Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
2 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 unchanged

Tiêu đề

Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

Tiêu đề

Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định hệ số điều chỉnh giá đất (sau đây gọi tắt là hệ số K) năm 2019 để xác định giá đất cụ thể, giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất và các trường hợp khác theo quy định của pháp luật bằng phương pháp hệ số K trên địa bàn tỉnh Gia Lai năm 2019.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định hệ số điều chỉnh giá đất (sau đây gọi tắt là hệ số K) năm 2020 trên địa bàn tỉnh Gia Lai để xác định giá đất bằng phương pháp hệ số K cho các trường hợp quy định tại khoản 4 Điều 3 Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 và Điều 4, Điều 12 nghị định 35/2017/NĐ-CP ngày 03/4/2017 của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này quy định hệ số điều chỉnh giá đất (sau đây gọi tắt là hệ số K) năm 2019 để xác định giá đất cụ thể, giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất và các trường hợp khác theo quy định của p... Right: Quyết định này quy định hệ số điều chỉnh giá đất (sau đây gọi tắt là hệ số K) năm 2020 trên địa bàn tỉnh Gia Lai để xác định giá đất bằng phương pháp hệ số K cho các trường hợp quy định tại khoản 4...
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xác định giá đất cụ thể bằng phương pháp hệ số K. 2. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khi thực hiện các nội dung có liên quan đến việc xác định giá đất cụ thể bằng phương pháp hệ số K trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • 2. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xác định giá đất cụ thể bằng phương pháp hệ số K. Right: Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khi thực hiện các nội dung có liên quan đến việc xác định giá đất cụ thể bằng phương pháp hệ số K trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 1. Hệ số điều chỉnh giá đất đối với đất ở đô thị; đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ; đất phi nông nghiệp khác; đất khu công nghiệp; đất ở nông thôn; đất trồng cây lâu năm; đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 1. Hệ số K đối với các loại đất trên địa bàn các huyện, thị xã, Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh, Khu công nghiệp Nam Pleiku, Khu công nghiệp Trà Đa là 1,0. 2. Hệ số K đối với các loại đất trên địa bàn thành phố Pleiku được thực hiện theo quy định tại phụ lục chi tiết ban hành kèm theo Quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hệ số K đối với các loại đất trên địa bàn các huyện, thị xã, Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh, Khu công nghiệp Nam Pleiku, Khu công nghiệp Trà Đa là 1,0.
  • 2. Hệ số K đối với các loại đất trên địa bàn thành phố Pleiku được thực hiện theo quy định tại phụ lục chi tiết ban hành kèm theo Quyết định này (có phụ lục kèm theo).
Removed / left-side focus
  • 1. Hệ số điều chỉnh giá đất đối với đất ở đô thị
  • đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn
  • đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 3 năm 2019. 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn triển khai thực hiện Quyết định này. Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có phát sinh vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liê...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19/6/2020. 2. Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND ngày 28/02/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Gia Lai hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. 3. Giao Sở Tài chính chủ tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 2. Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND ngày 28/02/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Gia Lai hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định nà...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện Right: Điều 4. Điều khoản thi hành
  • Left: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 3 năm 2019. Right: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19/6/2020.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 5.

Điều 5. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; thủ trưởng các sở, ban, ngành; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; thủ trưởng các sở, ban, ngành; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The right-side section removes or condenses 7 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
  • HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN ĐỨC CƠ
left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Lê Văn Tám 1B 1 1.980.000 1,25 Tiếp Y Wừu 1D 1 1.210.000 1,15 4 Võ Thị Sáu Lê Quý Đôn Trần Bình Trọng 1C 1 1.370.000 1,1 5 Ngô Quyền Quang Trung Hết đường 1E 1 900.000 1,25 6 Lý Tự Trọng Quang Trung Hai Bà Trưng 1C 1 1.370.000 1,25 7 Hai Bà Trưng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Hồ xuân Hương 1A 1 2.640.000 1,20 Tiếp Ngô Mây 1B 1 1.980.000 1,25 8

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Quang Trung Ngô Mây 1A 1 2.640.000 1,40 9 Lê văn Tám Ranh giới Thị trấn Giáp phía Tây Sông Ba 2C 1 460.000 1,4 Tây Sông Ba Ngô Mây 1D 1 1.210.000 1,40 Tiếp Phía Tây cầu Đăk Ynao 1C 1 1.370.000 1,05 Đông cầu Đăk Ynao Ngã 4 đường tránh Đông 2A 1 600.000 1,10 Tiếp Hết đường 2C 1 460.000 1,5 10 Trần Hưng Đạo XN ván ép Võ Thị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Trần Hưng Đạo Tôn Thất Tùng 1D 1 1.210.000 1,0 23 Bùi Thị Xuân Lê Quý Đôn Lê Văn Tám 1E 1 900.000 1,2 24 Mạc Đĩnh Chi Lê Văn Tám Nguyễn Du 2A 1 600.000 1,2 25 Đường Tổ DP 12 Lê Văn Tám Nguyễn Du 2A 1 600.000 1,00 26 Đường Tổ DP 12 Ngô Mây (hết đất hộ Hùng Hoa) Đường TDP 12 (giáp đất Ng.hữu Tư) 2B 1 510.000 1,00 27 Đường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.