Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 58

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Đơn giá xây dựng công trình tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Phần lắp đặt

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Removed / left-side focus
  • Ban hành Đơn giá xây dựng công trình tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
  • Phần lắp đặt
left-only unmatched

Phần lắp đặt

Phần lắp đặt ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003; Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004; Căn cứ Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; Căn cứ Quyết định số 3...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá xây dựng công trình tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu - Phần lắp đặt.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá xây dựng công trình tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu - Phần lắp đặt. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đơn giá xây dựng công trình tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu - Phần lắp đặt là cơ sở để xác định giá trị tổng dự toán, dự toán xây lắp công trình phục vụ cho công tác lập kế hoạch, quản lý chi phí đầu tư xây dựng các công trình xây dựng thuộc các dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. - Khi có biến động về tiền lương, g...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 3 năm 2023 và thay thế Quyết định số 37/2019/QĐ-UBND ngày 10/7/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành quy định phân công, phân cấp quản lý chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải xây dựng và bùn thải trên địa bàn t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 3 năm 2023 và thay thế Quyết định số 37/2019/QĐ-UBND ngày 10/7/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành quy định phân công, phân cấp quản...
  • Quyết định số 2057/QĐ-UBND ngày 06/9/2017 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Kế hoạch thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải y tế nguy hại trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đơn giá xây dựng công trình tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
  • Phần lắp đặt là cơ sở để xác định giá trị tổng dự toán, dự toán xây lắp công trình phục vụ cho công tác lập kế hoạch, quản lý chi phí đầu tư xây dựng các công trình xây dựng thuộc các dự án đầu tư...
  • Khi có biến động về tiền lương, giá ca máy do cơ quan có thẩm quyền ban hành, UBND tỉnh giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Xây Dựng chủ trì.phối hợp với các ngành có liên quan trình UBND tỉnh ban hàn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Đơn giá xây dựng công trình tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu - Phần lắp đặt thay thế cho Đơn giá xây dựng cơ bản tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu ban hành kèm theo Quyết định số 3120/1999/QĐ.UB ngày 02/6/1999; Đơn giá xây dựng cơ bản tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu (phần bổ sung) ban hành kèm theo Quyết địn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm thi hành
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Đơn giá xây dựng công trình tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
  • Phần lắp đặt thay thế cho Đơn giá xây dựng cơ bản tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu ban hành kèm theo Quyết định số 3120/1999/QĐ.UB ngày 02/6/1999
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng; Tài chính; Tir pháp; Công nghiệp; Giao thông - Vận tải; Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Kế hoạch - Đầu tư; Lao động Thương binh -Xã hội; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm th...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thu gom, vận chuyển chất thải sinh hoạt sau khi phân loại 1. Phương tiện và thiết bị thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn thải phải đáp ứng các yêu cầu theo quy định tại Điều 27 Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT. Riêng chất thải nguy hại thực hiện thu gom, lưu chứa tại một số điểm tập kết được UBND các cấp huyện lựa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Thu gom, vận chuyển chất thải sinh hoạt sau khi phân loại
  • Phương tiện và thiết bị thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn thải phải đáp ứng các yêu cầu theo quy định tại Điều 27 Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT.
  • Riêng chất thải nguy hại thực hiện thu gom, lưu chứa tại một số điểm tập kết được UBND các cấp huyện lựa chọn và được thu gom, vận chuyển theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Xây dựng
  • Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh bao gồm: chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại, chất thải rắn y tế và chất thải rắn xây dựng.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình và cá nhân trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
MỤC 1. CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT MỤC 1. CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT
Điều 3. Điều 3. Phân loại chất thải rắn sinh hoạt 1. Chất thải rắn sinh hoạt được phân loại tại nguồn thành 04 nhóm sau: a) Nhóm tái chế, tái sử dụng: giấy các loại, nhựa các loại, kim loại các loại, thủy tinh các loại. b) Nhóm chất thải thực phẩm. c) Nhóm chất thải nguy hại: pin, ắc quy, bóng đèn huỳnh quang, thiết bị điện tử hỏng, các loại c...
Điều 5. Điều 5. Xử lý chất thải rắn sinh hoạt 1. Chất thải rắn sinh hoạt phải được xử lý bằng công nghệ phù hợp, đáp ứng quy chuẩn kỹ thuật môi trường. Tiêu chí về công nghệ xử lý chất thải rắn sinh hoạt phải đáp ứng yêu cầu tại Điều 28 Thông tư 02/2022/TT-BTNMT. 2. Chất thải rắn sinh hoạt sau khi phân loại được xử lý như sau: a) Chất thải rắn...
Điều 6. Điều 6. Trách nhiệm của chủ nguồn thải chất thải rắn sinh hoạt 1. Tự trang bị túi (bao bì), thùng để phân loại, chứa chất thải rắn sinh hoạt phát sinh hàng ngày theo các nhóm. 2. Thực hiện ký hợp đồng chuyển giao chất thải rắn sinh hoạt sau phân loại theo quy định của pháp luật. 3. Trả chi phí dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất th...