Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
08/2019/QĐ-UBND
Right document
Quy định về thu tiền sử dụng đất
45/2014/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về thu tiền sử dụng đất
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về thu tiền sử dụng đất
- Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định hệ số điều chỉnh giá đất (sau đây gọi tắt là hệ số K) năm 2019 để xác định giá đất cụ thể, giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất và các trường hợp khác theo quy định của pháp luật bằng phương pháp hệ số K trên địa bàn tỉnh Gia Lai năm 2019.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về thu tiền sử dụng đất trong trường hợp: 1. Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất. 2. Nhà nước cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở hoặc đất nghĩa trang, nghĩa địa có mục đích kinh doanh thuộc trường hợp phải nộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị định này quy định về thu tiền sử dụng đất trong trường hợp:
- 1. Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất.
- 2. Nhà nước cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở hoặc đất nghĩa trang, nghĩa địa có mục đích kinh doanh thuộc trường hợp phải...
- Quyết định này quy định hệ số điều chỉnh giá đất (sau đây gọi tắt là hệ số K) năm 2019 để xác định giá đất cụ thể, giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất và các trường hợp khác theo quy định của p...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xác định giá đất cụ thể bằng phương pháp hệ số K. 2. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng thu tiền sử dụng đất 1. Người được Nhà nước giao đất để sử dụng vào các mục đích sau đây: a) Hộ gia đình, cá nhân được giao đất ở; b) Tổ chức kinh tế được giao đất để thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở để bán hoặc để bán kết hợp cho thuê; c) Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Người được Nhà nước giao đất để sử dụng vào các mục đích sau đây:
- a) Hộ gia đình, cá nhân được giao đất ở;
- b) Tổ chức kinh tế được giao đất để thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở để bán hoặc để bán kết hợp cho thuê;
- 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xác định giá đất cụ thể bằng phương pháp hệ số K.
- 2. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
- Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Đối tượng thu tiền sử dụng đất
Left
Điều 3.
Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 1. Hệ số điều chỉnh giá đất đối với đất ở đô thị; đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ; đất phi nông nghiệp khác; đất khu công nghiệp; đất ở nông thôn; đất trồng cây lâu năm; đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Căn cứ tính tiền sử dụng đất Người sử dụng đất được Nhà nước giao đất, chuyển mục đích sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất theo quy định tại Luật Đất đai và được xác định trên các căn cứ sau: 1. Diện tích đất được giao, được chuyển mục đích sử dụng, được công nhận quyền sử dụng đất. 2. Mục đích sử...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Căn cứ tính tiền sử dụng đất
- Người sử dụng đất được Nhà nước giao đất, chuyển mục đích sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất theo quy định tại Luật Đất đai và được xác định trên các căn cứ sau:
- 1. Diện tích đất được giao, được chuyển mục đích sử dụng, được công nhận quyền sử dụng đất.
- Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019
- 1. Hệ số điều chỉnh giá đất đối với đất ở đô thị
- đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn
Left
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 3 năm 2019. 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn triển khai thực hiện Quyết định này. Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có phát sinh vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liê...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thu tiền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất 1. Tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất thì tiền sử dụng đất được tính bằng diện tích đất có thu tiền sử dụng đất nhân (x) với giá đất trúng đấu giá của mục đích sử dụng đất đấu giá. 2. Tổ chứ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất thì tiền sử dụng đất được tính bằng diện tích đất có thu tiền sử d...
- 2. Tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất thì tiền sử dụng đất phải nộp được xác định theo công thức sau:
- Tiền sử dụng đất phải nộp
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 3 năm 2019.
- Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn triển khai thực hiện Quyết định này.
- Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có phát sinh vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh bằng văn bản về Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét đ...
- Left: Điều 4. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện Right: Điều 4. Thu tiền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; thủ trưởng các sở, ban, ngành; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thu tiền sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đất 1. Đối với tổ chức kinh tế: a) Chuyển từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp được giao không thu tiền sử dụng đất sang đất ở; chuyển từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp được giao không thu tiền sử dụng đất sang đất nghĩa trang, nghĩa địa thì thu 100% tiền sử dụng đất the...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Thu tiền sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đất
- 1. Đối với tổ chức kinh tế:
- a) Chuyển từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp được giao không thu tiền sử dụng đất sang đất ở
- Điều 5. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tư pháp
- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Lê Văn Tám 1B 1 1.980.000 1,25 Tiếp Y Wừu 1D 1 1.210.000 1,15 4 Võ Thị Sáu Lê Quý Đôn Trần Bình Trọng 1C 1 1.370.000 1,1 5 Ngô Quyền Quang Trung Hết đường 1E 1 900.000 1,25 6 Lý Tự Trọng Quang Trung Hai Bà Trưng 1C 1 1.370.000 1,25 7 Hai Bà Trưng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Hồ xuân Hương 1A 1 2.640.000 1,20 Tiếp Ngô Mây 1B 1 1.980.000 1,25 8
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Quang Trung Ngô Mây 1A 1 2.640.000 1,40 9 Lê văn Tám Ranh giới Thị trấn Giáp phía Tây Sông Ba 2C 1 460.000 1,4 Tây Sông Ba Ngô Mây 1D 1 1.210.000 1,40 Tiếp Phía Tây cầu Đăk Ynao 1C 1 1.370.000 1,05 Đông cầu Đăk Ynao Ngã 4 đường tránh Đông 2A 1 600.000 1,10 Tiếp Hết đường 2C 1 460.000 1,5 10 Trần Hưng Đạo XN ván ép Võ Thị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Trần Hưng Đạo Tôn Thất Tùng 1D 1 1.210.000 1,0 23 Bùi Thị Xuân Lê Quý Đôn Lê Văn Tám 1E 1 900.000 1,2 24 Mạc Đĩnh Chi Lê Văn Tám Nguyễn Du 2A 1 600.000 1,2 25 Đường Tổ DP 12 Lê Văn Tám Nguyễn Du 2A 1 600.000 1,00 26 Đường Tổ DP 12 Ngô Mây (hết đất hộ Hùng Hoa) Đường TDP 12 (giáp đất Ng.hữu Tư) 2B 1 510.000 1,00 27 Đường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections