Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Điều chỉnh, bổ sung dự toán ngân sách năm 2012
25/2012/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 4764/2016/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh, áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
2850/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Điều chỉnh, bổ sung dự toán ngân sách năm 2012
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 4764/2016/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh, áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 4764/2016/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của...
- Điều chỉnh, bổ sung dự toán ngân sách năm 2012
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay điều chỉnh, bổ sung dự toán ngân sách năm 2012 tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, cụ thể như sau: (Biểu số 1) 1. Điều chỉnh tăng thu ngân sách địa phương là: 1.068.726 tỷ. Bao gồm: - Nguồn ngân sách trung ương thưởng vượt thu ngân sách năm 2011 là: 339.300 tỷ. - Nguồn ngân sách trung ương bổ sung chi chương trình mục tiêu là: 68.195 t...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 4764/2016/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh, áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; với các nội dung chính sau: 1. Điểm 7 khoản 1 Điều 1 được sửa đổi, bổ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 4764/2016/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm q...
- với các nội dung chính sau:
- 1. Điểm 7 khoản 1 Điều 1 được sửa đổi, bổ sung như sau:
- Điều 1. Nay điều chỉnh, bổ sung dự toán ngân sách năm 2012 tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, cụ thể như sau: (Biểu số 1)
- 1. Điều chỉnh tăng thu ngân sách địa phương là: 1.068.726 tỷ. Bao gồm:
- - Nguồn ngân sách trung ương thưởng vượt thu ngân sách năm 2011 là: 339.300 tỷ.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa và các ngành có liên quan căn cứ quy định tại Quyết định này hướng dẫn các đơn vị, địa phương, tô chức, cá nhân thực hiện; giải quyết kịp thời những phát sinh vướng mắc thuộc thẩm quyền; tổng hợp báo cáo. đề xuất UBND tỉnh giải quyết những vấn đề vượt thẩm quyền.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa và các ngành có liên quan căn cứ quy định tại Quyết định này hướng dẫn các đơn vị, địa phương, tô chức, cá nhân thực hiện
- giải quyết kịp thời những phát sinh vướng mắc thuộc thẩm quyền
- tổng hợp báo cáo. đề xuất UBND tỉnh giải quyết những vấn đề vượt thẩm quyền.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tố chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Minh Sanh Biểu số 1 Biểu tổng...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 8 năm 2017. Bãi bỏ điểm 7 khoản I Điều 1, điểm 2 khoản II Điều 1 và điểm 7 khoản II Điều 1 Quyết định số 4764/2016/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quán lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của H...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 8 năm 2017.
- Bãi bỏ điểm 7 khoản I Điều 1, điểm 2 khoản II Điều 1 và điểm 7 khoản II Điều 1 Quyết định số 4764/2016/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp,...
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tố chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Left
Phần thu
Phần thu 1.068.726 1 Nguồn trung ương thưởng vượt thu ngân sách năm 2011 339.300 2 Nguồn trung ương bổ sung chi chương trình mục tiêu 68.195 3 Nguồn thu vay (vốn tín dụng kiên cố hóa kênh mương) 20.000 4 Nguồn kết dư năm 2011 chuyển sang 394.961 5 Dự kiến nguồn tăng thu ngân sách tỉnh năm 2012 46.270 6 Nguồn thu sử dụng quỹ dự trữ tài...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần chi
Phần chi 1.068.726 I Chi đầu tư phát triển 802.210 1 Chi đầu tư xây dựng cơ bản bố trí trong dự toán điều chỉnh 6 tháng cuối năm (1,1+1,2) 485.169 1.1 Chi đầu tư xây dựng cơ bản (bố trí mới) 190.000 1.2 Bố trí ngân sách để hoàn ứng trong 6 tháng cuối năm 2012 (trong đó có 200 tỷ từ nguồn quỹ dự trữ tài chính) 295.169 2 Chi hỗ trợ quỹ h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình kiên cố hóa kênh mương (vốn tín dụng)
Chương trình kiên cố hóa kênh mương (vốn tín dụng) 20.000 II Chi thường xuyên 266.516 1 Chi chương trình mục tiêu, chương trình đề án của tỉnh 117.303 2 Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội 10.585 3 Chi quản lý hành chính 26.719 4 Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo 21.479 5 Chi sự nghiệp y tế 9.500 6 Chi sự nghiệp kinh tế 67.847 7 Chi sự nghiệp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình mục tiêu, chương trình đề án của tỉnh
Chương trình mục tiêu, chương trình đề án của tỉnh 117.303 1 Sở Giáo dục - Đào tạo 4.700 a Đề án sữa học đường Sở Giáo dục - Đào tạo 02/2012/QĐ-UBND 17/01/2012 4.700 2 Sở Văn hoá - Thể thao và Du lịch 8.300 a Quỹ sách (địa phương và luân chuyển lưu động) Thư viện tỉnh 598.PC-UBND; 539/SVHTTDL 05/6/2012 25/5/2012 1.000 b Số hoá địa chỉ,...
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 4764/2016/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh, áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 4764/2016/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của...
- Chương trình mục tiêu, chương trình đề án của tỉnh
- Sở Giáo dục - Đào tạo
- Đề án sữa học đường
Left
Chương trình quan trắc môi trường
Chương trình quan trắc môi trường Sở tài nguyên – Môi trường 998/STNMT-VP 13/6/2012 663 5 Ban Quản Lý Vườn Quốc Gia Côn Đảo 577 a Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2012 Ban Quản lý vườn quốc gia Côn Đảo 723/QĐ-UBND 16/4/2012 577 6 Hội người cao tuổi 177 a Kinh phí sửa chữa nhà cho người cao tuổi Hội người ca...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình mục tiêu quốc gia
Chương trình mục tiêu quốc gia Các ngành 867/QĐ-BTC 17/5/2012 68.195 9 Bổ sung kinh phí chương trình mục tiêu của tỉnh Các ngành Công văn 867/SKHĐT-VX 15/6/2012 10.000 10 Kinh phí chương trình đồng bào dân tộc Ủy ban nhân dân cấp huyện Công văn 1703/UBND-VP 12/6/2012 12.357 II Đảm bảo xã hội 10.585 1 Nâng mức trợ cấp thu hút cho cán bộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections