Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
12/2023/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Đơn giá xây dựng công trình tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Phần lắp đặt
2057/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Đơn giá xây dựng công trình tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Phần lắp đặt
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Đơn giá xây dựng công trình tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Phần lắp đặt
- Ban hành Quy định về quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá xây dựng công trình tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu - Phần lắp đặt.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá xây dựng công trình tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu - Phần lắp đặt.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 3 năm 2023 và thay thế Quyết định số 37/2019/QĐ-UBND ngày 10/7/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành quy định phân công, phân cấp quản lý chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải xây dựng và bùn thải trên địa bàn t...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đơn giá xây dựng công trình tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu - Phần lắp đặt là cơ sở để xác định giá trị tổng dự toán, dự toán xây lắp công trình phục vụ cho công tác lập kế hoạch, quản lý chi phí đầu tư xây dựng các công trình xây dựng thuộc các dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. - Khi có biến động về tiền lương, g...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đơn giá xây dựng công trình tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
- Phần lắp đặt là cơ sở để xác định giá trị tổng dự toán, dự toán xây lắp công trình phục vụ cho công tác lập kế hoạch, quản lý chi phí đầu tư xây dựng các công trình xây dựng thuộc các dự án đầu tư...
- Khi có biến động về tiền lương, giá ca máy do cơ quan có thẩm quyền ban hành, UBND tỉnh giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Xây Dựng chủ trì.phối hợp với các ngành có liên quan trình UBND tỉnh ban hàn...
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 3 năm 2023 và thay thế Quyết định số 37/2019/QĐ-UBND ngày 10/7/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành quy định phân công, phân cấp quản...
- Quyết định số 2057/QĐ-UBND ngày 06/9/2017 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Kế hoạch thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải y tế nguy hại trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Left
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Đơn giá xây dựng công trình tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu - Phần lắp đặt thay thế cho Đơn giá xây dựng cơ bản tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu ban hành kèm theo Quyết định số 3120/1999/QĐ.UB ngày 02/6/1999; Đơn giá xây dựng cơ bản tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu (phần bổ sung) ban hành kèm theo Quyết địn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Đơn giá xây dựng công trình tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
- Phần lắp đặt thay thế cho Đơn giá xây dựng cơ bản tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu ban hành kèm theo Quyết định số 3120/1999/QĐ.UB ngày 02/6/1999
- Điều 3. Trách nhiệm thi hành
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh bao gồm: chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại, chất thải rắn y tế và chất thải rắn xây dựng.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng; Tài chính; Tir pháp; Công nghiệp; Giao thông - Vận tải; Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Kế hoạch - Đầu tư; Lao động Thương binh -Xã hội; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chánh văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Xây dựng
- Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định về quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh bao gồm: chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại, chất thải rắn y tế và chất thải rắn xâ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình và cá nhân trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 1. CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT
MỤC 1. CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Phân loại chất thải rắn sinh hoạt 1. Chất thải rắn sinh hoạt được phân loại tại nguồn thành 04 nhóm sau: a) Nhóm tái chế, tái sử dụng: giấy các loại, nhựa các loại, kim loại các loại, thủy tinh các loại. b) Nhóm chất thải thực phẩm. c) Nhóm chất thải nguy hại: pin, ắc quy, bóng đèn huỳnh quang, thiết bị điện tử hỏng, các loại c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thu gom, vận chuyển chất thải sinh hoạt sau khi phân loại 1. Phương tiện và thiết bị thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn thải phải đáp ứng các yêu cầu theo quy định tại Điều 27 Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT. Riêng chất thải nguy hại thực hiện thu gom, lưu chứa tại một số điểm tập kết được UBND các cấp huyện lựa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Xử lý chất thải rắn sinh hoạt 1. Chất thải rắn sinh hoạt phải được xử lý bằng công nghệ phù hợp, đáp ứng quy chuẩn kỹ thuật môi trường. Tiêu chí về công nghệ xử lý chất thải rắn sinh hoạt phải đáp ứng yêu cầu tại Điều 28 Thông tư 02/2022/TT-BTNMT. 2. Chất thải rắn sinh hoạt sau khi phân loại được xử lý như sau: a) Chất thải rắn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của chủ nguồn thải chất thải rắn sinh hoạt 1. Tự trang bị túi (bao bì), thùng để phân loại, chứa chất thải rắn sinh hoạt phát sinh hàng ngày theo các nhóm. 2. Thực hiện ký hợp đồng chuyển giao chất thải rắn sinh hoạt sau phân loại theo quy định của pháp luật. 3. Trả chi phí dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của đơn vị thu gom chất thải rắn sinh hoạt 1. Phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về nhân lực, phương tiện và thiết bị chuyên dụng để thu gom, vận chuyển riêng chất thải sau phân loại đến các điểm tập kết, điểm trung chuyển hoặc đến cơ sở xử lý theo quy định. 2. Tuyên truyền, nhắc nhở hộ gia đình, chủ nguồn thải thực hi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của các đơn vị vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt 1. Trang bị đầy đủ phương tiện đáp ứng yêu cầu vận chuyển chất thải đã được phân loại theo quy định về vệ sinh môi trường; khuyến khích và ưu tiên sử dụng xe chuyên dụng để vận chuyển. 2. Thực hiện vận chuyển riêng chất thải đã phân loại bằng các phương tiện vận chuy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của các đơn vị tiếp nhận xử lý chất thải rắn sinh hoạt 1. Đầu tư các tổ hợp công nghệ xử lý chất thải rắn sinh hoạt phù hợp với thành phần, tính chất, nhóm chất thải rắn sinh hoạt phát sinh trên địa bàn tỉnh. 2. Bố trí các khu vực tiếp nhận, xử lý riêng các nhóm chất thải rắn sinh hoạt sau phân loại; áp dụng công ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 2. CHẤT THẢI RẮN CÔNG NGHIỆP THÔNG THƯỜNG
MỤC 2. CHẤT THẢI RẮN CÔNG NGHIỆP THÔNG THƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Hệ thống thu gom chất thải rắn công nghiệp thông thường 1. Việc thu gom, vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường phải được thực hiện bởi các đơn vị thu gom đáp ứng đủ các yêu cầu về thu gom, vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường. 2. Việc thu gom chất thải rắn công nghiệp thông thường phải xử lý của các cơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Phân loại, lưu giữ chất thải rắn công nghiệp thông thường 1. Chất thải rắn công nghiệp thông thường phải được phân loại tại nguồn theo quy định tại khoản 1 Điều 81 Luật Bảo vệ Môi trường. 2. Cơ sở phát sinh chất thải rắn công nghiệp thông thường có trách nhiệm thực hiện việc phân loại theo quy định tại khoản 2 Điều 81 Luật Bảo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thu gom, vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường 1. Việc thu gom, vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường phải tuân thủ như quy định tại Điều 10 Quy định này. 2. Việc thu gom, vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường phải bảo đảm không được làm rơi vãi, gây phát tán bụi, mùi hoặc nước rỉ và đáp ứng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Yêu cầu kỹ thuật đối với các phương tiện thu gom, vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường 1. Phương tiện vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Điều 34 Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT. 2. Có bản hướng dẫn rút gọn về quy trình vận hành an toàn phương tiện vận chuyển, quy t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của chủ nguồn chất thải rắn công nghiệp thông thường 1. Phân loại, chuyển giao chất thải rắn công nghiệp thông thường theo quy định tại Điều 66 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP 2. Chỉ chuyển giao chất thải rắn công nghiệp thông thường cho các đối tượng theo quy định tại khoản 1 Điều 82 Luật Bảo vệ môi trường. 3. Chỉ được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của Đơn vị thu gom, vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường 1. Thực hiện trách nhiệm theo quy định tại điều 67 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP. 2. Gửi hợp đồng và hồ sơ năng lực (bao gồm giấy phép đăng ký kinh doanh, giấy tờ xe, các hình ảnh minh họa về xe vận chuyển) và các giấy tờ liên quan (trường hợp chuyể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của chủ xử lý chất thải rắn công nghiệp thông thường 1. Thực hiện đầy đủ trách nhiệm theo quy định tại Khoản 3 Điều 82 Luật Bảo vệ môi trường. 2. Các trường hợp sau thì phải có phương án trình cơ quan nhà nước về bảo vệ môi trường xem xét, chấp thuận trước khi triển khai hoạt động: a) Cơ sở sản xuất đã đưa vào hoạt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 3. CHẤT THẢI RẮN Y TẾ
MỤC 3. CHẤT THẢI RẮN Y TẾ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Nguyên tắc chung về quản lý chất thải rắn y tế 1. Chất thải rắn y tế phải được phân định thành chất thải rắn thông thường và chất thải rắn y tế nguy hại, việc phân định chất thải rắn y tế theo quy định tại Điều 4 Thông tư 20/2021/TT-BYT. 2. Phương tiện, thiết bị thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn y tế phải đáp ứng các yê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Thu gom, vận chuyển chất thải rắn y tế 1. Chất thải rắn y tế phải phân loại để quản lý ngay tại nơi phát sinh và tại thời điểm phát sinh. Phân loại chất thải rắn y tế được quy định tại Điều 6 Thông tư 20/2021/TT-BYT và lưu chứa trong các bao bì, dụng cụ, thiết bị lưu chứa chất thải y tế theo quy định tại Điều 5 Thông tư 20/202...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Chuyển giao, xử lý chất thải rắn y tế 1. Cơ sở y tế không tự xử lý chất thải rắn y tế phải thực hiện chuyển giao chất thải y tế theo các quy định sau đây: a) Chất thải sinh hoạt phát sinh trong hoạt động y tế được chuyển giao, xử lý như chất thải sinh hoạt phát sinh tại hộ gia đình, cơ sở sản xuất, kinh doanh. b) Chất thải rắn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Việc xử lý chất thải y tế theo mô hình cụm được thực hiện như sau 1. Xử lý theo mô hình cụm a) Cụm 1: Trung tâm y tế huyện A Lưới: Xử lý chất thải y tế lây nhiễm cho các bệnh viện, trạm y tế xã, phường, thị trấn, các cơ sở hành nghề y tế tư nhân trên địa bàn huyện A Lưới b) Cụm 2: Trung tâm y tế huyện Nam Đông: Xử lý chất thải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 4. CHẤT THẢI NGUY HẠI
MỤC 4. CHẤT THẢI NGUY HẠI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Phân định, phân loại, thu gom chất thải nguy hại 1. Việc phân định chất thải nguy hại được thực hiện hiện theo khoản 1 Điều 68 Nghị định 08/2022/NĐ-CP. 2. Chất thải nguy hại phải được phân loại theo mã và danh mục chất thải nguy hại bắt đầu từ thời điểm khi đưa vào lưu giữ tại cơ sở phát sinh chất thải nguy hại hoặc khi chuyển...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại 1. Chất thải nguy hại phải được vận chuyển bằng phương tiện, thiết bị đáp ứng các yêu cầu theo quy định tại Điều 37 Thông tư 02/2022/TT-BTNMT. Đối với trường hợp chủ nguồn thải tự vận chuyển chất thải nguy hại thì phương tiện, thiết bị phải đáp ứng yêu cầu theo quy định tại khoản 3 Điều 69...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Trách nhiệm của chủ nguồn thải chất thải nguy hại Chủ nguồn thải chất thải nguy hại phải thực hiện trách nhiệm theo quy định tại Điều 71 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP .
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Trách nhiệm của chủ cơ sở thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại Chủ cơ sở thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại phải thực hiện trách nhiệm theo quy định tại Điều 72, Điều 130 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP .
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 5. CHẤT THẢI RẮN XÂY DỰNG
MỤC 5. CHẤT THẢI RẮN XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Phân loại và quản lý chất thải rắn xây dựng 1. Phân loại chất thải rắn xây dựng a) Đất, đất bùn thải từ hoạt động đào đất, nạo vét lớp đất mặt, đào cọc móng được sử dụng để bồi đắp cho đất trồng cây hoặc các vị trí, khu vực đất phù hợp; b) Đất đá, chất thải rắn từ vật liệu xây dựng (gạch, ngói, vữa, bê tông, vật liệu kết dính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Thu gom, lưu giữ và vận chuyển chất thải rắn xây dựng 1. Chất thải rắn xây dựng phải được thu gom, vận chuyển đến điểm tập kết, trạm trung chuyển, cơ sở tái chế và cơ sở xử lý được cấp phép, đầu tư xây dựng tuân thủ quy hoạch xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Các tổ chức thu gom, vận chuyển chất thải rắn xây dựng p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Chi phí thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn xây dựng Chi phí thu gom, vận chuyển và xử lý do chủ nguồn thải chi trả theo hợp đồng dịch vụ đã ký kết giữa chủ nguồn thải và chủ thu gom, vận chuyển và xử lý.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Trách nhiệm của chủ nguồn thải chất thải rắn xây dựng 1. Đối với công trình xây dựng (không bao gồm nhà ở), chủ nguồn thải có trách nhiệm sau đây: a) Lập kế hoạch quản lý chất thải rắn xây dựng trình chủ đầu tư chấp thuận (nếu là nhà thầu chính) trước khi triển khai thi công xây dựng; hướng dẫn các nhà thầu phụ (nếu có) thực h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Trách nhiệm của chủ thu gom, vận chuyển chất thải rắn xây dựng 1. Có thiết bị, phương tiện thu gom, vận chuyển đáp ứng các yêu cầu về an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật về giao thông vận tải. 2. Thu gom, vận chuyển chất thải rắn xây dựng đến trạm trung chuyển, cơ sở xử lý đáp ứng yêu cầu kỹ thuật...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Trách nhiệm của chủ xử lý chất thải rắn xây dựng 1. Đầu tư xây dựng, trang bị đầy đủ các trang thiết bị, phương tiện và bố trí nhân lực đáp ứng năng lực tiếp nhận chất thải rắn xây dựng, đảm bảo các yêu cầu bảo vệ môi trường theo quy định. 2. Báo cáo việc xử lý chất thải rắn xây dựng định kỳ 6 tháng/lần và hàng năm hoặc đột xu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III.
Chương III. PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Chủ trì tổ chức quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh và chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về mặt quản lý nhà nước đối với hoạt động liên quan đến quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh. 2. Hướng dẫn kỹ thuật, quy trình quản lý trong việc phân loại, lưu giữ, tập kết, vận chuyển, sơ chế, tái sử...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Sở Kế hoạch và Đầu tư 1. Tham mưu UBND tỉnh ban hành các cơ chế chính sách ưu đãi, hỗ trợ để khuyến khích việc thu gom, vận chuyển và đầu tư cơ sở xử lý chất thải rắn phù hợp với điều kiện phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh từng thời kỳ. Hướng dẫn cơ chế ưu đãi và hỗ trợ về tài chính đối với việc xã hội hóa hoạt động đầu tư,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Sở Xây dựng 1. Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành để tham mưu tổ chức lập hoặc điều chỉnh quy hoạch xử lý chất thải rắn theo Luật Quy hoạch đô thị năm 2009 và trình UBND tỉnh phê duyệt; tổ chức công bố quy hoạch xử lý chất thải rắn sau khi được phê duyệt; kiểm tra sự phù hợp về quy hoạch đối với việc xây dựng các cơ sở xử lý...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34
Điều 34 . Sở Tài chính 1. Chủ trì, phối hợp với các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng và UBND cấp huyện tham mưu UBND tỉnh trình HĐND quyết định mức bố trí kinh phí sự nghiệp môi trường cũng như kinh phí ngân sách nhà nước hằng năm cho công tác quản lý và thực hiện việc thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Phối hợp với UBND cấp huyện đề xuất và triển khai các biện pháp thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt khu vực nông thôn nhằm đảm bảo tiêu chí về môi trường cho các xã nông thôn mới theo lộ trình; theo dõi, đề xuất các mô hình quản lý chất thải rắn khu vực nông thôn theo thẩm quyề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Sở Y tế 1. Chủ trì, tuyên truyền, hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện công tác phân loại chất thải tại nguồn, thu gom chất thải, vệ sinh môi trường tại các bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh trên địa bàn tỉnh; 2. Chủ trì, kiểm tra, giám sát việc quản lý chất thải rắn y tế tại khuôn viên cơ sở y tế.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Sở Tư pháp 1. Phối hợp tham gia rà soát, xây dựng và trình cơ quan có thẩm quyền ban hành các văn bản pháp luật về quản lý chất thải rắn; 2. Phối hợp với các cơ quan có liên quan nghiên cứu, tham mưu xử phạt vi phạm hành chính đối với các hành vi vi phạm các quy định về quản lý chất thải rắn thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Sở Khoa học và Công nghệ Hướng dẫn, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan trong việc thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ các dự án đầu tư xây dựng cơ sở xử lý chất thải rắn theo phân cấp, theo thẩm quyền.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Sở Công thương 1. Chủ trì hướng dẫn việc quản lý như sản phẩm, hàng hóa đối với chất thải rắn công nghiệp thông thường được thu hồi, phân loại, lựa chọn để tái sử dụng, sử dụng trực tiếp làm nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu cho hoạt động sản suất theo quy định tại khoản 1 Điều 65 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP; 2. Chủ trì, phối h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Sở Thông tin và truyền thông Chỉ đạo các cơ quan báo chí, truyền thông tăng cường công tác tuyên truyền phổ biến, giáo dục pháp luật về thu gom chất thải rắn, vệ sinh môi trường; nêu gương các điển hình tiên tiến, lên án mạnh mẽ các hành vi vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Sở Giao thông vận tải 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường lập các lộ trình chính để vận chuyển chất thải rắn về các cơ sở xử lý chất thải cho các phương tiện vận chuyển chất thải rắn. 2. Có ý kiến hướng dẫn về lộ trình vận chuyển chất thải rắn sau khi nhận được văn bản đề nghị của đơn vị thu gom, vận chuyển ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Sở Giáo dục và Đào tạo Xây dựng kế hoạch, chương trình, nội dung giáo dục về bảo vệ môi trường liên quan đến quản lý chất thải rắn, phân loại rác thải tại nguồn, thu gom rác thải, vệ sinh môi trường để tổ chức tuyên truyền, giáo dục trong các cấp học trên địa bàn tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Công an tỉnh 1. Tăng cường công tác kiểm tra việc chấp hành pháp luật về bảo vệ môi trường của các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh, kịp thời phát hiện các hành vi chuyển giao, cho, bán, mua, tặng, tiếp nhận, xử lý chất thải rắn trái quy định; 2. Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, UBND cấp huyện tăng cường kiểm tra, x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44
Điều 44 . Ban quản lý Khu kinh tế công nghiệp tỉnh 1. Chủ trì hướng dẫn, kiểm tra chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp, các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trong các khu công nghiệp, khu kinh tế thuộc thẩm quyền quản lý thực hiện việc thu gom, phân loại và xử lý chất thải rắn theo quy định; 2. Tổ chức tuyên tru...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. UBND các huyện, thị xã và thành phố Huế 1. Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về công tác bảo vệ môi trường, thu gom, phân loại, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn xây dựng vệ sinh môi trường trên địa bàn và kết quả triển khai các nhiệm vụ, dự án, chương trình, kế hoạch, phong trào bảo vệ môi trường tại địa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. UBND các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh 1. Chịu trách nhiệm trước UBND cấp huyện về công tác bảo vệ môi trường, thu gom, phân loại, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt, vệ sinh môi trường trên địa bàn và kết quả triển khai các nhiệm vụ, dự án, chương trình, kế hoạch, phong trào bảo vệ môi trường tại địa phương; 2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Đài phát thanh và truyền hình Thừa Thiên Huế, Báo Thừa Thiên Huế Xây dựng phóng sự tuyên truyền, ghi hình, đưa tin về các hoạt động phân loại rác tại nguồn, thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh. Chỉ đạo các Đài phát thanh và truyền hình huyện, thị xã, thành phố dành thời lượng để tuyên truyền về quản lý c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48
Điều 48 . Ủy ban mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh và các tổ chức chính trị xã hội Đề nghị Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh, các tổ chức chính trị xã hội: Hội Nông dân tỉnh, Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh; Liên đoàn Lao động tỉnh; Tỉnh đoàn Thanh niên, Hội Cựu Chiến binh vận động toàn thể hội viên, đoàn viên và các tầng lớp nhân dân tích...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I V
Chương I V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Điều khoản chuyển tiếp 1. UBND cấp huyện tổ chức việc phân loại chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn theo quy định tại mục 1 Chương II Quy định này trong thời gian 12 tháng kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực. 2. Các tổ chức thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt có trách nhiệm chuyển đổi phương tiện thu gom, vận chuyển đả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Trách nhiệm thi hành 1. Các sở, ban, ngành, UBND cấp huyện có trách nhiệm tổ chức thực hiện quy định này; định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện về Sở Tài nguyên và Môi trường trước ngày 31 tháng 01 của năm tiếp theo (lồng ghép trong báo cáo công tác bảo vệ môi trường hàng năm) để tổng hợp báo cáo theo quy định. 2. Giao Sở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections