
12
Phường Trà Bá
15.800
1,6
13
Phường Yên Đỗ
16.600
1,6
14
Phường Yên Thế
15.800
1,5
15
Xã An Phú
13.400
9.350
6.550
1,3
16
Xã Biển Hồ
15.000
10.500
7.350
1,3
17
Xã Chư Á
15.000
10.500
7.350
1,3
18
Xã Chư HDRông
15.000
10.500
7.350
1,3
19
Xã Diên Phú
15.000
10.500
7.350
1,3
20
Xã Gào
13.400
9.350
6.550
1,2
21
Xã Ia Kênh
13.400
9.350
6.550
1,2
22
Xã Tân Sơn
13.400
9.350
6.550
1,2
23
Xã Trà Đa
15.000
10.500
7.350
1,3
PHỤ LỤC 18
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2019 TẠI CÁC KHU CÔNG NGHIỆP,
KHU KINH TẾ CỬA KHẨU
(Kèm theo Quyết định số 08/2019/QĐ- UBND ngày 28/ 02/2019 của UBND tỉnh Gia Lai)
1. K hu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh:
1.1. Hệ số điều chỉnh giá đất ở khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế
Lệ Thanh.
ĐVT: Đồng/m 2
STT
Tên đường (khu)
Từ nơi
Đến nơi
Giá đất
Hệ số
I/
Đường Quốc lộ 19
Đường QH D1
(cạnh lô 79)
Đường QH D1
(cạnh lô 67)
450.000
1,2
Tiếp
Đường D2
(cạnh Bưu điện)
500.000
1,2
Tiếp
Hết ranh giới Trạm kiểm soát liên hợp
550.000
1,2
II/
Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom)
1
Đường tuyến 2
Đường QH D3
(cạnh bến xe)
Đường QH D4
(cạnh Chợ)
400.000
1,1
Tiếp
Đường QH D2
(cạnh Bưu điện)
350.000
1,1
Tiếp
Đường QH D1
(cạnh lô 67)
300.000
1,1
Tiếp
Đường QH D1
(cạnh lô 79)
250.000
1,1
2
Đường tuyến 3
Đường QH D3
(cạnh bến xe)
Đường QH D2
(cạnh Bưu điện)
300.000
1,1
Tiếp
Hết đường
250.000
1,1
3
Đường tuyến 4
Đường QH D3
(cạnh bến xe)
Đường QH D1
(cạnh lô 67)
200.000
1,1
Tiếp
Đường QH D1
(cạnh lô 79)
150.000
1,1
4
Đường quy hoạch D3 (song song và cách
Quốc lộ 19: 50m)
Đường QH
(cạnh lô 45)
Đường QH D1
(cạnh lô 67)
400.000
1,1
Tiếp
Hết đường
(đường QH cạnh lô 77)
350.000
1,1
5
Đường quy hoạch
(giữa Quốc lộ 19 và đường tuyến 2)
Đường QH D4
(cạnh Chợ)
Đường QH D2
(cạnh Bưu điện)
450.000
1,1
Đường QH D3
(cạnh lô 47)
Đường QH D1
(cạnh lô 67)
350.000
1,1
Đường QH D3
(cạnh lô 65)
Đường QH D1
(cạnh lô 79)
300.000
1,1
6
Đường quy hoạch D4 (cạnh chợ)
Quốc lộ 19
Đường tuyến 2
450.000
1,1
Tiếp
Đường tuyến 3
400.000
1,1
7
Đường quy hoạch D4
(cạnh lô số 25)
Quốc lộ 19
Đường tuyến 2
400.000
1,1
Tiếp
Đường tuyến 3
350.000
1,1
III
Khu vực phía nam đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Nan)
STT
Tên đường (khu)
Từ nơi
Đến nơi
Giá đất
Hệ số
1
Đường tuyến 2
Đường QH D2
(cạnh Bưu điện)
Đường QH D3
(cạnh lô 57)
250.000
1,1
2
Đường tuyến 3
Đường QH D2
(cạnh Bưu điện)
Đường QH D1
(cạnh lô 79)
200.000
1,1
3
Đường quy hoạch D3 (song song và cách
Quốc lộ 19: 50m)
Đường QH
(cạnh lô 45)
Hết đường
(đường QH cạnh lô 70)
400.000
1,1
1.2. Hệ số điều chỉnh giá đất thương mại dịch vụ - Khu trung tâm thương mại Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh.
ĐVT: Đồng/m 2
STT
Vị trí
Giá đất
Hệ số
1
Khu 6B3, 6B4
3.000.000
1,1
2
Khu 6B1, 6B2
2.000.000
1,1
3
Khu 6A
1.500.000
1,1
1.3. Hệ số điều chỉnh giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp - Khu Công nghiệp Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh:
ĐVT: Đồng/m 2
STT
Tên đường (Khu)
Mô tả vị trí
Giá đất
Hệ số
1
Đường Q.Lộ 19
Từ đường QH D2 (Giáp với Khu Trung tâm) đến Đường QH D1 (Khu A):
400.000
1,2
Tiếp theo, đến hết khu QH khu công nghiệp (giáp bãi đá)
350.000
1,2
2
Lô 12
150.000
1,1
3
Khu A
Lô: A1, A2, A3, A4, A5
300.000
1,1
Lô: A6, A7, A8, A9, A10, A11, A12
250.000
1,1
4
Khu B
Lô: B1, B2, B3, B4
300.000
1,1
Lô: B5, B6, B7, B8, B9
250.000
1,1
5
Khu C
Lô: C1, C2, C3, C4
300.000
1,1
Lô: C5, C6, C7, C8, C9
250.000
1,1
6
Khu D
Lô: D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8
250.000
1,1
Lô: D9, D10, D11, D12
200.000
1,1
7
Khu E
Lô: E1, E2, E3, E4, E5
250.000
1,1
Lô: E6, E7, E8, E9, E10, E11, E12
200.000
1,1
2. Hệ số điều chỉnh giá đất xuất kinh doanh phi nông nghiệp - Khu Công nghiệp Trà Đa .
ĐVT: Đồng/m 2
STT
Khu
Giá đất
Hệ số
1
Khu công nghiệp Trà Đa
220.000
1,1